Gói thầu: Thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300206780-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tên gói thầu Thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2300134263
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 7,867,403,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118.011.055,5 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300289484 - III.1 191,898,000 2,878,470
2 PP2300289485 - III.2 24,570,000 368,550
3 PP2300289486 - III.3 57,992,640 869,889
4 PP2300289487 - III.4 53,125,800 796,887
5 PP2300289488 - III.5 29,702,400 445,536
6 PP2300289489 - III.6 173,250,000 2,598,750
7 PP2300289490 - III.7 34,587,000 518,805
8 PP2300289491 - III.8 3,204,000 48,060
9 PP2300289492 - III.9 99,883,000 1,498,245
10 PP2300289493 - III.10 3,220,560 48,308
11 PP2300289494 - III.11 13,500,000 202,500
12 PP2300289495 - III.12 43,777,500 656,662
13 PP2300289496 - III.13 106,646,400 1,599,696
14 PP2300289497 - III.14 359,782,500 5,396,737
15 PP2300289498 - III.15 80,041,500 1,200,622
16 PP2300289499 - III.16 405,132,000 6,076,980
17 PP2300289500 - III.17 100,800,000 1,512,000
18 PP2300289501 - III.18 28,475,000 427,125
19 PP2300289502 - III.19 226,600,000 3,399,000
20 PP2300289503 - III.20 61,480,000 922,200
21 PP2300289504 - III.21 44,289,000 664,335
22 PP2300289505 - III.22 54,741,700 821,125
23 PP2300289506 - III.23 40,771,200 611,568
24 PP2300289507 - III.24 238,500,000 3,577,500
25 PP2300289508 - III.25 177,617,700 2,664,265
26 PP2300289509 - III.26 26,500,000 397,500
27 PP2300289510 - III.27 14,040,000 210,600
28 PP2300289511 - III.28 60,800,000 912,000
29 PP2300289512 - III.29 490,835,700 7,362,535
30 PP2300289513 - III.30 139,728,000 2,095,920
31 PP2300289514 - III.31 647,220,000 9,708,300
32 PP2300289515 - III.32 428,446,200 6,426,693
33 PP2300289516 - III.33 263,060,000 3,945,900
34 PP2300289517 - III.34 262,405,000 3,936,075
35 PP2300289518 - III.35 361,728,000 5,425,920
36 PP2300289519 - III.36 482,500,000 7,237,500
37 PP2300289520 - III.37 198,240,000 2,973,600
38 PP2300289521 - III.38 97,020,000 1,455,300
39 PP2300289522 - III.39 70,785,000 1,061,775
40 PP2300289523 - III.40 468,990,000 7,034,850
41 PP2300289524 - III.41 16,065,000 240,975
42 PP2300289525 - III.42 17,400,000 261,000
43 PP2300289526 - III.43 292,254,000 4,383,810
44 PP2300289527 - III.44 57,330,000 859,950
45 PP2300289528 - III.45 22,000,000 330,000
46 PP2300289529 - III.46 53,673,480 805,102
47 PP2300289530 - III.47 287,860,000 4,317,900
48 PP2300289531 - III.48 86,100,000 1,291,500
49 PP2300289532 - III.49 95,550,000 1,433,250
50 PP2300289533 - III.50 47,342,460 710,136
51 PP2300289534 - III.51 64,875,000 973,125
52 PP2300289535 - III.52 93,565,500 1,403,482
53 PP2300289536 - III.53 45,454,500 681,817
54 PP2300289537 - III.54 6,820,000 102,300
55 PP2300289538 - III.55 15,228,000 228,420
III.1
Mã phần lô PP2300289484
Giá từng phần lô 191,898,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,878,470
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.2
Mã phần lô PP2300289485
Giá từng phần lô 24,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,550
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.3
Mã phần lô PP2300289486
Giá từng phần lô 57,992,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,889
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.4
Mã phần lô PP2300289487
Giá từng phần lô 53,125,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 796,887
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.5
Mã phần lô PP2300289488
Giá từng phần lô 29,702,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,536
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.6
Mã phần lô PP2300289489
Giá từng phần lô 173,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,750
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.7
Mã phần lô PP2300289490
Giá từng phần lô 34,587,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,805
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.8
Mã phần lô PP2300289491
Giá từng phần lô 3,204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,060
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.9
Mã phần lô PP2300289492
Giá từng phần lô 99,883,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,245
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.10
Mã phần lô PP2300289493
Giá từng phần lô 3,220,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,308
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.11
Mã phần lô PP2300289494
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.12
Mã phần lô PP2300289495
Giá từng phần lô 43,777,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,662
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.13
Mã phần lô PP2300289496
Giá từng phần lô 106,646,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,599,696
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.14
Mã phần lô PP2300289497
Giá từng phần lô 359,782,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,396,737
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.15
Mã phần lô PP2300289498
Giá từng phần lô 80,041,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,622
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.16
Mã phần lô PP2300289499
Giá từng phần lô 405,132,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,076,980
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.17
Mã phần lô PP2300289500
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.18
Mã phần lô PP2300289501
Giá từng phần lô 28,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,125
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.19
Mã phần lô PP2300289502
Giá từng phần lô 226,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,399,000
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.20
Mã phần lô PP2300289503
Giá từng phần lô 61,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,200
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.21
Mã phần lô PP2300289504
Giá từng phần lô 44,289,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,335
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.22
Mã phần lô PP2300289505
Giá từng phần lô 54,741,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,125
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.23
Mã phần lô PP2300289506
Giá từng phần lô 40,771,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,568
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.24
Mã phần lô PP2300289507
Giá từng phần lô 238,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,577,500
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.25
Mã phần lô PP2300289508
Giá từng phần lô 177,617,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,664,265
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.26
Mã phần lô PP2300289509
Giá từng phần lô 26,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.27
Mã phần lô PP2300289510
Giá từng phần lô 14,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.28
Mã phần lô PP2300289511
Giá từng phần lô 60,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.29
Mã phần lô PP2300289512
Giá từng phần lô 490,835,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,362,535
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.30
Mã phần lô PP2300289513
Giá từng phần lô 139,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,095,920
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.31
Mã phần lô PP2300289514
Giá từng phần lô 647,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,708,300
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.32
Mã phần lô PP2300289515
Giá từng phần lô 428,446,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,426,693
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.33
Mã phần lô PP2300289516
Giá từng phần lô 263,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,945,900
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.34
Mã phần lô PP2300289517
Giá từng phần lô 262,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,936,075
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.35
Mã phần lô PP2300289518
Giá từng phần lô 361,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,425,920
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.36
Mã phần lô PP2300289519
Giá từng phần lô 482,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.37
Mã phần lô PP2300289520
Giá từng phần lô 198,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,973,600
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.38
Mã phần lô PP2300289521
Giá từng phần lô 97,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,300
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.39
Mã phần lô PP2300289522
Giá từng phần lô 70,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,775
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.40
Mã phần lô PP2300289523
Giá từng phần lô 468,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,034,850
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.41
Mã phần lô PP2300289524
Giá từng phần lô 16,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,975
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.42
Mã phần lô PP2300289525
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.43
Mã phần lô PP2300289526
Giá từng phần lô 292,254,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,383,810
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.44
Mã phần lô PP2300289527
Giá từng phần lô 57,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 859,950
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.45
Mã phần lô PP2300289528
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.46
Mã phần lô PP2300289529
Giá từng phần lô 53,673,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,102
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.47
Mã phần lô PP2300289530
Giá từng phần lô 287,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,317,900
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.48
Mã phần lô PP2300289531
Giá từng phần lô 86,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,500
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.49
Mã phần lô PP2300289532
Giá từng phần lô 95,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,433,250
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.50
Mã phần lô PP2300289533
Giá từng phần lô 47,342,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,136
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.51
Mã phần lô PP2300289534
Giá từng phần lô 64,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,125
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.52
Mã phần lô PP2300289535
Giá từng phần lô 93,565,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,403,482
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.53
Mã phần lô PP2300289536
Giá từng phần lô 45,454,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,817
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
III.54
Mã phần lô PP2300289537
Giá từng phần lô 6,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,300
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch .v.v. bắt buộc giao hàng tại các cơ sở y
III.55
Mã phần lô PP2300289538
Giá từng phần lô 15,228,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,420
Thời gian thực hiện HĐ Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu là ≤ 5 ngày cho từng đợt sau khi nhận được dự trù của các cơ sở y tế bằng văn bản. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->