Gói thầu: Vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế mua bổ sung phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400284391-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế mua bổ sung phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2400167220
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 18,656,771,149 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400160583 - Ambu bóp bóng (Người lớn, trẻ em) 4,200,000 63,000
2 PP2400160584 - Băng dính 235,980,000 3,539,700
3 PP2400160585 - Băng ghim cắt – khâu mô nội soi đa năng 100,000,000 1,500,000
4 PP2400160586 - Băng phim dính y tế 7,000,000 105,000
5 PP2400160587 - Bình dẫn lưu màng phổi 24,129,000 361,935
6 PP2400160588 - Bộ dây máy thở 69,500,000 1,042,500
7 PP2400160589 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 48,000,000 720,000
8 PP2400160590 - Bộ quả lọc máu liên tục 350,400,000 5,256,000
9 PP2400160591 - Bông mỡ 4,140,648 62,110
10 PP2400160592 - Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G 191,040,000 2,865,600
11 PP2400160593 - Bơm tiêm nhựa 50ml 41,000,000 615,000
12 PP2400160594 - Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G 102,200,000 1,533,000
13 PP2400160595 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 45,780,000 686,700
14 PP2400160596 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm cỡ 24G 18,000,000 270,000
15 PP2400160597 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm cỡ 28G 16,000,000 240,000
16 PP2400160598 - Catheter tĩnh mạch đùi 02 nòng 123,000,000 1,845,000
17 PP2400160599 - Clip cầm máu dùng trong nội soi 90,000,000 1,350,000
18 PP2400160600 - Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ 28,000,000 420,000
19 PP2400160601 - Chỉ không tan đơn sợi 9,384,720 140,771
20 PP2400160602 - Chỉ phẫu thuật không tan Số 10/0 28,350,000 425,250
21 PP2400160603 - Chỉ phẫu thuật không tan số 6/0 9,258,000 138,870
22 PP2400160604 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 82,400,000 1,236,000
23 PP2400160605 - Chỉ thép mềm các cỡ 12,600,000 189,000
24 PP2400160606 - Dao phẫu thuật 15° 7,770,000 116,550
25 PP2400160607 - Dây cưa sọ não 20,160,000 302,400
26 PP2400160608 - Dây dẫn dịch bù dùng trong chạy thận nhân tạo 75,600,000 1,134,000
27 PP2400160609 - Dây dẫn niệu đạo 5,250,000 78,750
28 PP2400160610 - Dây lọc máu 37,917,600 568,764
29 PP2400160611 - Dây nối bơm tiêm điện 12,600,000 189,000
30 PP2400160612 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 14,100,000 211,500
31 PP2400160613 - Dây truyền dịch 515,760,000 7,736,400
32 PP2400160614 - Dây truyền máu 10,164,000 152,460
33 PP2400160615 - Đai cố định xương đòn các cỡ 7,800,000 117,000
34 PP2400160616 - Đai thắt lưng các cỡ 65,000,000 975,000
35 PP2400160617 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng 20,940,000 314,100
36 PP2400160618 - Gạc chèn thận nhân tạo vô trùng 83,000,000 1,245,000
37 PP2400160619 - Gạc phẫu thuật (10 x 10cm, 8 lớp) 47,250,000 708,750
38 PP2400160620 - Gạc phẫu thuật (5 x 5cm, 8 lớp) 16,800,000 252,000
39 PP2400160621 - Găng tay không bột 935,000 14,025
40 PP2400160622 - Giấy in siêu âm đen trắng 41,625,000 624,375
41 PP2400160623 - Kim cánh bướm các cỡ số 39,120,000 586,800
42 PP2400160624 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 204,000,000 3,060,000
43 PP2400160625 - Khóa 3 ngã không dây 5,880,000 88,200
44 PP2400160626 - Màng lọc máu thận nhân tạo 254,016,000 3,810,240
45 PP2400160627 - Mặt nạ thở khí dung 5,400,000 81,000
46 PP2400160628 - Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ 2,600,000 39,000
47 PP2400160629 - Nẹp cẳng tay các cỡ 18,700,000 280,500
48 PP2400160630 - Nẹp cổ cứng các cỡ 22,000,000 330,000
49 PP2400160631 - Nẹp ngón tay 1,880,000 28,200
50 PP2400160632 - Nội khí quản có lò xo, có bóng các cỡ 8,400,000 126,000
51 PP2400160633 - Ống chứa máu kháng đông Heparin 29,000,000 435,000
52 PP2400160634 - Ống mở khí quản 2 nòng 44,089,500 661,343
53 PP2400160635 - Ống nghiệm Citrate chống đông 8,400,000 126,000
54 PP2400160636 - Ống thông dạ dày các cỡ 6,100,000 91,500
55 PP2400160637 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ số 5,100,000 76,500
56 PP2400160638 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số 8,900,000 133,500
57 PP2400160639 - Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm, Phù hợp với máy in phim Kodak Dryview) 825,000,000 12,375,000
58 PP2400160640 - Phim chụp Laser (Kích thước: 35x43cm, Phù hợp với máy in phim Kodak Dryview) 753,600,000 11,304,000
59 PP2400160641 - Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm, Phù hợp với máy in phim Fuji Drypix Smart Laser) 230,000,000 3,450,000
60 PP2400160642 - Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 25cm x 30cm) 149,940,000 2,249,100
61 PP2400160643 - Quả lọc hấp phụ 144,585,000 2,168,775
62 PP2400160644 - Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số 6,965,000 104,475
63 PP2400160645 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự 520,000,000 7,800,000
64 PP2400160646 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu 1,275,000,000 19,125,000
65 PP2400160647 - Đinh Kít-ne 47,500,000 712,500
66 PP2400160648 - Vít titanium đường kính 2.0mm dài các cỡ 61,500,000 922,500
67 PP2400160649 - Nẹp Titanium mini các cỡ 59,500,000 892,500
68 PP2400160650 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 45,000,000 675,000
69 PP2400160651 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ 164,000,000 2,460,000
70 PP2400160652 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp 220,000,000 3,300,000
71 PP2400160653 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 380,000,000 5,700,000
72 PP2400160654 - Vít neo dây chằng 470,000,000 7,050,000
73 PP2400160655 - Mũi khoan xương các cỡ 7,500,000 112,500
74 PP2400160656 - Vít xốp 42,000,000 630,000
75 PP2400160657 - Nẹp hình mắt xích (tái tạo) 160,800,000 2,412,000
76 PP2400160658 - Dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất 88,000,000 1,320,000
77 PP2400160659 - Bộ bơm xi măng không bóng 80,000,000 1,200,000
78 PP2400160660 - Kim chọc dò cuống sống 15,000,000 225,000
79 PP2400160661 - Bộ nẹp vít phủ bạc cột sống 920,000,000 13,800,000
80 PP2400160662 - Bộ đinh nội tuỷ xương chày 66,600,000 999,000
81 PP2400160663 - Bộ nẹp DHS 159,525,000 2,392,875
82 PP2400160664 - Bộ nẹp vít chấn thương thông thường 73,100,000 1,096,500
83 PP2400160665 - Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi 151,350,000 2,270,250
84 PP2400160666 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi 98,450,000 1,476,750
85 PP2400160667 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 195,400,000 2,931,000
86 PP2400160668 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay 85,700,000 1,285,500
87 PP2400160669 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay 171,000,000 2,565,000
88 PP2400160670 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày 179,400,000 2,691,000
89 PP2400160671 - Bộ nẹp khoá xương gót 71,500,000 1,072,500
90 PP2400160672 - Dung dịch đếm tế bào máu 412,800,000 6,192,000
91 PP2400160673 - Dung dịch phá hủy hồng cầu 300,000,000 4,500,000
92 PP2400160674 - Dung dịch nhuộm tế bào máu 873,600,000 13,104,000
93 PP2400160675 - Hoá chất xét nghiệm PT 625,000,000 9,375,000
94 PP2400160676 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 50,796,000 761,940
95 PP2400160677 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 306,000,000 4,590,000
96 PP2400160678 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 280,665,000 4,209,975
97 PP2400160679 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 121,275,000 1,819,125
98 PP2400160680 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 17,640,000 264,600
99 PP2400160681 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 1,653,750 24,807
100 PP2400160682 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 7,890,120 118,352
101 PP2400160683 - Dung dịch pha loãng/Dung dịch phá hồng cầu 200,000,000 3,000,000
102 PP2400160684 - Thuốc thử ly giải hồng cầu, pha loãng bạch cầu 504,640,000 7,569,600
103 PP2400160685 - Hoá chất Hemoglobin không có Cyanua 178,600,000 2,679,000
104 PP2400160686 - Anti A 11,700,000 175,500
105 PP2400160687 - Anti B 11,700,000 175,500
106 PP2400160688 - Troponin T hs: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs. 231,000,000 3,465,000
107 PP2400160689 - proBNP: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng proBNP. 434,826,000 6,522,390
108 PP2400160690 - ACTH: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH. 53,968,600 809,529
109 PP2400160691 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. 57,240,000 858,600
110 PP2400160692 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. 48,240,000 723,600
111 PP2400160693 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu trên máy miễn dịch. 38,070,000 571,050
112 PP2400160694 - Cốc đựng mẫu phẩm 1,680,000 25,200
113 PP2400160695 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải 155,226,480 2,328,398
114 PP2400160696 - Dung dịch rửa cho máy khí máu điện giải 29,104,200 436,563
115 PP2400160697 - Dụng cụ lấy mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải. 65,488,000 982,320
116 PP2400160698 - Dung dịch đệm rửa 51,792,000 776,880
117 PP2400160699 - Cơ chất được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu. 52,221,000 783,315
118 PP2400160700 - hsTnI: Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI 477,750,000 7,166,250
119 PP2400160701 - hsTnI Calibrators: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hsTnI 4,641,000 69,615
120 PP2400160702 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 243,054,000 3,645,810
121 PP2400160703 - Urea/Urea nitrogen: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 41,328,000 619,920
122 PP2400160704 - Creatinine: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 18,627,840 279,418
123 PP2400160705 - Iron: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron (sắt huyết thanh). 3,194,000 47,910
124 PP2400160706 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein niệu/dịch não tuỷ 8,816,000 132,240
125 PP2400160707 - GGT: Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT . 10,657,500 159,863
126 PP2400160708 - CRP Latex: Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex 100,788,000 1,511,820
127 PP2400160709 - Hóa chất làm điện giải đồ (Máu, niệu) trên máy phân tích điện giải CBS -400. 249,174,000 3,737,610
128 PP2400160710 - Que thử nước tiểu 10 thông số 98,800,000 1,482,000
129 PP2400160711 - Fuzi 9 màu A3 hoặc tên khác (Chất trám răng) 24,840,000 372,600
130 PP2400160712 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 42,987,000 644,805
131 PP2400160713 - Hóa chất chẩn đoán (IVD) thời gian đông máu hoạt hóa Kaolin dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT) 58,800,000 882,000
132 PP2400160714 - Test thử đường huyết 24,600,000 369,000
133 PP2400160715 - Dịch nhầy (dùng trong nhãn khoa) 32,000,000 480,000
134 PP2400160716 - Dung dịch nhuộm bao 29,400,000 441,000
135 PP2400160717 - Bộ nhuộm Ziehl-neelsen 4,070,000 61,050
136 PP2400160718 - Xylen 2,800,000 42,000
137 PP2400160719 - Formon tinh khiết 2,880,000 43,200
138 PP2400160720 - Parafin tinh khiết 4,000,000 60,000
139 PP2400160721 - Acid citric 77,600,000 1,164,000
140 PP2400160722 - Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn ast-s indicator 5,488,000 82,320
141 PP2400160723 - Toxocara IgG (Giun đũa chó/mèo) 7,499,904 112,499
142 PP2400160724 - Môi trường Uti agar 29,680,000 445,200
143 PP2400160725 - Môi trường Blood Agar Base 6,400,000 96,000
144 PP2400160726 - Eluent 80A (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần. 40,320,000 604,800
145 PP2400160727 - Eluent 80B (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần. 5,760,000 86,400
146 PP2400160728 - Eluent 80CV (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần. 24,150,000 362,250
147 PP2400160729 - Hemolysis Washing Solution Lite H (hoặc tên khác): Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống 30,830,000 462,450
148 PP2400160730 - TSH (3rd IS): Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS) 101,284,000 1,519,260
149 PP2400160731 - TSH (3rd IS) Calibrators: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) 5,065,200 75,978
150 PP2400160732 - Free T4: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 101,304,000 1,519,560
151 PP2400160733 - Free T4 Calibrators: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 9,490,950 142,365
152 PP2400160734 - Triglyceride: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 25,488,000 382,320
153 PP2400160735 - α-Amylase: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 32,356,800 485,352
154 PP2400160736 - Albumin: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 3,804,320 57,065
155 PP2400160737 - Direct Bilirubin: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 15,536,720 233,051
156 PP2400160738 - Total Bilirubin: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 6,694,480 100,418
157 PP2400160739 - System Check Solution: Dung dịch kiểm tra hệ thống 4,747,032 71,206
158 PP2400160740 - Wash Solution: Dung dịch rửa hệ thống. 36,500,000 547,500
159 PP2400160741 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt dụng cụ 151,200,000 2,268,000
160 PP2400160742 - Bộ dùng cho xét nghiệm Ethanol máu bao gồm: Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 (Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn phải cùng một hãng sản xuất) 3,021,145 45,318
161 PP2400160743 - Bộ xét nghiệm LDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 30,240,070 453,602
162 PP2400160744 - Bộ xét nghiệm HDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 91,752,570 1,376,289
Ambu bóp bóng (Người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2400160583
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Băng dính
Mã phần lô PP2400160584
Giá từng phần lô 235,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,539,700
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Băng ghim cắt – khâu mô nội soi đa năng
Mã phần lô PP2400160585
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Băng phim dính y tế
Mã phần lô PP2400160586
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2400160587
Giá từng phần lô 24,129,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,935
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ dây máy thở
Mã phần lô PP2400160588
Giá từng phần lô 69,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400160589
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400160590
Giá từng phần lô 350,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,256,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bông mỡ
Mã phần lô PP2400160591
Giá từng phần lô 4,140,648
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,110
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G
Mã phần lô PP2400160592
Giá từng phần lô 191,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2400160593
Giá từng phần lô 41,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G
Mã phần lô PP2400160594
Giá từng phần lô 102,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2400160595
Giá từng phần lô 45,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,700
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm cỡ 24G
Mã phần lô PP2400160596
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm cỡ 28G
Mã phần lô PP2400160597
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Catheter tĩnh mạch đùi 02 nòng
Mã phần lô PP2400160598
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Clip cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2400160599
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2400160600
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2400160601
Giá từng phần lô 9,384,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,771
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan Số 10/0
Mã phần lô PP2400160602
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan số 6/0
Mã phần lô PP2400160603
Giá từng phần lô 9,258,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,870
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2400160604
Giá từng phần lô 82,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,236,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ thép mềm các cỡ
Mã phần lô PP2400160605
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dao phẫu thuật 15°
Mã phần lô PP2400160606
Giá từng phần lô 7,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,550
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2400160607
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây dẫn dịch bù dùng trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400160608
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây dẫn niệu đạo
Mã phần lô PP2400160609
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây lọc máu
Mã phần lô PP2400160610
Giá từng phần lô 37,917,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,764
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400160611
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2400160612
Giá từng phần lô 14,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400160613
Giá từng phần lô 515,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,736,400
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400160614
Giá từng phần lô 10,164,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,460
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đai cố định xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2400160615
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đai thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2400160616
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng
Mã phần lô PP2400160617
Giá từng phần lô 20,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,100
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Gạc chèn thận nhân tạo vô trùng
Mã phần lô PP2400160618
Giá từng phần lô 83,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Gạc phẫu thuật (10 x 10cm, 8 lớp)
Mã phần lô PP2400160619
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Gạc phẫu thuật (5 x 5cm, 8 lớp)
Mã phần lô PP2400160620
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2400160621
Giá từng phần lô 935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,025
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2400160622
Giá từng phần lô 41,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,375
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Kim cánh bướm các cỡ số
Mã phần lô PP2400160623
Giá từng phần lô 39,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,800
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400160624
Giá từng phần lô 204,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2400160625
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Màng lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400160626
Giá từng phần lô 254,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,240
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Mặt nạ thở khí dung
Mã phần lô PP2400160627
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2400160628
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nẹp cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2400160629
Giá từng phần lô 18,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nẹp cổ cứng các cỡ
Mã phần lô PP2400160630
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nẹp ngón tay
Mã phần lô PP2400160631
Giá từng phần lô 1,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nội khí quản có lò xo, có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2400160632
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống chứa máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2400160633
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống mở khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2400160634
Giá từng phần lô 44,089,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,343
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống nghiệm Citrate chống đông
Mã phần lô PP2400160635
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2400160636
Giá từng phần lô 6,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ số
Mã phần lô PP2400160637
Giá từng phần lô 5,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số
Mã phần lô PP2400160638
Giá từng phần lô 8,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm, Phù hợp với máy in phim Kodak Dryview)
Mã phần lô PP2400160639
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phim chụp Laser (Kích thước: 35x43cm, Phù hợp với máy in phim Kodak Dryview)
Mã phần lô PP2400160640
Giá từng phần lô 753,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phim chụp Laser (Kích thước: 25cm x 30cm, Phù hợp với máy in phim Fuji Drypix Smart Laser)
Mã phần lô PP2400160641
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt (Kích thước: 25cm x 30cm)
Mã phần lô PP2400160642
Giá từng phần lô 149,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,100
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2400160643
Giá từng phần lô 144,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,168,775
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số
Mã phần lô PP2400160644
Giá từng phần lô 6,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,475
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2400160645
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu
Mã phần lô PP2400160646
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đinh Kít-ne
Mã phần lô PP2400160647
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vít titanium đường kính 2.0mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2400160648
Giá từng phần lô 61,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nẹp Titanium mini các cỡ
Mã phần lô PP2400160649
Giá từng phần lô 59,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ phẫu thuật không tiêu
Mã phần lô PP2400160650
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2400160651
Giá từng phần lô 164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2400160652
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
Mã phần lô PP2400160653
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vít neo dây chằng
Mã phần lô PP2400160654
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2400160655
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vít xốp
Mã phần lô PP2400160656
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nẹp hình mắt xích (tái tạo)
Mã phần lô PP2400160657
Giá từng phần lô 160,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,412,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2400160658
Giá từng phần lô 88,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2400160659
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2400160660
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp vít phủ bạc cột sống
Mã phần lô PP2400160661
Giá từng phần lô 920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ đinh nội tuỷ xương chày
Mã phần lô PP2400160662
Giá từng phần lô 66,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp DHS
Mã phần lô PP2400160663
Giá từng phần lô 159,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,875
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp vít chấn thương thông thường
Mã phần lô PP2400160664
Giá từng phần lô 73,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400160665
Giá từng phần lô 151,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,270,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400160666
Giá từng phần lô 98,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,750
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400160667
Giá từng phần lô 195,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400160668
Giá từng phần lô 85,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400160669
Giá từng phần lô 171,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400160670
Giá từng phần lô 179,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,691,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nẹp khoá xương gót
Mã phần lô PP2400160671
Giá từng phần lô 71,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400160672
Giá từng phần lô 412,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch phá hủy hồng cầu
Mã phần lô PP2400160673
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch nhuộm tế bào máu
Mã phần lô PP2400160674
Giá từng phần lô 873,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400160675
Giá từng phần lô 625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400160676
Giá từng phần lô 50,796,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,940
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400160677
Giá từng phần lô 306,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400160678
Giá từng phần lô 280,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,209,975
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400160679
Giá từng phần lô 121,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,819,125
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400160680
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400160681
Giá từng phần lô 1,653,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,807
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400160682
Giá từng phần lô 7,890,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,352
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch pha loãng/Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2400160683
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Thuốc thử ly giải hồng cầu, pha loãng bạch cầu
Mã phần lô PP2400160684
Giá từng phần lô 504,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,569,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất Hemoglobin không có Cyanua
Mã phần lô PP2400160685
Giá từng phần lô 178,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,679,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2400160686
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2400160687
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Troponin T hs: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs.
Mã phần lô PP2400160688
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
proBNP: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng proBNP.
Mã phần lô PP2400160689
Giá từng phần lô 434,826,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,522,390
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
ACTH: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH.
Mã phần lô PP2400160690
Giá từng phần lô 53,968,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,529
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400160691
Giá từng phần lô 57,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400160692
Giá từng phần lô 48,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu trên máy miễn dịch.
Mã phần lô PP2400160693
Giá từng phần lô 38,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,050
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Cốc đựng mẫu phẩm
Mã phần lô PP2400160694
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
Mã phần lô PP2400160695
Giá từng phần lô 155,226,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,328,398
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch rửa cho máy khí máu điện giải
Mã phần lô PP2400160696
Giá từng phần lô 29,104,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,563
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dụng cụ lấy mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải.
Mã phần lô PP2400160697
Giá từng phần lô 65,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,320
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2400160698
Giá từng phần lô 51,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,880
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Cơ chất được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu.
Mã phần lô PP2400160699
Giá từng phần lô 52,221,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,315
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
hsTnI: Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI
Mã phần lô PP2400160700
Giá từng phần lô 477,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,166,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
hsTnI Calibrators: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400160701
Giá từng phần lô 4,641,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,615
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2400160702
Giá từng phần lô 243,054,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,810
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Urea/Urea nitrogen: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2400160703
Giá từng phần lô 41,328,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,920
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Creatinine: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400160704
Giá từng phần lô 18,627,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,418
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Iron: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron (sắt huyết thanh).
Mã phần lô PP2400160705
Giá từng phần lô 3,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,910
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein niệu/dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2400160706
Giá từng phần lô 8,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,240
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
GGT: Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT .
Mã phần lô PP2400160707
Giá từng phần lô 10,657,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,863
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
CRP Latex: Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex
Mã phần lô PP2400160708
Giá từng phần lô 100,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,511,820
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất làm điện giải đồ (Máu, niệu) trên máy phân tích điện giải CBS -400.
Mã phần lô PP2400160709
Giá từng phần lô 249,174,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,737,610
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400160710
Giá từng phần lô 98,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Fuzi 9 màu A3 hoặc tên khác (Chất trám răng)
Mã phần lô PP2400160711
Giá từng phần lô 24,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,600
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400160712
Giá từng phần lô 42,987,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,805
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất chẩn đoán (IVD) thời gian đông máu hoạt hóa Kaolin dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT)
Mã phần lô PP2400160713
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400160714
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dịch nhầy (dùng trong nhãn khoa)
Mã phần lô PP2400160715
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2400160716
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ nhuộm Ziehl-neelsen
Mã phần lô PP2400160717
Giá từng phần lô 4,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,050
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2400160718
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Formon tinh khiết
Mã phần lô PP2400160719
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2400160720
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Acid citric
Mã phần lô PP2400160721
Giá từng phần lô 77,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,164,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn ast-s indicator
Mã phần lô PP2400160722
Giá từng phần lô 5,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Toxocara IgG (Giun đũa chó/mèo)
Mã phần lô PP2400160723
Giá từng phần lô 7,499,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,499
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường Uti agar
Mã phần lô PP2400160724
Giá từng phần lô 29,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường Blood Agar Base
Mã phần lô PP2400160725
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Eluent 80A (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2400160726
Giá từng phần lô 40,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Eluent 80B (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2400160727
Giá từng phần lô 5,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Eluent 80CV (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2400160728
Giá từng phần lô 24,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hemolysis Washing Solution Lite H (hoặc tên khác): Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống
Mã phần lô PP2400160729
Giá từng phần lô 30,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,450
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
TSH (3rd IS): Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400160730
Giá từng phần lô 101,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,519,260
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
TSH (3rd IS) Calibrators: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400160731
Giá từng phần lô 5,065,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,978
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Free T4: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2400160732
Giá từng phần lô 101,304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,519,560
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Free T4 Calibrators: Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2400160733
Giá từng phần lô 9,490,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,365
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Triglyceride: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2400160734
Giá từng phần lô 25,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,320
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
α-Amylase: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2400160735
Giá từng phần lô 32,356,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,352
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Albumin: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2400160736
Giá từng phần lô 3,804,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,065
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Direct Bilirubin: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400160737
Giá từng phần lô 15,536,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,051
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Total Bilirubin: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2400160738
Giá từng phần lô 6,694,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,418
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
System Check Solution: Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2400160739
Giá từng phần lô 4,747,032
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,206
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Wash Solution: Dung dịch rửa hệ thống.
Mã phần lô PP2400160740
Giá từng phần lô 36,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt dụng cụ
Mã phần lô PP2400160741
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ dùng cho xét nghiệm Ethanol máu bao gồm: Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 (Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn phải cùng một hãng sản xuất)
Mã phần lô PP2400160742
Giá từng phần lô 3,021,145
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,318
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ xét nghiệm LDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2400160743
Giá từng phần lô 30,240,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,602
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ xét nghiệm HDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2400160744
Giá từng phần lô 91,752,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,376,289
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->