Gói thầu: Thuốc theo tên Genegic giai đoạn 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500270952-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGUYỄN TRỌNG THỌ
Chủ đầu tư PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGUYỄN TRỌNG THỌ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc theo tên Genegic giai đoạn 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500149130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,055,139,630 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500284489 - 1,950,000 2.925.000 1.365.000 29,250
2 PP2500284490 - 21,000,000 31.500.000 14.700.000 315,000
3 PP2500284491 - 2,700,000 4.050.000 1.890.000 40,500
4 PP2500284492 - 2,240,000 3.360.000 1.568.000 33,600
5 PP2500284493 - 1,960,000 2.940.000 1.372.000 29,400
6 PP2500284494 - 960,000 1.440.000 672.000 14,400
7 PP2500284495 - 450,000 675.000 315.000 6,750
8 PP2500284496 - 3,400,000 5.100.000 2.380.000 51,000
9 PP2500284497 - 4,740,000 7.110.000 3.318.000 71,100
10 PP2500284498 - 6,240,000 9.360.000 4.368.000 93,600
11 PP2500284499 - 16,014,000 24.021.000 11.209.800 240,210
12 PP2500284500 - 21,366,000 32.049.000 14.956.200 320,490
13 PP2500284501 - 22,000,000 33.000.000 15.400.000 330,000
14 PP2500284502 - 50,000,000 75.000.000 35.000.000 750,000
15 PP2500284503 - 25,200,000 37.800.000 17.640.000 378,000
16 PP2500284504 - 5,000,000 7.500.000 3.500.000 75,000
17 PP2500284505 - 3,750,000 5.625.000 2.625.000 56,250
18 PP2500284506 - 33,600,000 50.400.000 23.520.000 504,000
19 PP2500284507 - 1,200,000 1.800.000 840.000 18,000
20 PP2500284508 - 1,419,030 2.128.545 993.321 21,285
21 PP2500284509 - 2,800,000 4.200.000 1.960.000 42,000
22 PP2500284510 - 60,060,000 90.090.000 42.042.000 900,900
23 PP2500284511 - 23,197,600 34.796.400 16.238.320 347,964
24 PP2500284512 - 28,500,000 42.750.000 19.950.000 427,500
25 PP2500284513 - 12,400,000 18.600.000 8.680.000 186,000
26 PP2500284514 - 1,800,000 2.700.000 1.260.000 27,000
27 PP2500284515 - 760,000 1.140.000 532.000 11,400
28 PP2500284516 - 500,000 750.000 350.000 7,500
29 PP2500284517 - 2,650,000 3.975.000 1.855.000 39,750
30 PP2500284518 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 135,000
31 PP2500284519 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 135,000
32 PP2500284520 - 14,865,000 22.297.500 10.405.500 222,975
33 PP2500284521 - 14,000,000 21.000.000 9.800.000 210,000
34 PP2500284522 - 3,250,000 4.875.000 2.275.000 48,750
35 PP2500284523 - 6,065,000 9.097.500 4.245.500 90,975
36 PP2500284524 - 44,000,000 66.000.000 30.800.000 660,000
37 PP2500284525 - 5,082,000 7.623.000 3.557.400 76,230
38 PP2500284526 - 127,140,000 190.710.000 88.998.000 1,907,100
39 PP2500284527 - 5,250,000 7.875.000 3.675.000 78,750
40 PP2500284528 - 247,960,000 371.940.000 173.572.000 3,719,400
41 PP2500284529 - 160,000,000 240.000.000 112.000.000 2,400,000
42 PP2500284530 - 85,000,000 127.500.000 59.500.000 1,275,000
43 PP2500284531 - 92,000,000 138.000.000 64.400.000 1,380,000
44 PP2500284532 - 106,965,000 160.447.500 74.875.500 1,604,475
45 PP2500284533 - 51,745,000 77.617.500 36.221.500 776,175
46 PP2500284534 - 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1,575,000
47 PP2500284535 - 62,322,000 93.483.000 43.625.400 934,830
48 PP2500284536 - 2,000,000 3.000.000 1.400.000 30,000
49 PP2500284537 - 16,268,000 24.402.000 11.387.600 244,020
50 PP2500284538 - 41,760,000 62.640.000 29.232.000 626,400
51 PP2500284539 - 12,300,000 18.450.000 8.610.000 184,500
52 PP2500284540 - 6,250,000 9.375.000 4.375.000 93,750
53 PP2500284541 - 22,080,000 33.120.000 15.456.000 331,200
54 PP2500284542 - 16,000,000 24.000.000 11.200.000 240,000
55 PP2500284543 - 8,500,000 12.750.000 5.950.000 127,500
56 PP2500284544 - 30,000,000 45.000.000 21.000.000 450,000
57 PP2500284545 - 35,000,000 52.500.000 24.500.000 525,000
58 PP2500284546 - 5,900,000 8.850.000 4.130.000 88,500
59 PP2500284547 - 4,000,000 6.000.000 2.800.000 60,000
60 PP2500284548 - 10,800,000 16.200.000 7.560.000 162,000
61 PP2500284549 - 28,574,000 42.861.000 20.001.800 428,610
62 PP2500284550 - 22,400,000 33.600.000 15.680.000 336,000
63 PP2500284551 - 7,735,000 11.602.500 5.414.500 116,025
64 PP2500284552 - 117,900,000 176.850.000 82.530.000 1,768,500
65 PP2500284553 - 125,720,000 188.580.000 88.004.000 1,885,800
66 PP2500284554 - 56,000,000 84.000.000 39.200.000 840,000
67 PP2500284555 - 179,700,000 269.550.000 125.790.000 2,695,500
68 PP2500284556 - 123,000,000 184.500.000 86.100.000 1,845,000
69 PP2500284557 - 18,600,000 27.900.000 13.020.000 279,000
70 PP2500284558 - 68,190,000 102.285.000 47.733.000 1,022,850
71 PP2500284559 - 65,000,000 97.500.000 45.500.000 975,000
72 PP2500284560 - 45,000,000 67.500.000 31.500.000 675,000
73 PP2500284561 - 85,400,000 128.100.000 59.780.000 1,281,000
74 PP2500284562 - 300,000 450.000 210.000 4,500
75 PP2500284563 - 35,000,000 52.500.000 24.500.000 525,000
76 PP2500284564 - 3,940,000 5.910.000 2.758.000 59,100
77 PP2500284565 - 2,400,000 3.600.000 1.680.000 36,000
78 PP2500284566 - 17,000,000 25.500.000 11.900.000 255,000
79 PP2500284567 - 7,640,000 11.460.000 5.348.000 114,600
80 PP2500284568 - 13,000,000 19.500.000 9.100.000 195,000
81 PP2500284569 - 46,000,000 69.000.000 32.200.000 690,000
82 PP2500284570 - 800,000 1.200.000 560.000 12,000
83 PP2500284571 - 5,250,000 7.875.000 3.675.000 78,750
84 PP2500284572 - 4,936,000 7.404.000 3.455.200 74,040
85 PP2500284573 - 3,990,000 5.985.000 2.793.000 59,850
86 PP2500284574 - 736,000 1.104.000 515.200 11,040
87 PP2500284575 - 4,000,000 6.000.000 2.800.000 60,000
88 PP2500284576 - 7,560,000 11.340.000 5.292.000 113,400
89 PP2500284577 - 28,350,000 42.525.000 19.845.000 425,250
90 PP2500284578 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000 900,000
91 PP2500284579 - 13,410,000 20.115.000 9.387.000 201,150
92 PP2500284580 - 62,500,000 93.750.000 43.750.000 937,500
93 PP2500284581 - 5,000,000 7.500.000 3.500.000 75,000
94 PP2500284582 - 72,750,000 109.125.000 50.925.000 1,091,250
Mã phần lô PP2500284489
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284490
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284491
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284492
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284493
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284494
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284495
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284496
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284497
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284498
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284499
Giá từng phần lô 16,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.209.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284500
Giá từng phần lô 21,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.956.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284501
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284502
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284503
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284504
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284505
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284506
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284507
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284508
Giá từng phần lô 1,419,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.128.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.321
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,285
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284509
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284510
Giá từng phần lô 60,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284511
Giá từng phần lô 23,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.796.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.238.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,964
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284512
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284513
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284514
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284515
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284516
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284517
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284518
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284519
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284520
Giá từng phần lô 14,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.405.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284521
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284522
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284523
Giá từng phần lô 6,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284524
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284525
Giá từng phần lô 5,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,230
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284526
Giá từng phần lô 127,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284527
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284528
Giá từng phần lô 247,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,719,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284529
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284530
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284531
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284532
Giá từng phần lô 106,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.447.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.875.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,604,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284533
Giá từng phần lô 51,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.221.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284534
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284535
Giá từng phần lô 62,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.625.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284536
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284537
Giá từng phần lô 16,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.387.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284538
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284539
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284540
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284541
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284542
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284543
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284544
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284545
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284546
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284547
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284548
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284549
Giá từng phần lô 28,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.001.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284550
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284551
Giá từng phần lô 7,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.414.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284552
Giá từng phần lô 117,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,768,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284553
Giá từng phần lô 125,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,885,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284554
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284555
Giá từng phần lô 179,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,695,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284556
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284557
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284558
Giá từng phần lô 68,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284559
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284560
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284561
Giá từng phần lô 85,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284562
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284563
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284564
Giá từng phần lô 3,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284565
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284566
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284567
Giá từng phần lô 7,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284568
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284569
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284570
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284571
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284572
Giá từng phần lô 4,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.455.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284573
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284574
Giá từng phần lô 736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284575
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284576
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284577
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284578
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284579
Giá từng phần lô 13,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284580
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284581
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Mã phần lô PP2500284582
Giá từng phần lô 72,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,091,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của phòng khám
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->