Gói thầu: Thuốc Generic (bao gồm 25 mặt hàng, trong đó: 12 mặt hàng nhóm 1, 04 mặt hàng nhóm 2, 09 mặt hàng nhóm 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500115234-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic (bao gồm 25 mặt hàng, trong đó: 12 mặt hàng nhóm 1, 04 mặt hàng nhóm 2, 09 mặt hàng nhóm 4)
Số hiệu KHLCNT PL2500054397
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,563,932,080 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500143448 - 29,922,000 42.638.850 20.945.400 299,220
2 PP2500143449 - 5,134,200 7.316.235 3.593.940 51,342
3 PP2500143450 - 1,907,200 2.717.760 1.335.040 19,072
4 PP2500143451 - 24,000,000 34.200.000 16.800.000 240,000
5 PP2500143452 - 33,990,000 48.435.750 23.793.000 339,900
6 PP2500143453 - 6,500,000 9.262.500 4.550.000 65,000
7 PP2500143454 - 6,287,680 8.959.944 4.401.376 62,877
8 PP2500143455 - 4,320,000 6.156.000 3.024.000 43,200
9 PP2500143456 - 7,686,000 10.952.550 5.380.200 76,860
10 PP2500143457 - 2,000,000 2.850.000 1.400.000 20,000
11 PP2500143458 - 912,000,000 1.299.600.000 638.400.000 9,120,000
12 PP2500143459 - 8,000,000 11.400.000 5.600.000 80,000
13 PP2500143460 - 1,307,200 1.862.760 915.040 13,072
14 PP2500143461 - 10,399,200 14.818.860 7.279.440 103,992
15 PP2500143462 - 43,890,000 62.543.250 30.723.000 438,900
16 PP2500143463 - 126,105,600 179.700.480 88.273.920 1,261,056
17 PP2500143464 - 6,300,000 8.977.500 4.410.000 63,000
18 PP2500143465 - 16,800,000 23.940.000 11.760.000 168,000
19 PP2500143466 - 22,750,000 32.418.750 15.925.000 227,500
20 PP2500143467 - 176,400,000 251.370.000 123.480.000 1,764,000
21 PP2500143468 - 78,200,000 111.435.000 54.740.000 782,000
22 PP2500143469 - 2,700,000 3.847.500 1.890.000 27,000
23 PP2500143470 - 4,195,000 5.977.875 2.936.500 41,950
24 PP2500143471 - 21,168,000 30.164.400 14.817.600 211,680
25 PP2500143472 - 11,970,000 17.057.250 8.379.000 119,700
Mã phần lô PP2500143448
Giá từng phần lô 29,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.638.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.945.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,220
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143449
Giá từng phần lô 5,134,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.316.235
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.593.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,342
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143450
Giá từng phần lô 1,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.717.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,072
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143451
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143452
Giá từng phần lô 33,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.435.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,900
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143453
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143454
Giá từng phần lô 6,287,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.959.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.401.376
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,877
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143455
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143456
Giá từng phần lô 7,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.952.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.380.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,860
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143457
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143458
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,120,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143459
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143460
Giá từng phần lô 1,307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.862.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,072
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143461
Giá từng phần lô 10,399,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.818.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.279.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,992
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143462
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.543.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,900
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143463
Giá từng phần lô 126,105,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.700.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.273.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,261,056
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143464
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143465
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143466
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.418.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143467
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143468
Giá từng phần lô 78,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143469
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143470
Giá từng phần lô 4,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.977.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.936.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,950
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143471
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.164.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,680
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500143472
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.057.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->