Gói thầu: Vật tư, hóa chất y tế mua bổ sung năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500198481-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất y tế mua bổ sung năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500109612
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 2,687,868,674 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500230604 - Bông cắt (3.5 x 2.5 cm) 36,750,000 52.500.000 Vật tư, hoá chất y tế 18.375.000 172 551,250
2 PP2500230605 - Bông không thấm nước 3,360,000 4.800.000 Vật tư, hoá chất y tế 1.680.000 2 50,400
3 PP2500230606 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên dùng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg 27,000,000 38.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 13.500.000 1 405,000
4 PP2500230607 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 27,000,000 38.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 13.500.000 1 405,000
5 PP2500230608 - Chỉ không tiêu (Polypropylene và Polyethylen, số 5/0) 8,190,000 11.700.000 Vật tư, hoá chất y tế 4.095.000 7 122,850
6 PP2500230609 - Gọng mũi đôi dùng cho máy trợ thở CPAP 61,582,500 87.975.000 Vật tư, hoá chất y tế 30.791.250 36 923,737
7 PP2500230610 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 297,000,000 424.285.715 Vật tư, hoá chất y tế 148.500.000 2219 4,455,000
8 PP2500230611 - Nẹp chống xoay ngắn các cỡ 28,750,000 41.071.429 Vật tư, hoá chất y tế 14.375.000 28 431,250
9 PP2500230612 - Ống nghiệm Chimigly 8,557,500 12.225.000 Vật tư, hoá chất y tế 4.278.750 1294 128,362
10 PP2500230613 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài 85,200,000 121.714.286 Vật tư, hoá chất y tế 42.600.000 1 1,278,000
11 PP2500230614 - Chỉ Polypropylen 10.0(không tiêu) 18,500,000 26.428.572 Vật tư, hoá chất y tế 9.250.000 12 277,500
12 PP2500230615 - Chỉ Polypropylene 7/0(không tiêu) 55,068,300 78.669.000 Vật tư, hoá chất y tế 27.534.150 36 826,024
13 PP2500230616 - Chỉ polyglactin 7.0(tự tiêu) 51,200,000 73.142.858 Vật tư, hoá chất y tế 25.600.000 24 768,000
14 PP2500230617 - Chỉ polyglactin 6.0 125,000,000 178.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 62.500.000 61 1,875,000
15 PP2500230618 - Chất cản quang dùng trong chụp mạch huỳnh quang đáy mắt 48,000,000 68.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 24.000.000 24 720,000
16 PP2500230619 - Bông ép sọ não 7,200,000 10.285.715 Vật tư, hoá chất y tế 3.600.000 1232 108,000
17 PP2500230620 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 315,000,000 450.000.000 Vật tư, hoá chất y tế 157.500.000 123 4,725,000
18 PP2500230621 - Bộ ống thông mở đường rò ra da qua nội soi 230,000,000 328.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 115.000.000 6 3,450,000
19 PP2500230622 - Mũi khoan mài cùi răng 2,898,000 4.140.000 Vật tư, hoá chất y tế 1.449.000 14 43,470
20 PP2500230623 - Chổi cước đánh bóng răng 1,260,000 1.800.000 Vật tư, hoá chất y tế 630.000 36 18,900
21 PP2500230624 - Cọ tăm bông (dụng cụ bôi keo trám răng) 1,150,000 1.642.858 Vật tư, hoá chất y tế 575.000 123 17,250
22 PP2500230625 - Côn giấy thấm hút ống tủy các số 920,000 1.314.286 Vật tư, hoá chất y tế 460.000 283 13,800
23 PP2500230626 - Đài đánh bóng răng 8,880,000 12.685.715 Vật tư, hoá chất y tế 4.440.000 24 133,200
24 PP2500230627 - Đai trám kim loại 10,000,000 14.285.715 Vật tư, hoá chất y tế 5.000.000 24 150,000
25 PP2500230628 - Giấy thử cắn nha khoa 508,200 726.000 Vật tư, hoá chất y tế 254.100 2 7,623
26 PP2500230629 - Kim khâu da 175,000 250.000 Vật tư, hoá chất y tế 87.500 12 2,625
27 PP2500230630 - Kim khâu ruột 280,000 400.000 Vật tư, hoá chất y tế 140.000 12 4,200
28 PP2500230631 - Lamen 22 x 22 mm 5,005,000 7.150.000 Vật tư, hoá chất y tế 2.502.500 1602 75,075
29 PP2500230632 - Mũi khoan gate 4,000,000 5.714.286 Vật tư, hoá chất y tế 2.000.000 12 60,000
30 PP2500230633 - Mũi khoan trụ các loại (tay khoan nhanh) 5,920,000 8.457.143 Vật tư, hoá chất y tế 2.960.000 24 88,800
31 PP2500230634 - Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) 2,250,000 3.214.286 Vật tư, hoá chất y tế 1.125.000 369 33,750
32 PP2500230635 - Ống khai mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ 11,396,000 16.280.000 Vật tư, hoá chất y tế 5.698.000 27 170,940
33 PP2500230636 - Ống ly tâm đáy nhọn 626,600 895.143 Vật tư, hoá chất y tế 313.300 12 9,399
34 PP2500230637 - Ống thông chữ T các cỡ 1,575,000 2.250.000 Vật tư, hoá chất y tế 787.500 12 23,625
35 PP2500230638 - Que lấy tế bào cổ tử cung 21,994,400 31.420.572 Vật tư, hoá chất y tế 10.997.200 468 329,916
36 PP2500230639 - Sò đánh bóng 4,009,500 5.727.858 Vật tư, hoá chất y tế 2.004.750 61 60,142
37 PP2500230640 - Túi đựng Oxy 3,222,475 4.603.536 Vật tư, hoá chất y tế 1.611.238 3 48,337
38 PP2500230641 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu 134,750,000 192.500.000 Vật tư, hoá chất y tế 67.375.000 6 2,021,250
39 PP2500230642 - Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 27G 501,000 715.715 Vật tư, hoá chất y tế 250.500 123 7,515
40 PP2500230643 - Bộ quả lọc máu liên tục 130,000,000 185.714.286 Vật tư, hoá chất y tế 65.000.000 2 1,950,000
41 PP2500230644 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt 39,375,000 56.250.000 Vật tư, hoá chất y tế 19.687.500 61 590,625
42 PP2500230645 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 88,099,200 125.856.000 Vật tư, hoá chất y tế 44.049.600 170 1,321,488
43 PP2500230646 - Bộxét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao bằng kỹthuật Real-time PCR 84,000,000 120.000.000 Vật tư, hoá chất y tế 42.000.000 49 1,260,000
44 PP2500230647 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Apo B 25,032,000 35.760.000 Vật tư, hoá chất y tế 12.516.000 246 375,480
45 PP2500230648 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm định lượng Apo A1 và Apo B 39,771,480 56.816.400 Vật tư, hoá chất y tế 19.885.740 2 596,572
46 PP2500230649 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá mức 2 (Mức bất thường) 7,825,860 11.179.800 Vật tư, hoá chất y tế 3.912.930 7 117,387
47 PP2500230650 - Nước Javen 5,750,000 8.214.286 Vật tư, hoá chất y tế 2.875.000 61 86,250
48 PP2500230651 - Thuốc tím dược dụng 60,000,000 85.714.286 Vật tư, hoá chất y tế 30.000.000 3 900,000
49 PP2500230652 - Lugol 3% 9,600,000 13.714.286 Vật tư, hoá chất y tế 4.800.000 1 144,000
50 PP2500230653 - Acid acetic 3% 3,800,000 5.428.572 Vật tư, hoá chất y tế 1.900.000 1 57,000
51 PP2500230654 - Glycerin 1,950,000 2.785.715 Vật tư, hoá chất y tế 975.000 616 29,250
52 PP2500230655 - Dầu xịt tay khoan 619,850 885.500 Vật tư, hoá chất y tế 309.925 67 9,297
53 PP2500230656 - Dung dịch KOH 20% 8,100,000 11.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 4.050.000 123 121,500
54 PP2500230657 - Dầu soi kính hiển vi 22,000,000 31.428.572 Vật tư, hoá chất y tế 11.000.000 246 330,000
55 PP2500230658 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB 132,300,000 189.000.000 Vật tư, hoá chất y tế 66.150.000 246 1,984,500
56 PP2500230659 - Gel tẩy da 8,400,000 12.000.000 Vật tư, hoá chất y tế 4.200.000 2 126,000
57 PP2500230660 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC) 586,680 838.115 Vật tư, hoá chất y tế 293.340 4 8,800
58 PP2500230661 - Acid Etching 709,000 1.012.858 Vật tư, hoá chất y tế 354.500 0 10,635
59 PP2500230662 - Eugenol (dùng trong nha khoa) 832,080 1.188.686 Vật tư, hoá chất y tế 416.040 29 12,481
60 PP2500230663 - Xi măng gắn dùng trong nha khoa (Fuji one hoặc tên khác) 5,288,955 7.555.650 Vật tư, hoá chất y tế 2.644.478 12 79,334
61 PP2500230664 - Oxit kẽm dược dụng (ZnO) 1,190,200 1.700.286 Vật tư, hoá chất y tế 595.100 135 17,853
62 PP2500230665 - Kem bôi trơn ống tuỷ 1,470,000 2.100.000 Vật tư, hoá chất y tế 735.000 1 22,050
63 PP2500230666 - Keo dán Composite 3,900,000 5.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 1.950.000 3 58,500
64 PP2500230667 - Thạch cao vàng 2,700,000 3.857.143 Vật tư, hoá chất y tế 1.350.000 1 40,500
65 PP2500230668 - Thạch cao trắng 2,200,000 3.142.858 Vật tư, hoá chất y tế 1.100.000 1 33,000
66 PP2500230669 - Thuốc bôi tê răng 694,950 992.786 Vật tư, hoá chất y tế 347.475 18 10,424
67 PP2500230670 - Thuốc diệt tủy 1,260,000 1.800.000 Vật tư, hoá chất y tế 630.000 1 18,900
68 PP2500230671 - Vật liệu lấy dấu răng Alginate 6,000,000 8.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 3.000.000 1232 90,000
69 PP2500230672 - Xi măng trám bít ống tuỷ Endomethasone 5,219,984 7.457.120 Vật tư, hoá chất y tế 2.609.992 6 78,299
70 PP2500230673 - Xi măng trám tạm Ceivitron 660,060 942.943 Vật tư, hoá chất y tế 330.030 22 9,900
71 PP2500230674 - Calcium Hydroxide 408,000 582.858 Vật tư, hoá chất y tế 204.000 4 6,120
72 PP2500230675 - Bột băng nha chu 4,400,000 6.285.715 Vật tư, hoá chất y tế 2.200.000 0 66,000
73 PP2500230676 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 240,000,000 342.857.143 Vật tư, hoá chất y tế 120.000.000 616 3,600,000
74 PP2500230677 - Môi trường Brain Heart Infusion 1,166,500 1.666.429 Vật tư, hoá chất y tế 583.250 61 17,497
75 PP2500230678 - Bộ Kít đo tải lượng HBV 73,382,400 104.832.000 Vật tư, hoá chất y tế 36.691.200 82 1,100,736
76 PP2500230679 - Tăm bông phết mẫu dịch âm đạo, trực tràng 2,500,000 3.571.429 Vật tư, hoá chất y tế 1.250.000 61 37,500
77 PP2500230680 - Khoanh kháng sinh đồ Ceftaroline 440,000 628.572 Vật tư, hoá chất y tế 220.000 30 6,600
78 PP2500230681 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe) dạng khay 10,982,000 15.688.572 Vật tư, hoá chất y tế 5.491.000 24 164,730
79 PP2500230682 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 575,000 821.429 Vật tư, hoá chất y tế 287.500 30 8,625
Bông cắt (3.5 x 2.5 cm)
Mã phần lô PP2500230604
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2500230605
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên dùng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg
Mã phần lô PP2500230606
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2500230607
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chỉ không tiêu (Polypropylene và Polyethylen, số 5/0)
Mã phần lô PP2500230608
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Gọng mũi đôi dùng cho máy trợ thở CPAP
Mã phần lô PP2500230609
Giá từng phần lô 61,582,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.791.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 923,737
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2500230610
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn các cỡ
Mã phần lô PP2500230611
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,250
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500230612
Giá từng phần lô 8,557,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.225.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.278.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1294
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,362
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2500230613
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,278,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chỉ Polypropylen 10.0(không tiêu)
Mã phần lô PP2500230614
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chỉ Polypropylene 7/0(không tiêu)
Mã phần lô PP2500230615
Giá từng phần lô 55,068,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.669.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.534.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,024
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chỉ polyglactin 7.0(tự tiêu)
Mã phần lô PP2500230616
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chỉ polyglactin 6.0
Mã phần lô PP2500230617
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chất cản quang dùng trong chụp mạch huỳnh quang đáy mắt
Mã phần lô PP2500230618
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2500230619
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500230620
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bộ ống thông mở đường rò ra da qua nội soi
Mã phần lô PP2500230621
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Mũi khoan mài cùi răng
Mã phần lô PP2500230622
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,470
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chổi cước đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500230623
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Cọ tăm bông (dụng cụ bôi keo trám răng)
Mã phần lô PP2500230624
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Côn giấy thấm hút ống tủy các số
Mã phần lô PP2500230625
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Đài đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500230626
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.685.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,200
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2500230627
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Giấy thử cắn nha khoa
Mã phần lô PP2500230628
Giá từng phần lô 508,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,623
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Kim khâu da
Mã phần lô PP2500230629
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Kim khâu ruột
Mã phần lô PP2500230630
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2500230631
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1602
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,075
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Mũi khoan gate
Mã phần lô PP2500230632
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Mũi khoan trụ các loại (tay khoan nhanh)
Mã phần lô PP2500230633
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)
Mã phần lô PP2500230634
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Ống khai mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500230635
Giá từng phần lô 11,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,940
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Ống ly tâm đáy nhọn
Mã phần lô PP2500230636
Giá từng phần lô 626,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,399
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Ống thông chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2500230637
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Que lấy tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2500230638
Giá từng phần lô 21,994,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.420.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 468
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,916
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500230639
Giá từng phần lô 4,009,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.004.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,142
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Túi đựng Oxy
Mã phần lô PP2500230640
Giá từng phần lô 3,222,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.603.536
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,337
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bộ kit thu nhận tiểu cầu
Mã phần lô PP2500230641
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,250
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 27G
Mã phần lô PP2500230642
Giá từng phần lô 501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,515
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500230643
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500230644
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,625
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500230645
Giá từng phần lô 88,099,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.856.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.049.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,321,488
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bộxét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500230646
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Apo B
Mã phần lô PP2500230647
Giá từng phần lô 25,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,480
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm định lượng Apo A1 và Apo B
Mã phần lô PP2500230648
Giá từng phần lô 39,771,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.816.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.885.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,572
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá mức 2 (Mức bất thường)
Mã phần lô PP2500230649
Giá từng phần lô 7,825,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.179.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.912.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,387
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Nước Javen
Mã phần lô PP2500230650
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Thuốc tím dược dụng
Mã phần lô PP2500230651
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500230652
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500230653
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Glycerin
Mã phần lô PP2500230654
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500230655
Giá từng phần lô 619,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,297
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Dung dịch KOH 20%
Mã phần lô PP2500230656
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500230657
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB
Mã phần lô PP2500230658
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Gel tẩy da
Mã phần lô PP2500230659
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC)
Mã phần lô PP2500230660
Giá từng phần lô 586,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.115
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Acid Etching
Mã phần lô PP2500230661
Giá từng phần lô 709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,635
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Eugenol (dùng trong nha khoa)
Mã phần lô PP2500230662
Giá từng phần lô 832,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.686
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,481
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Xi măng gắn dùng trong nha khoa (Fuji one hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2500230663
Giá từng phần lô 5,288,955
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.555.650
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.644.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,334
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Oxit kẽm dược dụng (ZnO)
Mã phần lô PP2500230664
Giá từng phần lô 1,190,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,853
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Kem bôi trơn ống tuỷ
Mã phần lô PP2500230665
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Keo dán Composite
Mã phần lô PP2500230666
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500230667
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2500230668
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Thuốc bôi tê răng
Mã phần lô PP2500230669
Giá từng phần lô 694,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.786
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,424
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2500230670
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Vật liệu lấy dấu răng Alginate
Mã phần lô PP2500230671
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Xi măng trám bít ống tuỷ Endomethasone
Mã phần lô PP2500230672
Giá từng phần lô 5,219,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.457.120
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.609.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,299
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Xi măng trám tạm Ceivitron
Mã phần lô PP2500230673
Giá từng phần lô 660,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.943
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500230674
Giá từng phần lô 408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bột băng nha chu
Mã phần lô PP2500230675
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2500230676
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Môi trường Brain Heart Infusion
Mã phần lô PP2500230677
Giá từng phần lô 1,166,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,497
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bộ Kít đo tải lượng HBV
Mã phần lô PP2500230678
Giá từng phần lô 73,382,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.832.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,736
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Tăm bông phết mẫu dịch âm đạo, trực tràng
Mã phần lô PP2500230679
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Khoanh kháng sinh đồ Ceftaroline
Mã phần lô PP2500230680
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe) dạng khay
Mã phần lô PP2500230681
Giá từng phần lô 10,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.688.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,730
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500230682
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng, cung cấp trong 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->