Gói thầu: Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500098593
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 610,091,354 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500214544 - 40,635,000 58.050.000 28.444.500 406,350
2 PP2500214545 - 23,400,000 33.428.572 16.380.000 234,000
3 PP2500214546 - 720,000 1.028.572 504.000 7,200
4 PP2500214547 - 3,075,000 4.392.858 2.152.500 30,750
5 PP2500214548 - 18,900,000 27.000.000 13.230.000 189,000
6 PP2500214549 - 165,375,000 236.250.000 115.762.500 1,653,750
7 PP2500214550 - 37,537,500 53.625.000 26.276.250 375,375
8 PP2500214551 - 3,572,000 5.102.858 2.500.400 35,720
9 PP2500214552 - 45,000,000 64.285.715 31.500.000 450,000
10 PP2500214553 - 3,780,000 5.400.000 2.646.000 37,800
11 PP2500214554 - 6,750,000 9.642.858 4.725.000 67,500
12 PP2500214555 - 75,000,000 107.142.858 52.500.000 750,000
13 PP2500214556 - 1,440,000 2.057.143 1.008.000 14,400
14 PP2500214557 - 29,250,000 41.785.715 20.475.000 292,500
15 PP2500214558 - 100,800,000 144.000.000 70.560.000 1,008,000
16 PP2500214559 - 4,200,000 6.000.000 2.940.000 42,000
17 PP2500214560 - 1,417,500 2.025.000 992.250 14,175
18 PP2500214561 - 34,020,000 48.600.000 23.814.000 340,200
19 PP2500214562 - 1,442,304 2.060.435 1.009.613 14,424
20 PP2500214563 - 987,250 1.410.358 691.075 9,873
21 PP2500214564 - 906,000 1.294.286 634.200 9,060
22 PP2500214565 - 9,883,800 14.119.715 6.918.660 98,838
23 PP2500214566 - 2,000,000 2.857.143 1.400.000 20,000
Mã phần lô PP2500214544
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.444.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,350
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214545
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214546
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214547
Giá từng phần lô 3,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,750
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214548
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214549
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214550
Giá từng phần lô 37,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.276.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,375
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214551
Giá từng phần lô 3,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.102.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,720
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214552
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214553
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214554
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214555
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214556
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214557
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214558
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214559
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214560
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214561
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214562
Giá từng phần lô 1,442,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.613
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,424
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214563
Giá từng phần lô 987,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,873
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214564
Giá từng phần lô 906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,060
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214565
Giá từng phần lô 9,883,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.119.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.918.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,838
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500214566
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->