Gói thầu: Vắc xin tiêm chủng dịch vụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300012503-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Vắc xin tiêm chủng dịch vụ
Số hiệu KHLCNT PL2300008357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 58,259,026,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.165.180.619 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300022954 - 2,2 μg polysaccharid typ 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 23F; 4,4 μg polysaccharid typ 6B; Liên hợp với protein vận chuyển CRM197 4,007,556,000 80,151,120
2 PP2300022955 - BCG sống, đông khô 0,5mg 93,177,000 1,863,540
3 PP2300022956 - Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 6,187,072,500 123,741,450
4 PP2300022957 - Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm: giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus 795,211,200 15,904,224
5 PP2300022958 - Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/ 0,5ml 79,968,000 1,599,360
6 PP2300022959 - Giải độc tố uốn ván tinh chế: ít nhất 20đvqt;Giải độc tố bạch hầu tinh chế: ít nhất 2 đvqt 11,665,500 233,310
7 PP2300022960 - HumanHepatitis B Immunoglobulin 2,108,400,000 42,168,000
8 PP2300022961 - Kháng nguyênbề mặt virus viêm gan B tinh khiết 20 mcg/1mlmcg/1m 171,444,000 3,428,880
9 PP2300022962 - Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061 Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero ≥ 2,5 IU 1,326,796,000 26,535,920
10 PP2300022963 - Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore ≥ 2,5 IU 482,050,000 9,641,000
11 PP2300022964 - Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU 1,002,723,750 20,054,475
12 PP2300022965 - Mỗi 0,5ml dung dịch chứa Polysaccharidepolyribosylribitolphosphate (PRP) 10mcg cộng hợp với (20,8-31,25 mcg ) giải độc tố uốn ván. 597,098,400 11,941,968
13 PP2300022966 - Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên(0,5 ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI38 1503-3M) ≥ 2,5 IU 1,052,091,000 21,041,820
14 PP2300022967 - Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human- 663,796,800 13,275,936
15 PP2300022968 - Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyênchứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU 2,438,480,000 48,769,600
16 PP2300022969 - Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV typ 6; 40mcg protein L1 HPV typ 11; 60mcg protein L1 HPV typ 16; 40mcg protein L1 HPV typ 18; 20mcg protein L1 6,817,125,000 136,342,500
17 PP2300022970 - Mỗi liều 0,5ml chứa: - PolysaccharideNão mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4mcg; - Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4mcg; - Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá 1,942,500,000 38,850,000
18 PP2300022971 - Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 μg; Filamentous Haemagglutinin 8 μg; Pertactin 2,5 μgHaemagg 203,320,000 4,066,400
19 PP2300022972 - Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván: ≥ 40IU; Kháng nguyênBordetella pertussis: Giải độc tố ho gà: 25mcg;Filamentous Haemagg 2,464,500,000 49,290,000
20 PP2300022973 - Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyênbề mặt tinh chế virus cúm của các chủng :- chủng A/H1N1( NYMCX - 179A), A/California/07/2019): 15mcg;- chủng A/H3N2(NYMCX-263B ), A/HongkoB)/0,5m 104,370,000 2,087,400
21 PP2300022974 - Mỗi liều 0,5ml chứa:* Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyênBordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg,Ngưng 3,789,576,000 75,791,520
22 PP2300022975 - Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 mcg; A/South 886,465,000 17,729,300
23 PP2300022976 - Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen(HM 175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen(HBsAg) 20mcg 140,970,000 2,819,400
24 PP2300022977 - Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 10 mũ 6.0 CCID50 1,415,452,380 28,309,048
25 PP2300022978 - Mỗi liều 2ml chứa: Virus rota sống, giảm độc lực, typ G1P [8] >= 2.10 mũ 6 FFU (hoặc PFU); Kháng sinh (Kanamycin Sulfate)<= 10μg/ml; Chất ổn định (đường sucrose): 35 %; Chỉ thị màu đỏ: đỏ phenol 931,184,100 18,623,682
26 PP2300022979 - Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml)chứa: Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 A/Guangdong 155,951,250 3,119,025
2,2 μg polysaccharid typ 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 23F; 4,4 μg polysaccharid typ 6B; Liên hợp với protein vận chuyển CRM197
Mã phần lô PP2300022954
Giá từng phần lô 4,007,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,151,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
BCG sống, đông khô 0,5mg
Mã phần lô PP2300022955
Giá từng phần lô 93,177,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,863,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi
Mã phần lô PP2300022956
Giá từng phần lô 6,187,072,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,741,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm: giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus
Mã phần lô PP2300022957
Giá từng phần lô 795,211,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,904,224
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/ 0,5ml
Mã phần lô PP2300022958
Giá từng phần lô 79,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,599,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giải độc tố uốn ván tinh chế: ít nhất 20đvqt;Giải độc tố bạch hầu tinh chế: ít nhất 2 đvqt
Mã phần lô PP2300022959
Giá từng phần lô 11,665,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HumanHepatitis B Immunoglobulin
Mã phần lô PP2300022960
Giá từng phần lô 2,108,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kháng nguyênbề mặt virus viêm gan B tinh khiết 20 mcg/1mlmcg/1m
Mã phần lô PP2300022961
Giá từng phần lô 171,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,428,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061 Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero ≥ 2,5 IU
Mã phần lô PP2300022962
Giá từng phần lô 1,326,796,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,535,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kháng nguyêntinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore ≥ 2,5 IU
Mã phần lô PP2300022963
Giá từng phần lô 482,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,641,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU
Mã phần lô PP2300022964
Giá từng phần lô 1,002,723,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,054,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi 0,5ml dung dịch chứa Polysaccharidepolyribosylribitolphosphate (PRP) 10mcg cộng hợp với (20,8-31,25 mcg ) giải độc tố uốn ván.
Mã phần lô PP2300022965
Giá từng phần lô 597,098,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,941,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên(0,5 ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI38 1503-3M) ≥ 2,5 IU
Mã phần lô PP2300022966
Giá từng phần lô 1,052,091,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,041,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-
Mã phần lô PP2300022967
Giá từng phần lô 663,796,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,936
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyênchứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU
Mã phần lô PP2300022968
Giá từng phần lô 2,438,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,769,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV typ 6; 40mcg protein L1 HPV typ 11; 60mcg protein L1 HPV typ 16; 40mcg protein L1 HPV typ 18; 20mcg protein L1
Mã phần lô PP2300022969
Giá từng phần lô 6,817,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,342,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa: - PolysaccharideNão mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4mcg; - Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4mcg; - Polysaccharidenão mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá
Mã phần lô PP2300022970
Giá từng phần lô 1,942,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 μg; Filamentous Haemagglutinin 8 μg; Pertactin 2,5 μgHaemagg
Mã phần lô PP2300022971
Giá từng phần lô 203,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,066,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván: ≥ 40IU; Kháng nguyênBordetella pertussis: Giải độc tố ho gà: 25mcg;Filamentous Haemagg
Mã phần lô PP2300022972
Giá từng phần lô 2,464,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa: Kháng nguyênbề mặt tinh chế virus cúm của các chủng :- chủng A/H1N1( NYMCX - 179A), A/California/07/2019): 15mcg;- chủng A/H3N2(NYMCX-263B ), A/HongkoB)/0,5m
Mã phần lô PP2300022973
Giá từng phần lô 104,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,087,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5ml chứa:* Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyênBordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg,Ngưng
Mã phần lô PP2300022974
Giá từng phần lô 3,789,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,791,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 mcg; A/South
Mã phần lô PP2300022975
Giá từng phần lô 886,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,729,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen(HM 175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen(HBsAg) 20mcg
Mã phần lô PP2300022976
Giá từng phần lô 140,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,819,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 10 mũ 6.0 CCID50
Mã phần lô PP2300022977
Giá từng phần lô 1,415,452,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,309,048
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều 2ml chứa: Virus rota sống, giảm độc lực, typ G1P [8] >= 2.10 mũ 6 FFU (hoặc PFU); Kháng sinh (Kanamycin Sulfate)<= 10μg/ml; Chất ổn định (đường sucrose): 35 %; Chỉ thị màu đỏ: đỏ phenol
Mã phần lô PP2300022978
Giá từng phần lô 931,184,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,623,682
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml)chứa: Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 A/Guangdong
Mã phần lô PP2300022979
Giá từng phần lô 155,951,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,119,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->