Gói thầu: TTBHMN-03: Thay thế báo hiệu khu vực MN 03 - năm 2023.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300249205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | TTBHMN-03: Thay thế báo hiệu khu vực MN 03 - năm 2023. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300176707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 18,835,544,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 282.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 26.160.479.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.650.664.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.650.664.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Sửa chữa báo hiệu hoặc sản xuất và thi công lắp đặt báo hiệu thép lĩnh vực đường thủy nội địa/ hàng hải (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành), cấp: công trình giao thông đường thủy nội địa/ hàng hải (11) có giá trị là (V): |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã làm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ ky ̃ thuật thi công (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình/ hợp đồng sửa chữa báo hiệu hoặc sản xuất và thi công lắp đặt báo hiệu thép lĩnh vực đường thủy nội địa/ hàng hải. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên một trong các chuyên ngành: công trình thủy/ công trình hàng hải/ công tri ̀ nh thu ̉ y lơ ̣ i/ cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ phu ̣ tra ́ ch an toa ̀ n, vê ̣ sinh lao động (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách chuyên trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu, công suất ≥ 90CV, có gắn cẩu/ hoặc tổ hợp tàu công suất ≥ 90CV + thiết bị nâng hạ đáp ứng được yêu cầu của gói thầu và đảm bảo điều kiện theo quy định; Kèm theo đăng ký và đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu đóng cọc búa ≥ 2,5T/ hoặc tổ hợp thiết bị gồm: Máy đọc cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T + cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 25T + tàu kéo công suất ≥ 150CV + Xà lan trọng tải ≥ 250T; Kèm theo đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu p | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kw; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn, công suất ≥ 23kw; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn, công suất ≥ 5kw; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lốc tôn, công suất ≥ 5kw; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi