Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây, xã Cát Khánh (giai đoạn 2).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400401255-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | Chủ đầu tư | Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây, xã Cát Khánh (giai đoạn 2). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400225393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 25,188,337,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 34.983.801.389 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.556.501.100(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.556.501.100 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 7.556.501.100 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô xây dựng tương tự : san nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy, công viên cây xanh, hệ thống cấp điện, chiếu sáng, đường dây TBA...Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng/giá trị hạng mục tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;, cấp: 3(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 12.594.168.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 25.188.337.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp đại học Có chứng chỉ công xây dựng công trình hạ lên hoặc đã trực tiếp tham gia việc thuộc nội dung hành nghề tầng kỹ thuật, giao thông, hệ cây xanh, PCC) của ít nhất 01 02 công trình từ cấp IV cùng mô xây dựng tương tự. * Tài bằng cấp, chứng chỉ; - Tài liệu phê duyệt thiết kế bản vẽ thi thu, Văn bản xác nhận của chủ tư) hoặc tài liệu chứng minh đương để chứng minh vị trí thầu liên danh, mỗi thành viên huy trưởng cho từng thành hợp với công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Là kỹ sư giao thông, tốt hành nghề giám sát thi tầng kỹ thuật hạng III trở thi công xây dựng phần (thi công công trình hạ thống cấp thoát nước, công trình từ cấp III hoặc lĩnh vực trở lên; có quy liệu chứng minh: - Các chứng minh:, quyết định công , biên bản nghiệm đầu tư (đại diện chủ đầu khác có có giá trị tương đảm nhận. (Đối với nhà liên danh phải bố trí Chỉ viên trong liên danh phù |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên, chuyên ngành động hoặc chuyên ngành kỹ nhận đào tạo nghiệp vụ an động nhóm 2 còn hiệu lực; - an toàn lao động tối thiểu 02 cấp 3, có quy mô xây dựng minh: - Các bằng cấp, chứng phê duyệt thiết kế bản vẽ thi phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ - Văn bản xác nhận của chủ tư) hoặc Biên bản nghiệm thu liệu chứng minh khác có giá minh vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao thuật xây dựng, có chứng toàn lao động, vệ sinh lao Đã phụ trách công tác công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự * Tài liệu chứng chỉ; hợp đồng, quyết định công hoặc quyết định thuật, biên bản nghiệm thu đầu tư (đại diện chủ đầu đưa vào sử dụng hoặc tài trị tương đương để chứng |
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện2Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học Đã phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ trình cấp 4 có quy mô xây chỉ hành nghề giám sát công công nghiệp (ĐD&TBA ) hạng tiếp tham gia thi công* Tài liệu cấp, chứng chỉ; - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư , hợp định phê duyệt thiết kế bản vẽ duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật khác có có giá tương đương vị trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 Là kỹ sư kỹ thuật điện, kỹ thuật thi công tối thiểu thuật cấp 3 hoặc 2 công dựng tương tự.– Có chứng tác xây dựng công trình III trở lên hoặc đã trực chứng minh: - Các bằng chứng minh: Văn bản đồng, nghiệm thu, quyết thi công, quyết định phê hoặc tài liệu chứng minh để chứng minh |
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công (02 cán bộ chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước, 01 cán bộ chuyên ngành 4Tối thiểu 2 năm hợp trắc địa hoặc khảo sát địa hình) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên. - Đã phụ trách kỹ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. * Tài liệu chứng chứng chỉ; - Văn bản xác nhận đồng, quyết định phê duyệt quyết định phê duyệt báo cáo nghiệm thu đưa vào sử dụng khác có giá trị tương đương nhận. (Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí người trực thi công cho từng thành viên với công việc đảm nhận, tổng thuật thi công của gói thầu tối là 04 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng tốt nghiệp đại thuật thi công tối thiểu cấp 4, có quy mô xây dựng minh: - Các bằng cấp, của chủ đầu tư hoặc hợp thiết kế bản vẽ thi công, kinh tế kỹ thuật, Biên bản hoặc tài liệu chứng minh để chứng minh vị trí đảm danh, mỗi thành viên liên tiếp phụ trách kỹ thuật trong liên danh phù hợp sổ người phụ trách kỹ thiểu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1.25m3 (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ 12T (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T(kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW (kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn 1 KW (kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5KW (kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn điện 23KW (kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành 16T(kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị kẻ sơn đường (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực,hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-xe ô tô tải có cần cẩu >=8 T (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, kiểm định cần trục ô tô hợp đồng nguyên tắc (nếu là thiết bị thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kìm ép đầu cốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ampe kẹp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo tiếp địa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi