Gói thầu: Vắc xin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500296165-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Kiến An
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế quận Kiến An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vắc xin
Số hiệu KHLCNT PL2500161175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 665,831,070 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500313667 - 91,665,000 130.623.000 64.166.000 917,000
2 PP2500313668 - 66,000,000 94.050.000 46.200.000 660,000
3 PP2500313669 - 59,981,250 85.474.000 41.987.000 600,000
4 PP2500313670 - 9,492,000 13.527.000 6.645.000 95,000
5 PP2500313671 - 48,562,500 69.202.000 33.994.000 486,000
6 PP2500313672 - 29,329,560 41.795.000 20.531.000 294,000
7 PP2500313673 - 41,495,000 59.131.000 29.047.000 415,000
8 PP2500313674 - 107,730,000 153.516.000 75.411.000 1,078,000
9 PP2500313675 - 27,182,400 38.735.000 19.028.000 272,000
10 PP2500313676 - 10,455,600 14.900.000 7.319.000 105,000
11 PP2500313677 - 48,016,800 68.424.000 33.612.000 481,000
12 PP2500313678 - 88,000,000 125.400.000 61.600.000 880,000
13 PP2500313679 - 37,920,960 54.038.000 26.545.000 380,000
Mã phần lô PP2500313667
Giá từng phần lô 91,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313668
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313669
Giá từng phần lô 59,981,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313670
Giá từng phần lô 9,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313671
Giá từng phần lô 48,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313672
Giá từng phần lô 29,329,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313673
Giá từng phần lô 41,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313674
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313675
Giá từng phần lô 27,182,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313676
Giá từng phần lô 10,455,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313677
Giá từng phần lô 48,016,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313678
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500313679
Giá từng phần lô 37,920,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->