Gói thầu: Trang thiết bị y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300145632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 30 Tháng 4 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300106832 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 2,339,175,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23.391.754 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300236287 - Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Airway) | 472,000 | 708.000 | 330.400 | ||
| 2 | PP2300236288 - Ampu người lớn- 1500ml | 3,675,000 | 5.512.500 | 2.572.500 | ||
| 3 | PP2300236289 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | ||
| 4 | PP2300236290 - Băng cuộn 9cm x 2,5 m | 625,000 | 937.500 | 437.500 | ||
| 5 | PP2300236291 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 1,188,000 | 1.782.000 | 831.600 | ||
| 6 | PP2300236292 - Băng keo lụa 5cm x 5m | 54,320,000 | 81.480.000 | 38.024.000 | ||
| 7 | PP2300236293 - Bình dẫn lưu màng phổi | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | ||
| 8 | PP2300236294 - Hút đàm nghiệm pháp NTA | 3,042,900 | 4.564.350 | 2.130.030 | ||
| 9 | PP2300236295 - Quả bóp huyết áp | 495,000 | 742.500 | 346.500 | ||
| 10 | PP2300236296 - Bóng đèn cực tím | 1,620,000 | 2.430.000 | 1.134.000 | ||
| 11 | PP2300236297 - Bóng đèn cực tím | 400,000 | 600.000 | 280.000 | ||
| 12 | PP2300236298 - Dây truyền dịch 20 giọt | 139,050,000 | 208.575.000 | 97.335.000 | ||
| 13 | PP2300236299 - Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 8,250,000 | 12.375.000 | 5.775.000 | ||
| 14 | PP2300236300 - Bông y tế thấm nước | 3,066,000 | 4.599.000 | 2.146.200 | ||
| 15 | PP2300236301 - Bông viên y tế | 16,400,000 | 24.600.000 | 11.480.000 | ||
| 16 | PP2300236302 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 62,370,000 | 93.555.000 | 43.659.000 | ||
| 17 | PP2300236303 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | ||
| 18 | PP2300236304 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | 12,200,000 | 18.300.000 | 8.540.000 | ||
| 19 | PP2300236305 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | ||
| 20 | PP2300236306 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml | 1,170,000 | 1.755.000 | 819.000 | ||
| 21 | PP2300236307 - Bơm cho ăn 50ml | 1,170,000 | 1.755.000 | 819.000 | ||
| 22 | PP2300236308 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường | 3,359,900 | 5.039.850 | 2.351.930 | ||
| 23 | PP2300236309 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác | 5,460,000 | 8.190.000 | 3.822.000 | ||
| 24 | PP2300236310 - Dây Garô (Dây thắt mạch) | 350,000 | 525.000 | 245.000 | ||
| 25 | PP2300236311 - Dây hút đàm nhớt số 16 có van kiểm soát | 1,397,500 | 2.096.250 | 978.250 | ||
| 26 | PP2300236312 - Dây nối bình oxy 2M | 740,000 | 1.110.000 | 518.000 | ||
| 27 | PP2300236313 - Dây oxy 2 nhánh người lớn | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | ||
| 28 | PP2300236314 - Dây máy thở (dùng một lần) | 11,998,500 | 17.997.750 | 8.398.950 | ||
| 29 | PP2300236315 - Dây truyền máu | 504,000 | 756.000 | 352.800 | ||
| 30 | PP2300236316 - Đầu col vàng có khía | 400,000 | 600.000 | 280.000 | ||
| 31 | PP2300236317 - Đầu col xanh | 1,176,000 | 1.764.000 | 823.200 | ||
| 32 | PP2300236318 - Điện cực tim | 730,000 | 1.095.000 | 511.000 | ||
| 33 | PP2300236319 - Gạc mét | 932,000 | 1.398.000 | 652.400 | ||
| 34 | PP2300236320 - Găng Tay Cao Su Y Tế Chưa Tiệt Trùng Có Bột | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | ||
| 35 | PP2300236321 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 | 1,880,000 | 2.820.000 | 1.316.000 | ||
| 36 | PP2300236322 - Gel siêu âm | 551,250 | 826.875 | 385.875 | ||
| 37 | PP2300236323 - Giấy điện tim 3 cần | 275,000 | 412.500 | 192.500 | ||
| 38 | PP2300236324 - Giấy điện tim 6 cần | 3,555,000 | 5.332.500 | 2.488.500 | ||
| 39 | PP2300236325 - Giấy in điện tim 12 cần | 8,740,000 | 13.110.000 | 6.118.000 | ||
| 40 | PP2300236326 - Giấy in nhiệt | 5,550,000 | 8.325.000 | 3.885.000 | ||
| 41 | PP2300236327 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 42 | PP2300236328 - Lancet | 190,000 | 285.000 | 133.000 | ||
| 43 | PP2300236329 - Kim luồn số 22 | 19,152,000 | 28.728.000 | 13.406.400 | ||
| 44 | PP2300236330 - Kim luồn số 24 | 7,182,000 | 10.773.000 | 5.027.400 | ||
| 45 | PP2300236331 - Kim tiêm dùng 1 lần | 23,600,000 | 35.400.000 | 16.520.000 | ||
| 46 | PP2300236332 - Khóa 3 ngã | 212,500 | 318.750 | 148.750 | ||
| 47 | PP2300236333 - Lam kính mài | 395,000 | 592.500 | 276.500 | ||
| 48 | PP2300236334 - Lọc vi khuẩn, vi rút, ấm ẩm (Lọc 3 chức năng) | 6,150,000 | 9.225.000 | 4.305.000 | ||
| 49 | PP2300236335 - Lưỡi dao số 11 | 184,000 | 276.000 | 128.800 | ||
| 50 | PP2300236336 - Máy đo huyết áp | 6,075,000 | 9.112.500 | 4.252.500 | ||
| 51 | PP2300236337 - Mask thở oxy người lớn (có túi) | 1,680,000 | 2.520.000 | 1.176.000 | ||
| 52 | PP2300236338 - Mask phun khí dung người lớn | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | ||
| 53 | PP2300236339 - Bộ hút đàm kín 2 cổng 72h cócatheter mount | 61,600,000 | 92.400.000 | 43.120.000 | ||
| 54 | PP2300236340 - Ống mở khí quản có bóng | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | ||
| 55 | PP2300236341 - Ống nghe | 1,425,000 | 2.137.500 | 997.500 | ||
| 56 | PP2300236342 - Ống nghiệm Citrate 3,8%, 2ml | 3,660,000 | 5.490.000 | 2.562.000 | ||
| 57 | PP2300236343 - Ống nghiệm chân không Serum 2.0ml | 3,925,000 | 5.887.500 | 2.747.500 | ||
| 58 | PP2300236344 - Ống nghiệm lấy máu chân không, chứa chống đông EDTA K2 2ml | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | ||
| 59 | PP2300236345 - Ống nghiệm Heparin Lithium chân không | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | ||
| 60 | PP2300236346 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm) | 86,100,000 | 129.150.000 | 60.270.000 | ||
| 61 | PP2300236347 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm) | 269,700,000 | 404.550.000 | 188.790.000 | ||
| 62 | PP2300236348 - Lọc đo chức năng hô hấp | 71,982,000 | 107.973.000 | 50.387.400 | ||
| 63 | PP2300236349 - Sample cup 2ml | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 64 | PP2300236350 - Sond dạ dày số 16 | 1,080,000 | 1.620.000 | 756.000 | ||
| 65 | PP2300236351 - Sond foley số 16 | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 66 | PP2300236352 - Thông hậu môn số 20 | 1,162,000 | 1.743.000 | 813.400 | ||
| 67 | PP2300236353 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi | 1,038,000 | 1.557.000 | 726.600 | ||
| 68 | PP2300236354 - Túi ép dẹp | 11,440,000 | 17.160.000 | 8.008.000 | ||
| 69 | PP2300236355 - Túi ép phồng | 8,750,000 | 13.125.000 | 6.125.000 | ||
| 70 | PP2300236356 - Ruột huyết áp | 1,020,000 | 1.530.000 | 714.000 | ||
| 71 | PP2300236357 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 8,100,000 | 12.150.000 | 5.670.000 | ||
| 72 | PP2300236358 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao trang thiết bị y tế | 26,040,000 | 39.060.000 | 18.228.000 | ||
| 73 | PP2300236359 - Bột làm sạch và tiền khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế | 48,300,000 | 72.450.000 | 33.810.000 | ||
| 74 | PP2300236360 - Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà, bề mặt | 35,700,000 | 53.550.000 | 24.990.000 | ||
| 75 | PP2300236361 - Cồn 70 | 39,480,000 | 59.220.000 | 27.636.000 | ||
| 76 | PP2300236362 - Cồn 90 | 18,117,750 | 27.176.625 | 12.682.425 | ||
| 77 | PP2300236363 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 22,950,000 | 34.425.000 | 16.065.000 | ||
| 78 | PP2300236364 - Anti Human Globulin(AHG) | 1,400,000 | 2.100.000 | 980.000 | ||
| 79 | PP2300236365 - Anti A | 448,000 | 672.000 | 313.600 | ||
| 80 | PP2300236366 - Anti AB | 540,000 | 810.000 | 378.000 | ||
| 81 | PP2300236367 - Anti B | 448,000 | 672.000 | 313.600 | ||
| 82 | PP2300236368 - Anti D (IgM+IgG) | 840,000 | 1.260.000 | 588.000 | ||
| 83 | PP2300236369 - Que thử đường huyết | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | ||
| 84 | PP2300236370 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | ||
| 85 | PP2300236371 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người | 1,896,000 | 2.844.000 | 1.327.200 | ||
| 86 | PP2300236372 - Test nhanh định tính kháng nguyên troponinI | 13,500,000 | 20.250.000 | 9.450.000 | ||
| 87 | PP2300236373 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người | 96,250,000 | 144.375.000 | 67.375.000 | ||
| 88 | PP2300236374 - Oxy lỏng | 588,720,000 | 883.080.000 | 412.104.000 | ||
| 89 | PP2300236375 - Khí oxy y tế (dạng khí) - 1,5m3 | 1,650,000 | 2.475.000 | 1.155.000 | ||
| 90 | PP2300236376 - Khí oxy y tế (dạng khí) - 6m3 | 7,150,000 | 10.725.000 | 5.005.000 | ||
| 91 | PP2300236377 - Nước cất 1 lần | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 |
Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Airway) |
|
| Mã phần lô | PP2300236287 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ampu người lớn- 1500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236288 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300236289 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn 9cm x 2,5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300236290 |
| Giá từng phần lô | 625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300236291 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300236292 |
| Giá từng phần lô | 54,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300236293 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hút đàm nghiệm pháp NTA |
|
| Mã phần lô | PP2300236294 |
| Giá từng phần lô | 3,042,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.564.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.130.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả bóp huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300236295 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2300236296 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2300236297 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300236298 |
| Giá từng phần lô | 139,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300236299 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300236300 |
| Giá từng phần lô | 3,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.146.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông viên y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300236301 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236302 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236303 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236304 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236305 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236306 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236307 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300236308 |
| Giá từng phần lô | 3,359,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.039.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.351.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300236309 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Garô (Dây thắt mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2300236310 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút đàm nhớt số 16 có van kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300236311 |
| Giá từng phần lô | 1,397,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.096.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 978.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bình oxy 2M |
|
| Mã phần lô | PP2300236312 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236313 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây máy thở (dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300236314 |
| Giá từng phần lô | 11,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.997.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.398.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300236315 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu col vàng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2300236316 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300236317 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300236318 |
| Giá từng phần lô | 730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2300236319 |
| Giá từng phần lô | 932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng Tay Cao Su Y Tế Chưa Tiệt Trùng Có Bột |
|
| Mã phần lô | PP2300236320 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay tiệt trùng số 7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300236321 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300236322 |
| Giá từng phần lô | 551,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300236323 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300236324 |
| Giá từng phần lô | 3,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.488.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300236325 |
| Giá từng phần lô | 8,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300236326 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236327 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2300236328 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300236329 |
| Giá từng phần lô | 19,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.406.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300236330 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236331 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300236332 |
| Giá từng phần lô | 212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300236333 |
| Giá từng phần lô | 395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc vi khuẩn, vi rút, ấm ẩm (Lọc 3 chức năng) |
|
| Mã phần lô | PP2300236334 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300236335 |
| Giá từng phần lô | 184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300236336 |
| Giá từng phần lô | 6,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở oxy người lớn (có túi) |
|
| Mã phần lô | PP2300236337 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask phun khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236338 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút đàm kín 2 cổng 72h cócatheter mount |
|
| Mã phần lô | PP2300236339 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mở khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300236340 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300236341 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Citrate 3,8%, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236342 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm chân không Serum 2.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236343 |
| Giá từng phần lô | 3,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm lấy máu chân không, chứa chống đông EDTA K2 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236344 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Heparin Lithium chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300236345 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300236346 |
| Giá từng phần lô | 86,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300236347 |
| Giá từng phần lô | 269,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300236348 |
| Giá từng phần lô | 71,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.387.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sample cup 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236349 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sond dạ dày số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300236350 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sond foley số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300236351 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông hậu môn số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300236352 |
| Giá từng phần lô | 1,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi |
|
| Mã phần lô | PP2300236353 |
| Giá từng phần lô | 1,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép dẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300236354 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép phồng |
|
| Mã phần lô | PP2300236355 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ruột huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300236356 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300236357 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300236358 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột làm sạch và tiền khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300236359 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà, bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300236360 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70 |
|
| Mã phần lô | PP2300236361 |
| Giá từng phần lô | 39,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300236362 |
| Giá từng phần lô | 18,117,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.176.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.682.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300236363 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti Human Globulin(AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2300236364 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300236365 |
| Giá từng phần lô | 448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300236366 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300236367 |
| Giá từng phần lô | 448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti D (IgM+IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300236368 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300236369 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300236370 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người |
|
| Mã phần lô | PP2300236371 |
| Giá từng phần lô | 1,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.327.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh định tính kháng nguyên troponinI |
|
| Mã phần lô | PP2300236372 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300236373 |
| Giá từng phần lô | 96,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300236374 |
| Giá từng phần lô | 588,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí oxy y tế (dạng khí) - 1,5m3 |
|
| Mã phần lô | PP2300236375 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí oxy y tế (dạng khí) - 6m3 |
|
| Mã phần lô | PP2300236376 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236377 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi