Gói thầu: Vật tư can thiệp nội mạch (DSA) năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 188 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300084215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Vật tư can thiệp nội mạch (DSA) năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 188 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300034847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 75,624,537,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.512.490.755 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300085119 - Bộ bơm áp lực | 220,000,000 | 314.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 154.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 2 | PP2300085120 - Bộ bóng nong van hai lá các cỡ | 529,200,000 | 756.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 370.440.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 3 | PP2300085121 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch | 92,400,000 | 132.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 64.680.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 4 | PP2300085122 - Giá đỡ động mạch mạch vành phủ thuốc các cỡ | 574,500,000 | 820.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 402.150.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 5 | PP2300085123 - Bóng nong động mạch vành các cỡ | 246,750,000 | 352.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 172.725.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 6 | PP2300085124 - Bộ hút huyết khối mạch vành các cỡ | 142,800,000 | 204.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 99.960.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 7 | PP2300085125 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ | 736,000,000 | 1.051.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 515.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 8 | PP2300085126 - Bộ kết nối | 125,000,000 | 178.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 87.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 9 | PP2300085127 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện | 230,000,000 | 328.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 161.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 10 | PP2300085128 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện | 1,357,500,000 | 1.939.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 950.250.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 11 | PP2300085129 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện | 504,000,000 | 720.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 352.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 12 | PP2300085130 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện | 425,000,000 | 607.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 297.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 13 | PP2300085131 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện | 490,000,000 | 700.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 343.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 14 | PP2300085132 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện | 250,000,000 | 357.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 175.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 15 | PP2300085133 - Bộ máy tạo nhịp tim, phá rung và phụ kiện | 280,000,000 | 400.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 196.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 16 | PP2300085134 - Bộ phân phối | 50,500,000 | 72.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 35.350.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 17 | PP2300085135 - Bơm áp lực cao | 486,250,000 | 694.642.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 340.375.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 18 | PP2300085136 - Bơm tiêm cản quang các cỡ | 24,500,000 | 35.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 17.150.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 19 | PP2300085137 - Bơm tiêm có đầu xoáy các cỡ | 24,500,000 | 35.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 17.150.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 20 | PP2300085138 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các cỡ | 34,000,000 | 48.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 23.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 21 | PP2300085139 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 400,000,000 | 571.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 280.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 22 | PP2300085140 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 345,000,000 | 492.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 241.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 23 | PP2300085141 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 345,000,000 | 492.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 241.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 24 | PP2300085142 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 480,000,000 | 685.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 336.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 25 | PP2300085143 - Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ | 168,000,000 | 240.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 117.600.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 26 | PP2300085144 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc các cỡ | 1,380,000,000 | 1.971.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 966.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 27 | PP2300085145 - Bóng nong động mạch vành các cỡ | 334,000,000 | 477.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 233.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 28 | PP2300085146 - Bóng nong động mạch vành các cỡ | 334,000,000 | 477.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 233.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 29 | PP2300085147 - Bóng nong động mạch vành các cỡ | 825,120,000 | 1.178.742.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 577.584.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 30 | PP2300085148 - Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc | 180,000,000 | 257.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 126.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 31 | PP2300085149 - Đầu đốt laser điều tritĩnh mạch hiển lớn các loại, các cỡ | 798,000,000 | 1.140.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 558.600.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 32 | PP2300085150 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ | 210,000,000 | 300.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 147.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 33 | PP2300085151 - Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu các cỡ | 280,000,000 | 400.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 196.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 34 | PP2300085152 - Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu các cỡ | 375,000,000 | 535.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 262.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 35 | PP2300085153 - Bóng nong mạch máu não các cỡ | 115,000,000 | 164.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 80.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 36 | PP2300085154 - Bóng nong mạch máu thần kinh các cỡ | 172,500,000 | 246.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 120.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 37 | PP2300085155 - Bóng nong can thiệp mạch vành các cỡ | 826,000,000 | 1.180.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 578.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 38 | PP2300085156 - Bóng nong can thiệp mạch vành các cỡ | 410,000,000 | 585.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 287.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 39 | PP2300085157 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 399,000,000 | 570.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 279.300.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 40 | PP2300085158 - Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ | 105,000,000 | 150.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 73.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 41 | PP2300085159 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc các cỡ | 360,000,000 | 514.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 252.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 42 | PP2300085160 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 790,000,000 | 1.128.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 553.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 43 | PP2300085161 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 790,000,000 | 1.128.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 553.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 44 | PP2300085162 - Bóng nong mạch vànhdây dẫn kép các cỡ | 300,000,000 | 428.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 210.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 45 | PP2300085163 - Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 52,500,000 | 75.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 36.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 46 | PP2300085164 - Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 115,500,000 | 165.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 80.850.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 47 | PP2300085165 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên | 392,700,000 | 561.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 274.890.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 48 | PP2300085166 - Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 105,000,000 | 150.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 73.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 49 | PP2300085167 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 350,000,000 | 500.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 245.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 50 | PP2300085168 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 126,000,000 | 180.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 88.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 51 | PP2300085169 - Cuộn nút mạch não (coils) các cỡ | 405,000,000 | 578.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 283.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 52 | PP2300085170 - Dầu bôi trơn cho hệ thống bào mảng xơ vữa | 23,980,000 | 34.257.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.786.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 53 | PP2300085171 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu | 1,152,500,000 | 1.646.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 806.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 54 | PP2300085172 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 231,000,000 | 330.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 161.700.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 55 | PP2300085173 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 247,500,000 | 353.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 173.250.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 56 | PP2300085174 - Dây dẫn can thiệp mạch vành các cỡ | 61,225,000 | 87.464.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 42.857.500 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 57 | PP2300085175 - Dây dẫn can thiệp mạch vành các cỡ | 73,470,000 | 104.957.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 51.429.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 58 | PP2300085176 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh các cỡ | 37,800,000 | 54.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 26.460.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 59 | PP2300085177 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 1,200,000,000 | 1.714.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 840.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 60 | PP2300085178 - Dây dẫn đường cho Catheter | 126,000,000 | 180.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 88.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 61 | PP2300085179 - Dây dẫn đường cho Catheter | 441,000,000 | 630.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 308.700.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 62 | PP2300085180 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa | 29,500,000 | 42.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 20.650.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 63 | PP2300085181 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện | 322,500,000 | 460.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 225.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 64 | PP2300085182 - Dây điện cực tạo nhịp thất trái và phụ kiện | 87,000,000 | 124.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 60.900.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 65 | PP2300085183 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời | 20,000,000 | 28.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 14.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 66 | PP2300085184 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu | 1,152,500,000 | 1.646.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 806.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 67 | PP2300085185 - Dây đo áp lực trữ lượng mạch vành | 922,000,000 | 1.317.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 645.400.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 68 | PP2300085186 - Dây nối áp lực cao các cỡ | 54,000,000 | 77.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 37.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 69 | PP2300085187 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ | 184,800,000 | 264.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 129.360.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 70 | PP2300085188 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ | 184,800,000 | 264.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 129.360.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 71 | PP2300085189 - Dù đóng lỗ Thông Liên Nhĩ các cỡ | 458,440,000 | 654.914.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 320.908.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 72 | PP2300085190 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ các cỡ | 91,688,000 | 130.982.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 64.181.600 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 73 | PP2300085191 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi các cỡ | 260,000,000 | 371.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 182.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 74 | PP2300085192 - Dụng cụ chọc tách huyết khối | 145,629,750 | 208.042.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 101.940.825 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 75 | PP2300085193 - Dụng cụ chọc vách các cỡ | 45,000,000 | 64.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 31.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 76 | PP2300085194 - Dụng cụ đóng mạch | 147,000,000 | 210.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 102.900.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 77 | PP2300085195 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn còn ống động mạch các cỡ | 138,672,000 | 198.102.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 97.070.400 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 78 | PP2300085196 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ các cỡ | 86,670,000 | 123.814.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 60.669.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 79 | PP2300085197 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất các cỡ | 17,334,000 | 24.762.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.133.800 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 80 | PP2300085198 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch các cỡ | 16,800,000 | 24.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.760.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 81 | PP2300085199 - Dụng cụ mở đường các cỡ | 95,040,000 | 135.771.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 66.528.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 82 | PP2300085200 - Dụng cụ mở đường các cỡ | 47,520,000 | 67.885.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 33.264.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 83 | PP2300085201 - Dụng cụ mở đường dây dài trợ giúp can thiệp mạch | 168,000,000 | 240.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 117.600.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 84 | PP2300085202 - Dụng cụ mở đường dùng cho can thiệp mạch máu các cỡ | 63,000,000 | 90.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 44.100.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 85 | PP2300085203 - Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ | 345,000,000 | 492.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 241.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 86 | PP2300085204 - Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ | 126,000,000 | 180.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 88.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 87 | PP2300085205 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 126,000,000 | 180.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 88.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 88 | PP2300085206 - Giá đỡ mạch não các cỡ | 675,000,000 | 964.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 472.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 89 | PP2300085207 - Giá đỡ mạch não các cỡ | 675,000,000 | 964.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 472.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 90 | PP2300085208 - Giá đỡ ( Stent ) động mạch vành phủ thuốc các cỡ | 2,906,085,000 | 4.151.550.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.034.259.500 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 91 | PP2300085209 - Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối | 237,500,000 | 339.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 166.250.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 92 | PP2300085210 - Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi các cỡ | 132,500,000 | 189.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 92.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 93 | PP2300085211 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc các cỡ | 3,093,300,000 | 4.419.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.165.310.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 94 | PP2300085212 - Giá đỡ động mạch ngoại vi các cỡ | 374,920,000 | 535.600.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 262.444.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 95 | PP2300085213 - Bóng nong mạch ngoại vi các cỡ | 123,600,000 | 176.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 86.520.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 96 | PP2300085214 - Bóng nong mạch ngoại vi các cỡ | 123,600,000 | 176.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 86.520.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 97 | PP2300085215 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc các cỡ | 4,582,500,000 | 6.546.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 3.207.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 98 | PP2300085216 - Giá đỡ (stent) tĩnh mạch loại tự bung các cỡ | 309,000,000 | 441.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 216.300.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 99 | PP2300085217 - Giá đỡ điều trị phình mạch máu não các cỡ | 108,900,000 | 155.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 76.230.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 100 | PP2300085218 - Giá đỡ động mạch loại tự bung các cỡ | 420,000,000 | 600.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 294.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 101 | PP2300085219 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ | 3,185,000,000 | 4.550.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.229.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 102 | PP2300085220 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ | 3,480,000,000 | 4.971.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.436.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 103 | PP2300085221 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ | 2,520,000,000 | 3.600.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.764.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 104 | PP2300085222 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ | 1,382,500,000 | 1.975.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 967.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 105 | PP2300085223 - Giá đỡ can thiệp mạch vành | 180,000,000 | 257.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 126.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 106 | PP2300085224 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên các cỡ | 55,500,000 | 79.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 38.850.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 107 | PP2300085225 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên loại tự bung các cỡ | 240,000,000 | 342.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 168.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 108 | PP2300085226 - Giá đỡ mạch ngoại biên các cỡ | 440,000,000 | 628.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 308.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 109 | PP2300085227 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ | 797,200,000 | 1.138.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 558.040.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 110 | PP2300085228 - Hạt nút mạch các cỡ | 2,047,500,000 | 2.925.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.433.250.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 111 | PP2300085229 - Hạt nút mạch các cỡ | 43,340,000 | 61.914.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 30.338.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 112 | PP2300085230 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng các cỡ | 328,000,000 | 468.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 229.600.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 113 | PP2300085231 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực các cỡ | 280,000,000 | 400.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 196.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 114 | PP2300085232 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ | 214,500,000 | 306.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 150.150.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 115 | PP2300085233 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 294,000,000 | 420.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 205.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 116 | PP2300085234 - Ống hút huyết khối | 1,795,500,000 | 2.565.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.256.850.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 117 | PP2300085235 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não các cỡ | 295,000,000 | 421.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 206.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 118 | PP2300085236 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ | 525,000,000 | 750.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 367.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 119 | PP2300085237 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ | 210,000,000 | 300.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 147.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 120 | PP2300085238 - Vi dây dẫn can thiệp mạchmáu với cuộn vàng | 70,000,000 | 100.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 49.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 121 | PP2300085239 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay | 40,500,000 | 57.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 28.350.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 122 | PP2300085240 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ | 180,000,000 | 257.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 126.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 123 | PP2300085241 - Ống thông can thiệp các loại, các cỡ | 1,068,750,000 | 1.526.785.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 748.125.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 124 | PP2300085242 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ | 60,000,000 | 85.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 42.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 125 | PP2300085243 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ | 120,000,000 | 171.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 84.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 126 | PP2300085244 - Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ | 240,000,000 | 342.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 168.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 127 | PP2300085245 - Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ | 164,000,000 | 234.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 114.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 128 | PP2300085246 - Vi ống thông can thiệp kéo dài | 186,900,000 | 267.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 130.830.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 129 | PP2300085247 - Ống thông chẩn đoán các cỡ | 216,000,000 | 308.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 151.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 130 | PP2300085248 - Ống thông có mũi khoan của hệ thống bào mảng xơ vữa các cỡ | 189,781,250 | 271.116.072 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 132.846.875 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 131 | PP2300085249 - Ống thông có mũi khoan của hệ thống bào mảng xơ vữa các cỡ | 379,125,000 | 541.607.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 265.387.500 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 132 | PP2300085250 - Bóng nong mạch vành códao cắt | 110,000,000 | 157.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 77.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 133 | PP2300085251 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch các cỡ | 123,900,000 | 177.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 86.730.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 134 | PP2300085252 - Ống thông hút huyết khối | 178,500,000 | 255.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 124.950.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 135 | PP2300085253 - Ống thông hút huyết khối | 330,000,000 | 471.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 231.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 136 | PP2300085254 - Ống thông hút huyết khối | 97,497,750 | 139.282.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 68.248.425 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 137 | PP2300085255 - Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu các cỡ | 300,000,000 | 428.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 210.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 138 | PP2300085256 - Phụ kiện can thiệp tim mạch | 304,000,000 | 434.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 212.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 139 | PP2300085257 - Ống thông mang bóng nong động mạch phổi các loại, các cỡ | 132,300,000 | 189.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 92.610.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 140 | PP2300085258 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não | 375,000,000 | 535.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 262.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 141 | PP2300085259 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não | 125,000,000 | 178.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 87.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 142 | PP2300085260 - Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ | 150,000,000 | 214.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 105.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 143 | PP2300085261 - Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ | 195,000,000 | 278.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 136.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 144 | PP2300085262 - Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ | 975,000,000 | 1.392.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 682.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 145 | PP2300085263 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính | 16,450,000 | 23.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.515.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 146 | PP2300085264 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 144,500,000 | 206.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 101.150.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 147 | PP2300085265 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có phủ thuốc các cỡ | 1,580,000,000 | 2.257.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.106.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 148 | PP2300085266 - Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ | 92,500,000 | 132.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 64.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 149 | PP2300085267 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các cỡ | 220,000,000 | 314.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 154.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 150 | PP2300085268 - Vật liệu nút mạch các cỡ | 114,000,000 | 162.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 79.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 151 | PP2300085269 - Vi dây dẫn các cỡ | 105,000,000 | 150.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 73.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 152 | PP2300085270 - Vi dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 60,000,000 | 85.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 42.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 153 | PP2300085271 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên | 90,000,000 | 128.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 63.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 154 | PP2300085272 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 112,000,000 | 160.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 78.400.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 155 | PP2300085273 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 168,000,000 | 240.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 117.600.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 156 | PP2300085274 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 112,000,000 | 160.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 78.400.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 157 | PP2300085275 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 84,000,000 | 120.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 58.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 158 | PP2300085276 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 84,000,000 | 120.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 58.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 159 | PP2300085277 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 84,000,000 | 120.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 58.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 160 | PP2300085278 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 84,000,000 | 120.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 58.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 161 | PP2300085279 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 84,000,000 | 120.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 58.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 162 | PP2300085280 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 28,000,000 | 40.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 19.600.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 163 | PP2300085281 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 600,000,000 | 857.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 420.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 164 | PP2300085282 - Vi dây dẫn can thiệp timmạch | 72,000,000 | 102.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 50.400.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 165 | PP2300085283 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ | 52,000,000 | 74.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 36.400.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 166 | PP2300085284 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ | 300,000,000 | 428.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 210.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 167 | PP2300085285 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ | 180,000,000 | 257.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 126.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 168 | PP2300085286 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ | 120,000,000 | 171.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 84.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 169 | PP2300085287 - Vi ống thông can thiệp các cỡ | 300,000,000 | 428.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 210.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 170 | PP2300085288 - Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ | 151,200,000 | 216.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 105.840.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 171 | PP2300085289 - Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ | 151,200,000 | 216.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 105.840.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 172 | PP2300085290 - Vật liệu nút mạch các cỡ | 504,000,000 | 720.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 352.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 173 | PP2300085291 - Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ | 139,500,000 | 199.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 97.650.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 174 | PP2300085292 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ | 100,000,000 | 142.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 70.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 175 | PP2300085293 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ | 120,000,000 | 171.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 84.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 176 | PP2300085294 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ | 100,000,000 | 142.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 70.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 177 | PP2300085295 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ | 255,000,000 | 364.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 178.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 178 | PP2300085296 - Vi ống thông can thiệp tim mạch các cỡ | 160,000,000 | 228.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 112.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 179 | PP2300085297 - Vi ống thông can thiệp tim mạch các cỡ | 65,000,000 | 92.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 45.500.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 180 | PP2300085298 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 24,000,000 | 34.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.800.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 181 | PP2300085299 - Bóng nong mạch vành loại áp lực siêu cao | 152,000,000 | 217.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 106.400.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 182 | PP2300085300 - Vi ống thông can thiệp tim mạch các cỡ | 172,500,000 | 246.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 120.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 183 | PP2300085301 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao | 45,600,000 | 65.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 31.920.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 184 | PP2300085302 - Vòng xoắn kim loại các cỡ | 380,000,000 | 542.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 266.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 185 | PP2300085303 - Giá đỡ mạch ngoại vi các cỡ | 382,500,000 | 546.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 267.750.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 186 | PP2300085304 - Bóng nong mạch vành các cỡ | 576,000,000 | 822.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 403.200.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 187 | PP2300085305 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc các cỡ | 500,000,000 | 714.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 350.000.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| 188 | PP2300085306 - Xi măng sinh học dùng điều trị phẫu thuật cột sống | 352,800,000 | 504.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 246.960.000 | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
Bộ bơm áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300085119 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ bóng nong van hai lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085120 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085121 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085122 |
| Giá từng phần lô | 574,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085123 |
| Giá từng phần lô | 246,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ hút huyết khối mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085124 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085125 |
| Giá từng phần lô | 736,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2300085126 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085127 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085128 |
| Giá từng phần lô | 1,357,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.939.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085129 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085130 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085131 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085132 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim, phá rung và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085133 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2300085134 |
| Giá từng phần lô | 50,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300085135 |
| Giá từng phần lô | 486,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm cản quang các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085136 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm có đầu xoáy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085137 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085138 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085139 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085140 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085141 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085142 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085143 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085144 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085145 |
| Giá từng phần lô | 334,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085146 |
| Giá từng phần lô | 334,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085147 |
| Giá từng phần lô | 825,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2300085148 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đầu đốt laser điều tritĩnh mạch hiển lớn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085149 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085150 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085151 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085152 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch máu não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085153 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch máu thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085154 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085155 |
| Giá từng phần lô | 826,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085156 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085157 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085158 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085159 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085160 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085161 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vànhdây dẫn kép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085162 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085163 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085164 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300085165 |
| Giá từng phần lô | 392,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085166 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300085167 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300085168 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Cuộn nút mạch não (coils) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085169 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dầu bôi trơn cho hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300085170 |
| Giá từng phần lô | 23,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300085171 |
| Giá từng phần lô | 1,152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.646.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085172 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085173 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085174 |
| Giá từng phần lô | 61,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.857.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085175 |
| Giá từng phần lô | 73,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085176 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300085177 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300085178 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300085179 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300085180 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085181 |
| Giá từng phần lô | 322,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây điện cực tạo nhịp thất trái và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300085182 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300085183 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300085184 |
| Giá từng phần lô | 1,152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.646.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây đo áp lực trữ lượng mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300085185 |
| Giá từng phần lô | 922,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.317.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây nối áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085186 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085187 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085188 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dù đóng lỗ Thông Liên Nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085189 |
| Giá từng phần lô | 458,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085190 |
| Giá từng phần lô | 91,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.982.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.181.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085191 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ chọc tách huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300085192 |
| Giá từng phần lô | 145,629,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.940.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ chọc vách các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085193 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ đóng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085194 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn còn ống động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085195 |
| Giá từng phần lô | 138,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.102.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.070.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085196 |
| Giá từng phần lô | 86,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085197 |
| Giá từng phần lô | 17,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.762.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.133.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085198 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ mở đường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085199 |
| Giá từng phần lô | 95,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ mở đường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085200 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ mở đường dây dài trợ giúp can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085201 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ mở đường dùng cho can thiệp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085202 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085203 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085204 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300085205 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085206 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085207 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ ( Stent ) động mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085208 |
| Giá từng phần lô | 2,906,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.151.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.259.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300085209 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085210 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085211 |
| Giá từng phần lô | 3,093,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.419.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.165.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch ngoại vi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085212 |
| Giá từng phần lô | 374,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch ngoại vi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085213 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch ngoại vi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085214 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085215 |
| Giá từng phần lô | 4,582,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.546.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.207.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ (stent) tĩnh mạch loại tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085216 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ điều trị phình mạch máu não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085217 |
| Giá từng phần lô | 108,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch loại tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085218 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085219 |
| Giá từng phần lô | 3,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.229.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085220 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085221 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085222 |
| Giá từng phần lô | 1,382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 967.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300085223 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085224 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên loại tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085225 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085226 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085227 |
| Giá từng phần lô | 797,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.138.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Hạt nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085228 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Hạt nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085229 |
| Giá từng phần lô | 43,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085230 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085231 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085232 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300085233 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300085234 |
| Giá từng phần lô | 1,795,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085235 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300085236 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300085237 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp mạchmáu với cuộn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300085238 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300085239 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300085240 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông can thiệp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085241 |
| Giá từng phần lô | 1,068,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.526.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085242 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085243 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085244 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085245 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2300085246 |
| Giá từng phần lô | 186,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông chẩn đoán các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085247 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông có mũi khoan của hệ thống bào mảng xơ vữa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085248 |
| Giá từng phần lô | 189,781,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.116.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.846.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông có mũi khoan của hệ thống bào mảng xơ vữa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085249 |
| Giá từng phần lô | 379,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành códao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300085250 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085251 |
| Giá từng phần lô | 123,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300085252 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300085253 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300085254 |
| Giá từng phần lô | 97,497,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.248.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085255 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Phụ kiện can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085256 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085257 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300085258 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300085259 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085260 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085261 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085262 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300085263 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300085264 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085265 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Stent dùng cho can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085266 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085267 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vật liệu nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085268 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085269 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300085270 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300085271 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085272 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085273 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085274 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085275 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085276 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085277 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085278 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085279 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085280 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085281 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp timmạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085282 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085283 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085284 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085285 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085286 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085287 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085288 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085289 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vật liệu nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085290 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085291 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085292 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085293 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085294 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085295 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085296 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085297 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300085298 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành loại áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2300085299 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085300 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2300085301 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vòng xoắn kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085302 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giá đỡ mạch ngoại vi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085303 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085304 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300085305 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Xi măng sinh học dùng điều trị phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300085306 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | "Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)" |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi