Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400495231-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2024 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP THIÊN THÀNH | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÁT NHƠN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400266541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 15,350,420,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 21.320.027.778 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.605.126.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.605.126.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông cấp 4 có quy mô xây dựng tượng tự: Đường BTXM, thảm nhựa, hệ thống thoát nước, bồn hoa cây xanh, bó vỉa vỉa hè, hệ thống điện, Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định trúng thầu, đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng, hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng/giá trị hạng mục tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT, cấp: 4(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 7.675.210.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 15.350.420.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành giao thông Có hợp hạn hoặc không thời hạn hoặc thể sẵn sàng huy động cho gói pháp luật. Có giấy chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ giấy chứng nhận huấn luyện lao động (còn hiệu lực). Có sát thi công xây dựng công trở lênTrong vòng 3 năm trở công trường tối thiểu 01 biên bản nghiệm thu bàn giao bản xác nhận của Chủ đầu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học. chuyên đồng lao động còn thời tài liệu chứng minh có thầu theo quy định của (hoặc chứng chỉ) đã qua huy trưởng công trình. Có an toàn lao động – vệ sinh chứng chỉ hành nghề giám trình giao thông hạng III lại đây đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. ( Có đưa vào sử dụng hoặc biên tư và các tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành giao thông, có vụ an toàn lao động, vệ sinh lực - Đã phụ trách công tác 01 công trình giao thông cấp tương tự Có biên bản nghiệm dụng hoặc biên bản xác nhận tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chứng nhận đào tạo nghiệp lao động nhóm 2 còn hiệu an toàn lao động tối thiểu 4, có quy mô xây dựng thu bàn giao đưa vào sử của Chủ đầu tư và các |
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ( 01 cán bộ chuyên ngành 3Tối thiểu 2 năm hợp điện, 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa hoặc khảo sát địa hình hoặc kỹ sư xây dựng từng phụ trách trắc đạc, 1 cán bộ chuyên ngành giao thông) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Hợp đồng - Có bằng tốt - Đã phụ trách kỹ thuật thi trình giao thông cấp 4, có quy * Tài liệu chứng minh: - Các Văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu đưa sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tối thiểu 2 năm hoặc nghiệp cao đẳng trở lên. công tối thiểu 01 công mô xây dựng tương tự. bằng cấp, chứng chỉ; - tư (đại diện chủ đầu tư) vào |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥10 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥140 CV (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc ≥16 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc ≥ 25 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥10 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn BTN ≥140T/h (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí thổi bụi (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kẻ sơn đường (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0.8m3 (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0.4m3 (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 1,25m3 (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký còn hiệu lực, hóa đơn GTGT hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi