Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300388953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300268204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 3,505,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, kèm các văn bản hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 3 Hợp đồng - theo |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao trở lên, trong đó có 01 người tốt chuyên ngành Dân dụng và 01 người tốt nghiệp ngành điện, theo các văn bản lệ sau: + Bằng tốt chuyên môn. Xác nhận của Chủ tư hoặc văn bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng - đẳng nghiệp chuyên kèm hợp nghiệp + đầu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao trở lên, đã phụ an toàn, vệ sinh động tối thiểu 01 trình Dân dụng III hoặc lớn hơn, theo các văn bản lệ sau: + Bằng tốt chuyên môn. Chứng chỉ/ Chứng hoàn thành lớp toàn, vệ sinh lao + Văn bản hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng đẳng trách lao công cấp kèm hợp nghiệp + nhận an động. |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào Thể tích gàu ≤ 0,8 m3, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu, tải trọng gia tải ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng/ máy tời | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông/ vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện, Công suất ≥ 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạt, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi