Gói thầu: Thủy tinh thể nhân tạo năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500339635-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thủy tinh thể nhân tạo năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500170342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 27,123,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500348147 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lắp sẵn 3,040,000,000 4.332.000.000 9021 1.520.000.000 99
2 PP2500348148 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh, dải độ rộng 1,350,000,000 1.923.750.000 9021 675.000.000 55
3 PP2500348149 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh. 1,120,000,000 1.596.000.000 9021 560.000.000 49
4 PP2500348150 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn, không lọc ánh sáng xanh, 1,050,000,000 1.496.250.000 9021 525.000.000 43
5 PP2500348151 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh 993,000,000 1.415.025.000 9021 496.500.000 37
6 PP2500348152 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh 2,100,000,000 2.992.500.000 9021 1.050.000.000 74
7 PP2500348153 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh 500,000,000 712.500.000 9021 250.000.000 25
8 PP2500348154 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, đơn tiêu, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, không lọc ánh sáng xanh, 1,039,500,000 1.481.287.500 9021 519.750.000 43
9 PP2500348155 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, không lọc ảnh sáng xanh 1,225,000,000 1.745.625.000 9021 612.500.000 43
10 PP2500348156 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh; chất liệu kỵ nước, lắp sẵn hoặc không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh 698,400,000 995.220.000 9021 349.200.000 25
11 PP2500348157 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh 2,135,900,000 3.043.657.500 9021 1.067.950.000 80
12 PP2500348158 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, không lắp sẵn, lọc tia cực tím 2,340,000,000 3.334.500.000 9021 1.170.000.000 74
13 PP2500348159 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, không lắp sẵn, lọc tia cực tím 1,940,900,000 2.765.782.500 9021 970.450.000 80
14 PP2500348160 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, không lắp sẵn, lọc tia cực tím 1,190,000,000 1.695.750.000 9021 595.000.000 86
15 PP2500348161 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh và tia cực tím 2,086,000,000 2.972.550.000 9021 1.043.000.000 86
16 PP2500348162 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh 1,240,000,000 1.767.000.000 9021 620.000.000 49
17 PP2500348163 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, điều chỉnh loạn thị, không lắp sẵn, lọc tia cực tím 225,000,000 320.625.000 9021 112.500.000 4
18 PP2500348164 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, chất liệu kỵ nước, kéo dài tiêu cự, không lắp sẵn 1,250,000,000 1.781.250.00 9021 625.000.000 6
19 PP2500348165 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, ba tiêu cự, chất liệu kỵ nước, không lắp sẵn 1,150,000,000 1.638.750.000 9021 575.000.000 6
20 PP2500348166 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu cự, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn 450,000,000 641.250.000 9021 225.000.000 4
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500348147
Giá từng phần lô 3,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.332.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh, dải độ rộng
Mã phần lô PP2500348148
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh.
Mã phần lô PP2500348149
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn, không lọc ánh sáng xanh,
Mã phần lô PP2500348150
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500348151
Giá từng phần lô 993,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500348152
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500348153
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, đơn tiêu, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, không lọc ánh sáng xanh,
Mã phần lô PP2500348154
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.287.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, lắp sẵn, không lọc ảnh sáng xanh
Mã phần lô PP2500348155
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh; chất liệu kỵ nước, lắp sẵn hoặc không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500348156
Giá từng phần lô 698,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500348157
Giá từng phần lô 2,135,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.043.657.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, không lắp sẵn, lọc tia cực tím
Mã phần lô PP2500348158
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, không lắp sẵn, lọc tia cực tím
Mã phần lô PP2500348159
Giá từng phần lô 1,940,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.765.782.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, không lắp sẵn, lọc tia cực tím
Mã phần lô PP2500348160
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh và tia cực tím
Mã phần lô PP2500348161
Giá từng phần lô 2,086,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.972.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu ngậm nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500348162
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, điều chỉnh loạn thị, không lắp sẵn, lọc tia cực tím
Mã phần lô PP2500348163
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, chất liệu kỵ nước, kéo dài tiêu cự, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500348164
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250.00
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, ba tiêu cự, chất liệu kỵ nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500348165
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu cự, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500348166
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 12 giờ, chậm nhất là 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->