Gói thầu: Thuốc Generic bổ sung lần 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600018711-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Chợ Mới
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic bổ sung lần 1
Số hiệu KHLCNT PL2600008786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Chợ Mới, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 9,978,854,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600020129 - 252,000,000 378.000.000 176.400.000 2,520,000
2 PP2600020130 - 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1,500,000
3 PP2600020131 - 166,000,000 249.000.000 116.200.000 1,660,000
4 PP2600020132 - 420,000,000 630.000.000 294.000.000 4,200,000
5 PP2600020133 - 33,000,000 49.500.000 23.100.000 330,000
6 PP2600020134 - 26,664,000 39.996.000 18.664.800 266,640
7 PP2600020135 - 25,200,000 37.800.000 17.640.000 252,000
8 PP2600020136 - 1,650,000 2.475.000 1.155.000 16,500
9 PP2600020137 - 61,200,000 91.800.000 42.840.000 612,000
10 PP2600020138 - 131,280,000 196.920.000 91.896.000 1,312,800
11 PP2600020139 - 466,200,000 699.300.000 326.340.000 4,662,000
12 PP2600020140 - 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 12,600,000
13 PP2600020141 - 145,800,000 218.700.000 102.060.000 1,458,000
14 PP2600020142 - 106,800,000 160.200.000 74.760.000 1,068,000
15 PP2600020143 - 239,400,000 359.100.000 167.580.000 2,394,000
16 PP2600020144 - 1,170,000,000 1.755.000.000 819.000.000 11,700,000
17 PP2600020145 - 120,960,000 181.440.000 84.672.000 1,209,600
18 PP2600020146 - 138,000,000 207.000.000 96.600.000 1,380,000
19 PP2600020147 - 59,280,000 88.920.000 41.496.000 592,800
20 PP2600020148 - 35,400,000 53.100.000 24.780.000 354,000
21 PP2600020149 - 31,500,000 47.250.000 22.050.000 315,000
22 PP2600020150 - 1,044,000 1.566.000 730.800 10,440
23 PP2600020151 - 32,400,000 48.600.000 22.680.000 324,000
24 PP2600020152 - 348,300,000 522.450.000 243.810.000 3,483,000
25 PP2600020153 - 1,459,200,000 2.188.800.000 1.021.440.000 14,592,000
26 PP2600020154 - 198,000,000 297.000.000 138.600.000 1,980,000
27 PP2600020155 - 17,640,000 26.460.000 12.348.000 176,400
28 PP2600020156 - 725,000,000 1.087.500.000 507.500.000 7,250,000
29 PP2600020157 - 20,640,000 30.960.000 14.448.000 206,400
30 PP2600020158 - 37,800,000 56.700.000 26.460.000 378,000
31 PP2600020159 - 17,700,000 26.550.000 12.390.000 177,000
32 PP2600020160 - 15,750,000 23.625.000 11.025.000 157,500
33 PP2600020161 - 57,600,000 86.400.000 40.320.000 576,000
34 PP2600020162 - 1,946,700 2.920.050 1.362.690 19,467
35 PP2600020163 - 34,500,000 51.750.000 24.150.000 345,000
36 PP2600020164 - 1,971,000,000 2.956.500.000 1.379.700.000 19,710,000
Mã phần lô PP2600020129
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020130
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020131
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020132
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020133
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020134
Giá từng phần lô 26,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.664.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,640
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020135
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020136
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020137
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020138
Giá từng phần lô 131,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,800
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020139
Giá từng phần lô 466,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,662,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020140
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020141
Giá từng phần lô 145,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020142
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020143
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020144
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020145
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020146
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020147
Giá từng phần lô 59,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,800
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020148
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020149
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020150
Giá từng phần lô 1,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020151
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020152
Giá từng phần lô 348,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,483,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020153
Giá từng phần lô 1,459,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.188.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.021.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020154
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020155
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020156
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020157
Giá từng phần lô 20,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,400
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020158
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020159
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020160
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020161
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020162
Giá từng phần lô 1,946,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.920.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,467
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020163
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2600020164
Giá từng phần lô 1,971,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.956.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Đơn hàng đầu tiên sau 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->