Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200013642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200018163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 2,716,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/02/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Mặt đường bê tông nhựa; cấp: IV; công trình giao thông, có giá trị là 1.100.000.000 VNĐ, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 1.100.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự. Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau: - Bằng tốt nghiệp chuyên môn. - Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp IV tương tự hoặc lớn hơn. - Hợp đồng lao động. Ghi chú: - Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 03 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau: + Bằng tốt nghiệp chuyên môn. + Hợp đồng lao động. + Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên. Ghi chú: - Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: + Bằng tốt nghiệp chuyên môn. + Chứng chỉ/ Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động. + Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa Năng suất rải ≥ 60 m3/ h, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đỗ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10 tấn, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô xi tec (phun nước) Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5tấn, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi