Gói thầu: Thuốc generic năm 2026-2027 (bao gồm 54 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500621874-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Đức Trọng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc generic năm 2026-2027 (bao gồm 54 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500352067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 2,486,898,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500618888 - 22,680,000 34.020.000 15.876.000 340,200
2 PP2500618889 - 38,200,000 57.300.000 26.740.000 573,000
3 PP2500618890 - 2,800,000 4.200.000 1.960.000 42,000
4 PP2500618891 - 6,720,000 10.080.000 4.704.000 100,800
5 PP2500618892 - 44,175,000 66.262.500 30.922.500 662,625
6 PP2500618893 - 60,900,000 91.350.000 42.630.000 913,500
7 PP2500618894 - 79,800,000 119.700.000 55.860.000 1,197,000
8 PP2500618895 - 3,045,000 4.567.500 2.131.500 45,675
9 PP2500618896 - 180,000,000 270.000.000 126.000.000 2,700,000
10 PP2500618897 - 1,460,000 2.190.000 1.022.000 21,900
11 PP2500618898 - 7,960,000 11.940.000 5.572.000 119,400
12 PP2500618899 - 2,190,000 3.285.000 1.533.000 32,850
13 PP2500618900 - 31,680,000 47.520.000 22.176.000 475,200
14 PP2500618901 - 6,800,000 10.200.000 4.760.000 102,000
15 PP2500618902 - 29,600,000 44.400.000 20.720.000 444,000
16 PP2500618903 - 98,400,000 147.600.000 68.880.000 1,476,000
17 PP2500618904 - 7,710,000 11.565.000 5.397.000 115,650
18 PP2500618905 - 2,625,000 3.937.500 1.837.500 39,375
19 PP2500618906 - 17,800,000 26.700.000 12.460.000 267,000
20 PP2500618907 - 4,800,000 7.200.000 3.360.000 72,000
21 PP2500618908 - 12,600,000 18.900.000 8.820.000 189,000
22 PP2500618909 - 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2,250,000
23 PP2500618910 - 24,000,000 36.000.000 16.800.000 360,000
24 PP2500618911 - 247,000,000 370.500.000 172.900.000 3,705,000
25 PP2500618912 - 802,032,000 1.203.048.000 561.422.400 12,030,480
26 PP2500618913 - 16,800,000 25.200.000 11.760.000 252,000
27 PP2500618914 - 1,380,000 2.070.000 966.000 20,700
28 PP2500618915 - 13,986,000 20.979.000 9.790.200 209,790
29 PP2500618916 - 149,940,000 224.910.000 104.958.000 2,249,100
30 PP2500618917 - 25,200,000 37.800.000 17.640.000 378,000
31 PP2500618918 - 6,000,000 9.000.000 4.200.000 90,000
32 PP2500618919 - 435,000 652.500 304.500 6,525
33 PP2500618920 - 6,930,000 10.395.000 4.851.000 103,950
34 PP2500618921 - 11,025,000 16.537.500 7.717.500 165,375
35 PP2500618922 - 39,000,000 58.500.000 27.300.000 585,000
36 PP2500618923 - 598,000 897.000 418.600 8,970
37 PP2500618924 - 1,800,000 2.700.000 1.260.000 27,000
38 PP2500618925 - 119,280,000 178.920.000 83.496.000 1,789,200
39 PP2500618926 - 490,000 735.000 343.000 7,350
40 PP2500618927 - 19,750,000 29.625.000 13.825.000 296,250
41 PP2500618928 - 750,000 1.125.000 525.000 11,250
42 PP2500618929 - 892,500 1.338.750 624.750 13,387
43 PP2500618930 - 2,940,000 4.410.000 2.058.000 44,100
44 PP2500618931 - 6,300,000 9.450.000 4.410.000 94,500
45 PP2500618932 - 8,400,000 12.600.000 5.880.000 126,000
46 PP2500618933 - 20,000,000 30.000.000 14.000.000 300,000
47 PP2500618934 - 9,450,000 14.175.000 6.615.000 141,750
48 PP2500618935 - 99,750,000 149.625.000 69.825.000 1,496,250
49 PP2500618936 - 5,275,200 7.912.800 3.692.640 79,128
50 PP2500618937 - 3,120,000 4.680.000 2.184.000 46,800
51 PP2500618938 - 26,500,000 39.750.000 18.550.000 397,500
52 PP2500618939 - 2,750,000 4.125.000 1.925.000 41,250
53 PP2500618940 - 2,190,000 3.285.000 1.533.000 32,850
54 PP2500618941 - 990,000 1.485.000 693.000 14,850
Mã phần lô PP2500618888
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618889
Giá từng phần lô 38,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618890
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618891
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618892
Giá từng phần lô 44,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618893
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618894
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618895
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618896
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618897
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618898
Giá từng phần lô 7,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618899
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618900
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618901
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618902
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618903
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618904
Giá từng phần lô 7,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618905
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618906
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618907
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618908
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618909
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618910
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618911
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,705,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618912
Giá từng phần lô 802,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.422.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,030,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618913
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618914
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618915
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618916
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618917
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618918
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618919
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618920
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618921
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618922
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618923
Giá từng phần lô 598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618924
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618925
Giá từng phần lô 119,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,789,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618926
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618927
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618928
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618929
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,387
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618930
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618931
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618932
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618933
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618934
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618935
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618936
Giá từng phần lô 5,275,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.912.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.692.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618937
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618938
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618939
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618940
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500618941
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->