Gói thầu: Thuốc generic
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300206780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thuốc generic |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300134263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 7,867,403,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118.011.055,5 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2300289484 - III.1 | 191,898,000 | 2,878,470 |
| 2 | PP2300289485 - III.2 | 24,570,000 | 368,550 |
| 3 | PP2300289486 - III.3 | 57,992,640 | 869,889 |
| 4 | PP2300289487 - III.4 | 53,125,800 | 796,887 |
| 5 | PP2300289488 - III.5 | 29,702,400 | 445,536 |
| 6 | PP2300289489 - III.6 | 173,250,000 | 2,598,750 |
| 7 | PP2300289490 - III.7 | 34,587,000 | 518,805 |
| 8 | PP2300289491 - III.8 | 3,204,000 | 48,060 |
| 9 | PP2300289492 - III.9 | 99,883,000 | 1,498,245 |
| 10 | PP2300289493 - III.10 | 3,220,560 | 48,308 |
| 11 | PP2300289494 - III.11 | 13,500,000 | 202,500 |
| 12 | PP2300289495 - III.12 | 43,777,500 | 656,662 |
| 13 | PP2300289496 - III.13 | 106,646,400 | 1,599,696 |
| 14 | PP2300289497 - III.14 | 359,782,500 | 5,396,737 |
| 15 | PP2300289498 - III.15 | 80,041,500 | 1,200,622 |
| 16 | PP2300289499 - III.16 | 405,132,000 | 6,076,980 |
| 17 | PP2300289500 - III.17 | 100,800,000 | 1,512,000 |
| 18 | PP2300289501 - III.18 | 28,475,000 | 427,125 |
| 19 | PP2300289502 - III.19 | 226,600,000 | 3,399,000 |
| 20 | PP2300289503 - III.20 | 61,480,000 | 922,200 |
| 21 | PP2300289504 - III.21 | 44,289,000 | 664,335 |
| 22 | PP2300289505 - III.22 | 54,741,700 | 821,125 |
| 23 | PP2300289506 - III.23 | 40,771,200 | 611,568 |
| 24 | PP2300289507 - III.24 | 238,500,000 | 3,577,500 |
| 25 | PP2300289508 - III.25 | 177,617,700 | 2,664,265 |
| 26 | PP2300289509 - III.26 | 26,500,000 | 397,500 |
| 27 | PP2300289510 - III.27 | 14,040,000 | 210,600 |
| 28 | PP2300289511 - III.28 | 60,800,000 | 912,000 |
| 29 | PP2300289512 - III.29 | 490,835,700 | 7,362,535 |
| 30 | PP2300289513 - III.30 | 139,728,000 | 2,095,920 |
| 31 | PP2300289514 - III.31 | 647,220,000 | 9,708,300 |
| 32 | PP2300289515 - III.32 | 428,446,200 | 6,426,693 |
| 33 | PP2300289516 - III.33 | 263,060,000 | 3,945,900 |
| 34 | PP2300289517 - III.34 | 262,405,000 | 3,936,075 |
| 35 | PP2300289518 - III.35 | 361,728,000 | 5,425,920 |
| 36 | PP2300289519 - III.36 | 482,500,000 | 7,237,500 |
| 37 | PP2300289520 - III.37 | 198,240,000 | 2,973,600 |
| 38 | PP2300289521 - III.38 | 97,020,000 | 1,455,300 |
| 39 | PP2300289522 - III.39 | 70,785,000 | 1,061,775 |
| 40 | PP2300289523 - III.40 | 468,990,000 | 7,034,850 |
| 41 | PP2300289524 - III.41 | 16,065,000 | 240,975 |
| 42 | PP2300289525 - III.42 | 17,400,000 | 261,000 |
| 43 | PP2300289526 - III.43 | 292,254,000 | 4,383,810 |
| 44 | PP2300289527 - III.44 | 57,330,000 | 859,950 |
| 45 | PP2300289528 - III.45 | 22,000,000 | 330,000 |
| 46 | PP2300289529 - III.46 | 53,673,480 | 805,102 |
| 47 | PP2300289530 - III.47 | 287,860,000 | 4,317,900 |
| 48 | PP2300289531 - III.48 | 86,100,000 | 1,291,500 |
| 49 | PP2300289532 - III.49 | 95,550,000 | 1,433,250 |
| 50 | PP2300289533 - III.50 | 47,342,460 | 710,136 |
| 51 | PP2300289534 - III.51 | 64,875,000 | 973,125 |
| 52 | PP2300289535 - III.52 | 93,565,500 | 1,403,482 |
| 53 | PP2300289536 - III.53 | 45,454,500 | 681,817 |
| 54 | PP2300289537 - III.54 | 6,820,000 | 102,300 |
| 55 | PP2300289538 - III.55 | 15,228,000 | 228,420 |
III.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300289484 |
| Giá từng phần lô | 191,898,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,878,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300289485 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.3 |
|
| Mã phần lô | PP2300289486 |
| Giá từng phần lô | 57,992,640 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 869,889 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.4 |
|
| Mã phần lô | PP2300289487 |
| Giá từng phần lô | 53,125,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 796,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300289488 |
| Giá từng phần lô | 29,702,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.6 |
|
| Mã phần lô | PP2300289489 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,598,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.7 |
|
| Mã phần lô | PP2300289490 |
| Giá từng phần lô | 34,587,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.8 |
|
| Mã phần lô | PP2300289491 |
| Giá từng phần lô | 3,204,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.9 |
|
| Mã phần lô | PP2300289492 |
| Giá từng phần lô | 99,883,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,498,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.10 |
|
| Mã phần lô | PP2300289493 |
| Giá từng phần lô | 3,220,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.11 |
|
| Mã phần lô | PP2300289494 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.12 |
|
| Mã phần lô | PP2300289495 |
| Giá từng phần lô | 43,777,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.13 |
|
| Mã phần lô | PP2300289496 |
| Giá từng phần lô | 106,646,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,599,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.14 |
|
| Mã phần lô | PP2300289497 |
| Giá từng phần lô | 359,782,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,396,737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.15 |
|
| Mã phần lô | PP2300289498 |
| Giá từng phần lô | 80,041,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.16 |
|
| Mã phần lô | PP2300289499 |
| Giá từng phần lô | 405,132,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,076,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.17 |
|
| Mã phần lô | PP2300289500 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.18 |
|
| Mã phần lô | PP2300289501 |
| Giá từng phần lô | 28,475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.19 |
|
| Mã phần lô | PP2300289502 |
| Giá từng phần lô | 226,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,399,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.20 |
|
| Mã phần lô | PP2300289503 |
| Giá từng phần lô | 61,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 922,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.21 |
|
| Mã phần lô | PP2300289504 |
| Giá từng phần lô | 44,289,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.22 |
|
| Mã phần lô | PP2300289505 |
| Giá từng phần lô | 54,741,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.23 |
|
| Mã phần lô | PP2300289506 |
| Giá từng phần lô | 40,771,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.24 |
|
| Mã phần lô | PP2300289507 |
| Giá từng phần lô | 238,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.25 |
|
| Mã phần lô | PP2300289508 |
| Giá từng phần lô | 177,617,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,664,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.26 |
|
| Mã phần lô | PP2300289509 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.27 |
|
| Mã phần lô | PP2300289510 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.28 |
|
| Mã phần lô | PP2300289511 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.29 |
|
| Mã phần lô | PP2300289512 |
| Giá từng phần lô | 490,835,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,362,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.30 |
|
| Mã phần lô | PP2300289513 |
| Giá từng phần lô | 139,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,095,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.31 |
|
| Mã phần lô | PP2300289514 |
| Giá từng phần lô | 647,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,708,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.32 |
|
| Mã phần lô | PP2300289515 |
| Giá từng phần lô | 428,446,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,426,693 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.33 |
|
| Mã phần lô | PP2300289516 |
| Giá từng phần lô | 263,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,945,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.34 |
|
| Mã phần lô | PP2300289517 |
| Giá từng phần lô | 262,405,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,936,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.35 |
|
| Mã phần lô | PP2300289518 |
| Giá từng phần lô | 361,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,425,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.36 |
|
| Mã phần lô | PP2300289519 |
| Giá từng phần lô | 482,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.37 |
|
| Mã phần lô | PP2300289520 |
| Giá từng phần lô | 198,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,973,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.38 |
|
| Mã phần lô | PP2300289521 |
| Giá từng phần lô | 97,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.39 |
|
| Mã phần lô | PP2300289522 |
| Giá từng phần lô | 70,785,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,061,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.40 |
|
| Mã phần lô | PP2300289523 |
| Giá từng phần lô | 468,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,034,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.41 |
|
| Mã phần lô | PP2300289524 |
| Giá từng phần lô | 16,065,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.42 |
|
| Mã phần lô | PP2300289525 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.43 |
|
| Mã phần lô | PP2300289526 |
| Giá từng phần lô | 292,254,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,383,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.44 |
|
| Mã phần lô | PP2300289527 |
| Giá từng phần lô | 57,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 859,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.45 |
|
| Mã phần lô | PP2300289528 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.46 |
|
| Mã phần lô | PP2300289529 |
| Giá từng phần lô | 53,673,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 805,102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.47 |
|
| Mã phần lô | PP2300289530 |
| Giá từng phần lô | 287,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,317,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.48 |
|
| Mã phần lô | PP2300289531 |
| Giá từng phần lô | 86,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,291,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.49 |
|
| Mã phần lô | PP2300289532 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,433,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.50 |
|
| Mã phần lô | PP2300289533 |
| Giá từng phần lô | 47,342,460 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.51 |
|
| Mã phần lô | PP2300289534 |
| Giá từng phần lô | 64,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 973,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.52 |
|
| Mã phần lô | PP2300289535 |
| Giá từng phần lô | 93,565,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,403,482 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.53 |
|
| Mã phần lô | PP2300289536 |
| Giá từng phần lô | 45,454,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,817 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
III.54 |
|
| Mã phần lô | PP2300289537 |
| Giá từng phần lô | 6,820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y |
III.55 |
|
| Mã phần lô | PP2300289538 |
| Giá từng phần lô | 15,228,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi