Gói thầu: Vật tư, hóa chất, sinh phẩm (đợt 1) năm 2026 (gồm 20 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500628436-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất, sinh phẩm (đợt 1) năm 2026 (gồm 20 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500363083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 45,315,034,040 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500631595 - Phần 1: Test nhanh sốt xuất huyết, tay chân miệng 1,237,614,500 1.768.020.714 618.807.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 18,565,000
2 PP2500631596 - Phần 2: Túi máu, dây truyền máu 3,497,790,000 4.996.842.857 1.748.895.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 52,467,000
3 PP2500631597 - Phần 3: Kít thu nhận tiểu cầu các loại 3,802,580,000 5.432.257.143 1.901.290.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 57,039,000
4 PP2500631598 - Phần 4: Vật tư kỹ thuật RF 650,000,000 928.571.429 325.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 9,750,000
5 PP2500631599 - Phần 5: Nẹp vít cột sống lưng, ngực, sọ não 10,692,000,000 15.274.285.714 5.346.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 160,380,000
6 PP2500631600 - Phần 6: Đinh, nẹp, vít ngoại chấn thương 7,961,231,000 11.373.187.143 3.980.615.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 119,419,000
7 PP2500631601 - Phần 7: Vật tư hoá chất sàng lọc máu hoá phát quang 5,238,709,040 7.483.870.057 2.619.354.520 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 78,581,000
8 PP2500631602 - Phần 8: Vật tư, hóa chất sát khuẩn 2,341,620,000 3.345.171.429 1.170.810.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 35,125,000
9 PP2500631603 - Phần 9: Vật tư, hóa chất thận nhân tạo 6,438,258,500 9.197.512.143 3.219.129.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 96,574,000
10 PP2500631604 - Phần 10: Catheter lọc máu 176,400,000 252.000.000 88.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 2,646,000
11 PP2500631605 - Phần 11: Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục 610,000,000 871.428.571 305.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản 9,150,000
12 PP2500631606 - Phần 12: Bộ quả lọc máu liên tục 366,000,000 522.857.143 183.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 5,490,000
13 PP2500631607 - Phần 13: Bộ quả lọc máu liên tục 227,800,000 325.428.571 113.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 3,417,000
14 PP2500631608 - Phần 14: Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục và Túi đựng dịch thải 309,981,000 442.830.000 154.990.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 4,650,000
15 PP2500631609 - Phần 15: Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 357,000,000 510.000.000 178.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 5,355,000
16 PP2500631610 - Phần 16: Quả lọc máu 394,200,000 563.142.857 197.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 5,913,000
17 PP2500631611 - Phần 17: Quả lọc máu liên tục 256,500,000 366.428.571 128.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 3,848,000
18 PP2500631612 - Phần 18: Quả lọc máu 132,000,000 188.571.429 66.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 1,980,000
19 PP2500631613 - Phần 19: Quả lọc hấp phụ 153,750,000 219.642.857 76.875.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 2,307,000
20 PP2500631614 - Phần 20: Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục 471,600,000 673.714.286 235.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm 7,074,000
Phần 1: Test nhanh sốt xuất huyết, tay chân miệng
Mã phần lô PP2500631595
Giá từng phần lô 1,237,614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.020.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.807.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,565,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2: Túi máu, dây truyền máu
Mã phần lô PP2500631596
Giá từng phần lô 3,497,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.996.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.748.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,467,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3: Kít thu nhận tiểu cầu các loại
Mã phần lô PP2500631597
Giá từng phần lô 3,802,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.432.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.901.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,039,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4: Vật tư kỹ thuật RF
Mã phần lô PP2500631598
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5: Nẹp vít cột sống lưng, ngực, sọ não
Mã phần lô PP2500631599
Giá từng phần lô 10,692,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.274.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.346.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6: Đinh, nẹp, vít ngoại chấn thương
Mã phần lô PP2500631600
Giá từng phần lô 7,961,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.373.187.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.980.615.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,419,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7: Vật tư hoá chất sàng lọc máu hoá phát quang
Mã phần lô PP2500631601
Giá từng phần lô 5,238,709,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.483.870.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.354.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,581,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8: Vật tư, hóa chất sát khuẩn
Mã phần lô PP2500631602
Giá từng phần lô 2,341,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.345.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9: Vật tư, hóa chất thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500631603
Giá từng phần lô 6,438,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.197.512.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.219.129.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,574,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10: Catheter lọc máu
Mã phần lô PP2500631604
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11: Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500631605
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12: Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500631606
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13: Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500631607
Giá từng phần lô 227,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,417,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14: Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục và Túi đựng dịch thải
Mã phần lô PP2500631608
Giá từng phần lô 309,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.990.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15: Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2500631609
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16: Quả lọc máu
Mã phần lô PP2500631610
Giá từng phần lô 394,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,913,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17: Quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500631611
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18: Quả lọc máu
Mã phần lô PP2500631612
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19: Quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2500631613
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,307,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20: Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500631614
Giá từng phần lô 471,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,074,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->