Gói thầu: Thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500535989-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500293542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Giá gói thầu 62,728,196,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500540518 - 1,308,292,500 934.494.642,9 915.804.750
2 PP2500540519 - 175,907,200 125.648.000,01 123.135.040
3 PP2500540520 - 5,184,000,000 3.702.857.143,05 3.628.800.000
4 PP2500540521 - 3,666,600,000 2.619.000.000 2.566.620.000
5 PP2500540522 - 358,800,000 256.285.714,32 251.160.000
6 PP2500540523 - 4,309,200,000 3.078.000.000 3.016.440.000
7 PP2500540524 - 3,059,852,000 2.185.608.571,5 2.141.896.400
8 PP2500540525 - 410,384,000 293.131.428,6 287.268.800
9 PP2500540526 - 5,601,960,000 4.001.400.000 3.921.372.000
10 PP2500540527 - 802,980,000 573.557.142,9375 562.086.000
11 PP2500540528 - 271,824,000 194.160.000 190.276.800
12 PP2500540529 - 2,376,769,500 1.697.692.500 1.663.738.650
13 PP2500540530 - 87,591,000 62.565.000 61.313.700
14 PP2500540531 - 869,024,000 620.731.428,6 608.316.800
15 PP2500540532 - 1,620,000,000 1.157.142.857,4 1.134.000.000
16 PP2500540533 - 1,659,800,000 1.185.571.428,6 1.161.860.000
17 PP2500540534 - 59,640,000 42.600.000 41.748.000
18 PP2500540535 - 3,696,000,000 2.640.000.000,75 2.587.200.000
19 PP2500540536 - 2,160,000,000 1.542.857.143,2 1.512.000.000
20 PP2500540537 - 719,775,000 514.125.000 503.842.500
21 PP2500540538 - 1,068,132,000 762.951.428,7 747.692.400
22 PP2500540539 - 339,780,000 242.700.000 237.846.000
23 PP2500540540 - 1,164,240,000 831.600.000 814.968.000
24 PP2500540541 - 1,102,000,000 787.142.857,2 771.400.000
25 PP2500540542 - 701,568,000 501.120.000 491.097.600
26 PP2500540543 - 882,525,000 630.375.000 617.767.500
27 PP2500540544 - 960,336,000 685.954.285,725 672.235.200
28 PP2500540545 - 113,077,500 80.769.642,8625 79.154.250
29 PP2500540546 - 132,860,000 94.900.000,02 93.002.000
30 PP2500540547 - 1,528,000,000 1.091.428.571,55 1.069.600.000
31 PP2500540548 - 40,655,000 29.039.285,8125 28.458.500
32 PP2500540549 - 2,300,505,000 1.643.217.857,325 1.610.353.500
33 PP2500540550 - 654,342,000 467.387.142,8625 458.039.400
34 PP2500540551 - 469,900,000 335.642.857,2 328.930.000
35 PP2500540552 - 280,350,000 200.250.000 196.245.000
36 PP2500540553 - 80,640,000 57.600.000 56.448.000
37 PP2500540554 - 155,400,000 111.000.000 108.780.000
38 PP2500540555 - 126,500,000 90.357.142,875 88.550.000
39 PP2500540556 - 2,085,654,000 1.489.752.857,25 1.459.957.800
40 PP2500540557 - 6,817,125,000 4.869.375.000 4.771.987.500
41 PP2500540558 - 301,920,000 215.657.142,87 211.344.000
42 PP2500540559 - 56,392,500 40.280.357,175 39.474.750
43 PP2500540560 - 167,895,000 119.925.000 117.526.500
44 PP2500540561 - 2,800,000,000 2.000.000.000,1 1.960.000.000
Mã phần lô PP2500540518
Giá từng phần lô 1,308,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.494.642,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.804.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540519
Giá từng phần lô 175,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.648.000,01
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.135.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540520
Giá từng phần lô 5,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.857.143,05
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540521
Giá từng phần lô 3,666,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.619.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540522
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.285.714,32
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540523
Giá từng phần lô 4,309,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.016.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540524
Giá từng phần lô 3,059,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.608.571,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.896.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540525
Giá từng phần lô 410,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.131.428,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540526
Giá từng phần lô 5,601,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.921.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540527
Giá từng phần lô 802,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.557.142,9375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540528
Giá từng phần lô 271,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540529
Giá từng phần lô 2,376,769,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.692.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.738.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540530
Giá từng phần lô 87,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.313.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540531
Giá từng phần lô 869,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.731.428,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.316.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540532
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.857,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540533
Giá từng phần lô 1,659,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.571.428,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540534
Giá từng phần lô 59,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540535
Giá từng phần lô 3,696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000.000,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540536
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540537
Giá từng phần lô 719,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540538
Giá từng phần lô 1,068,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.951.428,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.692.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540539
Giá từng phần lô 339,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540540
Giá từng phần lô 1,164,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540541
Giá từng phần lô 1,102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.142.857,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540542
Giá từng phần lô 701,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540543
Giá từng phần lô 882,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540544
Giá từng phần lô 960,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.954.285,725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540545
Giá từng phần lô 113,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.769.642,8625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.154.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540546
Giá từng phần lô 132,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.900.000,02
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540547
Giá từng phần lô 1,528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.428.571,55
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540548
Giá từng phần lô 40,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.039.285,8125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540549
Giá từng phần lô 2,300,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.643.217.857,325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540550
Giá từng phần lô 654,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.387.142,8625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.039.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540551
Giá từng phần lô 469,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.642.857,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540552
Giá từng phần lô 280,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540553
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540554
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540555
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.357.142,875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540556
Giá từng phần lô 2,085,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.752.857,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.957.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540557
Giá từng phần lô 6,817,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.869.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.771.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540558
Giá từng phần lô 301,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.657.142,87
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540559
Giá từng phần lô 56,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.280.357,175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.474.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540560
Giá từng phần lô 167,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.526.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500540561
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->