Gói thầu: Vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500640452-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500370165
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 20,815,803,455 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500641035 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu 134,750,000 192.500.000 67.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,021,250
2 PP2500641036 - Băng đựng hydrogenperoxide 238,800,000 341.142.857 119.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 3,582,000
3 PP2500641037 - Băng đựng hóa chất 94,500,000 135.000.000 47.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,417,500
4 PP2500641038 - Dung dịch acid citric (làm sạch máy thận nhân tạo) 249,816,000 356.880.000 124.908.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 3,747,240
5 PP2500641039 - Ống ly tâm đáy nhọn 900,000 1.285.714 450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 13,500
6 PP2500641040 - Bộ ống thông mở đường rò ra da qua nội soi 460,000,000 657.142.857 230.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 6,900,000
7 PP2500641041 - Bộxét nghiệm IVD đo tải lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) kỹthuật Real-time PCR 84,672,000 120.960.000 42.336.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,270,080
8 PP2500641042 - Dung dịch rửa máy 17,472,000 24.960.000 8.736.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 262,080
9 PP2500641043 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg)dạng khay 2,572,000 3.674.286 1.286.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 38,580
10 PP2500641044 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay 7,200,000 10.285.714 3.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 108,000
11 PP2500641045 - Strongyloides IgG (Giun lươn) 8,064,000 11.520.000 4.032.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 120,960
12 PP2500641046 - ToxocaraIgG (Giun đũa chó/ mèo) 15,795,072 22.564.389 7.897.536 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 236,927
13 PP2500641047 - Gnathostoma IgG (Giun đầu gai) 4,032,000 5.760.000 2.016.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 60,480
14 PP2500641048 - Bộ hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HbsAg) 360,603,240 515.147.486 180.301.620 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 5,409,049
15 PP2500641049 - Bộ hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và kháng thể kháng virus HIV-1/HIV-2 454,948,216 649.926.023 227.474.108 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 6,824,224
16 PP2500641050 - Bộ kit phát hiện vi khuẩn lao và lao không điển hình 300,700,000 429.571.429 150.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 4,510,500
17 PP2500641051 - Ống thông hút huyết khối(Đường kính đầu ngoài đầu gần 8Fr, đường kính đầu ngoài xa 8Fr) 175,000,000 250.000.000 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,625,000
18 PP2500641052 - Que thử nước tiểu 10 thông số 59,500,000 85.000.000 29.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 892,500
19 PP2500641053 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin 28,085,400 40.122.000 14.042.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 421,281
20 PP2500641054 - Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3 28,454,100 40.648.714 14.227.050 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 426,812
21 PP2500641055 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 1. 6,800,010 9.714.300 3.400.005 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 102,001
22 PP2500641056 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 2. 6,655,740 9.508.200 3.327.870 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 99,837
23 PP2500641057 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 3. 6,815,400 9.736.286 3.407.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 102,231
24 PP2500641058 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm tim mạch mức 1, 2,3 6,215,832 8.879.760 3.107.916 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 93,238
25 PP2500641059 - Bộ xét nghiệm Lactate bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 . 10,780,065 15.400.093 5.390.033 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 161,701
26 PP2500641060 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS) 88,220,800 126.029.714 44.110.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,323,312
27 PP2500641061 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 83,497,600 119.282.286 41.748.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,252,464
28 PP2500641062 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 6,453,300 9.219.000 3.226.650 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 96,800
29 PP2500641063 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TroponinT hs. 157,080,000 224.400.000 78.540.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,356,200
30 PP2500641064 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT hs. 2,249,100 3.213.000 1.124.550 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 33,737
31 PP2500641065 - Chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-peptide, hGH, Insulin, IL6, Plgf, Sflt-1. 17,880,000 25.542.857 8.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 268,200
32 PP2500641066 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4. 35,740,000 51.057.143 17.870.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 536,100
33 PP2500641067 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA. 8,987,400 12.839.143 4.493.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 134,811
34 PP2500641068 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TG (thyroglobulin). 10,840,000 15.485.714 5.420.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 162,600
35 PP2500641069 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 125. 15,789,600 22.556.571 7.894.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 236,844
36 PP2500641070 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 724. 15,600,000 22.285.714 7.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 234,000
37 PP2500641071 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP. 29,700,000 42.428.571 14.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 445,500
38 PP2500641072 - Bộ xét nghiệm LDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 19,921,080 28.458.686 9.960.540 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 298,817
39 PP2500641073 - Bộ xét nghiệm HbA1c bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2. 68,000,000 97.142.857 34.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,020,000
40 PP2500641074 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 8,100,000 11.571.429 4.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 121,500
41 PP2500641075 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT . 12,112,000 17.302.857 6.056.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 181,680
42 PP2500641076 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 11,616,000 16.594.286 5.808.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 174,240
43 PP2500641077 - Vít đa trục cột sống cổ sau 91,000,000 130.000.000 45.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,365,000
44 PP2500641078 - Ốc khóa trong cột sống cổ sau 14,200,000 20.285.714 7.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 213,000
45 PP2500641079 - Bộ cột sống loãng xương hai bước ren ngực lưng 517,000,000 738.571.429 258.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 7,755,000
46 PP2500641080 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong 480,000,000 685.714.286 240.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 7,200,000
47 PP2500641081 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 300,000,000 428.571.429 150.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 4,500,000
48 PP2500641082 - Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống 459,000,000 655.714.286 229.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 6,885,000
49 PP2500641083 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 163,500,000 233.571.429 81.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,452,500
50 PP2500641084 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn 322,500,000 460.714.286 161.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 4,837,500
51 PP2500641085 - Kim chọc dò cuống sống 85,000,000 121.428.571 42.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,275,000
52 PP2500641086 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng phủ bạc 1,106,000,000 1.580.000.000 553.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 16,590,000
53 PP2500641087 - Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.5 mm đến 5.0 mm) 790,000,000 1.128.571.429 395.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 11,850,000
54 PP2500641088 - Bóng nong động mạch vành (Chiều dài bóng từ 8mm đến 40mm) 235,000,000 335.714.286 117.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 3,525,000
55 PP2500641089 - Bóng nong mạch vành áp lực cao(Chất liệu: Semi Crystalline Polymer (SCP)) 720,000,000 1.028.571.429 360.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 10,800,000
56 PP2500641090 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer) 472,000,000 674.285.714 236.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 7,080,000
57 PP2500641091 - Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.0mm đến 4.0mm) 590,000,000 842.857.143 295.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 8,850,000
58 PP2500641092 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép(Đường kính: từ 1.75mm đến 4.0 mm) 500,000,000 714.285.714 250.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 7,500,000
59 PP2500641093 - Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥ 260 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') 138,000,000 197.142.857 69.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,070,000
60 PP2500641094 - Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr ) 315,000,000 450.000.000 157.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 4,725,000
61 PP2500641095 - Catherer chụp mạch vành(Hình dạng đầu kiểu Brachial) 327,500,000 467.857.143 163.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 4,912,500
62 PP2500641096 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 140,000,000 200.000.000 70.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,100,000
63 PP2500641097 - Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥150 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') 175,000,000 250.000.000 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,625,000
64 PP2500641098 - Bộ kit kết nối 3 cửa 64,500,000 92.142.857 32.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 967,500
65 PP2500641099 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.8 gf) 110,000,000 157.142.857 55.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,650,000
66 PP2500641100 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.6 gf) 110,000,000 157.142.857 55.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,650,000
67 PP2500641101 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 3.5gf) 82,500,000 117.857.143 41.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,237,500
68 PP2500641102 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Ống thông có 2 nòng) 72,000,000 102.857.143 36.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,080,000
69 PP2500641103 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Chiều dài: 135cm, 150cm) 155,000,000 221.428.571 77.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,325,000
70 PP2500641104 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Đường kính ngoài đầu tip ≤ 1.4Fr) 110,000,000 157.142.857 55.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,650,000
71 PP2500641105 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30 mm) 840,000,000 1.200.000.000 420.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 12,600,000
72 PP2500641106 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chất liệu Comax II) 918,540,000 1.312.200.000 459.270.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 13,778,100
73 PP2500641107 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30mm. Đường kính bóng: từ 2.0mm đến 4.0mm) 627,000,000 895.714.286 313.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 9,405,000
74 PP2500641108 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (02 buồng, tương thích MRI 1.5T và 3.0T toàn thân) 600,000,000 857.142.857 300.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 9,000,000
75 PP2500641109 - Máy tạo nhịp tim và phụ kiện(Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng. Sử dụng ≥ 2 loại cảm biến để điều chỉnh nhịp) 800,000,000 1.142.857.143 400.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 12,000,000
76 PP2500641110 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu(Tần số phát: 20 MHz) 1,150,000,000 1.642.857.143 575.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 17,250,000
77 PP2500641111 - Dây đo áp lực trữ lượng mạch vành(Chiều dài: ≥ 180 cm) 690,000,000 985.714.286 345.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 10,350,000
78 PP2500641112 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Đường kính trong ≥ 0.017") 191,600,000 273.714.286 95.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,874,000
79 PP2500641113 - Hạt nút mạch(Có nhiều kích cỡ: 70μm - 150μm; 100μm - 300μm; 300μm - 500μm; Thể tích của hạt: 2ml) 936,000,000 1.337.142.857 468.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 14,040,000
80 PP2500641114 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các cỡ 78,750,000 112.500.000 39.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 1,181,250
81 PP2500641115 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Chiều dài: từ 200cm đến 300cm, có 2 loại đầu tip: thẳng, cong) 180,000,000 257.142.857 90.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,700,000
82 PP2500641116 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.014''. Chất liệu lõi Scitanium) 58,400,000 83.428.571 29.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 876,000
83 PP2500641117 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.018". Chất liệu lõi Scitanium) 58,400,000 83.428.571 29.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 876,000
84 PP2500641118 - Dụng cụ đóng mạch(Kích cỡ: 6Fr và 8Fr) 367,500,000 525.000.000 183.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 5,512,500
85 PP2500641119 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 810,000,000 1.157.142.857 405.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 12,150,000
86 PP2500641120 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch(Kích cỡ 6F/Fr. Đường kính trong ≥0.088") 315,000,000 450.000.000 157.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 4,725,000
87 PP2500641121 - Ống thông hút huyết khối(Đường kính ngoài đầu xa ≥ 3,8F/Fr. Đường kính ngoài đầu gần ≥ 4,7F/Fr) 194,995,500 278.565.000 97.497.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 2,924,933
Bộ kit thu nhận tiểu cầu
Mã phần lô PP2500641035
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Băng đựng hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2500641036
Giá từng phần lô 238,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,582,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500641037
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dung dịch acid citric (làm sạch máy thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2500641038
Giá từng phần lô 249,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,747,240
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Ống ly tâm đáy nhọn
Mã phần lô PP2500641039
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ ống thông mở đường rò ra da qua nội soi
Mã phần lô PP2500641040
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộxét nghiệm IVD đo tải lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500641041
Giá từng phần lô 84,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500641042
Giá từng phần lô 17,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg)dạng khay
Mã phần lô PP2500641043
Giá từng phần lô 2,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,580
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay
Mã phần lô PP2500641044
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Strongyloides IgG (Giun lươn)
Mã phần lô PP2500641045
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
ToxocaraIgG (Giun đũa chó/ mèo)
Mã phần lô PP2500641046
Giá từng phần lô 15,795,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.564.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.897.536
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,927
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Gnathostoma IgG (Giun đầu gai)
Mã phần lô PP2500641047
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HbsAg)
Mã phần lô PP2500641048
Giá từng phần lô 360,603,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.147.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.301.620
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,409,049
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và kháng thể kháng virus HIV-1/HIV-2
Mã phần lô PP2500641049
Giá từng phần lô 454,948,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.926.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.474.108
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,824,224
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ kit phát hiện vi khuẩn lao và lao không điển hình
Mã phần lô PP2500641050
Giá từng phần lô 300,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,510,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Ống thông hút huyết khối(Đường kính đầu ngoài đầu gần 8Fr, đường kính đầu ngoài xa 8Fr)
Mã phần lô PP2500641051
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500641052
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500641053
Giá từng phần lô 28,085,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.042.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500641054
Giá từng phần lô 28,454,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.648.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.227.050
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,812
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 1.
Mã phần lô PP2500641055
Giá từng phần lô 6,800,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.005
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,001
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 2.
Mã phần lô PP2500641056
Giá từng phần lô 6,655,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.508.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.870
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,837
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 3.
Mã phần lô PP2500641057
Giá từng phần lô 6,815,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.407.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,231
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm tim mạch mức 1, 2,3
Mã phần lô PP2500641058
Giá từng phần lô 6,215,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.879.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.107.916
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,238
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ xét nghiệm Lactate bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 .
Mã phần lô PP2500641059
Giá từng phần lô 10,780,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.093
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.033
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,701
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500641060
Giá từng phần lô 88,220,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.029.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.110.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,312
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2500641061
Giá từng phần lô 83,497,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.282.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,464
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500641062
Giá từng phần lô 6,453,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.650
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TroponinT hs.
Mã phần lô PP2500641063
Giá từng phần lô 157,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,356,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT hs.
Mã phần lô PP2500641064
Giá từng phần lô 2,249,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,737
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-peptide, hGH, Insulin, IL6, Plgf, Sflt-1.
Mã phần lô PP2500641065
Giá từng phần lô 17,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4.
Mã phần lô PP2500641066
Giá từng phần lô 35,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA.
Mã phần lô PP2500641067
Giá từng phần lô 8,987,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.839.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.493.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,811
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TG (thyroglobulin).
Mã phần lô PP2500641068
Giá từng phần lô 10,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 125.
Mã phần lô PP2500641069
Giá từng phần lô 15,789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.556.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.894.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,844
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 724.
Mã phần lô PP2500641070
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP.
Mã phần lô PP2500641071
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ xét nghiệm LDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2500641072
Giá từng phần lô 19,921,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.458.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.960.540
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,817
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ xét nghiệm HbA1c bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2.
Mã phần lô PP2500641073
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2500641074
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT .
Mã phần lô PP2500641075
Giá từng phần lô 12,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.302.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,680
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500641076
Giá từng phần lô 11,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.594.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,240
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vít đa trục cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500641077
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500641078
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ cột sống loãng xương hai bước ren ngực lưng
Mã phần lô PP2500641079
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong
Mã phần lô PP2500641080
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2500641081
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2500641082
Giá từng phần lô 459,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,885,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2500641083
Giá từng phần lô 163,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,452,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2500641084
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2500641085
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng phủ bạc
Mã phần lô PP2500641086
Giá từng phần lô 1,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.5 mm đến 5.0 mm)
Mã phần lô PP2500641087
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong động mạch vành (Chiều dài bóng từ 8mm đến 40mm)
Mã phần lô PP2500641088
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao(Chất liệu: Semi Crystalline Polymer (SCP))
Mã phần lô PP2500641089
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer)
Mã phần lô PP2500641090
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.0mm đến 4.0mm)
Mã phần lô PP2500641091
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép(Đường kính: từ 1.75mm đến 4.0 mm)
Mã phần lô PP2500641092
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥ 260 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'')
Mã phần lô PP2500641093
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr )
Mã phần lô PP2500641094
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Catherer chụp mạch vành(Hình dạng đầu kiểu Brachial)
Mã phần lô PP2500641095
Giá từng phần lô 327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,912,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500641096
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥150 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'')
Mã phần lô PP2500641097
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ kit kết nối 3 cửa
Mã phần lô PP2500641098
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.8 gf)
Mã phần lô PP2500641099
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.6 gf)
Mã phần lô PP2500641100
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 3.5gf)
Mã phần lô PP2500641101
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Ống thông có 2 nòng)
Mã phần lô PP2500641102
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Chiều dài: 135cm, 150cm)
Mã phần lô PP2500641103
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Đường kính ngoài đầu tip ≤ 1.4Fr)
Mã phần lô PP2500641104
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30 mm)
Mã phần lô PP2500641105
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chất liệu Comax II)
Mã phần lô PP2500641106
Giá từng phần lô 918,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,778,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30mm. Đường kính bóng: từ 2.0mm đến 4.0mm)
Mã phần lô PP2500641107
Giá từng phần lô 627,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,405,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (02 buồng, tương thích MRI 1.5T và 3.0T toàn thân)
Mã phần lô PP2500641108
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Máy tạo nhịp tim và phụ kiện(Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng. Sử dụng ≥ 2 loại cảm biến để điều chỉnh nhịp)
Mã phần lô PP2500641109
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu(Tần số phát: 20 MHz)
Mã phần lô PP2500641110
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dây đo áp lực trữ lượng mạch vành(Chiều dài: ≥ 180 cm)
Mã phần lô PP2500641111
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Đường kính trong ≥ 0.017")
Mã phần lô PP2500641112
Giá từng phần lô 191,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,874,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Hạt nút mạch(Có nhiều kích cỡ: 70μm - 150μm; 100μm - 300μm; 300μm - 500μm; Thể tích của hạt: 2ml)
Mã phần lô PP2500641113
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các cỡ
Mã phần lô PP2500641114
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Chiều dài: từ 200cm đến 300cm, có 2 loại đầu tip: thẳng, cong)
Mã phần lô PP2500641115
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.014''. Chất liệu lõi Scitanium)
Mã phần lô PP2500641116
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.018". Chất liệu lõi Scitanium)
Mã phần lô PP2500641117
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Dụng cụ đóng mạch(Kích cỡ: 6Fr và 8Fr)
Mã phần lô PP2500641118
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2500641119
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch(Kích cỡ 6F/Fr. Đường kính trong ≥0.088")
Mã phần lô PP2500641120
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Ống thông hút huyết khối(Đường kính ngoài đầu xa ≥ 3,8F/Fr. Đường kính ngoài đầu gần ≥ 4,7F/Fr)
Mã phần lô PP2500641121
Giá từng phần lô 194,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.497.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,924,933
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 06 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->