Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300180733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHÚC NGUYÊN | Chủ đầu tư | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300104335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 5,171,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.052.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.552.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.552.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 29/02/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục thi công Công trình Dân dụng, cấp: IV (Scan tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Hoá đơn. Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ) , có giá trị là: 1.335.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp lắp đặt thiết bị lò sấy (Scan tài liệu đính kèm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Hoá đơn. Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây 11 dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Dân dụng; - Đã có kinh nghiệm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình; - Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đảm nhiệm chức danh theo yêu cầu, Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện; - Đã có kinh nghiệm phụ trách thi 12 công phần điện ít nhất 01 công trình; - Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đảm nhiệm chức danh theo yêu cầu, Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị (nhân sự có thể do nhà thầu phụ đặc biệt đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cơ điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; - Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công lắp đặt thiết bị lò sấy ít nhất 01 công trình; - Scan đính kèm bản gốc hoặc 13 bản sao được chứng thực các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đảm nhiệm chức danh theo yêu cầu, Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2); - Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình; - Scan 14 đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đảm nhiệm chức danh theo yêu cầu, Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi (Công suất ≥ 110 CV) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép (Trọng lượng ≥ 16 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Dung tích gàu ≥ 0,8 m3) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (Trọng lượng ≥ 7 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu bánh hơi (Trọng lượng ≥ 10 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông (Công suất ≥ 7,5 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70 kg) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn (Công suất ≥ 1 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép (Công suất ≥ 5 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay (Công suất ≥ 0,62 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng (Công suất ≥ 4,5 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện (Công suất ≥ 23 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi