Gói thầu: Thuốc theo tên Genegic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500269063-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGUYỄN TRỌNG THỌ
Chủ đầu tư PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGUYỄN TRỌNG THỌ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc theo tên Genegic
Số hiệu KHLCNT PL2500147558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,055,139,630 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500281895 - 1,950,000 2.925.000 1.365.000 29,250
2 PP2500281896 - 21,000,000 31.500.000 14.700.000 315,000
3 PP2500281897 - 2,700,000 4.050.000 1.890.000 40,500
4 PP2500281898 - 2,240,000 3.360.000 1.568.000 33,600
5 PP2500281899 - 1,960,000 2.940.000 1.372.000 29,400
6 PP2500281900 - 960,000 1.440.000 672.000 14,400
7 PP2500281901 - 450,000 675.000 315.000 6,750
8 PP2500281902 - 3,400,000 5.100.000 2.380.000 51,000
9 PP2500281903 - 4,740,000 7.110.000 3.318.000 71,100
10 PP2500281904 - 6,240,000 9.360.000 4.368.000 93,600
11 PP2500281905 - 16,014,000 24.021.000 11.209.800 240,210
12 PP2500281906 - 21,366,000 32.049.000 14.956.200 320,490
13 PP2500281907 - 22,000,000 33.000.000 15.400.000 330,000
14 PP2500281908 - 50,000,000 75.000.000 35.000.000 750,000
15 PP2500281909 - 25,200,000 37.800.000 17.640.000 378,000
16 PP2500281910 - 5,000,000 7.500.000 3.500.000 75,000
17 PP2500281911 - 3,750,000 5.625.000 2.625.000 56,250
18 PP2500281912 - 33,600,000 50.400.000 23.520.000 504,000
19 PP2500281913 - 1,200,000 1.800.000 840.000 18,000
20 PP2500281914 - 1,419,030 2.128.545 993.321 21,285
21 PP2500281915 - 2,800,000 4.200.000 1.960.000 42,000
22 PP2500281916 - 60,060,000 90.090.000 42.042.000 900,900
23 PP2500281917 - 23,197,600 34.796.400 16.238.320 347,964
24 PP2500281918 - 28,500,000 42.750.000 19.950.000 427,500
25 PP2500281919 - 12,400,000 18.600.000 8.680.000 186,000
26 PP2500281920 - 1,800,000 2.700.000 1.260.000 27,000
27 PP2500281921 - 760,000 1.140.000 532.000 11,400
28 PP2500281922 - 500,000 750.000 350.000 7,500
29 PP2500281923 - 2,650,000 3.975.000 1.855.000 39,750
30 PP2500281924 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 135,000
31 PP2500281925 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 135,000
32 PP2500281926 - 14,865,000 22.297.500 10.405.500 222,975
33 PP2500281927 - 14,000,000 21.000.000 9.800.000 210,000
34 PP2500281928 - 3,250,000 4.875.000 2.275.000 48,750
35 PP2500281929 - 6,065,000 9.097.500 4.245.500 90,975
36 PP2500281930 - 44,000,000 66.000.000 30.800.000 660,000
37 PP2500281931 - 5,082,000 7.623.000 3.557.400 76,230
38 PP2500281932 - 127,140,000 190.710.000 88.998.000 1,907,100
39 PP2500281933 - 5,250,000 7.875.000 3.675.000 78,750
40 PP2500281934 - 247,960,000 371.940.000 173.572.000 3,719,400
41 PP2500281935 - 160,000,000 240.000.000 112.000.000 2,400,000
42 PP2500281936 - 85,000,000 127.500.000 59.500.000 1,275,000
43 PP2500281937 - 92,000,000 138.000.000 64.400.000 1,380,000
44 PP2500281938 - 106,965,000 160.447.500 74.875.500 1,604,475
45 PP2500281939 - 51,745,000 77.617.500 36.221.500 776,175
46 PP2500281940 - 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1,575,000
47 PP2500281941 - 62,322,000 93.483.000 43.625.400 934,830
48 PP2500281942 - 2,000,000 3.000.000 1.400.000 30,000
49 PP2500281943 - 16,268,000 24.402.000 11.387.600 244,020
50 PP2500281944 - 41,760,000 62.640.000 29.232.000 626,400
51 PP2500281945 - 12,300,000 18.450.000 8.610.000 184,500
52 PP2500281946 - 6,250,000 9.375.000 4.375.000 93,750
53 PP2500281947 - 22,080,000 33.120.000 15.456.000 331,200
54 PP2500281948 - 16,000,000 24.000.000 11.200.000 240,000
55 PP2500281949 - 8,500,000 12.750.000 5.950.000 127,500
56 PP2500281950 - 30,000,000 45.000.000 21.000.000 450,000
57 PP2500281951 - 35,000,000 52.500.000 24.500.000 525,000
58 PP2500281952 - 5,900,000 8.850.000 4.130.000 88,500
59 PP2500281953 - 4,000,000 6.000.000 2.800.000 60,000
60 PP2500281954 - 10,800,000 16.200.000 7.560.000 162,000
61 PP2500281955 - 28,574,000 42.861.000 20.001.800 428,610
62 PP2500281956 - 22,400,000 33.600.000 15.680.000 336,000
63 PP2500281957 - 7,735,000 11.602.500 5.414.500 116,025
64 PP2500281958 - 117,900,000 176.850.000 82.530.000 1,768,500
65 PP2500281959 - 125,720,000 188.580.000 88.004.000 1,885,800
66 PP2500281960 - 56,000,000 84.000.000 39.200.000 840,000
67 PP2500281961 - 179,700,000 269.550.000 125.790.000 2,695,500
68 PP2500281962 - 123,000,000 184.500.000 86.100.000 1,845,000
69 PP2500281963 - 18,600,000 27.900.000 13.020.000 279,000
70 PP2500281964 - 68,190,000 102.285.000 47.733.000 1,022,850
71 PP2500281965 - 65,000,000 97.500.000 45.500.000 975,000
72 PP2500281966 - 45,000,000 67.500.000 31.500.000 675,000
73 PP2500281967 - 85,400,000 128.100.000 59.780.000 1,281,000
74 PP2500281968 - 300,000 450.000 210.000 4,500
75 PP2500281969 - 35,000,000 52.500.000 24.500.000 525,000
76 PP2500281970 - 3,940,000 5.910.000 2.758.000 59,100
77 PP2500281971 - 2,400,000 3.600.000 1.680.000 36,000
78 PP2500281972 - 17,000,000 25.500.000 11.900.000 255,000
79 PP2500281973 - 7,640,000 11.460.000 5.348.000 114,600
80 PP2500281974 - 13,000,000 19.500.000 9.100.000 195,000
81 PP2500281975 - 46,000,000 69.000.000 32.200.000 690,000
82 PP2500281976 - 800,000 1.200.000 560.000 12,000
83 PP2500281977 - 5,250,000 7.875.000 3.675.000 78,750
84 PP2500281978 - 4,936,000 7.404.000 3.455.200 74,040
85 PP2500281979 - 3,990,000 5.985.000 2.793.000 59,850
86 PP2500281980 - 736,000 1.104.000 515.200 11,040
87 PP2500281981 - 4,000,000 6.000.000 2.800.000 60,000
88 PP2500281982 - 7,560,000 11.340.000 5.292.000 113,400
89 PP2500281983 - 28,350,000 42.525.000 19.845.000 425,250
90 PP2500281984 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000 900,000
91 PP2500281985 - 13,410,000 20.115.000 9.387.000 201,150
92 PP2500281986 - 62,500,000 93.750.000 43.750.000 937,500
93 PP2500281987 - 5,000,000 7.500.000 3.500.000 75,000
94 PP2500281988 - 72,750,000 109.125.000 50.925.000 1,091,250
Mã phần lô PP2500281895
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281896
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281897
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281898
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281899
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281900
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281901
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281902
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281903
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281904
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281905
Giá từng phần lô 16,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.209.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281906
Giá từng phần lô 21,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.956.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281907
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281908
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281909
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281910
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281911
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281912
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281913
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281914
Giá từng phần lô 1,419,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.128.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.321
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,285
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281915
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281916
Giá từng phần lô 60,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281917
Giá từng phần lô 23,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.796.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.238.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,964
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281918
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281919
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281920
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281921
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281922
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281923
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281924
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281925
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281926
Giá từng phần lô 14,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.405.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281927
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281928
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281929
Giá từng phần lô 6,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281930
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281931
Giá từng phần lô 5,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,230
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281932
Giá từng phần lô 127,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281933
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281934
Giá từng phần lô 247,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,719,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281935
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281936
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281937
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281938
Giá từng phần lô 106,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.447.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.875.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,604,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281939
Giá từng phần lô 51,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.221.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281940
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281941
Giá từng phần lô 62,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.625.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281942
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281943
Giá từng phần lô 16,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.387.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281944
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281945
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281946
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281947
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281948
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281949
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281950
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281951
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281952
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281953
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281954
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281955
Giá từng phần lô 28,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.001.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281956
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281957
Giá từng phần lô 7,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.414.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281958
Giá từng phần lô 117,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,768,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281959
Giá từng phần lô 125,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,885,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281960
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281961
Giá từng phần lô 179,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,695,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281962
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281963
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281964
Giá từng phần lô 68,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281965
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281966
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281967
Giá từng phần lô 85,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281968
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281969
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281970
Giá từng phần lô 3,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281971
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281972
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281973
Giá từng phần lô 7,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281974
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281975
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281976
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281977
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281978
Giá từng phần lô 4,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.455.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281979
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281980
Giá từng phần lô 736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281981
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281982
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281983
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281984
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281985
Giá từng phần lô 13,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281986
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281987
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500281988
Giá từng phần lô 72,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,091,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->