Gói thầu: Vắc xin bổ sung năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500190794-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 8
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận 8
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vắc xin bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500095681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 8, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,514,761,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500209159 - 16,128,000 24.192.000 11.289.600 241,920
2 PP2500209160 - 15,981,000 23.971.500 11.186.700 239,715
3 PP2500209161 - 37,592,000 56.388.000 26.314.400 563,880
4 PP2500209162 - 59,800,000 89.700.000 41.860.000 897,000
5 PP2500209163 - 43,200,000 64.800.000 30.240.000 648,000
6 PP2500209164 - 86,520,000 129.780.000 60.564.000 1,297,800
7 PP2500209165 - 323,190,000 484.785.000 226.233.000 4,847,850
8 PP2500209166 - 16,989,000 25.483.500 11.892.300 254,835
9 PP2500209167 - 43,451,200 65.176.800 30.415.840 651,768
10 PP2500209168 - 87,219,500 130.829.250 61.053.650 1,308,292
11 PP2500209169 - 63,201,600 94.802.400 44.241.120 948,024
12 PP2500209170 - 135,000,000 202.500.000 94.500.000 2,025,000
13 PP2500209171 - 132,000,000 198.000.000 92.400.000 1,980,000
14 PP2500209172 - 771,750,000 1.157.625.000 540.225.000 11,576,250
15 PP2500209173 - 288,100,800 432.151.200 201.670.560 4,321,512
16 PP2500209174 - 55,100,000 82.650.000 38.570.000 826,500
17 PP2500209175 - 339,538,500 509.307.750 237.676.950 5,093,077
Mã phần lô PP2500209159
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209160
Giá từng phần lô 15,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.971.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.186.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209161
Giá từng phần lô 37,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.314.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209162
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209163
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209164
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209165
Giá từng phần lô 323,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,847,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209166
Giá từng phần lô 16,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.483.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.892.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,835
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209167
Giá từng phần lô 43,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.176.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.415.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,768
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209168
Giá từng phần lô 87,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.829.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.053.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,292
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209169
Giá từng phần lô 63,201,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.802.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.241.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209170
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209171
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209172
Giá từng phần lô 771,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,576,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209173
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.151.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,321,512
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209174
Giá từng phần lô 55,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Mã phần lô PP2500209175
Giá từng phần lô 339,538,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.307.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.676.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,093,077
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.Phạmvi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->