Gói thầu: Vật tư thay thế phục vụ phẫu thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300040754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Vật tư thay thế phục vụ phẫu thuật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200087247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp được phép sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 37,943,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 427.809.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300000535 - Phần 1: Nẹp bản nhỏ | 22,000,000 | 30.000.000 | 15.400.000 | 2 | |
| 2 | PP2300000536 - Phần 2: Nẹp xương đòn S | 14,400,000 | 19.636.000 | 10.080.000 | 1 | |
| 3 | PP2300000537 - Phần 3: Nẹp khóa bản hẹp | 329,000,000 | 448.636.000 | 230.300.000 | 6 | |
| 4 | PP2300000538 - Phần 4: Nẹp khóa bản rộng | 48,000,000 | 56.727.000 | 29.120.000 | 1 | |
| 5 | PP2300000539 - Phần 5: Nẹp khóa cẳng tay | 307,500,000 | 252.273.000 | 129.500.000 | 4 | |
| 6 | PP2300000540 - Phần 6: Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay | 115,000,000 | 129.545.000 | 66.500.000 | 2 | |
| 7 | PP2300000541 - Phần 7: Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân | 625,000,000 | 852.273.000 | 437.500.000 | 8 | |
| 8 | PP2300000542 - Phần 8: Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 67,500,000 | 85.227.000 | 43.750.000 | 1 | |
| 9 | PP2300000543 - Phần 9: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 311,500,000 | 424.773.000 | 218.050.000 | 6 | |
| 10 | PP2300000544 - Phần 10: Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 500,000,000 | 681.818.000 | 350.000.000 | 10 | |
| 11 | PP2300000545 - Phần 11: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 455,000,000 | 596.591.000 | 306.250.000 | 6 | |
| 12 | PP2300000546 - Phần 12: Nẹp khóa đầu trên xương chày | 520,000,000 | 709.091.000 | 364.000.000 | 7 | |
| 13 | PP2300000547 - Phần 13: Nẹp khóa mắc xích | 47,500,000 | 57.955.000 | 29.750.000 | 1 | |
| 14 | PP2300000548 - Phần 14: Nẹp khóa mini chữ Y/T | 162,500,000 | 221.591.000 | 113.750.000 | 4 | |
| 15 | PP2300000549 - Phần 15: Nẹp khóa xương đòn | 150,000,000 | 194.318.000 | 99.750.000 | 2 | |
| 16 | PP2300000550 - Phần 16: Nẹp khóa xương mác | 250,000,000 | 340.909.000 | 175.000.000 | 3 | |
| 17 | PP2300000551 - Phần 17: Nẹp mắc xích | 11,000,000 | 15.000.000 | 7.700.000 | 1 | |
| 18 | PP2300000552 - Phần 18: Đinh nội tủy PFNA | 195,000,000 | 255.682.000 | 131.250.000 | 2 | |
| 19 | PP2300000553 - Phần 19: Đinh nội tủy có chốt | 1,120,000,000 | 1.527.273.000 | 784.000.000 | 23 | |
| 20 | PP2300000554 - Phần 20: Bộ Nẹp vít động | 387,100,000 | 527.864.000 | 270.970.000 | 22 | |
| 21 | PP2300000555 - Phần 21: Nẹp lòng máng | 7,400,000 | 10.091.000 | 5.180.000 | 2 | |
| 22 | PP2300000556 - Phần 22: Nẹp khoá DHS | 165,000,000 | 225.000.000 | 115.500.000 | 2 | |
| 23 | PP2300000557 - Phần 23: Vít cột sống đơn trục | 88,000,000 | 120.000.000 | 61.600.000 | 3 | |
| 24 | PP2300000558 - Phần 24: Vật tư điều trị vết thương | 15,000,000 | 20.455.000 | 10.500.000 | 1 | |
| 25 | PP2300000559 - Phần 25: Đinh chốt cho chi dưới | 360,000,000 | 490.908.000 | 252.000.000 | 5 | |
| 26 | PP2300000560 - Phần 26: Nẹp khóa xương chày / mác | 122,500,000 | 167.045.000 | 85.750.000 | 2 | |
| 27 | PP2300000561 - Phần 27: Đĩa đệm nhân tạo | 219,500,000 | 287.727.000 | 147.700.000 | 3 | |
| 28 | PP2300000562 - Phần 28: Đinh Kischner các loại | 23,000,000 | 31.364.000 | 16.100.000 | 41 | |
| 29 | PP2300000563 - Phần 29: Nẹp khóa xương đòn (đầu ngoài, thân) | 78,000,000 | 106.365.000 | 54.600.000 | 2 | |
| 30 | PP2300000564 - Phần 30: Nẹp cố định ngoài | 80,000,000 | 109.091.000 | 56.000.000 | 1 | |
| 31 | PP2300000565 - Phần 31: Nẹp cổ mỏng | 39,000,000 | 53.182.000 | 27.300.000 | 0 | |
| 32 | PP2300000566 - Phần 32: Nẹp dọc cột sống cho phẫu thuật ít xâm lấn | 51,000,000 | 69.545.000 | 35.700.000 | 3 | |
| 33 | PP2300000567 - Phần 33: Nẹp dọc cột sống | 34,000,000 | 34.773.000 | 17.850.000 | 3 | |
| 34 | PP2300000568 - Phần 34: Nẹp khóa các loại | 28,500,000 | 38.864.000 | 19.950.000 | 0 | |
| 35 | PP2300000569 - Phần 35: Vít cột sống thắt lưng | 392,400,000 | 527.728.000 | 270.900.000 | 14 | |
| 36 | PP2300000570 - Phần 36: Vít đa trục cột sống | 187,000,000 | 243.409.000 | 124.950.000 | 3 | |
| 37 | PP2300000571 - Phần 37: Vít khóa các loại | 402,500,000 | 548.863.000 | 281.750.000 | 131 | |
| 38 | PP2300000572 - Phần 38: Vít rỗng, vít xốp, vít xương cứng | 122,500,000 | 156.818.000 | 80.500.000 | 60 | |
| 39 | PP2300000573 - Phần 39: Xương nhân tạo | 54,000,000 | 65.455.000 | 33.600.000 | 2 | |
| 40 | PP2300000574 - Phần 40: Nẹp khoá xương đùi | 102,000,000 | 139.091.000 | 71.400.000 | 2 | |
| 41 | PP2300000575 - Phần 41: Khớp gối | 1,152,000,000 | 1.418.182.000 | 728.000.000 | 3 | |
| 42 | PP2300000576 - Phần 42: Chỉ siêu bền phục vụ nội soi khớp gối | 140,000,000 | 181.364.000 | 93.100.000 | 12 | |
| 43 | PP2300000577 - Phần 43: Dây bơm nước phục vụ nội soi khớp gối | 238,000,000 | 324.545.000 | 166.600.000 | 14 | |
| 44 | PP2300000578 - Phần 44: Khớp gối nhân tạo | 310,000,000 | 422.727.000 | 217.000.000 | 1 | |
| 45 | PP2300000579 - Phần 45: Khớp háng bán phần không xi măng | 500,000,000 | 643.636.000 | 330.400.000 | 1 | |
| 46 | PP2300000580 - Phần 46: Khớp háng bán phần không xi măng | 234,000,000 | 319.091.000 | 163.800.000 | 1 | |
| 47 | PP2300000581 - Phần 47: Khớp háng bán phần chuôi dài | 936,000,000 | 1.090.909.000 | 560.000.000 | 3 | |
| 48 | PP2300000582 - Phần 48: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời | 440,000,000 | 559.091.000 | 287.000.000 | 1 | |
| 49 | PP2300000583 - Phần 49: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Modular Neck | 360,000,000 | 422.727.000 | 217.000.000 | 1 | |
| 50 | PP2300000584 - Phần 50: Khớp háng toàn phần loại Ceramic on PE | 800,000,000 | 954.545.000 | 490.000.000 | 2 | |
| 51 | PP2300000585 - Phần 51: Khớp háng toàn phần bề mặt phủ HA | 720,000,000 | 845.455.000 | 434.000.000 | 2 | |
| 52 | PP2300000586 - Phần 52: Lưỡi bào khớp nội soi | 500,000,000 | 681.818.000 | 350.000.000 | 16 | |
| 53 | PP2300000587 - Phần 53: Lưỡi đốt nội soi | 685,000,000 | 934.091.000 | 479.500.000 | 16 | |
| 54 | PP2300000588 - Phần 54: Vít chốt neo cố định dây chằng ReTroButton | 1,350,000,000 | 1.200.000.000 | 616.000.000 | 16 | |
| 55 | PP2300000589 - Phần 55: Vít chốt neo cố định dây chằng Tightrope | 1,600,000,000 | 1.840.909.000 | 945.000.000 | 16 | |
| 56 | PP2300000590 - Phần 56: Cố định ngoài | 63,200,000 | 86.181.000 | 44.240.000 | 8 | |
| 57 | PP2300000591 - Phần 57: Bộ đinh nội tủy | 186,000,000 | 253.637.000 | 130.200.000 | 16 | |
| 58 | PP2300000592 - Phần 58: Nẹp khóa gót chân | 137,700,000 | 187.773.000 | 96.390.000 | 3 | |
| 59 | PP2300000593 - Phần 59: Nẹp khóa mỏm khuỷu | 60,320,000 | 82.255.000 | 42.224.000 | 1 | |
| 60 | PP2300000594 - Phần 60: Nẹp xương hàm | 80,250,000 | 109.432.000 | 56.175.000 | 8 | |
| 61 | PP2300000595 - Phần 61: Vít xương hàm | 53,700,000 | 73.227.000 | 37.590.000 | 49 | |
| 62 | PP2300000596 - Phần 62: Vít khóa 1.5 | 250,000,000 | 340.909.000 | 175.000.000 | 33 | |
| 63 | PP2300000597 - Phần 63: Bộ dụng cụ cho vít hàn gân | 18,000,000 | 24.545.000 | 12.600.000 | 0 | |
| 64 | PP2300000598 - Phần 64: Vít chốt neo cỡ nhỏ | 86,000,000 | 117.272.000 | 60.200.000 | 1 | |
| 65 | PP2300000599 - Phần 65: Vít chỉ neo | 56,000,000 | 48.000.000 | 24.640.000 | 1 | |
| 66 | PP2300000600 - Phần 66: Vít chốt neo cố định gọng chày mác | 72,000,000 | 98.182.000 | 50.400.000 | 1 | |
| 67 | PP2300000601 - Phần 67: Vít dây chằng chéo tự tiêu | 718,996,000 | 818.182.000 | 420.000.000 | 16 | |
| 68 | PP2300000602 - Phần 68: Vít hàn gân | 50,364,000 | 68.678.000 | 35.255.000 | 1 | |
| 69 | PP2300000603 - Phần 69: Vít neo Peek 3.5mm | 53,740,000 | 73.282.000 | 37.618.000 | 1 | |
| 70 | PP2300000604 - Phần 70: Vít neo Peek 4,75 mm | 48,701,000 | 61.091.000 | 31.360.000 | 1 | |
| 71 | PP2300000605 - Phần 71: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ blue fiber tape | 61,187,000 | 57.109.000 | 29.316.000 | 1 | |
| 72 | PP2300000606 - Phần 72: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ tiger tape | 60,533,000 | 61.091.000 | 31.360.000 | 1 | |
| 73 | PP2300000607 - Phần 73: Vít neo PEEK Pushlock 2.5mm | 59,639,000 | 81.326.000 | 41.747.000 | 1 | |
| 74 | PP2300000608 - Phần 74: Đinh các loại các cỡ | 128,164,000 | 174.769.000 | 89.715.000 | 277 | |
| 75 | PP2300000609 - Phần 75: Nẹp các loại các cỡ | 229,690,000 | 313.215.000 | 160.783.000 | 39 | |
| 76 | PP2300000610 - Phần 76: Vít vỏ, vít xốp các loại các cỡ | 121,260,000 | 165.354.000 | 84.882.000 | 145 | |
| 77 | PP2300000611 - Phần 77: Chỉ thép, vòng đệm | 20,100,000 | 27.409.000 | 14.070.000 | 71 | |
| 78 | PP2300000612 - Phần 78: Xi măng đốt sống | 160,000,000 | 218.182.000 | 112.000.000 | 10 | |
| 79 | PP2300000613 - Phần 79: Đĩa đệm đốt sống | 202,500,000 | 270.000.000 | 138.600.000 | 2 | |
| 80 | PP2300000614 - Phần 80: Đĩa đệm đốt sống in 3D | 160,000,000 | 218.182.000 | 112.000.000 | 2 | |
| 81 | PP2300000615 - Phần 81: Khớp háng toàn phần in 3D nguyên khối | 240,000,000 | 327.273.000 | 168.000.000 | 0 | |
| 82 | PP2300000616 - Phần 82: Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic | 36,192,000 | 49.353.000 | 25.334.000 | 0 | |
| 83 | PP2300000617 - Phần 83: Khớp háng toàn phần Ceramic on Poly | 207,000,000 | 282.273.000 | 144.900.000 | 0 | |
| 84 | PP2300000618 - Phần 84: Khớp háng toàn phần chuôi phủ Plasma và HA toàn phần | 32,040,000 | 43.691.000 | 22.428.000 | 0 | |
| 85 | PP2300000619 - Phần 85: Khớp quay lồi cầu ngoài | 180,000,000 | 243.409.000 | 124.950.000 | 0 | |
| 86 | PP2300000620 - Phần 86: Nẹp dọc cho vít đơn trục và đa trục | 78,000,000 | 106.364.000 | 54.600.000 | 5 | |
| 87 | PP2300000621 - Phần 87: Nẹp nối ngang | 70,000,000 | 95.455.000 | 49.000.000 | 2 | |
| 88 | PP2300000622 - Phần 88: Ốc khóa trong | 70,000,000 | 95.455.000 | 49.000.000 | 16 | |
| 89 | PP2300000623 - Phần 89: Vít đa trục ren đôi, thân vít phun cát các cỡ | 384,000,000 | 523.636.000 | 268.800.000 | 13 | |
| 90 | PP2300000624 - Phần 90: Vít đa trục rỗng ren đôi, thân vít phun cát các cỡ | 252,000,000 | 343.636.000 | 176.400.000 | 7 | |
| 91 | PP2300000625 - Phần 91: Nẹp khoá xương gót | 21,000,000 | 28.636.000 | 14.700.000 | 0 | |
| 92 | PP2300000626 - Phần 92: Vít tự tiêu tự gia cường | 60,000,000 | 81.818.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 93 | PP2300000627 - Phần 93: Khớp gối toàn phần | 431,100,000 | 587.455.000 | 301.560.000 | 1 | |
| 94 | PP2300000628 - Phần 94: Khớp gối toàn phần di động | 409,500,000 | 558.409.000 | 286.650.000 | 1 | |
| 95 | PP2300000629 - Phần 95: Khớp háng bán phần không xi măng | 354,000,000 | 423.000.000 | 217.140.000 | 1 | |
| 96 | PP2300000630 - Phần 96: Khớp háng toàn phần không xi măng | 190,000,000 | 258.818.000 | 132.860.000 | 0 | |
| 97 | PP2300000631 - Phần 97: Khớp háng toàn phần không xi măng Quadra- COC | 474,750,000 | 612.955.000 | 314.650.000 | 1 | |
| 98 | PP2300000632 - Phần 98: Nẹp khóa mỏm khuỷu | 22,500,000 | 28.636.000 | 14.700.000 | 0 | |
| 99 | PP2300000633 - Phần 99: Nẹp cổ trước | 80,500,000 | 109.773.000 | 56.350.000 | 1 | |
| 100 | PP2300000634 - Phần 100: Vít đơn hướng tự taro, titan, các cỡ | 35,000,000 | 47.727.000 | 24.500.000 | 6 | |
| 101 | PP2300000635 - Phần 101: Ốc khóa trong tự ngắt | 35,000,000 | 38.182.000 | 19.600.000 | 2 | |
| 102 | PP2300000636 - Phần 102: Thanh dọc CoCr 500mm | 37,500,000 | 34.091.000 | 17.500.000 | 1 | |
| 103 | PP2300000637 - Phần 103: Vít đa trục 2 bước ren. | 147,000,000 | 147.000.000 | 75.460.000 | 2 | |
| 104 | PP2300000638 - Phần 104: Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cổ vật liệu PEEK | 165,000,000 | 225.000.000 | 115.500.000 | 2 | |
| 105 | PP2300000639 - Phần 105: Đĩa đệm lưng lối bên hình hạt đậu, vật liệu Peek, các cỡ | 625,000,000 | 818.182.000 | 420.000.000 | 8 | |
| 106 | PP2300000640 - Phần 106: Bộ bơm xi măng đốt sống dùng bóng | 295,000,000 | 402.273.000 | 206.500.000 | 2 | |
| 107 | PP2300000641 - Phần 107: Nẹp dọc cứng 5.5mm, dài 50cm, titan | 120,000,000 | 163.636.000 | 84.000.000 | 13 | |
| 108 | PP2300000642 - Phần 108: Ốc khóa trong tự ngắt cánh ren ngược, titan | 1,050,000,000 | 1.431.818.000 | 735.000.000 | 115 | |
| 109 | PP2300000643 - Phần 109: Vít đa trục cánh ren ngược, các cỡ, titan | 3,850,000,000 | 5.250.000.000 | 2.695.000.000 | 115 | |
| 110 | PP2300000644 - Phần 110: Nẹp nối ngang | 30,000,000 | 40.909.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 111 | PP2300000645 - Phần 111: Mũi khoan, cắt, mài dùng cho phẫu thuật , sọ não, tốc độ 80K, các cỡ dùng cho máy khoan mài OSSEODUO | 56,000,000 | 76.364.000 | 39.200.000 | 3 | |
| 112 | PP2300000646 - Phần 112: Lồng thay thân đốt sống 13mm x 30mm | 298,000,000 | 406.363.000 | 208.600.000 | 4 | |
| 113 | PP2300000647 - Phần 113: Hệ thống bơm xi măng MedV+. | 100,000,000 | 98.182.000 | 50.400.000 | 2 | |
| 114 | PP2300000648 - Phần 114: Vít đa trục rỗng nòng hai bước ren các cỡ | 525,000,000 | 715.909.000 | 367.500.000 | 8 | |
| 115 | PP2300000649 - Phần 115: Nẹp dọc qua da uốn sẵn các cỡ | 91,000,000 | 105.000.000 | 53.900.000 | 2 | |
| 116 | PP2300000650 - Phần 116: Ốc khóa trong | 100,000,000 | 102.273.000 | 52.500.000 | 8 | |
| 117 | PP2300000651 - Phần 117: Nẹp khóa mắc xích | 25,000,000 | 34.091.000 | 17.500.000 | 1 | |
| 118 | PP2300000652 - Phần 118: Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp | 29,500,000 | 39.886.000 | 20.475.000 | 2 | |
| 119 | PP2300000653 - Phần 119: Dao cắt chỉ sụn chêm | 20,000,000 | 27.273.000 | 14.000.000 | 2 | |
| 120 | PP2300000654 - Phần 120: Kim lưỡi gà khâu chóp xoay | 66,000,000 | 88.636.000 | 45.500.000 | 2 | |
| 121 | PP2300000655 - Phần 121: Lưỡi bào sụn khớp | 29,500,000 | 40.227.000 | 20.650.000 | 2 | |
| 122 | PP2300000656 - Phần 122: Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần | 57,500,000 | 78.409.000 | 40.250.000 | 2 | |
| 123 | PP2300000657 - Phần 123: Mũi khoan ngược dùng trong nội soi khớp | 71,510,000 | 68.182.000 | 35.000.000 | 2 | |
| 124 | PP2300000658 - Phần 124: Troca nhựa dùng trong nội soi khớp | 59,777,000 | 13.636.000 | 7.000.000 | 2 | |
| 125 | PP2300000659 - Phần 125: Vít cố định dây chằng | 102,000,000 | 139.091.000 | 71.400.000 | 3 | |
| 126 | PP2300000660 - Phần 126: Vít cố định dây chằng chéo | 86,000,000 | 117.273.000 | 60.200.000 | 2 | |
| 127 | PP2300000661 - Phần 127: Vít chỉ khâu chóp xoay | 131,000,000 | 163.636.000 | 84.000.000 | 2 | |
| 128 | PP2300000662 - Phần 128: Vít chỉ khâu sụn chêm | 66,000,000 | 90.000.000 | 46.200.000 | 2 | |
| 129 | PP2300000663 - Phần 129: Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay | 143,000,000 | 102.955.000 | 52.850.000 | 2 | |
| 130 | PP2300000664 - Phần 130: Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài | 210,000,000 | 286.364.000 | 147.000.000 | 3 | |
| 131 | PP2300000665 - Phần 131: Vít neo khớp vai tự tiêu | 76,500,000 | 104.318.000 | 53.550.000 | 2 | |
| 132 | PP2300000666 - Phần 132: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-16 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium | 14,000,000 | 19.091.000 | 9.800.000 | 0 | |
| 133 | PP2300000667 - Phần 133: Nẹp khóa đầu trên xương chày 4.5mm, 4-18 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium | 70,000,000 | 95.455.000 | 49.000.000 | 2 | |
| 134 | PP2300000668 - Phần 134: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, 4-16 lỗ, chất liệu titanium | 38,000,000 | 51.818.000 | 26.600.000 | 2 | |
| 135 | PP2300000669 - Phần 135: Nẹp khóa nén ép bản nhỏ (cẳng tay) 5-15 lỗ, chất liệu titanium | 35,000,000 | 47.727.000 | 24.500.000 | 2 | |
| 136 | PP2300000670 - Phần 136: Nẹp khóa nén ép bản rộng, 6-16 lỗ, chất liệu titanium | 42,000,000 | 57.273.000 | 29.400.000 | 2 | |
| 137 | PP2300000671 - Phần 137: Nẹp khóa Philos 3-12 lỗ, chất liệu titanium | 55,000,000 | 75.000.000 | 38.500.000 | 2 | |
| 138 | PP2300000672 - Phần 138: Nẹp khóa tái tạo dùng vít 3.5mm, 4-16 lỗ, chất liệu titanium | 38,000,000 | 51.818.000 | 26.600.000 | 2 | |
| 139 | PP2300000673 - Phần 139: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan | 3,000,000 | 4.091.000 | 2.100.000 | 1 | |
| 140 | PP2300000674 - Phần 140: Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium | 16,650,000 | 22.705.000 | 11.655.000 | 5 | |
| 141 | PP2300000675 - Phần 141: Vít khóa đường kính 3.5mm, 10-80mm, chất liệu titanium | 125,000,000 | 136.364.000 | 70.000.000 | 41 | |
| 142 | PP2300000676 - Phần 142: Vít khóa đường kính 5.0mm, 20-100mm, chất liệu titanium | 165,000,000 | 184.091.000 | 94.500.000 | 49 | |
| 143 | PP2300000677 - Phần 143: Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium | 57,300,000 | 78.136.000 | 40.110.000 | 38 | |
| 144 | PP2300000678 - Phần 144: Đĩa đệm cột sống lưng răng cưa, với 2 khung ghép xương, loại thẳng PLIF, các cỡ | 75,000,000 | 102.273.000 | 52.500.000 | 2 | |
| 145 | PP2300000679 - Phần 145: Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong TLIF, các cỡ | 256,000,000 | 349.091.000 | 179.200.000 | 3 | |
| 146 | PP2300000680 - Phần 146: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 110mm | 16,000,000 | 21.818.000 | 11.200.000 | 2 | |
| 147 | PP2300000681 - Phần 147: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 150mm | 28,800,000 | 39.273.000 | 20.160.000 | 2 | |
| 148 | PP2300000682 - Phần 148: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 480mm | 50,400,000 | 68.727.000 | 35.280.000 | 2 | |
| 149 | PP2300000683 - Phần 149: Nẹp nối ngang lưng | 48,600,000 | 66.273.000 | 34.020.000 | 1 | |
| 150 | PP2300000684 - Phần 150: Ốc khóa trong cánh ren ngược | 76,000,000 | 103.636.000 | 53.200.000 | 13 | |
| 151 | PP2300000685 - Phần 151: Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài | 50,000,000 | 68.182.000 | 35.000.000 | 7 | |
| 152 | PP2300000686 - Phần 152: Vít đa trục cột sống lưng | 288,000,000 | 392.727.000 | 201.600.000 | 10 | |
| 153 | PP2300000687 - Phần 153: Vít đơn trục cột sống lưng | 92,000,000 | 125.455.000 | 64.400.000 | 3 | |
| 154 | PP2300000688 - Phần 154: Vít nắn trượt đa trục cột sống lưng | 156,000,000 | 212.727.000 | 109.200.000 | 5 | |
| 155 | PP2300000689 - Phần 155: Vít nắn trượt đơn trục cột sống lưng | 50,000,000 | 68.182.000 | 35.000.000 | 2 | |
| 156 | PP2300000690 - Phần 156: Vòng nối mạch máu, các cỡ | 57,000,000 | 77.727.000 | 39.900.000 | 1 | |
| 157 | PP2300000691 - Phần 157: Khớp háng bán phần có xi măng | 354,000,000 | 423.000.000 | 217.140.000 | 1 | |
| 158 | PP2300000692 - Phần 158: Khớp háng bán phần không xi măng | 226,500,000 | 308.864.000 | 158.550.000 | 1 | |
| 159 | PP2300000693 - Phần 159: Khớp háng toàn phần không xi măng chất liệu ceramic K-Fin . | 379,800,000 | 500.727.000 | 257.040.000 | 1 | |
| 160 | PP2300000694 - Phần 160: Khớp háng toàn phần không xi măng | 409,250,000 | 488.182.000 | 250.600.000 | 1 | |
| 161 | PP2300000695 - Phần 161: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép Dualis | 359,250,000 | 417.273.000 | 214.200.000 | 1 | |
| 162 | PP2300000696 - Phần 162: Khớp háng toàn phần không xi măng, khớp đôi | 326,750,000 | 445.568.000 | 228.725.000 | 1 | |
| 163 | PP2300000697 - Phần 163: Nẹp khóa chi trên các loại | 135,500,000 | 184.772.000 | 94.850.000 | 4 | |
| 164 | PP2300000698 - Phần 164: Nẹp khóa chi trên, dưới các loại | 151,500,000 | 206.590.000 | 106.050.000 | 5 | |
| 165 | PP2300000699 - Phần 165: Nẹp khóa bàn ngón tay | 60,000,000 | 81.818.000 | 42.000.000 | 2 |
Phần 1: Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300000535 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 2: Nẹp xương đòn S |
|
| Mã phần lô | PP2300000536 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 3: Nẹp khóa bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300000537 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Phần 4: Nẹp khóa bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300000538 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 5: Nẹp khóa cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300000539 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Phần 6: Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300000540 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 7: Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300000541 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 8: Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300000542 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 9: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300000543 |
| Giá từng phần lô | 311,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Phần 10: Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300000544 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Phần 11: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300000545 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Phần 12: Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300000546 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Phần 13: Nẹp khóa mắc xích |
|
| Mã phần lô | PP2300000547 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 14: Nẹp khóa mini chữ Y/T |
|
| Mã phần lô | PP2300000548 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Phần 15: Nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300000549 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 16: Nẹp khóa xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2300000550 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 17: Nẹp mắc xích |
|
| Mã phần lô | PP2300000551 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 18: Đinh nội tủy PFNA |
|
| Mã phần lô | PP2300000552 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 19: Đinh nội tủy có chốt |
|
| Mã phần lô | PP2300000553 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
Phần 20: Bộ Nẹp vít động |
|
| Mã phần lô | PP2300000554 |
| Giá từng phần lô | 387,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
Phần 21: Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300000555 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 22: Nẹp khoá DHS |
|
| Mã phần lô | PP2300000556 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 23: Vít cột sống đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2300000557 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 24: Vật tư điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300000558 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 25: Đinh chốt cho chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300000559 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 26: Nẹp khóa xương chày / mác |
|
| Mã phần lô | PP2300000560 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 27: Đĩa đệm nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300000561 |
| Giá từng phần lô | 219,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 28: Đinh Kischner các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000562 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Phần 29: Nẹp khóa xương đòn (đầu ngoài, thân) |
|
| Mã phần lô | PP2300000563 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 30: Nẹp cố định ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300000564 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 31: Nẹp cổ mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300000565 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 32: Nẹp dọc cột sống cho phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300000566 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 33: Nẹp dọc cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300000567 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 34: Nẹp khóa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000568 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 35: Vít cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300000569 |
| Giá từng phần lô | 392,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Phần 36: Vít đa trục cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300000570 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 37: Vít khóa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000571 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
Phần 38: Vít rỗng, vít xốp, vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300000572 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
Phần 39: Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300000573 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 40: Nẹp khoá xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300000574 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 41: Khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300000575 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 42: Chỉ siêu bền phục vụ nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300000576 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Phần 43: Dây bơm nước phục vụ nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300000577 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Phần 44: Khớp gối nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300000578 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 45: Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300000579 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 46: Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300000580 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 47: Khớp háng bán phần chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300000581 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 48: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời |
|
| Mã phần lô | PP2300000582 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 49: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Modular Neck |
|
| Mã phần lô | PP2300000583 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 50: Khớp háng toàn phần loại Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300000584 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 51: Khớp háng toàn phần bề mặt phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2300000585 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 52: Lưỡi bào khớp nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300000586 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 53: Lưỡi đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300000587 |
| Giá từng phần lô | 685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 54: Vít chốt neo cố định dây chằng ReTroButton |
|
| Mã phần lô | PP2300000588 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 55: Vít chốt neo cố định dây chằng Tightrope |
|
| Mã phần lô | PP2300000589 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 56: Cố định ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300000590 |
| Giá từng phần lô | 63,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 57: Bộ đinh nội tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300000591 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 58: Nẹp khóa gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2300000592 |
| Giá từng phần lô | 137,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 59: Nẹp khóa mỏm khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2300000593 |
| Giá từng phần lô | 60,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 60: Nẹp xương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300000594 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 61: Vít xương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300000595 |
| Giá từng phần lô | 53,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Phần 62: Vít khóa 1.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300000596 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Phần 63: Bộ dụng cụ cho vít hàn gân |
|
| Mã phần lô | PP2300000597 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 64: Vít chốt neo cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300000598 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 65: Vít chỉ neo |
|
| Mã phần lô | PP2300000599 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 66: Vít chốt neo cố định gọng chày mác |
|
| Mã phần lô | PP2300000600 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 67: Vít dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300000601 |
| Giá từng phần lô | 718,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 68: Vít hàn gân |
|
| Mã phần lô | PP2300000602 |
| Giá từng phần lô | 50,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 69: Vít neo Peek 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000603 |
| Giá từng phần lô | 53,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 70: Vít neo Peek 4,75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000604 |
| Giá từng phần lô | 48,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 71: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ blue fiber tape |
|
| Mã phần lô | PP2300000605 |
| Giá từng phần lô | 61,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 72: Vít neo Peek 4.75mm kèm chỉ tiger tape |
|
| Mã phần lô | PP2300000606 |
| Giá từng phần lô | 60,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 73: Vít neo PEEK Pushlock 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000607 |
| Giá từng phần lô | 59,639,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.747.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 74: Đinh các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000608 |
| Giá từng phần lô | 128,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 277 |
Phần 75: Nẹp các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000609 |
| Giá từng phần lô | 229,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
Phần 76: Vít vỏ, vít xốp các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000610 |
| Giá từng phần lô | 121,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 145 |
Phần 77: Chỉ thép, vòng đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300000611 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
Phần 78: Xi măng đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300000612 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Phần 79: Đĩa đệm đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300000613 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 80: Đĩa đệm đốt sống in 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300000614 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 81: Khớp háng toàn phần in 3D nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2300000615 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 82: Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300000616 |
| Giá từng phần lô | 36,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 83: Khớp háng toàn phần Ceramic on Poly |
|
| Mã phần lô | PP2300000617 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 84: Khớp háng toàn phần chuôi phủ Plasma và HA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300000618 |
| Giá từng phần lô | 32,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 85: Khớp quay lồi cầu ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300000619 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 86: Nẹp dọc cho vít đơn trục và đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300000620 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 87: Nẹp nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300000621 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 88: Ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300000622 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 89: Vít đa trục ren đôi, thân vít phun cát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000623 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Phần 90: Vít đa trục rỗng ren đôi, thân vít phun cát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000624 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Phần 91: Nẹp khoá xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2300000625 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 92: Vít tự tiêu tự gia cường |
|
| Mã phần lô | PP2300000626 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 93: Khớp gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300000627 |
| Giá từng phần lô | 431,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 94: Khớp gối toàn phần di động |
|
| Mã phần lô | PP2300000628 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 95: Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300000629 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 96: Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300000630 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 97: Khớp háng toàn phần không xi măng Quadra- COC |
|
| Mã phần lô | PP2300000631 |
| Giá từng phần lô | 474,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 98: Nẹp khóa mỏm khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2300000632 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 99: Nẹp cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2300000633 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 100: Vít đơn hướng tự taro, titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000634 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Phần 101: Ốc khóa trong tự ngắt |
|
| Mã phần lô | PP2300000635 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 102: Thanh dọc CoCr 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000636 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 103: Vít đa trục 2 bước ren. |
|
| Mã phần lô | PP2300000637 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 104: Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cổ vật liệu PEEK |
|
| Mã phần lô | PP2300000638 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 105: Đĩa đệm lưng lối bên hình hạt đậu, vật liệu Peek, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000639 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 106: Bộ bơm xi măng đốt sống dùng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300000640 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 107: Nẹp dọc cứng 5.5mm, dài 50cm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300000641 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Phần 108: Ốc khóa trong tự ngắt cánh ren ngược, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300000642 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
Phần 109: Vít đa trục cánh ren ngược, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300000643 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
Phần 110: Nẹp nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300000644 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 111: Mũi khoan, cắt, mài dùng cho phẫu thuật , sọ não, tốc độ 80K, các cỡ dùng cho máy khoan mài OSSEODUO |
|
| Mã phần lô | PP2300000645 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 112: Lồng thay thân đốt sống 13mm x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000646 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Phần 113: Hệ thống bơm xi măng MedV+. |
|
| Mã phần lô | PP2300000647 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 114: Vít đa trục rỗng nòng hai bước ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000648 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 115: Nẹp dọc qua da uốn sẵn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000649 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 116: Ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300000650 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 117: Nẹp khóa mắc xích |
|
| Mã phần lô | PP2300000651 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 118: Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300000652 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 119: Dao cắt chỉ sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300000653 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 120: Kim lưỡi gà khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300000654 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 121: Lưỡi bào sụn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300000655 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 122: Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300000656 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 123: Mũi khoan ngược dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300000657 |
| Giá từng phần lô | 71,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 124: Troca nhựa dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300000658 |
| Giá từng phần lô | 59,777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 125: Vít cố định dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300000659 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 126: Vít cố định dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300000660 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 127: Vít chỉ khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300000661 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 128: Vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300000662 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 129: Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300000663 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 130: Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300000664 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 131: Vít neo khớp vai tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300000665 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 132: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-16 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000666 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Phần 133: Nẹp khóa đầu trên xương chày 4.5mm, 4-18 lỗ, trái/phải, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000667 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 134: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, 4-16 lỗ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000668 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 135: Nẹp khóa nén ép bản nhỏ (cẳng tay) 5-15 lỗ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000669 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 136: Nẹp khóa nén ép bản rộng, 6-16 lỗ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000670 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 137: Nẹp khóa Philos 3-12 lỗ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000671 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 138: Nẹp khóa tái tạo dùng vít 3.5mm, 4-16 lỗ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000672 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 139: Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300000673 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 140: Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000674 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 141: Vít khóa đường kính 3.5mm, 10-80mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000675 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Phần 142: Vít khóa đường kính 5.0mm, 20-100mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000676 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Phần 143: Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300000677 |
| Giá từng phần lô | 57,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
Phần 144: Đĩa đệm cột sống lưng răng cưa, với 2 khung ghép xương, loại thẳng PLIF, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000678 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 145: Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong TLIF, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000679 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 146: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 110mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000680 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 147: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000681 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 148: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 480mm |
|
| Mã phần lô | PP2300000682 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 149: Nẹp nối ngang lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300000683 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 150: Ốc khóa trong cánh ren ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300000684 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Phần 151: Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300000685 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Phần 152: Vít đa trục cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300000686 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Phần 153: Vít đơn trục cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300000687 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Phần 154: Vít nắn trượt đa trục cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300000688 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 155: Vít nắn trượt đơn trục cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300000689 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 156: Vòng nối mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300000690 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 157: Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300000691 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 158: Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300000692 |
| Giá từng phần lô | 226,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 159: Khớp háng toàn phần không xi măng chất liệu ceramic K-Fin . |
|
| Mã phần lô | PP2300000693 |
| Giá từng phần lô | 379,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 160: Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300000694 |
| Giá từng phần lô | 409,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 161: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép Dualis |
|
| Mã phần lô | PP2300000695 |
| Giá từng phần lô | 359,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 162: Khớp háng toàn phần không xi măng, khớp đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300000696 |
| Giá từng phần lô | 326,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Phần 163: Nẹp khóa chi trên các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000697 |
| Giá từng phần lô | 135,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Phần 164: Nẹp khóa chi trên, dưới các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000698 |
| Giá từng phần lô | 151,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Phần 165: Nẹp khóa bàn ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300000699 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi