Gói thầu: Vật tư can thiệp nội mạch (DSA) mua phục vụ khám chữa bệnh đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400562668-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư can thiệp nội mạch (DSA) mua phục vụ khám chữa bệnh đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2400302022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 9,524,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400500691 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi(Bao gồm: Kim chọc nội mạch, dây dẫn phủ hydrophilic, dao mổ, sheath, Xylanh, dilator) 39,200,000 588,000
2 PP2400500692 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay(Nguyên liệu: PVC và silicone) 112,000,000 1,680,000
3 PP2400500693 - Bộ phân phối(Chịu được áp suất ≥ 500psi) 49,000,000 735,000
4 PP2400500694 - Bơm áp lực cao (Dung tích: 20ml) 127,000,000 1,905,000
5 PP2400500695 - Bơm tiêm cản quang (Dung tích 10ml. Khóa Luer cố định) 24,000,000 360,000
6 PP2400500696 - Bóng nong mạch ngoại vi 135,000,000 2,025,000
7 PP2400500697 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 216,000,000 3,240,000
8 PP2400500698 - Bóng nong động mạch vành(Chất liệu bóng Dual - layer) 80,000,000 1,200,000
9 PP2400500699 - Bóng nong mạch vành áp lực cao(Chất liệu: Semi Crystalline Polymer (SCP)) 590,000,000 8,850,000
10 PP2400500700 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép(Đường kính: từ 1.75mm đến 4.0 mm) 50,000,000 750,000
11 PP2400500701 - Bóng nong mạch vành loại áp lực siêu cao (Áp lực vỡ bóng ≥ 35bar.) 72,500,000 1,087,500
12 PP2400500702 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính: từ 1.5mm đến 4.0mm ) 200,000,000 3,000,000
13 PP2400500703 - Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.0mm đến 4.0mm) 131,250,000 1,968,750
14 PP2400500704 - Bóng nong mành vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30 mm) 196,000,000 2,940,000
15 PP2400500705 - Catherer chụp mạch vành(Hình dạng đầu kiểu Brachial) 172,500,000 2,587,500
16 PP2400500706 - Catheter chụp tim(Chiều dài: ≥100 cm) 52,500,000 787,500
17 PP2400500707 - Dây dẫn chụp mạch vành(Dây dẫn phủ lớp ái nước. Chiều dài: 150cm; 180cm; 200cm.) 180,000,000 2,700,000
18 PP2400500708 - Dây dẫn đường cho bóng và stent (Vật liệu: Phần lõi: Nickel - Titanium . Đoạn đầu của lớp cuộn: hợp kim bạch kim (Platinum). Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ (stainless ) 240,000,000 3,600,000
19 PP2400500709 - Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥ 260 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') 31,500,000 472,500
20 PP2400500710 - Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥150 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') 78,000,000 1,170,000
21 PP2400500711 - Dây nối áp lực cao(Chịu được áp lực ≥1200 psi) 10,500,000 157,500
22 PP2400500712 - Dụng cụ đóng mạch(Kích cỡ: 6Fr và 8Fr) 77,000,000 1,155,000
23 PP2400500713 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp(Đóng mạch bằng chỉ Monofilament Polypropylene) 75,000,000 1,125,000
24 PP2400500714 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay(Chiều dài dụng cụ (sheath): 10cm hoặc 16cm. Kích thước: cỡ 5F/Fr hoặc 6F/Fr hoặc 7F/Fr) 25,200,000 378,000
25 PP2400500715 - Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr ) 63,000,000 945,000
26 PP2400500716 - Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr, 7F/Fr, 8F/Fr ) 44,100,000 661,500
27 PP2400500717 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Đường kính stent: từ 2.25mm đến 4.0mm) 720,000,000 10,800,000
28 PP2400500718 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc BiolimusA9) 840,000,000 12,600,000
29 PP2400500719 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Chất liệu: CoCr (Cobalt Chromium L605)) 856,000,000 12,840,000
30 PP2400500720 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Everolimus, Stent chất liệu PlatinumChromium) 910,000,000 13,650,000
31 PP2400500721 - Hệ thống coil nút mạch bằng kim loại 137,000,000 2,055,000
32 PP2400500722 - Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại 8,250,000 123,750
33 PP2400500723 - Khung giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính stent: từ 2.25mm đến 4.0mm.Có độ dài stent dài nhất ≥55mm) 680,000,000 10,200,000
34 PP2400500724 - Ống thông (dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch (Chiều dài dây: ≥2.5m. Đường kính dây: 600μm, 400μm) 329,400,000 4,941,000
35 PP2400500725 - Ống thông can thiệp các loại, các cỡ (Đường kính trong: cỡ 5F/Fr, 6F/Fr, 7F/Fr, 8F/Fr) 198,000,000 2,970,000
36 PP2400500726 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái 38,000,000 570,000
37 PP2400500727 - Ống thông siêu âm nội mạch(Tần số: 40 MHz) 184,800,000 2,772,000
38 PP2400500728 - Vật liệu nút mạch 624,000,000 9,360,000
39 PP2400500729 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Chiều dài: từ 200cm đến 300cm, có 2 loại đầu tip: thẳng, cong) 168,000,000 2,520,000
40 PP2400500730 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 180,000,000 2,700,000
41 PP2400500731 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Chiều dài: 135cm, 150cm) 77,500,000 1,162,500
42 PP2400500732 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Đường kính ngoài đầu tip ≤ 1.4Fr) 55,000,000 825,000
43 PP2400500733 - Vòng xoắn kim loại 190,000,000 2,850,000
44 PP2400500734 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch 81,000,000 1,215,000
45 PP2400500735 - Xi măng sinh học dùng điều trị phẫu thuật cột sống 176,400,000 2,646,000
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi(Bao gồm: Kim chọc nội mạch, dây dẫn phủ hydrophilic, dao mổ, sheath, Xylanh, dilator)
Mã phần lô PP2400500691
Giá từng phần lô 39,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay(Nguyên liệu: PVC và silicone)
Mã phần lô PP2400500692
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ phân phối(Chịu được áp suất ≥ 500psi)
Mã phần lô PP2400500693
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bơm áp lực cao (Dung tích: 20ml)
Mã phần lô PP2400500694
Giá từng phần lô 127,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bơm tiêm cản quang (Dung tích 10ml. Khóa Luer cố định)
Mã phần lô PP2400500695
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400500696
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2400500697
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong động mạch vành(Chất liệu bóng Dual - layer)
Mã phần lô PP2400500698
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao(Chất liệu: Semi Crystalline Polymer (SCP))
Mã phần lô PP2400500699
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép(Đường kính: từ 1.75mm đến 4.0 mm)
Mã phần lô PP2400500700
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực siêu cao (Áp lực vỡ bóng ≥ 35bar.)
Mã phần lô PP2400500701
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính: từ 1.5mm đến 4.0mm )
Mã phần lô PP2400500702
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.0mm đến 4.0mm)
Mã phần lô PP2400500703
Giá từng phần lô 131,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong mành vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30 mm)
Mã phần lô PP2400500704
Giá từng phần lô 196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Catherer chụp mạch vành(Hình dạng đầu kiểu Brachial)
Mã phần lô PP2400500705
Giá từng phần lô 172,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Catheter chụp tim(Chiều dài: ≥100 cm)
Mã phần lô PP2400500706
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dây dẫn chụp mạch vành(Dây dẫn phủ lớp ái nước. Chiều dài: 150cm; 180cm; 200cm.)
Mã phần lô PP2400500707
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent (Vật liệu: Phần lõi: Nickel - Titanium . Đoạn đầu của lớp cuộn: hợp kim bạch kim (Platinum). Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ (stainless )
Mã phần lô PP2400500708
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥ 260 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'')
Mã phần lô PP2400500709
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥150 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'')
Mã phần lô PP2400500710
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dây nối áp lực cao(Chịu được áp lực ≥1200 psi)
Mã phần lô PP2400500711
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch(Kích cỡ: 6Fr và 8Fr)
Mã phần lô PP2400500712
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp(Đóng mạch bằng chỉ Monofilament Polypropylene)
Mã phần lô PP2400500713
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay(Chiều dài dụng cụ (sheath): 10cm hoặc 16cm. Kích thước: cỡ 5F/Fr hoặc 6F/Fr hoặc 7F/Fr)
Mã phần lô PP2400500714
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr )
Mã phần lô PP2400500715
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr, 7F/Fr, 8F/Fr )
Mã phần lô PP2400500716
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Đường kính stent: từ 2.25mm đến 4.0mm)
Mã phần lô PP2400500717
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc BiolimusA9)
Mã phần lô PP2400500718
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Chất liệu: CoCr (Cobalt Chromium L605))
Mã phần lô PP2400500719
Giá từng phần lô 856,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Everolimus, Stent chất liệu PlatinumChromium)
Mã phần lô PP2400500720
Giá từng phần lô 910,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Hệ thống coil nút mạch bằng kim loại
Mã phần lô PP2400500721
Giá từng phần lô 137,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,055,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại
Mã phần lô PP2400500722
Giá từng phần lô 8,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính stent: từ 2.25mm đến 4.0mm.Có độ dài stent dài nhất ≥55mm)
Mã phần lô PP2400500723
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Ống thông (dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch (Chiều dài dây: ≥2.5m. Đường kính dây: 600μm, 400μm)
Mã phần lô PP2400500724
Giá từng phần lô 329,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,941,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Ống thông can thiệp các loại, các cỡ (Đường kính trong: cỡ 5F/Fr, 6F/Fr, 7F/Fr, 8F/Fr)
Mã phần lô PP2400500725
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2400500726
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Ống thông siêu âm nội mạch(Tần số: 40 MHz)
Mã phần lô PP2400500727
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2400500728
Giá từng phần lô 624,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Chiều dài: từ 200cm đến 300cm, có 2 loại đầu tip: thẳng, cong)
Mã phần lô PP2400500729
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400500730
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Chiều dài: 135cm, 150cm)
Mã phần lô PP2400500731
Giá từng phần lô 77,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Đường kính ngoài đầu tip ≤ 1.4Fr)
Mã phần lô PP2400500732
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2400500733
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch
Mã phần lô PP2400500734
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Xi măng sinh học dùng điều trị phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2400500735
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->