Gói thầu: Vật tư can thiệp mạch năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300173654-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Vật tư can thiệp mạch năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300126958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,359,734,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 530.396.014 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300280914 - Băng ép mạch 11,550,000 20.790.000 9021xxxx 8.085.000 5
2 PP2300280915 - Băng keo thun co giãn cókeo 14,500,000 26.100.000 9021xxxx 10.150.000 17
3 PP2300280916 - Bộ bơm bóng áp lực cao loại 1 121,500,000 218.700.000 9021xxxx 85.050.000 15
4 PP2300280917 - Bộ bơm bóng áp lực cao loại 2 43,019,991 77.435.983 9021xxxx 30.113.993 6
5 PP2300280918 - Bộ bơm bóng áp lực cao loại 3 25,231,500 45.416.700 9021xxxx 17.662.050 3
6 PP2300280919 - Bộ bơm bóng áp lực cao loại 4 46,080,000 82.944.000 9021xxxx 32.256.000 6
7 PP2300280920 - Bộ dẫn lưu (thận, mật, áp xe) 157,500,000 283.500.000 9021xxxx 110.250.000 17
8 PP2300280921 - Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch 10,350,000 18.630.000 9021xxxx 7.245.000 5
9 PP2300280922 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu 40,000,000 72.000.000 9021xxxx 28.000.000 1
10 PP2300280923 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành 84,000,000 151.200.000 9021xxxx 58.800.000 2
11 PP2300280924 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay loại 1 82,500,000 148.500.000 9021xxxx 57.750.000 25
12 PP2300280925 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay loại 3 78,000,000 140.400.000 9021xxxx 54.600.000 25
13 PP2300280926 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (1) 67,500,000 121.500.000 9021xxxx 47.250.000 25
14 PP2300280927 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (2) 82,500,000 148.500.000 9021xxxx 57.750.000 25
15 PP2300280928 - Bộ khăn chụp mạch vành 186,000,000 334.800.000 9021xxxx 130.200.000 99
16 PP2300280929 - Bộ phận kết nối nhiều cổng loại 1 27,750,000 49.950.000 9021xxxx 19.425.000 25
17 PP2300280930 - Bộ phận kết nối nhiều cổng loại 2 25,500,000 45.900.000 9021xxxx 17.850.000 25
18 PP2300280931 - Bộ van cầm máu (Van cầm máu chữ Y) (loại 1) 6,545,000 11.781.000 9021xxxx 4.581.500 6
19 PP2300280932 - Bộ van cầm máu (Van cầm máu chữ Y) (loại 2) 12,487,500 22.477.500 9021xxxx 8.741.250 3
20 PP2300280933 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật 8,400,000 15.120.000 9021xxxx 5.880.000 1
21 PP2300280934 - Bơm tiêm đầu xoáy 31,900,000 57.420.000 9021xxxx 22.330.000 91
22 PP2300280935 - Bơm tiêm điện 150ml 46,200,000 83.160.000 9021xxxx 32.340.000 33
23 PP2300280936 - Bóng nong áp lực cao phủ lớp hydrophilic (TR2), phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh. 320,000,000 576.000.000 9021xxxx 224.000.000 7
24 PP2300280937 - Bóng nong áp lực thường phủ lớp hydrophilic (TR2), phù hợp cho tổn thương vôi hóa 300,000,000 540.000.000 9021xxxx 210.000.000 7
25 PP2300280938 - Bóng nong động mạch cảnh (1) 25,197,000 45.354.600 9021xxxx 17.637.900 1
26 PP2300280939 - Bóng nong động mạch cảnh (2) 16,800,000 30.240.000 9021xxxx 11.760.000 1
27 PP2300280940 - Bóng nong động mạch ngoại vi (1) 168,000,000 302.400.000 9021xxxx 117.600.000 4
28 PP2300280941 - Bóng nong động mạch ngoại vi (2) 140,000,000 252.000.000 9021xxxx 98.000.000 4
29 PP2300280942 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc 150,000,000 270.000.000 9021xxxx 105.000.000 1
30 PP2300280943 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 1 150,000,000 270.000.000 9021xxxx 105.000.000 4
31 PP2300280944 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 2 295,000,000 531.000.000 9021xxxx 206.500.000 9
32 PP2300280945 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 3 110,250,000 198.450.000 9021xxxx 77.175.000 3
33 PP2300280946 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 4 103,500,000 186.300.000 9021xxxx 72.450.000 3
34 PP2300280947 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 2 409,450,000 737.010.000 9021xxxx 286.615.000 9
35 PP2300280948 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 4 345,000,000 621.000.000 9021xxxx 241.500.000 9
36 PP2300280949 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc các cỡ 105,000,000 189.000.000 9021xxxx 73.500.000 1
37 PP2300280950 - Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ 18,900,000 34.020.000 9021xxxx 13.230.000 1
38 PP2300280951 - Bóng nong loại cứng các cỡ 70,000,000 126.000.000 9021xxxx 49.000.000 2
39 PP2300280952 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích dây 0.018 123,000,000 221.400.000 9021xxxx 86.100.000 3
40 PP2300280953 - Bóng nong mạch ngoại vi 0,035 123,000,000 221.400.000 9021xxxx 86.100.000 3
41 PP2300280954 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao, tương thích dây dẫn 0.035'' 212,500,000 382.500.000 9021xxxx 148.750.000 5
42 PP2300280955 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường (1) 50,400,000 90.720.000 9021xxxx 35.280.000 1
43 PP2300280956 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường (2) 75,600,000 136.080.000 9021xxxx 52.920.000 2
44 PP2300280957 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt Khung giá đỡ loại 1 157,500,000 283.500.000 9021xxxx 110.250.000 4
45 PP2300280958 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt Khung giá đỡ loại 2 102,900,000 185.220.000 9021xxxx 72.030.000 3
46 PP2300280959 - Bóng nong mạch vành có dãn nở dùng nong trước khi đặt Khung giá đỡ (1) 63,000,000 113.400.000 9021xxxx 44.100.000 2
47 PP2300280960 - Bóng nong mạch vành có dãn nở dùng nong trước khi đặt Khung giá đỡ (2) 117,000,000 210.600.000 9021xxxx 81.900.000 3
48 PP2300280961 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 97,500,000 175.500.000 9021xxxx 68.250.000 107
49 PP2300280962 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên (1) 43,350,000 78.030.000 9021xxxx 30.345.000 3
50 PP2300280963 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên (2) 30,000,000 54.000.000 9021xxxx 21.000.000 2
51 PP2300280964 - Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng 11,750,000 21.150.000 9021xxxx 8.225.000 1
52 PP2300280965 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước các cỡ 173,400,000 312.120.000 9021xxxx 121.380.000 10
53 PP2300280966 - Dây dẫn cho bóng và Khung giá đỡ trong tổn thương tắc mãn tính 54,000,000 97.200.000 9021xxxx 37.800.000 4
54 PP2300280967 - Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)loại 2 189,000,000 340.200.000 9021xxxx 132.300.000 50
55 PP2300280968 - Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)loại 3 183,000,000 329.400.000 9021xxxx 128.100.000 50
56 PP2300280969 - Dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại 1 210,000,000 378.000.000 9021xxxx 147.000.000 17
57 PP2300280970 - Dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại 2 288,750,000 519.750.000 9021xxxx 202.125.000 17
58 PP2300280971 - Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới loại 1 45,000,000 81.000.000 9021xxxx 31.500.000 3
59 PP2300280972 - Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới loại 2 43,800,000 78.840.000 9021xxxx 30.660.000 3
60 PP2300280973 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên loại 1 14,450,000 26.010.000 9021xxxx 10.115.000 1
61 PP2300280974 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên loại 2 14,000,000 25.200.000 9021xxxx 9.800.000 1
62 PP2300280975 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh có móc chắn xạ 91,350,000 164.430.000 9021xxxx 63.945.000 1
63 PP2300280976 - Dù bít lỗ thông Động Tĩnh Mạch 107,000,000 192.600.000 9021xxxx 74.900.000 2
64 PP2300280977 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại thế hệ mới 2 cánh 344,000,000 619.200.000 9021xxxx 240.800.000 4
65 PP2300280978 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ 10,000,000 18.000.000 9021xxxx 7.000.000 1
66 PP2300280979 - Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng 21,000,000 37.800.000 9021xxxx 14.700.000 1
67 PP2300280980 - Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 2,4,7mm 25,200,000 45.360.000 9021xxxx 17.640.000 1
68 PP2300280981 - Dụng cụ mở đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên 20,250,000 36.450.000 9021xxxx 14.175.000 1
69 PP2300280982 - Giá đỡ lấy huyết khối loại 1 225,000,000 405.000.000 9021xxxx 157.500.000 1
70 PP2300280983 - Giá đỡ lấy huyết khối loại 2 241,750,000 435.150.000 9021xxxx 169.225.000 1
71 PP2300280984 - Hạt nhựa nút mạch các cỡ 855,000,000 1.539.000.000 9021xxxx 598.500.000 25
72 PP2300280985 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ loại 1 1,310,400,000 2.358.720.000 9021xxxx 917.280.000 7
73 PP2300280986 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ loại 2 966,000,000 1.738.800.000 9021xxxx 676.200.000 5
74 PP2300280987 - Hạt nút mạch tạm thời 390,000,000 702.000.000 9021xxxx 273.000.000 25
75 PP2300280988 - Keo nút mạch tạng các loại 24,990,000 44.982.000 9021xxxx 17.493.000 17
76 PP2300280989 - Keo sinh học dùng cho dị dạng mạch não 126,000,000 226.800.000 9021xxxx 88.200.000 2
77 PP2300280990 - Khung giá đỡ (stent) mạch não các cỡ 265,000,000 477.000.000 9021xxxx 185.500.000 1
78 PP2300280991 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại 1 2,340,000,000 4.212.000.000 9021xxxx 1.638.000.000 10
79 PP2300280992 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại 2 2,370,000,000 4.266.000.000 9021xxxx 1.659.000.000 10
80 PP2300280993 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng loại 1 702,000,000 1.263.600.000 9021xxxx 491.400.000 3
81 PP2300280994 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng loại 2 456,000,000 820.800.000 9021xxxx 319.200.000 2
82 PP2300280995 - Khung giá đỡ (stent) niệu quản bằng kim loại, phủ toàn bộ 125,000,000 225.000.000 9021xxxx 87.500.000 1
83 PP2300280996 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 615,000,000 1.107.000.000 9021xxxx 430.500.000 1
84 PP2300280997 - Khung giá đỡ động mạch cảnh tự bung loại 1 140,000,000 252.000.000 9021xxxx 98.000.000 1
85 PP2300280998 - Khung giá đỡ động mạch cảnh tự bung loại 2 132,500,000 238.500.000 9021xxxx 92.750.000 1
86 PP2300280999 - Khung giá đỡ động mạch chậu loại 1 132,000,000 237.600.000 9021xxxx 92.400.000 1
87 PP2300281000 - Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2 189,000,000 340.200.000 9021xxxx 132.300.000 2
88 PP2300281001 - Khung giá đỡ động mạch đùi loại 1 93,000,000 167.400.000 9021xxxx 65.100.000 1
89 PP2300281002 - Khung giá đỡ động mạch đùi loại 2 61,800,000 111.240.000 9021xxxx 43.260.000 1
90 PP2300281003 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 1) 217,000,000 390.600.000 9021xxxx 151.900.000 2
91 PP2300281004 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 2) 346,500,000 623.700.000 9021xxxx 242.550.000 3
92 PP2300281005 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 3) 216,300,000 389.340.000 9021xxxx 151.410.000 2
93 PP2300281006 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc limus loại 1 741,960,000 1.335.528.000 9021xxxx 519.372.000 3
94 PP2300281007 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc limus loại 2 474,000,000 853.200.000 9021xxxx 331.800.000 2
95 PP2300281008 - Khung giá đỡ động mạch thận 89,500,000 161.100.000 9021xxxx 62.650.000 1
96 PP2300281009 - Khung giá đỡ đường mật (loại 1) 136,000,000 244.800.000 9021xxxx 95.200.000 1
97 PP2300281010 - Khung giá đỡ đường mật (loại 2) 95,000,000 171.000.000 9021xxxx 66.500.000 1
98 PP2300281011 - Kim chọc dò các tạng 21,000,000 37.800.000 9021xxxx 14.700.000 33
99 PP2300281012 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 17,400,000 31.320.000 9021xxxx 12.180.000 50
100 PP2300281013 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 180,000,000 324.000.000 9021xxxx 126.000.000 2
101 PP2300281014 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 147,000,000 264.600.000 9021xxxx 102.900.000 1
102 PP2300281015 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng 260,000,000 468.000.000 9021xxxx 182.000.000 1
103 PP2300281016 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 1,470,000,000 2.646.000.000 9021xxxx 1.029.000.000 3
104 PP2300281017 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,071,000,000 1.927.800.000 9021xxxx 749.700.000 5
105 PP2300281018 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 165,000,000 297.000.000 9021xxxx 115.500.000 1
106 PP2300281019 - Ống thông chụp buồng tim dạng đuôi heo 19,530,000 35.154.000 9021xxxx 13.671.000 4
107 PP2300281020 - Ống thông chụp động mạch vành các loại (1) 34,650,000 62.370.000 9021xxxx 24.255.000 13
108 PP2300281021 - Ống thông chụp động mạch vành các loại (2) 39,000,000 70.200.000 9021xxxx 27.300.000 13
109 PP2300281022 - Ống thông chụp động mạch vành hai bên (1) 46,500,000 83.700.000 9021xxxx 32.550.000 13
110 PP2300281023 - Ống thông chụp động mạch vành hai bên (2) 61,850,250 111.330.450 9021xxxx 43.295.175 13
111 PP2300281024 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải các loại (1) 13,000,000 23.400.000 9021xxxx 9.100.000 5
112 PP2300281025 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải các loại (2) 20,616,750 37.110.150 9021xxxx 14.431.725 5
113 PP2300281026 - Ống thông chụp mạch não ái nước 450,000,000 810.000.000 9021xxxx 315.000.000 50
114 PP2300281027 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ 60,000,000 108.000.000 9021xxxx 42.000.000 2
115 PP2300281028 - Ống thông dẫn đường can thiệp 6f 84,000,000 151.200.000 9021xxxx 58.800.000 2
116 PP2300281029 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn 336,000,000 604.800.000 9021xxxx 235.200.000 7
117 PP2300281030 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" 240,000,000 432.000.000 9021xxxx 168.000.000 3
118 PP2300281031 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) 21,000,000 37.800.000 9021xxxx 14.700.000 1
119 PP2300281032 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên (1) 36,450,000 65.610.000 9021xxxx 25.515.000 2
120 PP2300281033 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên (2) 19,740,000 35.532.000 9021xxxx 13.818.000 1
121 PP2300281034 - Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hoặc tương đương trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 61,500,000 110.700.000 9021xxxx 43.050.000 1
122 PP2300281035 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới 297,000,000 534.600.000 9021xxxx 207.900.000 25
123 PP2300281036 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành 189,000,000 340.200.000 9021xxxx 132.300.000 17
124 PP2300281037 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu siêu nhỏ 1,305,000,000 2.349.000.000 9021xxxx 913.500.000 50
125 PP2300281038 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 110,000,000 198.000.000 9021xxxx 77.000.000 4
126 PP2300281039 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn 46,000,000 82.800.000 9021xxxx 32.200.000 4
127 PP2300281040 - Vi ống thông can thiệp mạng tạng loại 1 300,000,000 540.000.000 9021xxxx 210.000.000 5
128 PP2300281041 - Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ 210,000,000 378.000.000 9021xxxx 147.000.000 4
129 PP2300281042 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng loại 2 567,000,000 1.020.600.000 9021xxxx 396.900.000 13
130 PP2300281043 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng loại 3 825,000,000 1.485.000.000 9021xxxx 577.500.000 13
131 PP2300281044 - Vi ống thông can thiệp mạch não 200,000,000 360.000.000 9021xxxx 140.000.000 4
132 PP2300281045 - Vi ống thông can thiệp phủ ái nước. 990,000,000 1.782.000.000 9021xxxx 693.000.000 17
133 PP2300281046 - Vi ống thông dùng trong can thiệp động mạch vành (1) 52,500,000 94.500.000 9021xxxx 36.750.000 1
134 PP2300281047 - Vi ống thông dùng trong can thiệp động mạch vành (2) 52,500,000 94.500.000 9021xxxx 36.750.000 1
135 PP2300281048 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 584,986,500 1.052.975.700 9021xxxx 409.490.550 5
136 PP2300281049 - Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh 23,000,000 41.400.000 9021xxxx 16.100.000 1
137 PP2300281050 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch tạng 378,000,000 680.400.000 9021xxxx 264.600.000 12
138 PP2300281051 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch não loại 1 570,000,000 1.026.000.000 9021xxxx 399.000.000 5
139 PP2300281052 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch não loại 2 675,000,000 1.215.000.000 9021xxxx 472.500.000 9
140 PP2300281053 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có sợi bao phủ 2,055,000,000 3.699.000.000 9021xxxx 1.438.500.000 25
Băng ép mạch
Mã phần lô PP2300280914
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo thun co giãn cókeo
Mã phần lô PP2300280915
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm bóng áp lực cao loại 1
Mã phần lô PP2300280916
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm bóng áp lực cao loại 2
Mã phần lô PP2300280917
Giá từng phần lô 43,019,991
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.435.983
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.113.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm bóng áp lực cao loại 3
Mã phần lô PP2300280918
Giá từng phần lô 25,231,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.416.700
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.662.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm bóng áp lực cao loại 4
Mã phần lô PP2300280919
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.944.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dẫn lưu (thận, mật, áp xe)
Mã phần lô PP2300280920
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đo huyết động xâm lấn 1 đường động mạch
Mã phần lô PP2300280921
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2300280922
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300280923
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay loại 1
Mã phần lô PP2300280924
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay loại 3
Mã phần lô PP2300280925
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (1)
Mã phần lô PP2300280926
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (2)
Mã phần lô PP2300280927
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300280928
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ phận kết nối nhiều cổng loại 1
Mã phần lô PP2300280929
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ phận kết nối nhiều cổng loại 2
Mã phần lô PP2300280930
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ van cầm máu (Van cầm máu chữ Y) (loại 1)
Mã phần lô PP2300280931
Giá từng phần lô 6,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.581.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ van cầm máu (Van cầm máu chữ Y) (loại 2)
Mã phần lô PP2300280932
Giá từng phần lô 12,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.477.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.741.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật
Mã phần lô PP2300280933
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2300280934
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm điện 150ml
Mã phần lô PP2300280935
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong áp lực cao phủ lớp hydrophilic (TR2), phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh.
Mã phần lô PP2300280936
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong áp lực thường phủ lớp hydrophilic (TR2), phù hợp cho tổn thương vôi hóa
Mã phần lô PP2300280937
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch cảnh (1)
Mã phần lô PP2300280938
Giá từng phần lô 25,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.354.600
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.637.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch cảnh (2)
Mã phần lô PP2300280939
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch ngoại vi (1)
Mã phần lô PP2300280940
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch ngoại vi (2)
Mã phần lô PP2300280941
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300280942
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300280943
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300280944
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 3
Mã phần lô PP2300280945
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ loại 4
Mã phần lô PP2300280946
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300280947
Giá từng phần lô 409,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 4
Mã phần lô PP2300280948
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300280949
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300280950
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong loại cứng các cỡ
Mã phần lô PP2300280951
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích dây 0.018
Mã phần lô PP2300280952
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch ngoại vi 0,035
Mã phần lô PP2300280953
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao, tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300280954
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường (1)
Mã phần lô PP2300280955
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường (2)
Mã phần lô PP2300280956
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt Khung giá đỡ loại 1
Mã phần lô PP2300280957
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt Khung giá đỡ loại 2
Mã phần lô PP2300280958
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành có dãn nở dùng nong trước khi đặt Khung giá đỡ (1)
Mã phần lô PP2300280959
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành có dãn nở dùng nong trước khi đặt Khung giá đỡ (2)
Mã phần lô PP2300280960
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300280961
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên (1)
Mã phần lô PP2300280962
Giá từng phần lô 43,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.030.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên (2)
Mã phần lô PP2300280963
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng
Mã phần lô PP2300280964
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2300280965
Giá từng phần lô 173,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn cho bóng và Khung giá đỡ trong tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2300280966
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)loại 2
Mã phần lô PP2300280967
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)loại 3
Mã phần lô PP2300280968
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại 1
Mã phần lô PP2300280969
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại 2
Mã phần lô PP2300280970
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới loại 1
Mã phần lô PP2300280971
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới loại 2
Mã phần lô PP2300280972
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên loại 1
Mã phần lô PP2300280973
Giá từng phần lô 14,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên loại 2
Mã phần lô PP2300280974
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh có móc chắn xạ
Mã phần lô PP2300280975
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dù bít lỗ thông Động Tĩnh Mạch
Mã phần lô PP2300280976
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại thế hệ mới 2 cánh
Mã phần lô PP2300280977
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300280978
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng
Mã phần lô PP2300280979
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 2,4,7mm
Mã phần lô PP2300280980
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ mở đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên
Mã phần lô PP2300280981
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giá đỡ lấy huyết khối loại 1
Mã phần lô PP2300280982
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giá đỡ lấy huyết khối loại 2
Mã phần lô PP2300280983
Giá từng phần lô 241,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hạt nhựa nút mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300280984
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300280985
Giá từng phần lô 1,310,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.358.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300280986
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hạt nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2300280987
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Keo nút mạch tạng các loại
Mã phần lô PP2300280988
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.982.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Keo sinh học dùng cho dị dạng mạch não
Mã phần lô PP2300280989
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ (stent) mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300280990
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại 1
Mã phần lô PP2300280991
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại 2
Mã phần lô PP2300280992
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.266.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng loại 1
Mã phần lô PP2300280993
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng loại 2
Mã phần lô PP2300280994
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ (stent) niệu quản bằng kim loại, phủ toàn bộ
Mã phần lô PP2300280995
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300280996
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch cảnh tự bung loại 1
Mã phần lô PP2300280997
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch cảnh tự bung loại 2
Mã phần lô PP2300280998
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch chậu loại 1
Mã phần lô PP2300280999
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch chậu loại 2
Mã phần lô PP2300281000
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch đùi loại 1
Mã phần lô PP2300281001
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch đùi loại 2
Mã phần lô PP2300281002
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 1)
Mã phần lô PP2300281003
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 2)
Mã phần lô PP2300281004
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 3)
Mã phần lô PP2300281005
Giá từng phần lô 216,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc limus loại 1
Mã phần lô PP2300281006
Giá từng phần lô 741,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc limus loại 2
Mã phần lô PP2300281007
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2300281008
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ đường mật (loại 1)
Mã phần lô PP2300281009
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ đường mật (loại 2)
Mã phần lô PP2300281010
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc dò các tạng
Mã phần lô PP2300281011
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300281012
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2300281013
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300281014
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
Mã phần lô PP2300281015
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2300281016
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300281017
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.927.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300281018
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp buồng tim dạng đuôi heo
Mã phần lô PP2300281019
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.154.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp động mạch vành các loại (1)
Mã phần lô PP2300281020
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp động mạch vành các loại (2)
Mã phần lô PP2300281021
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp động mạch vành hai bên (1)
Mã phần lô PP2300281022
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp động mạch vành hai bên (2)
Mã phần lô PP2300281023
Giá từng phần lô 61,850,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.330.450
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.295.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải các loại (1)
Mã phần lô PP2300281024
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải các loại (2)
Mã phần lô PP2300281025
Giá từng phần lô 20,616,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.110.150
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.431.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp mạch não ái nước
Mã phần lô PP2300281026
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300281027
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dẫn đường can thiệp 6f
Mã phần lô PP2300281028
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn
Mã phần lô PP2300281029
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071"
Mã phần lô PP2300281030
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath)
Mã phần lô PP2300281031
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên (1)
Mã phần lô PP2300281032
Giá từng phần lô 36,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên (2)
Mã phần lô PP2300281033
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.532.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hoặc tương đương trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2300281034
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới
Mã phần lô PP2300281035
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300281036
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300281037
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2300281038
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi dây dẫn đường cho bóng và Khung giá đỡ loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn
Mã phần lô PP2300281039
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông can thiệp mạng tạng loại 1
Mã phần lô PP2300281040
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300281041
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông can thiệp mạch tạng loại 2
Mã phần lô PP2300281042
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông can thiệp mạch tạng loại 3
Mã phần lô PP2300281043
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300281044
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông can thiệp phủ ái nước.
Mã phần lô PP2300281045
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông dùng trong can thiệp động mạch vành (1)
Mã phần lô PP2300281046
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông dùng trong can thiệp động mạch vành (2)
Mã phần lô PP2300281047
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300281048
Giá từng phần lô 584,986,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.975.700
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.490.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh
Mã phần lô PP2300281049
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch tạng
Mã phần lô PP2300281050
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch não loại 1
Mã phần lô PP2300281051
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch não loại 2
Mã phần lô PP2300281052
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2300281053
Giá từng phần lô 2,055,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.699.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.438.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->