Gói thầu: Vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình – thần kinh cột sống năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300206745-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Vật tư dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình – thần kinh cột sống năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300149651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 46,330,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 694.958.115 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300323261 - Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít, nẹp, kim và xi măng (loại 1) 590,650,000 885.975.000 9021 413.455.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2300323262 - Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít, nẹp, kim và xi măng (loại 2) 869,000,000 1.303.500.000 9021 608.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2300323263 - Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít rỗng nòng qua da, nẹp, kim chọc (loại 1) 968,350,000 1.452.525.000 9021 677.845.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2300323264 - Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít rỗng nòng qua da, nẹp, kim chọc (loại 2) 918,000,000 1.377.000.000 9021 642.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2300323265 - Kim đốt sóng cao tần kèm dây dẫn tín hiệu (Kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, xương, khớp) 378,000,000 567.000.000 9021 264.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2300323266 - Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần dùng cho xương khớp 103,600,000 155.400.000 9021 72.520.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2300323267 - Bộ kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, cơ xương khớp (loại 1) 1,580,000,000 2.370.000.000 9021 1.106.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
8 PP2300323268 - Bộ kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, cơ xương khớp (loại 2) 2,250,000,000 3.375.000.000 9021 1.575.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
9 PP2300323269 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng (loại 1) 2,622,500,000 3.933.750.000 9021 1.835.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
10 PP2300323270 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng (loại 2) 2,575,000,000 3.862.500.000 9021 1.802.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
11 PP2300323271 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (loại 1) 1,551,200,000 2.326.800.000 9021 1.085.840.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
12 PP2300323272 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (loại 2) 1,820,000,000 2.730.000.000 9021 1.274.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
13 PP2300323273 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (loại 3) 880,000,000 1.320.000.000 9021 616.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
14 PP2300323274 - Bộ bơm xi măng có bóng ( loại 1 bóng kép) 4,488,000,000 6.732.000.000 9021 3.141.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
15 PP2300323275 - Nẹp cột sống thắt lưng, ngực có khớp động 16,470,000 24.705.000 9021 11.529.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
16 PP2300323276 - Bộ nẹp vít ốc khoá trong cho cột sống thắt lưng, ngựa có khớp động 21,900,000 32.850.000 9021 15.330.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
17 PP2300323277 - Bộ vật tư nẹp dọc cột sống thắt lưng, ngực (loại 1) 1,109,800,000 1.664.700.000 9021 776.860.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
18 PP2300323278 - Bộ vật tư nẹp dọc cột sống thắt lưng, ngực (loại 2) 207,344,000 311.016.000 9021 145.140.800 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
19 PP2300323279 - Bộ vật tư nẹp dọc cột sống thắt lưng, ngực (loại 3) 966,570,000 1.449.855.000 9021 676.599.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
20 PP2300323280 - Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.0 (loại 1) 341,500,000 512.250.000 9021 239.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
21 PP2300323281 - Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.0 (loại 2) 565,500,000 848.250.000 9021 395.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
22 PP2300323282 - Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.3 (loại 1) 12,570,000 18.855.000 9021 8.799.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
23 PP2300323283 - Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.3 (loại 2) 174,720,000 262.080.000 9021 122.304.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
24 PP2300323284 - Vít neo chặn cố định hàm 75,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
25 PP2300323285 - Bộ xi măng qua da không bóng kim cong đi 1 bên 420,000,000 630.000.000 9021 294.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
26 PP2300323286 - Bộ xi măng qua da có bóng kim cong đi 1 bên 2,950,000,000 4.425.000.000 9021 2.065.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
27 PP2300323287 - Bộ vật tư nẹp vít cột sổng cổ (loại 1) 250,972,000 376.458.000 9021 175.680.400 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
28 PP2300323288 - Bộ vật tư nẹp vít cột sổng cổ (loại 2) 1,382,400,000 2.073.600.000 9021 967.680.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
29 PP2300323289 - Bộ kít dẫn đường nội soi hẹp ống sống 203,000,000 304.500.000 9021 142.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
30 PP2300323290 - Lưỡi (dao) cắt, đốt xương sụn sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống 203,000,000 304.500.000 9021 142.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
31 PP2300323291 - Dây nước dùng trong nội soi khớp (loại 1) 8,000,000 12.000.000 9021 5.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
32 PP2300323292 - Dây nước dùng trong nội soi khớp (loại 2) 6,750,000 10.125.000 9021 4.725.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
33 PP2300323293 - Tấm phủ nội soi cột sống 18,000,000 27.000.000 9021 12.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
34 PP2300323294 - Nẹp mềm cố định động cột sống lưng liên gai 867,000,000 1.300.500.000 9021 606.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
35 PP2300323295 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm (loại 1) 18,720,000 28.080.000 9021 13.104.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
36 PP2300323296 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm (loại 2) 120,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
37 PP2300323297 - Xương nhân tạo 10cc (loại 1) 31,960,000 47.940.000 9021 22.372.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
38 PP2300323298 - Xương nhân tạo 10cc (loại 2) 14,500,000 21.750.000 9021 10.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
39 PP2300323299 - Xương nhân tạo 10cc (loại 3) 54,000,000 81.000.000 9021 37.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
40 PP2300323300 - Xương nhân tạo 2- 2.5cc 73,800,000 110.700.000 9021 51.660.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
41 PP2300323301 - Xương nhân tạo 5cc (loại 1) 25,440,000 38.160.000 9021 17.808.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
42 PP2300323302 - Xương nhân tạo 5cc (loại 2) 8,960,000 13.440.000 9021 6.272.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
43 PP2300323303 - Xương nhân tạo 5cc (loại 3) 42,000,000 63.000.000 9021 29.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
44 PP2300323304 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 1) 406,000,000 609.000.000 9021 284.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
45 PP2300323305 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 2) 232,000,000 348.000.000 9021 162.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
46 PP2300323306 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 3) 408,030,000 612.045.000 9021 285.621.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
47 PP2300323307 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 4) 904,400,000 1.356.600.000 9021 633.080.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
48 PP2300323308 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 2 trục linh động 356,400,000 534.600.000 9021 249.480.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
49 PP2300323309 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn (1) 449,910,000 674.865.000 9021 314.937.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
50 PP2300323310 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn (2) 378,000,000 567.000.000 9021 264.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
51 PP2300323311 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 358,110,000 537.165.000 9021 250.677.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
52 PP2300323312 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn (3) 406,800,000 610.200.000 9021 284.760.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
53 PP2300323313 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng (1) 45,500,000 68.250.000 9021 31.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
54 PP2300323314 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng (2) 39,000,000 58.500.000 9021 27.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
55 PP2300323315 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài tự định tâm 48,800,000 73.200.000 9021 34.160.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
56 PP2300323316 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ, lót liên kết ngang 136,000,000 204.000.000 9021 95.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
57 PP2300323317 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm CoCr, lót vitamin E 130,000,000 195.000.000 9021 91.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
58 PP2300323318 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm CoCr, lót liên kết ngang 110,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
59 PP2300323319 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1) 116,000,000 174.000.000 9021 81.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
60 PP2300323320 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly 121,980,000 182.970.000 9021 85.386.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
61 PP2300323321 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly 156,000,000 234.000.000 9021 109.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
62 PP2300323322 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic (1) 177,960,000 266.940.000 9021 124.572.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
63 PP2300323323 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn 360,000,000 540.000.000 9021 252.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
64 PP2300323324 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ liền Ceramic on PE 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
65 PP2300323325 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn 410,000,000 615.000.000 9021 287.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
66 PP2300323326 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic (2) 395,000,000 592.500.000 9021 276.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
67 PP2300323327 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động 246,000,000 369.000.000 9021 172.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
68 PP2300323328 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi dài 264,000,000 396.000.000 9021 184.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
69 PP2300323329 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương (1) 150,000,000 225.000.000 9021 105.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
70 PP2300323330 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương (2) 324,900,000 487.350.000 9021 227.430.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
71 PP2300323331 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương (3) 120,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
72 PP2300323332 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa 58,000,000 87.000.000 9021 40.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
73 PP2300323333 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (1) 165,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
74 PP2300323334 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (2) 55,000,000 82.500.000 9021 38.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
75 PP2300323335 - Đinh Kirschner đường kính các cỡ 17,250,000 25.875.000 9021 12.075.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
76 PP2300323336 - Chỉ thép các cỡ 21,000,000 31.500.000 9021 14.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
77 PP2300323337 - Bộ đinh vít nội tủy xương chày có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ đặc + 03 vít chốt ngang) 121,500,000 182.250.000 9021 85.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
78 PP2300323338 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ rỗng nòng + 3 vít chốt ngang) 206,250,000 309.375.000 9021 144.375.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
79 PP2300323339 - Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ đặc + 03 vít chốt ngang) 24,300,000 36.450.000 9021 17.010.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
80 PP2300323340 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ rỗng nòng + 3 vít chốt ngang) 42,250,000 63.375.000 9021 29.575.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
81 PP2300323341 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp (1) 731,280,000 1.096.920.000 9021 511.896.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
82 PP2300323342 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp (2) 413,000,000 619.500.000 9021 289.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
83 PP2300323343 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp (3) 733,600,000 1.100.400.000 9021 513.520.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
84 PP2300323344 - Bộ vật tư gồm nẹp khoá vít khoá 3.5 (1) 112,965,000 169.447.500 9021 79.075.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
85 PP2300323345 - Bộ vật tư gồm nẹp khoá vít khoá 3.5 (2) 414,400,000 621.600.000 9021 290.080.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
86 PP2300323346 - Bộ vật tư nẹp vít bàn ngón 2.0 (1) 10,820,000 16.230.000 9021 7.574.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
87 PP2300323347 - Bộ vật tư nẹp vít bàn ngón 2.0 (2) 103,200,000 154.800.000 9021 72.240.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
88 PP2300323348 - Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đùi, xương chày, xương gót 198,300,000 297.450.000 9021 138.810.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
89 PP2300323349 - Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đùi, xương chày 1,664,000,000 2.496.000.000 9021 1.164.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
90 PP2300323350 - Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đòn xương cánh tay, xương chày 326,470,000 489.705.000 9021 228.529.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
91 PP2300323351 - Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đòn xương cánh tay, xương chày, xương mác 246,300,000 369.450.000 9021 172.410.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
92 PP2300323352 - Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đòn xương cánh tay 1,142,450,000 1.713.675.000 9021 799.715.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
93 PP2300323353 - Vít mắt cá chân đường kính 4.5mm các cỡ 4,840,000 7.260.000 9021 3.388.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
94 PP2300323354 - Vít xốp rỗng đường kính 4.5 và 7.0 các loại 14,000,000 21.000.000 9021 9.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
95 PP2300323355 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm (1) 7,500,000 11.250.000 9021 5.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
96 PP2300323356 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm (2) 9,500,000 14.250.000 9021 6.650.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
97 PP2300323357 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm (1) 5,100,000 7.650.000 9021 3.570.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
98 PP2300323358 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm (2) 14,000,000 21.000.000 9021 9.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
99 PP2300323359 - Vít xương cứng 4.5mm (1) 33,300,000 49.950.000 9021 23.310.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
100 PP2300323360 - Vít xương cứng 4.5mm (2) 50,000,000 75.000.000 9021 35.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít, nẹp, kim và xi măng (loại 1)
Mã phần lô PP2300323261
Giá từng phần lô 590,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít, nẹp, kim và xi măng (loại 2)
Mã phần lô PP2300323262
Giá từng phần lô 869,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít rỗng nòng qua da, nẹp, kim chọc (loại 1)
Mã phần lô PP2300323263
Giá từng phần lô 968,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư bơm xi măng gồm vít rỗng nòng qua da, nẹp, kim chọc (loại 2)
Mã phần lô PP2300323264
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim đốt sóng cao tần kèm dây dẫn tín hiệu (Kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, xương, khớp)
Mã phần lô PP2300323265
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần dùng cho xương khớp
Mã phần lô PP2300323266
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, cơ xương khớp (loại 1)
Mã phần lô PP2300323267
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, cơ xương khớp (loại 2)
Mã phần lô PP2300323268
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng (loại 1)
Mã phần lô PP2300323269
Giá từng phần lô 2,622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.933.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng (loại 2)
Mã phần lô PP2300323270
Giá từng phần lô 2,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.862.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.802.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (loại 1)
Mã phần lô PP2300323271
Giá từng phần lô 1,551,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.326.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (loại 2)
Mã phần lô PP2300323272
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (loại 3)
Mã phần lô PP2300323273
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ bơm xi măng có bóng ( loại 1 bóng kép)
Mã phần lô PP2300323274
Giá từng phần lô 4,488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.732.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.141.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cột sống thắt lưng, ngực có khớp động
Mã phần lô PP2300323275
Giá từng phần lô 16,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp vít ốc khoá trong cho cột sống thắt lưng, ngựa có khớp động
Mã phần lô PP2300323276
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp dọc cột sống thắt lưng, ngực (loại 1)
Mã phần lô PP2300323277
Giá từng phần lô 1,109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.664.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp dọc cột sống thắt lưng, ngực (loại 2)
Mã phần lô PP2300323278
Giá từng phần lô 207,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.016.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp dọc cột sống thắt lưng, ngực (loại 3)
Mã phần lô PP2300323279
Giá từng phần lô 966,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.855.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.0 (loại 1)
Mã phần lô PP2300323280
Giá từng phần lô 341,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.0 (loại 2)
Mã phần lô PP2300323281
Giá từng phần lô 565,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.3 (loại 1)
Mã phần lô PP2300323282
Giá từng phần lô 12,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.855.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít hàm mặt 2.3 (loại 2)
Mã phần lô PP2300323283
Giá từng phần lô 174,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít neo chặn cố định hàm
Mã phần lô PP2300323284
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ xi măng qua da không bóng kim cong đi 1 bên
Mã phần lô PP2300323285
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ xi măng qua da có bóng kim cong đi 1 bên
Mã phần lô PP2300323286
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít cột sổng cổ (loại 1)
Mã phần lô PP2300323287
Giá từng phần lô 250,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.458.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít cột sổng cổ (loại 2)
Mã phần lô PP2300323288
Giá từng phần lô 1,382,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kít dẫn đường nội soi hẹp ống sống
Mã phần lô PP2300323289
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi (dao) cắt, đốt xương sụn sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300323290
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nước dùng trong nội soi khớp (loại 1)
Mã phần lô PP2300323291
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nước dùng trong nội soi khớp (loại 2)
Mã phần lô PP2300323292
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm phủ nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300323293
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mềm cố định động cột sống lưng liên gai
Mã phần lô PP2300323294
Giá từng phần lô 867,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm (loại 1)
Mã phần lô PP2300323295
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm (loại 2)
Mã phần lô PP2300323296
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo 10cc (loại 1)
Mã phần lô PP2300323297
Giá từng phần lô 31,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo 10cc (loại 2)
Mã phần lô PP2300323298
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo 10cc (loại 3)
Mã phần lô PP2300323299
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo 2- 2.5cc
Mã phần lô PP2300323300
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo 5cc (loại 1)
Mã phần lô PP2300323301
Giá từng phần lô 25,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo 5cc (loại 2)
Mã phần lô PP2300323302
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo 5cc (loại 3)
Mã phần lô PP2300323303
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 1)
Mã phần lô PP2300323304
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 2)
Mã phần lô PP2300323305
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 3)
Mã phần lô PP2300323306
Giá từng phần lô 408,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.045.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại 4)
Mã phần lô PP2300323307
Giá từng phần lô 904,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 2 trục linh động
Mã phần lô PP2300323308
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn (1)
Mã phần lô PP2300323309
Giá từng phần lô 449,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.865.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn (2)
Mã phần lô PP2300323310
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 130
Mã phần lô PP2300323311
Giá từng phần lô 358,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.165.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn (3)
Mã phần lô PP2300323312
Giá từng phần lô 406,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần có xi măng (1)
Mã phần lô PP2300323313
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần có xi măng (2)
Mã phần lô PP2300323314
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài tự định tâm
Mã phần lô PP2300323315
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ, lót liên kết ngang
Mã phần lô PP2300323316
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm CoCr, lót vitamin E
Mã phần lô PP2300323317
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm CoCr, lót liên kết ngang
Mã phần lô PP2300323318
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1)
Mã phần lô PP2300323319
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly
Mã phần lô PP2300323320
Giá từng phần lô 121,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2300323321
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic (1)
Mã phần lô PP2300323322
Giá từng phần lô 177,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300323323
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ liền Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300323324
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300323325
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic (2)
Mã phần lô PP2300323326
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động
Mã phần lô PP2300323327
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi dài
Mã phần lô PP2300323328
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương (1)
Mã phần lô PP2300323329
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương (2)
Mã phần lô PP2300323330
Giá từng phần lô 324,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương (3)
Mã phần lô PP2300323331
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa
Mã phần lô PP2300323332
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (1)
Mã phần lô PP2300323333
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (2)
Mã phần lô PP2300323334
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirschner đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300323335
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2300323336
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh vít nội tủy xương chày có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ đặc + 03 vít chốt ngang)
Mã phần lô PP2300323337
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ rỗng nòng + 3 vít chốt ngang)
Mã phần lô PP2300323338
Giá từng phần lô 206,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ đặc + 03 vít chốt ngang)
Mã phần lô PP2300323339
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng có chốt (gồm 1 đinh nội tuỷ rỗng nòng + 3 vít chốt ngang)
Mã phần lô PP2300323340
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp (1)
Mã phần lô PP2300323341
Giá từng phần lô 731,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp (2)
Mã phần lô PP2300323342
Giá từng phần lô 413,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp (3)
Mã phần lô PP2300323343
Giá từng phần lô 733,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư gồm nẹp khoá vít khoá 3.5 (1)
Mã phần lô PP2300323344
Giá từng phần lô 112,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.447.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.075.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư gồm nẹp khoá vít khoá 3.5 (2)
Mã phần lô PP2300323345
Giá từng phần lô 414,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít bàn ngón 2.0 (1)
Mã phần lô PP2300323346
Giá từng phần lô 10,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp vít bàn ngón 2.0 (2)
Mã phần lô PP2300323347
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đùi, xương chày, xương gót
Mã phần lô PP2300323348
Giá từng phần lô 198,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đùi, xương chày
Mã phần lô PP2300323349
Giá từng phần lô 1,664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.496.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đòn xương cánh tay, xương chày
Mã phần lô PP2300323350
Giá từng phần lô 326,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đòn xương cánh tay, xương chày, xương mác
Mã phần lô PP2300323351
Giá từng phần lô 246,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ vật tư nẹp khoá vít khoá dùng cho xương đòn xương cánh tay
Mã phần lô PP2300323352
Giá từng phần lô 1,142,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít mắt cá chân đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300323353
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xốp rỗng đường kính 4.5 và 7.0 các loại
Mã phần lô PP2300323354
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương xốp đường kính 4.0mm (1)
Mã phần lô PP2300323355
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương xốp đường kính 4.0mm (2)
Mã phần lô PP2300323356
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương xốp đường kính 6.5mm (1)
Mã phần lô PP2300323357
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương xốp đường kính 6.5mm (2)
Mã phần lô PP2300323358
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm (1)
Mã phần lô PP2300323359
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm (2)
Mã phần lô PP2300323360
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->