Gói thầu: Trang dụng cụ An Toàn - Đo Lường - Thi Công - PCCC (gói 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200085335-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH
Tên gói thầu Trang dụng cụ An Toàn - Đo Lường - Thi Công - PCCC (gói 2)
Số hiệu KHLCNT PL2200069751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty Điện lực Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 1,598,342,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.397.514.350 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hàng hóa có cùng Mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc tương tự về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.118.840.030 VND (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.397.514.350 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Găng tay cách điện trung áp: 19 đôi. 2. Găng tay cách điện hạ áp: 70 đôi. 3. Sào thao tác trung áp nhiều cấp (loại dài 7,8 mét): 11 cây. 4. Sào tiếp đất trung áp chiều dài > =4m: 02 cây. 5. Sào thao tác 110kV nhiều cấp (dài 7,8m): 01 cây. 6. Sào cách điện đo khoảng cách 22-110kV (M40 dài 12m): 01 cây. 7. Bộ thử điện trung áp đèn còi: 07 bộ. 8. Bút thử điện hạ áp cảm ứng: 23 cây. 9. Bộ tiếp đất cao áp dùng cho lưới 3 pha 4 dây (Kẹp mõ vịt) tiết diện dây đồng mềm 16mm2: 09 bộ. 10. Bộ tiếp đất hạ áp dùng cho lưới 3 pha 4 dây (Kẹp mõ vịt) tiết diện dây đồng mềm 16mm2: 05 bộ. 11. Bộ tiếp đất hạ áp lưu động đa năng tiết diện dây đồng mềm 16mm2: 13 bộ. 12. Đầu kẹp tiếp đất hạ áp cáp bọc ABC (phần cố định): 15 cái. 13. Bộ tiếp đất hạ áp cáp bọc ABC (phần di động): 05 bộ. 14. Dây đồng mềm nhiều sợi, bọc cách điện nhựa trong, dẽo, tiết diện 16mm2: 227 mét. 15. Đầu coss ép 2 tần đầu dây tiếp đất lưu động tiết diện dây 16mm2: 120 cái. 16. Đầu coss ép 2 tần đầu dây tiếp đất lưu động tiết diện dây 25mm2: 07 cái. 17. Khoá giữ dây đầu coss trên mõ vịt tiếp đất trung áp: 93 cái. 18. Kẹp mỏ vịt bộ tiếp đất lưu động trung áp. (> = dây 240mm2): 47 cái. 19. Đèn pha xử lý sự cố loại siêu sáng: 11 cái. 20. Đèn trên nón an toàn: 09 cái. 21. Băng nhựa làm rào chắn an toàn: 01 cuộn. 22. Đầu kẹp tiếp đất trung áp Auto clamp ( cở >240mm2): 08 cái. 23. Quay nón nhựa an toàn: 30 cái. 24. Ủng cách điện trung áp: 01 đôi. 25. Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao DxCxR (240x300x180)mm: 67 cái. 26. Đầu sào lắp tiếp đất Auto clamp: 03 cái. 27. Bộ tiếp đất lưu động cao áp 1p2d dây đồng mềm 16mm2 (kẹp mỏ vịt): 04 bộ. 28. Ampere kềm hạ áp đa năng: 01 cái. 29. Ampere kềm hạ thế: 03 cái. 30. Terromet: 01 cái. 31. Vạn năng kế (VOM) hạ áp: 01 cái. 32. Am Per kềm trung thế: 01 cái. 33. Máy chiếu: 01 bộ. 34. Kích căng dây 0,75T: 04 cái. 35. Kích căng dây 1,5T: 01 cái. 36. Kẹp căng dây loại lớn 22-50mm: 01 cái. 37. Kẹp căng dây 4-22mm: 01 cái. 38. Xích móc 2,0T: 02 sợi. 39. Xích móc 3,0T: 01 sợi. 40. Xích móc 5,0T: 01 sợi. 41. Tifor 1,6 tấn: 01 cái. 42. Ê tô kẹp đến 203mm: 01 cái. 43. Máy cưa xích cầm tay sử dụng pin - phát quang cây xanh (loại 2 pin và dự phòng 2 pin): 03 cái. 44. Máy siết bu lông sử dụng pin lực 1000 N.m (kèm Pin 18V): 01 cái. 45. Máy khoan bê tông sử dụng pin lực: 01 cái. 46. Kềm ép thuỷ lực 12 tấn sử dụng pin: 01 cái. 47. Thang nhôm rút đơn chiều cao 3,8 mét: 04 cái. 48. Thang nhôm rút đơn chiều cao 5 mét: 02 cái. 49. Thang nhôm rút chữ A chiều cao 2,0 mét: 01 cái. 50. Ghế nhôm xếp cao 2m (lấy hồ sơ trên kệ): 01 cái. 51. Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề (3x4)m: 07 tấm. 52. Ty leo trụ BTLT: 04 cây. 53. Neo giả (neo chân vịt phi 22 mm x 2000mm): 09 cái. 54. Dụng cụ khóa đai thép: 01 cái. 55. Kềm cắt dây hạ áp (6-9 inch tay cầm bọc nhựa cách điện, có gờ bảo vệ ngón tay): 04 cái. 56. Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế (6-9 inch tay cầm bọc nhựa cách điện, có gờ bảo vệ ngón tay): 01 cái. 57. Búa cầm tay (0,5-1,0kg): 01 cái. 58. Đục dẹp (20x200 - 25x300): 05 cái. 59. Đục nhọn (18x180 - 25x300): 05 cái. 60. Thước thép cuộc 10m (đầu có nam châm): 01 cái. 61. Túi đôi gác yên xe máy đựng công tơ: 07 cái. 62. Máy đo khoảng cách bằng laser: 01 cái. 63. Máy cưa cầm tay (cưa cây phát quang) loại máy xăng: 02 cái. 64. Đèn chiếu sáng công trình dùng Pin và điện: 07 cái. 65. Kéo cắt sắt (loại lớn): 01 cái. 66. Kéo cắt sắt (loại nhỏ): 01 cái. 67. Mâm chống lún: 02 cái. 68. Leng đào đất cán sắt: 11 cái. 69. Xe đẩy hàng 4 bánh gâp gọn tải trọng đến 350kg (87x90x60): 01 cái. 70. Khoan pin (cầm tay vặn vis): 02 cái. 71. Mũi khoan bước tháp HSS Coban M35 4 - 32mm: 01 cái. 72. Mũi Khoan đa năng 4 cánh: 03 bộ. 73. Bộ mũi khoan bê tông ( 8, 10, 12, 14, 16)mm: 03 bộ. 74. Bộ khẩu 08 đến 32 mm sử dụng cho máy siết bu lông: 03 bộ. 75. Mũi Khoan sắt (8,10,12,14,16)mm: 01 bộ. 76. Khay chữa cháy (sơn đỏ): 03 cái. 77. Leng xúc cát (sơn đỏ): 19 cây. 78. Mền chữa cháy: 01 cái. 79. Bảng nội quy PCCC: 11 bảng. 80. Tiêu lệnh PCCC: 11 bảng. 81. Thang chữa cháy (sơn đỏ): 01 cái. 82. Câu liêm PCCC (Sơn đỏ): 01 cái. 83. Bình CO2 MT5: 04 bình. 84. Giá đặt bình chữa cháy: 02 cái. 85. Dây thừng phi 14: 33 mét. 86. Dây thừng phi 22: 33 mét. 87. Câu liêm phát quang: 02 cái. 88. Dao phát quang: 02 cái. 89. Búa chặt cây: 02 cái. 90. Rựa: 04 cái. 91. Dũa tròn: 03 cái. 92. Túi da đựng găng tay cách điện: 07 cái. 93. Lam máy cưa: 07 cái. 94. Búa tạ 2kg: 05 cây. 95. Bút trình chiếu: 01 cái. 96. Giỏ xách nhựa đan nilon (lớn): 07 cái. 97. Sọt nhựa hình chữ nhật: 07 cái. 98. Sứa cưa cây cầm: 11 cây. 99. Lưỡi sứa cưa cây: 07 cây. 100. Nhớt máy cưa (động cơ 2 thì): 07 lít.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->