Gói thầu: Thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400556602-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2400301294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 829,225,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400500487 - Acetyl leucin 63,000,000 94.500.000 44.100.000 756,000
2 PP2400500488 - Acetylsalicylic acid 3,400,000 5.100.000 2.380.000 40,800
3 PP2400500489 - Alfuzosin 26,000,000 39.000.000 18.200.000 312,000
4 PP2400500490 - Ambroxol 10,500,000 15.750.000 7.350.000 126,000
5 PP2400500491 - Amlodipin 21,900,000 32.850.000 15.330.000 262,800
6 PP2400500492 - Bacillus subtilis 52,500,000 78.750.000 36.750.000 630,000
7 PP2400500493 - Calci carbonat+ Vitamin D3 7,980,000 11.970.000 5.586.000 95,760
8 PP2400500494 - Diosmin 68,160,000 102.240.000 47.712.000 817,920
9 PP2400500495 - Diphenhydramin 365,000 547.500 255.500 4,380
10 PP2400500496 - Eperison 2,850,000 4.275.000 1.995.000 34,200
11 PP2400500497 - Glucosamin 28,000,000 42.000.000 19.600.000 336,000
12 PP2400500498 - Insulin người trộn, hỗn hợp 55,000,000 82.500.000 38.500.000 660,000
13 PP2400500499 - Kali clorid 67,500 101.250 47.250 810
14 PP2400500500 - Kali clorid 4,000,000 6.000.000 2.800.000 48,000
15 PP2400500501 - Kali clorid 5,355,000 8.032.500 3.748.500 64,260
16 PP2400500502 - Levothyroxin 5,510,000 8.265.000 3.857.000 66,120
17 PP2400500503 - Metoclopramid 142,800 214.200 99.960 1,713
18 PP2400500504 - Monobasic natri phosphat+ Dibasic Natri phosphat 7,796,250 11.694.375 5.457.375 93,555
19 PP2400500505 - Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm 10,000,000 15.000.000 7.000.000 120,000
20 PP2400500506 - Ringer lactat 9,975,000 14.962.500 6.982.500 119,700
21 PP2400500507 - Ringer lactat 4,200,000 6.300.000 2.940.000 50,400
22 PP2400500508 - Salbutamol sulfat 1,000,000 1.500.000 700.000 12,000
23 PP2400500509 - Salbutamol sulfat 1,764,000 2.646.000 1.234.800 21,168
24 PP2400500510 - Thiamazol 7,000,000 10.500.000 4.900.000 84,000
25 PP2400500511 - Trimetazidin 24,540,000 36.810.000 17.178.000 294,480
26 PP2400500512 - Vildagliptin 70,000,000 105.000.000 49.000.000 840,000
27 PP2400500513 - Vildagliptin + Metformin 94,500,000 141.750.000 66.150.000 1,134,000
28 PP2400500514 - Vitamin B1 + B6 + B12 202,500,000 303.750.000 141.750.000 2,430,000
29 PP2400500515 - Vitamin B1 + B6 + B12 34,500,000 51.750.000 24.150.000 414,000
30 PP2400500516 - Cinnarizin 420,000 630.000 294.000 5,040
31 PP2400500517 - Vitamin B6 + magnesi(lactat) 6,300,000 9.450.000 4.410.000 75,600
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2400500487
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Acetylsalicylic acid
Mã phần lô PP2400500488
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Alfuzosin
Mã phần lô PP2400500489
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ambroxol
Mã phần lô PP2400500490
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Amlodipin
Mã phần lô PP2400500491
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2400500492
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Calci carbonat+ Vitamin D3
Mã phần lô PP2400500493
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Diosmin
Mã phần lô PP2400500494
Giá từng phần lô 68,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Diphenhydramin
Mã phần lô PP2400500495
Giá từng phần lô 365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Eperison
Mã phần lô PP2400500496
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Glucosamin
Mã phần lô PP2400500497
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Insulin người trộn, hỗn hợp
Mã phần lô PP2400500498
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kali clorid
Mã phần lô PP2400500499
Giá từng phần lô 67,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kali clorid
Mã phần lô PP2400500500
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Kali clorid
Mã phần lô PP2400500501
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Levothyroxin
Mã phần lô PP2400500502
Giá từng phần lô 5,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Metoclopramid
Mã phần lô PP2400500503
Giá từng phần lô 142,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,713
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Monobasic natri phosphat+ Dibasic Natri phosphat
Mã phần lô PP2400500504
Giá từng phần lô 7,796,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.457.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm
Mã phần lô PP2400500505
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ringer lactat
Mã phần lô PP2400500506
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Ringer lactat
Mã phần lô PP2400500507
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2400500508
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2400500509
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,168
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Thiamazol
Mã phần lô PP2400500510
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Trimetazidin
Mã phần lô PP2400500511
Giá từng phần lô 24,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vildagliptin
Mã phần lô PP2400500512
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vildagliptin + Metformin
Mã phần lô PP2400500513
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2400500514
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2400500515
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cinnarizin
Mã phần lô PP2400500516
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Vitamin B6 + magnesi(lactat)
Mã phần lô PP2400500517
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->