Gói thầu: Vật tư, phân bón, hóa chất dinh dưỡng năm 2023.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300114314-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản
Tên gói thầu Vật tư, phân bón, hóa chất dinh dưỡng năm 2023.
Số hiệu KHLCNT PL2300080430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 227,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.409.515 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300184590 - Giá thể sạch (đã qua xử lý chất chát) 27,000,000 40.500.000 18.900.000 60
2 PP2300184591 - Phân đạm Urê 6,300,000 9.450.000 4.410.000 46.666666666666664
3 PP2300184592 - Phân lân supe 6,120,000 9.180.000 4.284.000 113.33333333333333
4 PP2300184593 - Phân Kali clorua đỏ 5,040,000 7.560.000 3.528.000 46.666666666666664
5 PP2300184594 - Phân NPK 20-20-15 (3 màu) 15,000,000 22.500.000 10.500.000 111.11111111111111
6 PP2300184595 - Phân Kali Nitrat (KNO3) 4,700,000 7.050.000 3.290.000 22.22222222222222
7 PP2300184596 - Phân Monopotassium photphat (MKP) 2,350,000 3.525.000 1.645.000 11.1111111111111114
8 PP2300184597 - Phân bón Magnesium Sulphate (MgSO4.7H20) 350,000 525.000 251.999 11.11111111111111
9 PP2300184598 - Phân bón Canxi Nitrate (Ca(NO3)2.4H2O) 4,200,000 6.300.000 2.940.000 44.44444444444444
10 PP2300184599 - Phân Kali trắng (Kali Sunfat – K2SO4) 2,100,000 3.150.000 1.470.000 16.666666666666668
11 PP2300184600 - Phân vi lượng Sắt Chelate (Fe-EDTA-13) 2,700,000 4.050.000 1.889.999 3.3333333333333335
12 PP2300184601 - Phân vi lượng Đồng (CuSO4.5H20) 360,000 540.000 251.999 0.4444444444444444
13 PP2300184602 - Phân vi lượng Kẽm (ZnSO4.H20) 240,000 360.000 168.000 0.4444444444444444
14 PP2300184603 - Phân vi lượng Mangan (MnSO4.H20) 240,000 360.000 168.000 0.444444444444444415
15 PP2300184604 - Phân vi lượng Acid Boric (H3PO3) 430,000 645.000 301.000 2.2222222222222223
16 PP2300184605 - Phân Super Kali 6,900,000 10.350.000 4.830.000 0.6666666666666666
17 PP2300184606 - Phân bón rong biển hữu cơ 3,150,000 4.725.000 2.205.000 2
18 PP2300184607 - Phân đạm cá 6,650,000 9.975.000 4.655.000 1.5555555555555556
19 PP2300184608 - Phân bón hữu cơ trùn quế 2,200,000 3.300.000 1.540.000 4.444444444444445
20 PP2300184609 - Phân bánh dầu dạng lỏng 3,000,000 4.500.000 2.100.000 4.444444444444445
21 PP2300184610 - Thuốc kích thích sinh trưởng cho cây trồng 1,800,000 2.700.000 1.260.000 4.444444444444445
22 PP2300184611 - Chế phẩm Vitamin B12 chống sốc và giải độc 400,000 600.000 280.000 2.222222222221622223
23 PP2300184612 - Thuốc chống nứt trái, thối trái 340,000 510.000 237.999 0.8888888888888888
24 PP2300184613 - Thuốc điều hòa sinh trưởng 425,000 637.500 297.500 1.1111111111111112
25 PP2300184614 - Phân bón lá 6 - 30 - 30 + TE 540,000 810.000 378.000 0.6666666666666666
26 PP2300184615 - Phân bón lá 20 - 20 - 20 + TE 540,000 810.000 378.000 0.6666666666666666
27 PP2300184616 - Phân bón lá 30 - 10 - 10 + TE 1,800,000 2.700.000 1.260.000 2.2222222222222223
28 PP2300184617 - Phân bón lá chống nứt trái, thối trái, nám trái 100,000 150.000 70.000 0.4444444444444444
29 PP2300184618 - Phân bón lá thụ phấn tốt, đậu trái nhiều 1,000,000 1.500.000 700.000 2.222222222222222317
30 PP2300184619 - Dung dịch kích thích ra rễ 400,000 600.000 280.000 1.1111111111111112
31 PP2300184620 - Thuốc kích thích ra rễ 350,000 525.000 244.999 2.2222222222222223
32 PP2300184621 - Phân bón NPK cao cấp 12-8-16 +3+10S+TE 4,000,000 6.000.000 2.800.000 1.1111111111111112
33 PP2300184622 - Phân bón lá B1 900,000 1.350.000 630.000 0.4444444444444444
34 PP2300184623 - Phân bón lá rong biển 3,600,000 5.400.000 2.520.000 8.88888888888889
35 PP2300184624 - Phân cá (đạm cá) cô đặc 1,190,000 1.785.000 833.000 1.5555555555555556
36 PP2300184625 - Phân hữu cơ tan chậm 3,150,000 4.725.000 2.205.000 0.6666666666666666
37 PP2300184626 - Chế phẩm kích rễ và phục hồi rễ 1,300,000 1.950.000 910.000 0.444444444444444418
38 PP2300184627 - Phân bón siêu Kali 150,000 225.000 105.000 1.1111111111111112
39 PP2300184628 - Thuốc siêu lân kích thích ra rễ và phân hóa mầm hoa 330,000 495.000 230.999 0.6666666666666666
40 PP2300184629 - Thuốc điều hòa sinh trưởng 250,000 375.000 175.000 2.2222222222222223
41 PP2300184630 - Phân bón lá trung - vi lượng 440,000 660.000 308.000 11.11111111111111
42 PP2300184631 - Chế phẩm sinh học 925,000 1.387.500 647.500 1.1111111111111112
43 PP2300184632 - Giá thể gieo hạt 10,500,000 15.750.000 7.349.999 4.666666666666667
44 PP2300184633 - Bánh dầu đậu phộng 6,780,000 10.170.000 4.746.000 50.22222222222222
45 PP2300184634 - Thuốc trừ bệnh cho cây trồng 210,000 315.000 147.000 1.111111111111111219
46 PP2300184635 - Chế phẩm bám dính lưu dẫn cho cây trồng 400,000 600.000 280.000 2.2222222222222223
47 PP2300184636 - Thuốc trừ ruồi vàng, sâu đục thân, rệp sáp 850,000 1.275.000 595.000 1.1111111111111112
48 PP2300184637 - Thuốc trừ nấm bệnh 512,000 768.000 358.400 1.7777777777777777
49 PP2300184638 - Thuốc trừ bọ xít, sâu phao 420,000 630.000 294.000 1.3333333333333333
50 PP2300184639 - Thuốc trừ sâu rầy 325,000 487.500 227.500 2.888888888888889
51 PP2300184640 - Thuốc trừ bệnh 1,000,000 1.500.000 700.000 1.1111111111111112
52 PP2300184641 - Thuốc trừ ốc 500,000 750.000 350.000 1.1111111111111112
53 PP2300184642 - Thuốc trừ bệnh đạo ôn, lem lép hạt hay khô vằn 300,000 450.000 210.000 2.222222222222222320
54 PP2300184643 - Thuốc đặc trừ nhện 350,000 525.000 244.999 1.1111111111111112
55 PP2300184644 - Thuốc trừ sâu thế hệ mới 900,000 1.350.000 630.000 2.2222222222222223
56 PP2300184645 - Thuốc trừ sâu phổ rộng 350,000 525.000 244.999 2.2222222222222223
57 PP2300184646 - Thuốc trừ cỏ 750,000 1.125.000 525.000 1.1111111111111112
58 PP2300184647 - Thuốc diệt chuột 175,000 262.500 122.499 1.1111111111111112
59 PP2300184648 - Thuốc tím trị rệp 1,050,000 1.575.000 735.000 0.6666666666666666
60 PP2300184649 - Thuốc xịt bẫy dính ruồi 725,000 1.087.500 507.499 1.1111111111111112
61 PP2300184650 - Thuốc trừ sâu, dòi đục lá 125,000 187.500 87.500 1.1111111111111112
62 PP2300184651 - Thuốc trừ sâu tơ, sâu cuốn lá, sâu xanh, sâu keo 250,000 375.000 175.000 1.111111111111211112
63 PP2300184652 - Chế phẩm sinh học Trichoderma - Bacilus 3,975,000 5.962.500 2.782.500 11.777777777777779
64 PP2300184653 - Phân bón lá kích thích ra hoa cho cây trồng 3,915,000 5.872.500 2.740.500 6.444444444444445
65 PP2300184654 - Phân bón lá chống rụng hoa, rụng trái 880,000 1.320.000 616.000 4.888888888888889
66 PP2300184655 - Phân bón lá siêu to lá 2,400,000 3.600.000 1.680.000 2.2222222222222223
67 PP2300184656 - Phân bón lá lớn trái 700,000 1.050.000 489.999 4.444444444444445
68 PP2300184657 - Túi giá thề sạch 36,000,000 54.000.000 25.200.000 133.33333333333334
69 PP2300184658 - Phân đa lượng Calcinit 4,050,000 6.075.000 2.835.000 33.33333333333333622
70 PP2300184659 - Phân đa lượng K - Plus 6,420,000 9.630.000 4.494.000 22.22222222222222
71 PP2300184660 - Phân đa lượng MAG 2,130,000 3.195.000 1.491.000 11.11111111111111
72 PP2300184661 - Phân đa lượng MKP 5,940,000 8.910.000 4.157.999 16.666666666666668
73 PP2300184662 - Phân vi lượng Đồng Chelate (Cu-EDTA-15) 2,352,000 3.528.000 1.646.400 0.8888888888888888
74 PP2300184663 - Phân vi lượng Kẽm Chelate (Zn-EDTA-15) 1,836,000 2.754.000 1.285.200 1
75 PP2300184664 - Phân vi lượng Sắt Chelate (Fe-EDTA-6) 5,530,000 8.295.000 3.870.999 1.5555555555555556
76 PP2300184665 - Phân vi lượng Mangan Chelate (Mn-EDTA-13) 744,000 1.116.000 520.799 0.444444444444444423
77 PP2300184666 - Phân vi lượng Natri Molybdat (50g) 691,000 1.036.500 483.699 0.044444444444444446
78 PP2300184667 - Phân vi lượng Acid Boric (H3PO3) 306,000 459.000 214.200 0.6666666666666666
Giá thể sạch (đã qua xử lý chất chát)
Mã phần lô PP2300184590
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Phân đạm Urê
Mã phần lô PP2300184591
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.666666666666664
Phân lân supe
Mã phần lô PP2300184592
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113.33333333333333
Phân Kali clorua đỏ
Mã phần lô PP2300184593
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.666666666666664
Phân NPK 20-20-15 (3 màu)
Mã phần lô PP2300184594
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111.11111111111111
Phân Kali Nitrat (KNO3)
Mã phần lô PP2300184595
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.22222222222222
Phân Monopotassium photphat (MKP)
Mã phần lô PP2300184596
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.1111111111111114
Phân bón Magnesium Sulphate (MgSO4.7H20)
Mã phần lô PP2300184597
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.11111111111111
Phân bón Canxi Nitrate (Ca(NO3)2.4H2O)
Mã phần lô PP2300184598
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.44444444444444
Phân Kali trắng (Kali Sunfat – K2SO4)
Mã phần lô PP2300184599
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Phân vi lượng Sắt Chelate (Fe-EDTA-13)
Mã phần lô PP2300184600
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.889.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Phân vi lượng Đồng (CuSO4.5H20)
Mã phần lô PP2300184601
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4444444444444444
Phân vi lượng Kẽm (ZnSO4.H20)
Mã phần lô PP2300184602
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4444444444444444
Phân vi lượng Mangan (MnSO4.H20)
Mã phần lô PP2300184603
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.444444444444444415
Phân vi lượng Acid Boric (H3PO3)
Mã phần lô PP2300184604
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Phân Super Kali
Mã phần lô PP2300184605
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Phân bón rong biển hữu cơ
Mã phần lô PP2300184606
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phân đạm cá
Mã phần lô PP2300184607
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5555555555555556
Phân bón hữu cơ trùn quế
Mã phần lô PP2300184608
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.444444444444445
Phân bánh dầu dạng lỏng
Mã phần lô PP2300184609
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.444444444444445
Thuốc kích thích sinh trưởng cho cây trồng
Mã phần lô PP2300184610
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.444444444444445
Chế phẩm Vitamin B12 chống sốc và giải độc
Mã phần lô PP2300184611
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.222222222221622223
Thuốc chống nứt trái, thối trái
Mã phần lô PP2300184612
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8888888888888888
Thuốc điều hòa sinh trưởng
Mã phần lô PP2300184613
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Phân bón lá 6 - 30 - 30 + TE
Mã phần lô PP2300184614
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Phân bón lá 20 - 20 - 20 + TE
Mã phần lô PP2300184615
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Phân bón lá 30 - 10 - 10 + TE
Mã phần lô PP2300184616
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Phân bón lá chống nứt trái, thối trái, nám trái
Mã phần lô PP2300184617
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4444444444444444
Phân bón lá thụ phấn tốt, đậu trái nhiều
Mã phần lô PP2300184618
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.222222222222222317
Dung dịch kích thích ra rễ
Mã phần lô PP2300184619
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc kích thích ra rễ
Mã phần lô PP2300184620
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Phân bón NPK cao cấp 12-8-16 +3+10S+TE
Mã phần lô PP2300184621
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Phân bón lá B1
Mã phần lô PP2300184622
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4444444444444444
Phân bón lá rong biển
Mã phần lô PP2300184623
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.88888888888889
Phân cá (đạm cá) cô đặc
Mã phần lô PP2300184624
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5555555555555556
Phân hữu cơ tan chậm
Mã phần lô PP2300184625
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Chế phẩm kích rễ và phục hồi rễ
Mã phần lô PP2300184626
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.444444444444444418
Phân bón siêu Kali
Mã phần lô PP2300184627
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc siêu lân kích thích ra rễ và phân hóa mầm hoa
Mã phần lô PP2300184628
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thuốc điều hòa sinh trưởng
Mã phần lô PP2300184629
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Phân bón lá trung - vi lượng
Mã phần lô PP2300184630
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.11111111111111
Chế phẩm sinh học
Mã phần lô PP2300184631
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Giá thể gieo hạt
Mã phần lô PP2300184632
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.666666666666667
Bánh dầu đậu phộng
Mã phần lô PP2300184633
Giá từng phần lô 6,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.22222222222222
Thuốc trừ bệnh cho cây trồng
Mã phần lô PP2300184634
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.111111111111111219
Chế phẩm bám dính lưu dẫn cho cây trồng
Mã phần lô PP2300184635
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Thuốc trừ ruồi vàng, sâu đục thân, rệp sáp
Mã phần lô PP2300184636
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc trừ nấm bệnh
Mã phần lô PP2300184637
Giá từng phần lô 512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7777777777777777
Thuốc trừ bọ xít, sâu phao
Mã phần lô PP2300184638
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thuốc trừ sâu rầy
Mã phần lô PP2300184639
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.888888888888889
Thuốc trừ bệnh
Mã phần lô PP2300184640
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc trừ ốc
Mã phần lô PP2300184641
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc trừ bệnh đạo ôn, lem lép hạt hay khô vằn
Mã phần lô PP2300184642
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.222222222222222320
Thuốc đặc trừ nhện
Mã phần lô PP2300184643
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc trừ sâu thế hệ mới
Mã phần lô PP2300184644
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Thuốc trừ sâu phổ rộng
Mã phần lô PP2300184645
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Thuốc trừ cỏ
Mã phần lô PP2300184646
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc diệt chuột
Mã phần lô PP2300184647
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc tím trị rệp
Mã phần lô PP2300184648
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thuốc xịt bẫy dính ruồi
Mã phần lô PP2300184649
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc trừ sâu, dòi đục lá
Mã phần lô PP2300184650
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111111111111112
Thuốc trừ sâu tơ, sâu cuốn lá, sâu xanh, sâu keo
Mã phần lô PP2300184651
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.111111111111211112
Chế phẩm sinh học Trichoderma - Bacilus
Mã phần lô PP2300184652
Giá từng phần lô 3,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.777777777777779
Phân bón lá kích thích ra hoa cho cây trồng
Mã phần lô PP2300184653
Giá từng phần lô 3,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.872.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.444444444444445
Phân bón lá chống rụng hoa, rụng trái
Mã phần lô PP2300184654
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.888888888888889
Phân bón lá siêu to lá
Mã phần lô PP2300184655
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222222222222223
Phân bón lá lớn trái
Mã phần lô PP2300184656
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.444444444444445
Túi giá thề sạch
Mã phần lô PP2300184657
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33333333333334
Phân đa lượng Calcinit
Mã phần lô PP2300184658
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33333333333333622
Phân đa lượng K - Plus
Mã phần lô PP2300184659
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.22222222222222
Phân đa lượng MAG
Mã phần lô PP2300184660
Giá từng phần lô 2,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.11111111111111
Phân đa lượng MKP
Mã phần lô PP2300184661
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.157.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Phân vi lượng Đồng Chelate (Cu-EDTA-15)
Mã phần lô PP2300184662
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8888888888888888
Phân vi lượng Kẽm Chelate (Zn-EDTA-15)
Mã phần lô PP2300184663
Giá từng phần lô 1,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phân vi lượng Sắt Chelate (Fe-EDTA-6)
Mã phần lô PP2300184664
Giá từng phần lô 5,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.870.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5555555555555556
Phân vi lượng Mangan Chelate (Mn-EDTA-13)
Mã phần lô PP2300184665
Giá từng phần lô 744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.444444444444444423
Phân vi lượng Natri Molybdat (50g)
Mã phần lô PP2300184666
Giá từng phần lô 691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.699
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.044444444444444446
Phân vi lượng Acid Boric (H3PO3)
Mã phần lô PP2300184667
Giá từng phần lô 306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->