Gói thầu: Trang thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300145632-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 30 Tháng 4 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300106832
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 2,339,175,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.391.754 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300236287 - Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Airway) 472,000 708.000 330.400
2 PP2300236288 - Ampu người lớn- 1500ml 3,675,000 5.512.500 2.572.500
3 PP2300236289 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân 8,400,000 12.600.000 5.880.000
4 PP2300236290 - Băng cuộn 9cm x 2,5 m 625,000 937.500 437.500
5 PP2300236291 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 1,188,000 1.782.000 831.600
6 PP2300236292 - Băng keo lụa 5cm x 5m 54,320,000 81.480.000 38.024.000
7 PP2300236293 - Bình dẫn lưu màng phổi 26,250,000 39.375.000 18.375.000
8 PP2300236294 - Hút đàm nghiệm pháp NTA 3,042,900 4.564.350 2.130.030
9 PP2300236295 - Quả bóp huyết áp 495,000 742.500 346.500
10 PP2300236296 - Bóng đèn cực tím 1,620,000 2.430.000 1.134.000
11 PP2300236297 - Bóng đèn cực tím 400,000 600.000 280.000
12 PP2300236298 - Dây truyền dịch 20 giọt 139,050,000 208.575.000 97.335.000
13 PP2300236299 - Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 8,250,000 12.375.000 5.775.000
14 PP2300236300 - Bông y tế thấm nước 3,066,000 4.599.000 2.146.200
15 PP2300236301 - Bông viên y tế 16,400,000 24.600.000 11.480.000
16 PP2300236302 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 62,370,000 93.555.000 43.659.000
17 PP2300236303 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml 30,000,000 45.000.000 21.000.000
18 PP2300236304 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml 12,200,000 18.300.000 8.540.000
19 PP2300236305 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 24,000,000 36.000.000 16.800.000
20 PP2300236306 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml 1,170,000 1.755.000 819.000
21 PP2300236307 - Bơm cho ăn 50ml 1,170,000 1.755.000 819.000
22 PP2300236308 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường 3,359,900 5.039.850 2.351.930
23 PP2300236309 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác 5,460,000 8.190.000 3.822.000
24 PP2300236310 - Dây Garô (Dây thắt mạch) 350,000 525.000 245.000
25 PP2300236311 - Dây hút đàm nhớt số 16 có van kiểm soát 1,397,500 2.096.250 978.250
26 PP2300236312 - Dây nối bình oxy 2M 740,000 1.110.000 518.000
27 PP2300236313 - Dây oxy 2 nhánh người lớn 15,600,000 23.400.000 10.920.000
28 PP2300236314 - Dây máy thở (dùng một lần) 11,998,500 17.997.750 8.398.950
29 PP2300236315 - Dây truyền máu 504,000 756.000 352.800
30 PP2300236316 - Đầu col vàng có khía 400,000 600.000 280.000
31 PP2300236317 - Đầu col xanh 1,176,000 1.764.000 823.200
32 PP2300236318 - Điện cực tim 730,000 1.095.000 511.000
33 PP2300236319 - Gạc mét 932,000 1.398.000 652.400
34 PP2300236320 - Găng Tay Cao Su Y Tế Chưa Tiệt Trùng Có Bột 145,000,000 217.500.000 101.500.000
35 PP2300236321 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 1,880,000 2.820.000 1.316.000
36 PP2300236322 - Gel siêu âm 551,250 826.875 385.875
37 PP2300236323 - Giấy điện tim 3 cần 275,000 412.500 192.500
38 PP2300236324 - Giấy điện tim 6 cần 3,555,000 5.332.500 2.488.500
39 PP2300236325 - Giấy in điện tim 12 cần 8,740,000 13.110.000 6.118.000
40 PP2300236326 - Giấy in nhiệt 5,550,000 8.325.000 3.885.000
41 PP2300236327 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 1,050,000 1.575.000 735.000
42 PP2300236328 - Lancet 190,000 285.000 133.000
43 PP2300236329 - Kim luồn số 22 19,152,000 28.728.000 13.406.400
44 PP2300236330 - Kim luồn số 24 7,182,000 10.773.000 5.027.400
45 PP2300236331 - Kim tiêm dùng 1 lần 23,600,000 35.400.000 16.520.000
46 PP2300236332 - Khóa 3 ngã 212,500 318.750 148.750
47 PP2300236333 - Lam kính mài 395,000 592.500 276.500
48 PP2300236334 - Lọc vi khuẩn, vi rút, ấm ẩm (Lọc 3 chức năng) 6,150,000 9.225.000 4.305.000
49 PP2300236335 - Lưỡi dao số 11 184,000 276.000 128.800
50 PP2300236336 - Máy đo huyết áp 6,075,000 9.112.500 4.252.500
51 PP2300236337 - Mask thở oxy người lớn (có túi) 1,680,000 2.520.000 1.176.000
52 PP2300236338 - Mask phun khí dung người lớn 19,500,000 29.250.000 13.650.000
53 PP2300236339 - Bộ hút đàm kín 2 cổng 72h cócatheter mount 61,600,000 92.400.000 43.120.000
54 PP2300236340 - Ống mở khí quản có bóng 13,230,000 19.845.000 9.261.000
55 PP2300236341 - Ống nghe 1,425,000 2.137.500 997.500
56 PP2300236342 - Ống nghiệm Citrate 3,8%, 2ml 3,660,000 5.490.000 2.562.000
57 PP2300236343 - Ống nghiệm chân không Serum 2.0ml 3,925,000 5.887.500 2.747.500
58 PP2300236344 - Ống nghiệm lấy máu chân không, chứa chống đông EDTA K2 2ml 12,600,000 18.900.000 8.820.000
59 PP2300236345 - Ống nghiệm Heparin Lithium chân không 18,000,000 27.000.000 12.600.000
60 PP2300236346 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm) 86,100,000 129.150.000 60.270.000
61 PP2300236347 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm) 269,700,000 404.550.000 188.790.000
62 PP2300236348 - Lọc đo chức năng hô hấp 71,982,000 107.973.000 50.387.400
63 PP2300236349 - Sample cup 2ml 2,100,000 3.150.000 1.470.000
64 PP2300236350 - Sond dạ dày số 16 1,080,000 1.620.000 756.000
65 PP2300236351 - Sond foley số 16 2,100,000 3.150.000 1.470.000
66 PP2300236352 - Thông hậu môn số 20 1,162,000 1.743.000 813.400
67 PP2300236353 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi 1,038,000 1.557.000 726.600
68 PP2300236354 - Túi ép dẹp 11,440,000 17.160.000 8.008.000
69 PP2300236355 - Túi ép phồng 8,750,000 13.125.000 6.125.000
70 PP2300236356 - Ruột huyết áp 1,020,000 1.530.000 714.000
71 PP2300236357 - Vòng đeo tay bệnh nhân 8,100,000 12.150.000 5.670.000
72 PP2300236358 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao trang thiết bị y tế 26,040,000 39.060.000 18.228.000
73 PP2300236359 - Bột làm sạch và tiền khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế 48,300,000 72.450.000 33.810.000
74 PP2300236360 - Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà, bề mặt 35,700,000 53.550.000 24.990.000
75 PP2300236361 - Cồn 70 39,480,000 59.220.000 27.636.000
76 PP2300236362 - Cồn 90 18,117,750 27.176.625 12.682.425
77 PP2300236363 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 22,950,000 34.425.000 16.065.000
78 PP2300236364 - Anti Human Globulin(AHG) 1,400,000 2.100.000 980.000
79 PP2300236365 - Anti A 448,000 672.000 313.600
80 PP2300236366 - Anti AB 540,000 810.000 378.000
81 PP2300236367 - Anti B 448,000 672.000 313.600
82 PP2300236368 - Anti D (IgM+IgG) 840,000 1.260.000 588.000
83 PP2300236369 - Que thử đường huyết 44,000,000 66.000.000 30.800.000
84 PP2300236370 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 55,000,000 82.500.000 38.500.000
85 PP2300236371 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 1,896,000 2.844.000 1.327.200
86 PP2300236372 - Test nhanh định tính kháng nguyên troponinI 13,500,000 20.250.000 9.450.000
87 PP2300236373 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người 96,250,000 144.375.000 67.375.000
88 PP2300236374 - Oxy lỏng 588,720,000 883.080.000 412.104.000
89 PP2300236375 - Khí oxy y tế (dạng khí) - 1,5m3 1,650,000 2.475.000 1.155.000
90 PP2300236376 - Khí oxy y tế (dạng khí) - 6m3 7,150,000 10.725.000 5.005.000
91 PP2300236377 - Nước cất 1 lần 66,000,000 99.000.000 46.200.000
Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Airway)
Mã phần lô PP2300236287
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampu người lớn- 1500ml
Mã phần lô PP2300236288
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300236289
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn 9cm x 2,5 m
Mã phần lô PP2300236290
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300236291
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300236292
Giá từng phần lô 54,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300236293
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hút đàm nghiệm pháp NTA
Mã phần lô PP2300236294
Giá từng phần lô 3,042,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.564.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300236295
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300236296
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300236297
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2300236298
Giá từng phần lô 139,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300236299
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300236300
Giá từng phần lô 3,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.146.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2300236301
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300236302
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300236303
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300236304
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300236305
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300236306
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300236307
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường
Mã phần lô PP2300236308
Giá từng phần lô 3,359,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.039.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.351.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300236309
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garô (Dây thắt mạch)
Mã phần lô PP2300236310
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đàm nhớt số 16 có van kiểm soát
Mã phần lô PP2300236311
Giá từng phần lô 1,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.096.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bình oxy 2M
Mã phần lô PP2300236312
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300236313
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy thở (dùng một lần)
Mã phần lô PP2300236314
Giá từng phần lô 11,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.997.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.398.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300236315
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2300236316
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300236317
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300236318
Giá từng phần lô 730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2300236319
Giá từng phần lô 932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng Tay Cao Su Y Tế Chưa Tiệt Trùng Có Bột
Mã phần lô PP2300236320
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay tiệt trùng số 7,5
Mã phần lô PP2300236321
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300236322
Giá từng phần lô 551,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300236323
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300236324
Giá từng phần lô 3,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.332.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.488.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300236325
Giá từng phần lô 8,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300236326
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300236327
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lancet
Mã phần lô PP2300236328
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn số 22
Mã phần lô PP2300236329
Giá từng phần lô 19,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn số 24
Mã phần lô PP2300236330
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300236331
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300236332
Giá từng phần lô 212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300236333
Giá từng phần lô 395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc vi khuẩn, vi rút, ấm ẩm (Lọc 3 chức năng)
Mã phần lô PP2300236334
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao số 11
Mã phần lô PP2300236335
Giá từng phần lô 184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2300236336
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy người lớn (có túi)
Mã phần lô PP2300236337
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300236338
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút đàm kín 2 cổng 72h cócatheter mount
Mã phần lô PP2300236339
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300236340
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300236341
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate 3,8%, 2ml
Mã phần lô PP2300236342
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chân không Serum 2.0ml
Mã phần lô PP2300236343
Giá từng phần lô 3,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chân không, chứa chống đông EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2300236344
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin Lithium chân không
Mã phần lô PP2300236345
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm)
Mã phần lô PP2300236346
Giá từng phần lô 86,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm)
Mã phần lô PP2300236347
Giá từng phần lô 269,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300236348
Giá từng phần lô 71,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.387.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup 2ml
Mã phần lô PP2300236349
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond dạ dày số 16
Mã phần lô PP2300236350
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond foley số 16
Mã phần lô PP2300236351
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông hậu môn số 20
Mã phần lô PP2300236352
Giá từng phần lô 1,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi
Mã phần lô PP2300236353
Giá từng phần lô 1,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2300236354
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép phồng
Mã phần lô PP2300236355
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruột huyết áp
Mã phần lô PP2300236356
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300236357
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300236358
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột làm sạch và tiền khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300236359
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà, bề mặt
Mã phần lô PP2300236360
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70
Mã phần lô PP2300236361
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90
Mã phần lô PP2300236362
Giá từng phần lô 18,117,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.176.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.682.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300236363
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti Human Globulin(AHG)
Mã phần lô PP2300236364
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300236365
Giá từng phần lô 448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2300236366
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300236367
Giá từng phần lô 448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2300236368
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300236369
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300236370
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2300236371
Giá từng phần lô 1,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh định tính kháng nguyên troponinI
Mã phần lô PP2300236372
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2300236373
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300236374
Giá từng phần lô 588,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế (dạng khí) - 1,5m3
Mã phần lô PP2300236375
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế (dạng khí) - 6m3
Mã phần lô PP2300236376
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300236377
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->