Gói thầu: Vắc xin tiêm ngừa giai đoạn 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500617991-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Bình Long
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vắc xin tiêm ngừa giai đoạn 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500353687
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 1,524,984,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500619425 - 65,048,000 92.693.400 45.533.600 650,480
2 PP2500619426 - 104,556,000 148.992.300 73.189.200 1,045,560
3 PP2500619427 - 37,060,800 52.811.640 25.942.560 370,608
4 PP2500619428 - 15,330,000 21.845.250 10.731.000 153,300
5 PP2500619429 - 1,189,230,000 1.694.652.750 832.461.000 11,892,300
6 PP2500619430 - 19,425,000 27.680.625 13.597.500 194,250
7 PP2500619431 - 94,335,000 134.427.375 66.034.500 943,350
Mã phần lô PP2500619425
Giá từng phần lô 65,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.693.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.533.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,480
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày sau khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500619426
Giá từng phần lô 104,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.992.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.189.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,560
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày sau khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500619427
Giá từng phần lô 37,060,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.811.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.942.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,608
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày sau khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500619428
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.845.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,300
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày sau khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500619429
Giá từng phần lô 1,189,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.694.652.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,892,300
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày sau khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500619430
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.680.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,250
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày sau khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500619431
Giá từng phần lô 94,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.427.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.034.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,350
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày sau khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->