Gói thầu: Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500009453-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2400336102
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 3,808,860,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400574923 - 99,300,000 148.950.000 69.510.000 1,489,500
2 PP2400574924 - 1,780,800,000 2.671.200.000 1.246.560.000 26,712,000
3 PP2400574925 - 16,250,000 24.375.000 11.375.000 243,750
4 PP2400574926 - 4,554,000 6.831.000 3.187.800 68,310
5 PP2400574927 - 7,200,000 10.800.000 5.040.000 108,000
6 PP2400574928 - 62,400,000 93.600.000 43.680.000 936,000
7 PP2400574929 - 2,694,000 4.041.000 1.885.800 40,410
8 PP2400574930 - 38,278,800 57.418.200 26.795.160 574,182
9 PP2400574931 - 7,700,000 11.550.000 5.390.000 115,500
10 PP2400574932 - 53,000,000 79.500.000 37.100.000 795,000
11 PP2400574933 - 21,840,000 32.760.000 15.288.000 327,600
12 PP2400574934 - 2,944,000 4.416.000 2.060.800 44,160
13 PP2400574935 - 16,000,000 24.000.000 11.200.000 240,000
14 PP2400574936 - 19,800,000 29.700.000 13.860.000 297,000
15 PP2400574937 - 359,100,000 538.650.000 251.370.000 5,386,500
16 PP2400574938 - 3,000,000 4.500.000 2.100.000 45,000
17 PP2400574939 - 1,314,000,000 1.971.000.000 919.800.000 19,710,000
Mã phần lô PP2400574923
Giá từng phần lô 99,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,489,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574924
Giá từng phần lô 1,780,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574925
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574926
Giá từng phần lô 4,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574927
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574928
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574929
Giá từng phần lô 2,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574930
Giá từng phần lô 38,278,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.418.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.795.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574931
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574932
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574933
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574934
Giá từng phần lô 2,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574935
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574936
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574937
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,386,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574938
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2400574939
Giá từng phần lô 1,314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->