Gói thầu: Vật tư thay thế phục vụ phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300040754-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Vật tư thay thế phục vụ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2200087247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp được phép sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 37,943,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 427.809.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300000535 - Phần 1: Nẹp bản nhỏ 22,000,000 30.000.000 15.400.000 2
2 PP2300000536 - Phần 2: Nẹp xương đòn S 14,400,000 19.636.000 10.080.000 1
3 PP2300000537 - Phần 3: Nẹp khóa bản hẹp 329,000,000 448.636.000 230.300.000 6
4 PP2300000538 - Phần 4: Nẹp khóa bản rộng 48,000,000 56.727.000 29.120.000 1
5 PP2300000539 - Phần 5: Nẹp khóa cẳng tay 307,500,000 252.273.000 129.500.000 4
6 PP2300000540 - Phần 6: Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 115,000,000 129.545.000 66.500.000 2
7 PP2300000541 - Phần 7: Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân 625,000,000 852.273.000 437.500.000 8
8 PP2300000542 - Phần 8: Nẹp khóa đầu dưới xương chày 67,500,000 85.227.000 43.750.000 1
9 PP2300000543 - Phần 9: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 311,500,000 424.773.000 218.050.000 6
10 PP2300000544 - Phần 10: Nẹp khóa đầu dưới xương quay 500,000,000 681.818.000 350.000.000 10
11 PP2300000545 - Phần 11: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 455,000,000 596.591.000 306.250.000 6
12 PP2300000546 - Phần 12: Nẹp khóa đầu trên xương chày 520,000,000 709.091.000 364.000.000 7
13 PP2300000547 - Phần 13: Nẹp khóa mắc xích 47,500,000 57.955.000 29.750.000 1
14 PP2300000548 - Phần 14: Nẹp khóa mini chữ Y/T 162,500,000 221.591.000 113.750.000 4
15 PP2300000549 - Phần 15: Nẹp khóa xương đòn 150,000,000 194.318.000 99.750.000 2
16 PP2300000550 - Phần 16: Nẹp khóa xương mác 250,000,000 340.909.000 175.000.000 3
17 PP2300000551 - Phần 17: Nẹp mắc xích 11,000,000 15.000.000 7.700.000 1
18 PP2300000552 - Phần 18: Đinh nội tủy PFNA 195,000,000 255.682.000 131.250.000 2
19 PP2300000553 - Phần 19: Đinh nội tủy có chốt 1,120,000,000 1.527.273.000 784.000.000 23
20 PP2300000554 - Phần 20: Bộ Nẹp vít động 387,100,000 527.864.000 270.970.000 22
21 PP2300000555 - Phần 21: Nẹp lòng máng 7,400,000 10.091.000 5.180.000 2
22 PP2300000556 - Phần 22: Nẹp khoá DHS 165,000,000 225.000.000 115.500.000 2
23 PP2300000557 - Phần 23: Vít cột sống đơn trục 88,000,000 120.000.000 61.600.000 3
24 PP2300000558 - Phần 24: Vật tư điều trị vết thương 15,000,000 20.455.000 10.500.000 1
25 PP2300000559 - Phần 25: Đinh chốt cho chi dưới 360,000,000 490.908.000 252.000.000 5
26 PP2300000560 - Phần 26: Nẹp khóa xương chày / mác 122,500,000 167.045.000 85.750.000 2
27 PP2300000561 - Phần 27: Đĩa đệm nhân tạo 219,500,000 287.727.000 147.700.000 3
28 PP2300000562 - Phần 28: Đinh Kischner các loại 23,000,000 31.364.000 16.100.000 41
29 PP2300000563 - Phần 29: Nẹp khóa xương đòn (đầu ngoài, thân) 78,000,000 106.365.000 54.600.000 2
30 PP2300000564 - Phần 30: Nẹp cố định ngoài 80,000,000 109.091.000 56.000.000 1
31 PP2300000565 - Phần 31: Nẹp cổ mỏng 39,000,000 53.182.000 27.300.000 0
32 PP2300000566 - Phần 32: Nẹp dọc cột sống cho phẫu thuật ít xâm lấn 51,000,000 69.545.000 35.700.000 3
33 PP2300000567 - Phần 33: Nẹp dọc cột sống 34,000,000 34.773.000 17.850.000 3
34 PP2300000568 - Phần 34: Nẹp khóa các loại 28,500,000 38.864.000 19.950.000 0
35 PP2300000569 - Phần 35: Vít cột sống thắt lưng 392,400,000 527.728.000 270.900.000 14
36 PP2300000570 - Phần 36: Vít đa trục cột sống 187,000,000 243.409.000 124.950.000 3
37 PP2300000571 - Phần 37: Vít khóa các loại 402,500,000 548.863.000 281.750.000 131
38 PP2300000572 - Phần 38: Vít rỗng, vít xốp, vít xương cứng 122,500,000 156.818.000 80.500.000 60
39 PP2300000573 - Phần 39: Xương nhân tạo 54,000,000 65.455.000 33.600.000 2
40 PP2300000574 - Phần 40: Nẹp khoá xương đùi 102,000,000 139.091.000 71.400.000 2
41 PP2300000575 - Phần 41: Khớp gối 1,152,000,000 1.418.182.000 728.000.000 3
42 PP2300000576 - Phần 42: Chỉ siêu bền phục vụ nội soi khớp gối 140,000,000 181.364.000 93.100.000 12
43 PP2300000577 - Phần 43: Dây bơm nước phục vụ nội soi khớp gối 238,000,000 324.545.000 166.600.000 14
44 PP2300000578 - Phần 44: Khớp gối nhân tạo 310,000,000 422.727.000 217.000.000 1
45 PP2300000579 - Phần 45: Khớp háng bán phần không xi măng 500,000,000 643.636.000 330.400.000 1
46 PP2300000580 - Phần 46: Khớp háng bán phần không xi măng 234,000,000 319.091.000 163.800.000 1
47 PP2300000581 - Phần 47: Khớp háng bán phần chuôi dài 936,000,000 1.090.909.000 560.000.000 3
48 PP2300000582 - Phần 48: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời 440,000,000 559.091.000 287.000.000 1
49 PP2300000583 - Phần 49: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Modular Neck 360,000,000 422.727.000 217.000.000 1
50 PP2300000584 - Phần 50: Khớp háng toàn phần loại Ceramic on PE 800,000,000 954.545.000 490.000.000 2
51 PP2300000585 - Phần 51: Khớp háng toàn phần bề mặt phủ HA 720,000,000 845.455.000 434.000.000 2
52 PP2300000586 - Phần 52: Lưỡi bào khớp nội soi 500,000,000 681.818.000 350.000.000 16
53 PP2300000587 - Phần 53: Lưỡi đốt nội soi 685,000,000 934.091.000 479.500.000 16
54 PP2300000588 - Phần 54: Vít chốt neo cố định dây chằng ReTroButton 1,350,000,000 1.200.000.000 616.000.000 16
55 PP2300000589 - Phần 55: Vít chốt neo cố định dây chằng Tightrope 1,600,000,000 1.840.909.000 945.000.000 16
56 PP2300000590 - Phần 56: Cố định ngoài 63,200,000 86.181.000 44.240.000 8
57 PP2300000591 - Phần 57: Bộ đinh nội tủy 186,000,000 253.637.000 130.200.000 16
58 PP2300000592 - Phần 58: Nẹp khóa gót chân 137,700,000 187.773.000 96.390.000 3
59 PP2300000593 - Phần 59: Nẹp khóa mỏm khuỷu 60,320,000 82.255.000 42.224.000 1
60 PP2300000594 - Phần 60: Nẹp xương hàm 80,250,000 109.432.000 56.175.000 8
61 PP2300000595 - Phần 61: Vít xương hàm 53,700,000 73.227.000 37.590.000 49
62 PP2300000596 - Phần 62: Vít khóa 1.5 250,000,000 340.909.000 175.000.000 33
63 PP2300000597 - Phần 63: Bộ dụng cụ cho vít hàn gân 18,000,000 24.545.000 12.600.000 0
64 PP2300000598 - Phần 64: Vít chốt neo cỡ nhỏ 86,000,000 117.272.000 60.200.000 1
65 PP2300000599 - Phần 65: Vít chỉ neo 56,000,000 48.000.000 24.640.000 1
66 PP2300000600 - Phần 66: Vít chốt neo cố định gọng chày mác 72,000,000 98.182.000 50.400.000 1
67 PP2300000601 - Phần 67: Vít dây chằng chéo tự tiêu 718,996,000 818.182.000 420.000.000 16
68 PP2300000602 - Phần 68: Vít hàn gân 50,364,000 68.678.000 35.255.000 1
69 PP2300000603 - Phần 69: Vít neo Peek 3.5mm 53,740,000 73.282.000 37.618.000 1
70 PP2300000604 - Phần 70: Vít neo Peek 4,75 mm 48,701,000 61.091.000 31.360.000 1
71 PP2300000605 - Phần 71: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ blue fiber tape 61,187,000 57.109.000 29.316.000 1
72 PP2300000606 - Phần 72: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ tiger tape 60,533,000 61.091.000 31.360.000 1
73 PP2300000607 - Phần 73: Vít neo PEEK Pushlock 2.5mm 59,639,000 81.326.000 41.747.000 1
74 PP2300000608 - Phần 74: Đinh các loại các cỡ 128,164,000 174.769.000 89.715.000 277
75 PP2300000609 - Phần 75: Nẹp các loại các cỡ 229,690,000 313.215.000 160.783.000 39
76 PP2300000610 - Phần 76: Vít vỏ, vít xốp các loại các cỡ 121,260,000 165.354.000 84.882.000 145
77 PP2300000611 - Phần 77: Chỉ thép, vòng đệm 20,100,000 27.409.000 14.070.000 71
78 PP2300000612 - Phần 78: Xi măng đốt sống 160,000,000 218.182.000 112.000.000 10
79 PP2300000613 - Phần 79: Đĩa đệm đốt sống 202,500,000 270.000.000 138.600.000 2
80 PP2300000614 - Phần 80: Đĩa đệm đốt sống in 3D 160,000,000 218.182.000 112.000.000 2
81 PP2300000615 - Phần 81: Khớp háng toàn phần in 3D nguyên khối 240,000,000 327.273.000 168.000.000 0
82 PP2300000616 - Phần 82: Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic 36,192,000 49.353.000 25.334.000 0
83 PP2300000617 - Phần 83: Khớp háng toàn phần Ceramic on Poly 207,000,000 282.273.000 144.900.000 0
84 PP2300000618 - Phần 84: Khớp háng toàn phần chuôi phủ Plasma và HA toàn phần 32,040,000 43.691.000 22.428.000 0
85 PP2300000619 - Phần 85: Khớp quay lồi cầu ngoài 180,000,000 243.409.000 124.950.000 0
86 PP2300000620 - Phần 86: Nẹp dọc cho vít đơn trục và đa trục 78,000,000 106.364.000 54.600.000 5
87 PP2300000621 - Phần 87: Nẹp nối ngang 70,000,000 95.455.000 49.000.000 2
88 PP2300000622 - Phần 88: Ốc khóa trong 70,000,000 95.455.000 49.000.000 16
89 PP2300000623 - Phần 89: Vít đa trục ren đôi, thân vít phun cát các cỡ 384,000,000 523.636.000 268.800.000 13
90 PP2300000624 - Phần 90: Vít đa trục rỗng ren đôi, thân vít phun cát các cỡ 252,000,000 343.636.000 176.400.000 7
91 PP2300000625 - Phần 91: Nẹp khoá xương gót 21,000,000 28.636.000 14.700.000 0
92 PP2300000626 - Phần 92: Vít tự tiêu tự gia cường 60,000,000 81.818.000 42.000.000 2
93 PP2300000627 - Phần 93: Khớp gối toàn phần 431,100,000 587.455.000 301.560.000 1
94 PP2300000628 - Phần 94: Khớp gối toàn phần di động 409,500,000 558.409.000 286.650.000 1
95 PP2300000629 - Phần 95: Khớp háng bán phần không xi măng 354,000,000 423.000.000 217.140.000 1
96 PP2300000630 - Phần 96: Khớp háng toàn phần không xi măng 190,000,000 258.818.000 132.860.000 0
97 PP2300000631 - Phần 97: Khớp háng toàn phần không xi măng Quadra- COC 474,750,000 612.955.000 314.650.000 1
98 PP2300000632 - Phần 98: Nẹp khóa mỏm khuỷu 22,500,000 28.636.000 14.700.000 0
99 PP2300000633 - Phần 99: Nẹp cổ trước 80,500,000 109.773.000 56.350.000 1
100 PP2300000634 - Phần 100: Vít đơn hướng tự taro, titan, các cỡ 35,000,000 47.727.000 24.500.000 6
101 PP2300000635 - Phần 101: Ốc khóa trong tự ngắt 35,000,000 38.182.000 19.600.000 2
102 PP2300000636 - Phần 102: Thanh dọc CoCr 500mm 37,500,000 34.091.000 17.500.000 1
103 PP2300000637 - Phần 103: Vít đa trục 2 bước ren. 147,000,000 147.000.000 75.460.000 2
104 PP2300000638 - Phần 104: Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cổ vật liệu PEEK 165,000,000 225.000.000 115.500.000 2
105 PP2300000639 - Phần 105: Đĩa đệm lưng lối bên hình hạt đậu, vật liệu Peek, các cỡ 625,000,000 818.182.000 420.000.000 8
106 PP2300000640 - Phần 106: Bộ bơm xi măng đốt sống dùng bóng 295,000,000 402.273.000 206.500.000 2
107 PP2300000641 - Phần 107: Nẹp dọc cứng 5.5mm, dài 50cm, titan 120,000,000 163.636.000 84.000.000 13
108 PP2300000642 - Phần 108: Ốc khóa trong tự ngắt cánh ren ngược, titan 1,050,000,000 1.431.818.000 735.000.000 115
109 PP2300000643 - Phần 109: Vít đa trục cánh ren ngược, các cỡ, titan 3,850,000,000 5.250.000.000 2.695.000.000 115
110 PP2300000644 - Phần 110: Nẹp nối ngang 30,000,000 40.909.000 21.000.000 1
111 PP2300000645 - Phần 111: Mũi khoan, cắt, mài dùng cho phẫu thuật , sọ não, tốc độ 80K, các cỡ dùng cho máy khoan mài OSSEODUO 56,000,000 76.364.000 39.200.000 3
112 PP2300000646 - Phần 112: Lồng thay thân đốt sống 13mm x 30mm 298,000,000 406.363.000 208.600.000 4
113 PP2300000647 - Phần 113: Hệ thống bơm xi măng MedV+. 100,000,000 98.182.000 50.400.000 2
114 PP2300000648 - Phần 114: Vít đa trục rỗng nòng hai bước ren các cỡ 525,000,000 715.909.000 367.500.000 8
115 PP2300000649 - Phần 115: Nẹp dọc qua da uốn sẵn các cỡ 91,000,000 105.000.000 53.900.000 2
116 PP2300000650 - Phần 116: Ốc khóa trong 100,000,000 102.273.000 52.500.000 8
117 PP2300000651 - Phần 117: Nẹp khóa mắc xích 25,000,000 34.091.000 17.500.000 1
118 PP2300000652 - Phần 118: Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp 29,500,000 39.886.000 20.475.000 2
119 PP2300000653 - Phần 119: Dao cắt chỉ sụn chêm 20,000,000 27.273.000 14.000.000 2
120 PP2300000654 - Phần 120: Kim lưỡi gà khâu chóp xoay 66,000,000 88.636.000 45.500.000 2
121 PP2300000655 - Phần 121: Lưỡi bào sụn khớp 29,500,000 40.227.000 20.650.000 2
122 PP2300000656 - Phần 122: Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần 57,500,000 78.409.000 40.250.000 2
123 PP2300000657 - Phần 123: Mũi khoan ngược dùng trong nội soi khớp 71,510,000 68.182.000 35.000.000 2
124 PP2300000658 - Phần 124: Troca nhựa dùng trong nội soi khớp 59,777,000 13.636.000 7.000.000 2
125 PP2300000659 - Phần 125: Vít cố định dây chằng 102,000,000 139.091.000 71.400.000 3
126 PP2300000660 - Phần 126: Vít cố định dây chằng chéo 86,000,000 117.273.000 60.200.000 2
127 PP2300000661 - Phần 127: Vít chỉ khâu chóp xoay 131,000,000 163.636.000 84.000.000 2
128 PP2300000662 - Phần 128: Vít chỉ khâu sụn chêm 66,000,000 90.000.000 46.200.000 2
129 PP2300000663 - Phần 129: Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay 143,000,000 102.955.000 52.850.000 2
130 PP2300000664 - Phần 130: Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài 210,000,000 286.364.000 147.000.000 3
131 PP2300000665 - Phần 131: Vít neo khớp vai tự tiêu 76,500,000 104.318.000 53.550.000 2
132 PP2300000666 - Phần 132: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-16 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium 14,000,000 19.091.000 9.800.000 0
133 PP2300000667 - Phần 133: Nẹp khóa đầu trên xương chày 4.5mm, 4-18 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium 70,000,000 95.455.000 49.000.000 2
134 PP2300000668 - Phần 134: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, 4-16 lỗ, chất liệu titanium 38,000,000 51.818.000 26.600.000 2
135 PP2300000669 - Phần 135: Nẹp khóa nén ép bản nhỏ (cẳng tay) 5-15 lỗ, chất liệu titanium 35,000,000 47.727.000 24.500.000 2
136 PP2300000670 - Phần 136: Nẹp khóa nén ép bản rộng, 6-16 lỗ, chất liệu titanium 42,000,000 57.273.000 29.400.000 2
137 PP2300000671 - Phần 137: Nẹp khóa Philos 3-12 lỗ, chất liệu titanium 55,000,000 75.000.000 38.500.000 2
138 PP2300000672 - Phần 138: Nẹp khóa tái tạo dùng vít 3.5mm, 4-16 lỗ, chất liệu titanium 38,000,000 51.818.000 26.600.000 2
139 PP2300000673 - Phần 139: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan 3,000,000 4.091.000 2.100.000 1
140 PP2300000674 - Phần 140: Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium 16,650,000 22.705.000 11.655.000 5
141 PP2300000675 - Phần 141: Vít khóa đường kính 3.5mm, 10-80mm, chất liệu titanium 125,000,000 136.364.000 70.000.000 41
142 PP2300000676 - Phần 142: Vít khóa đường kính 5.0mm, 20-100mm, chất liệu titanium 165,000,000 184.091.000 94.500.000 49
143 PP2300000677 - Phần 143: Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium 57,300,000 78.136.000 40.110.000 38
144 PP2300000678 - Phần 144: Đĩa đệm cột sống lưng răng cưa, với 2 khung ghép xương, loại thẳng PLIF, các cỡ 75,000,000 102.273.000 52.500.000 2
145 PP2300000679 - Phần 145: Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong TLIF, các cỡ 256,000,000 349.091.000 179.200.000 3
146 PP2300000680 - Phần 146: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 110mm 16,000,000 21.818.000 11.200.000 2
147 PP2300000681 - Phần 147: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 150mm 28,800,000 39.273.000 20.160.000 2
148 PP2300000682 - Phần 148: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 480mm 50,400,000 68.727.000 35.280.000 2
149 PP2300000683 - Phần 149: Nẹp nối ngang lưng 48,600,000 66.273.000 34.020.000 1
150 PP2300000684 - Phần 150: Ốc khóa trong cánh ren ngược 76,000,000 103.636.000 53.200.000 13
151 PP2300000685 - Phần 151: Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài 50,000,000 68.182.000 35.000.000 7
152 PP2300000686 - Phần 152: Vít đa trục cột sống lưng 288,000,000 392.727.000 201.600.000 10
153 PP2300000687 - Phần 153: Vít đơn trục cột sống lưng 92,000,000 125.455.000 64.400.000 3
154 PP2300000688 - Phần 154: Vít nắn trượt đa trục cột sống lưng 156,000,000 212.727.000 109.200.000 5
155 PP2300000689 - Phần 155: Vít nắn trượt đơn trục cột sống lưng 50,000,000 68.182.000 35.000.000 2
156 PP2300000690 - Phần 156: Vòng nối mạch máu, các cỡ 57,000,000 77.727.000 39.900.000 1
157 PP2300000691 - Phần 157: Khớp háng bán phần có xi măng 354,000,000 423.000.000 217.140.000 1
158 PP2300000692 - Phần 158: Khớp háng bán phần không xi măng 226,500,000 308.864.000 158.550.000 1
159 PP2300000693 - Phần 159: Khớp háng toàn phần không xi măng chất liệu ceramic K-Fin . 379,800,000 500.727.000 257.040.000 1
160 PP2300000694 - Phần 160: Khớp háng toàn phần không xi măng 409,250,000 488.182.000 250.600.000 1
161 PP2300000695 - Phần 161: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép Dualis 359,250,000 417.273.000 214.200.000 1
162 PP2300000696 - Phần 162: Khớp háng toàn phần không xi măng, khớp đôi 326,750,000 445.568.000 228.725.000 1
163 PP2300000697 - Phần 163: Nẹp khóa chi trên các loại 135,500,000 184.772.000 94.850.000 4
164 PP2300000698 - Phần 164: Nẹp khóa chi trên, dưới các loại 151,500,000 206.590.000 106.050.000 5
165 PP2300000699 - Phần 165: Nẹp khóa bàn ngón tay 60,000,000 81.818.000 42.000.000 2
Phần 1: Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300000535
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 2: Nẹp xương đòn S
Mã phần lô PP2300000536
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 3: Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2300000537
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Phần 4: Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2300000538
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 5: Nẹp khóa cẳng tay
Mã phần lô PP2300000539
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Phần 6: Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300000540
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 7: Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân
Mã phần lô PP2300000541
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 8: Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300000542
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 9: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300000543
Giá từng phần lô 311,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Phần 10: Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300000544
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Phần 11: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300000545
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Phần 12: Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300000546
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Phần 13: Nẹp khóa mắc xích
Mã phần lô PP2300000547
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 14: Nẹp khóa mini chữ Y/T
Mã phần lô PP2300000548
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Phần 15: Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300000549
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 16: Nẹp khóa xương mác
Mã phần lô PP2300000550
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 17: Nẹp mắc xích
Mã phần lô PP2300000551
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 18: Đinh nội tủy PFNA
Mã phần lô PP2300000552
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 19: Đinh nội tủy có chốt
Mã phần lô PP2300000553
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Phần 20: Bộ Nẹp vít động
Mã phần lô PP2300000554
Giá từng phần lô 387,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Phần 21: Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300000555
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 22: Nẹp khoá DHS
Mã phần lô PP2300000556
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 23: Vít cột sống đơn trục
Mã phần lô PP2300000557
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 24: Vật tư điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300000558
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 25: Đinh chốt cho chi dưới
Mã phần lô PP2300000559
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 26: Nẹp khóa xương chày / mác
Mã phần lô PP2300000560
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 27: Đĩa đệm nhân tạo
Mã phần lô PP2300000561
Giá từng phần lô 219,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 28: Đinh Kischner các loại
Mã phần lô PP2300000562
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Phần 29: Nẹp khóa xương đòn (đầu ngoài, thân)
Mã phần lô PP2300000563
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 30: Nẹp cố định ngoài
Mã phần lô PP2300000564
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 31: Nẹp cổ mỏng
Mã phần lô PP2300000565
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 32: Nẹp dọc cột sống cho phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300000566
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 33: Nẹp dọc cột sống
Mã phần lô PP2300000567
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 34: Nẹp khóa các loại
Mã phần lô PP2300000568
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 35: Vít cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300000569
Giá từng phần lô 392,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Phần 36: Vít đa trục cột sống
Mã phần lô PP2300000570
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 37: Vít khóa các loại
Mã phần lô PP2300000571
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Phần 38: Vít rỗng, vít xốp, vít xương cứng
Mã phần lô PP2300000572
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Phần 39: Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300000573
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 40: Nẹp khoá xương đùi
Mã phần lô PP2300000574
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 41: Khớp gối
Mã phần lô PP2300000575
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 42: Chỉ siêu bền phục vụ nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300000576
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Phần 43: Dây bơm nước phục vụ nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300000577
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Phần 44: Khớp gối nhân tạo
Mã phần lô PP2300000578
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 45: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300000579
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 46: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300000580
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 47: Khớp háng bán phần chuôi dài
Mã phần lô PP2300000581
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 48: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2300000582
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 49: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Modular Neck
Mã phần lô PP2300000583
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 50: Khớp háng toàn phần loại Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300000584
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 51: Khớp háng toàn phần bề mặt phủ HA
Mã phần lô PP2300000585
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 52: Lưỡi bào khớp nội soi
Mã phần lô PP2300000586
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 53: Lưỡi đốt nội soi
Mã phần lô PP2300000587
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 54: Vít chốt neo cố định dây chằng ReTroButton
Mã phần lô PP2300000588
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 55: Vít chốt neo cố định dây chằng Tightrope
Mã phần lô PP2300000589
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 56: Cố định ngoài
Mã phần lô PP2300000590
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 57: Bộ đinh nội tủy
Mã phần lô PP2300000591
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 58: Nẹp khóa gót chân
Mã phần lô PP2300000592
Giá từng phần lô 137,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 59: Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2300000593
Giá từng phần lô 60,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 60: Nẹp xương hàm
Mã phần lô PP2300000594
Giá từng phần lô 80,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 61: Vít xương hàm
Mã phần lô PP2300000595
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Phần 62: Vít khóa 1.5
Mã phần lô PP2300000596
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phần 63: Bộ dụng cụ cho vít hàn gân
Mã phần lô PP2300000597
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 64: Vít chốt neo cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300000598
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 65: Vít chỉ neo
Mã phần lô PP2300000599
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 66: Vít chốt neo cố định gọng chày mác
Mã phần lô PP2300000600
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 67: Vít dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300000601
Giá từng phần lô 718,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 68: Vít hàn gân
Mã phần lô PP2300000602
Giá từng phần lô 50,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 69: Vít neo Peek 3.5mm
Mã phần lô PP2300000603
Giá từng phần lô 53,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 70: Vít neo Peek 4,75 mm
Mã phần lô PP2300000604
Giá từng phần lô 48,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 71: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ blue fiber tape
Mã phần lô PP2300000605
Giá từng phần lô 61,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 72: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ tiger tape
Mã phần lô PP2300000606
Giá từng phần lô 60,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 73: Vít neo PEEK Pushlock 2.5mm
Mã phần lô PP2300000607
Giá từng phần lô 59,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 74: Đinh các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300000608
Giá từng phần lô 128,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277
Phần 75: Nẹp các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300000609
Giá từng phần lô 229,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Phần 76: Vít vỏ, vít xốp các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300000610
Giá từng phần lô 121,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Phần 77: Chỉ thép, vòng đệm
Mã phần lô PP2300000611
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Phần 78: Xi măng đốt sống
Mã phần lô PP2300000612
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Phần 79: Đĩa đệm đốt sống
Mã phần lô PP2300000613
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 80: Đĩa đệm đốt sống in 3D
Mã phần lô PP2300000614
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 81: Khớp háng toàn phần in 3D nguyên khối
Mã phần lô PP2300000615
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 82: Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300000616
Giá từng phần lô 36,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 83: Khớp háng toàn phần Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2300000617
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 84: Khớp háng toàn phần chuôi phủ Plasma và HA toàn phần
Mã phần lô PP2300000618
Giá từng phần lô 32,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 85: Khớp quay lồi cầu ngoài
Mã phần lô PP2300000619
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 86: Nẹp dọc cho vít đơn trục và đa trục
Mã phần lô PP2300000620
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 87: Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300000621
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 88: Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300000622
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 89: Vít đa trục ren đôi, thân vít phun cát các cỡ
Mã phần lô PP2300000623
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Phần 90: Vít đa trục rỗng ren đôi, thân vít phun cát các cỡ
Mã phần lô PP2300000624
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Phần 91: Nẹp khoá xương gót
Mã phần lô PP2300000625
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 92: Vít tự tiêu tự gia cường
Mã phần lô PP2300000626
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 93: Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2300000627
Giá từng phần lô 431,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 94: Khớp gối toàn phần di động
Mã phần lô PP2300000628
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 95: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300000629
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 96: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300000630
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 97: Khớp háng toàn phần không xi măng Quadra- COC
Mã phần lô PP2300000631
Giá từng phần lô 474,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 98: Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2300000632
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 99: Nẹp cổ trước
Mã phần lô PP2300000633
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 100: Vít đơn hướng tự taro, titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300000634
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Phần 101: Ốc khóa trong tự ngắt
Mã phần lô PP2300000635
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 102: Thanh dọc CoCr 500mm
Mã phần lô PP2300000636
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 103: Vít đa trục 2 bước ren.
Mã phần lô PP2300000637
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 104: Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cổ vật liệu PEEK
Mã phần lô PP2300000638
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 105: Đĩa đệm lưng lối bên hình hạt đậu, vật liệu Peek, các cỡ
Mã phần lô PP2300000639
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 106: Bộ bơm xi măng đốt sống dùng bóng
Mã phần lô PP2300000640
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 107: Nẹp dọc cứng 5.5mm, dài 50cm, titan
Mã phần lô PP2300000641
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Phần 108: Ốc khóa trong tự ngắt cánh ren ngược, titan
Mã phần lô PP2300000642
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Phần 109: Vít đa trục cánh ren ngược, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300000643
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Phần 110: Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300000644
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 111: Mũi khoan, cắt, mài dùng cho phẫu thuật , sọ não, tốc độ 80K, các cỡ dùng cho máy khoan mài OSSEODUO
Mã phần lô PP2300000645
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 112: Lồng thay thân đốt sống 13mm x 30mm
Mã phần lô PP2300000646
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Phần 113: Hệ thống bơm xi măng MedV+.
Mã phần lô PP2300000647
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 114: Vít đa trục rỗng nòng hai bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2300000648
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 115: Nẹp dọc qua da uốn sẵn các cỡ
Mã phần lô PP2300000649
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 116: Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300000650
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 117: Nẹp khóa mắc xích
Mã phần lô PP2300000651
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 118: Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp
Mã phần lô PP2300000652
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 119: Dao cắt chỉ sụn chêm
Mã phần lô PP2300000653
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 120: Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300000654
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 121: Lưỡi bào sụn khớp
Mã phần lô PP2300000655
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 122: Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2300000656
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 123: Mũi khoan ngược dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300000657
Giá từng phần lô 71,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 124: Troca nhựa dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300000658
Giá từng phần lô 59,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 125: Vít cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300000659
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 126: Vít cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300000660
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 127: Vít chỉ khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300000661
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 128: Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300000662
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 129: Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300000663
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 130: Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300000664
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 131: Vít neo khớp vai tự tiêu
Mã phần lô PP2300000665
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 132: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-16 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000666
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Phần 133: Nẹp khóa đầu trên xương chày 4.5mm, 4-18 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000667
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 134: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, 4-16 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000668
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 135: Nẹp khóa nén ép bản nhỏ (cẳng tay) 5-15 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000669
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 136: Nẹp khóa nén ép bản rộng, 6-16 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000670
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 137: Nẹp khóa Philos 3-12 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000671
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 138: Nẹp khóa tái tạo dùng vít 3.5mm, 4-16 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000672
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 139: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan
Mã phần lô PP2300000673
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 140: Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300000674
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 141: Vít khóa đường kính 3.5mm, 10-80mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000675
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Phần 142: Vít khóa đường kính 5.0mm, 20-100mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300000676
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Phần 143: Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300000677
Giá từng phần lô 57,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Phần 144: Đĩa đệm cột sống lưng răng cưa, với 2 khung ghép xương, loại thẳng PLIF, các cỡ
Mã phần lô PP2300000678
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 145: Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong TLIF, các cỡ
Mã phần lô PP2300000679
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 146: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 110mm
Mã phần lô PP2300000680
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 147: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 150mm
Mã phần lô PP2300000681
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 148: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 480mm
Mã phần lô PP2300000682
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 149: Nẹp nối ngang lưng
Mã phần lô PP2300000683
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 150: Ốc khóa trong cánh ren ngược
Mã phần lô PP2300000684
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Phần 151: Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài
Mã phần lô PP2300000685
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Phần 152: Vít đa trục cột sống lưng
Mã phần lô PP2300000686
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Phần 153: Vít đơn trục cột sống lưng
Mã phần lô PP2300000687
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 154: Vít nắn trượt đa trục cột sống lưng
Mã phần lô PP2300000688
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 155: Vít nắn trượt đơn trục cột sống lưng
Mã phần lô PP2300000689
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 156: Vòng nối mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300000690
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 157: Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300000691
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 158: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300000692
Giá từng phần lô 226,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 159: Khớp háng toàn phần không xi măng chất liệu ceramic K-Fin .
Mã phần lô PP2300000693
Giá từng phần lô 379,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 160: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300000694
Giá từng phần lô 409,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 161: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép Dualis
Mã phần lô PP2300000695
Giá từng phần lô 359,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 162: Khớp háng toàn phần không xi măng, khớp đôi
Mã phần lô PP2300000696
Giá từng phần lô 326,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 163: Nẹp khóa chi trên các loại
Mã phần lô PP2300000697
Giá từng phần lô 135,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Phần 164: Nẹp khóa chi trên, dưới các loại
Mã phần lô PP2300000698
Giá từng phần lô 151,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 165: Nẹp khóa bàn ngón tay
Mã phần lô PP2300000699
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->