Gói thầu: Vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300040388-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200087247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp được phép sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 6,690,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68.479.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300000445 - Phần 1: Băng keo chỉ thị nhiệt độ | 23,175,000 | 31.603.000 | 16.223.000 | 36 | |
| 2 | PP2300000446 - Phần 2: Màng dính phẫu thuật | 150,000,000 | 204.545.000 | 105.000.000 | 132 | |
| 3 | PP2300000447 - Phần 3: Vật tư y tế phục vụ phòng tiểu phẫu | 42,720,000 | 56.170.000 | 28.834.000 | 460 | |
| 4 | PP2300000448 - Phần 4: Băng dán cá nhân | 31,800,000 | 31.091.000 | 15.960.000 | 9863 | |
| 5 | PP2300000449 - Phần 5: Túi ép nhiệt | 65,290,000 | 86.952.000 | 44.636.000 | 35 | |
| 6 | PP2300000450 - Phần 6: Chỉ không tiêu - loại cao cấp | 15,700,000 | 21.409.000 | 10.990.000 | 2 | |
| 7 | PP2300000451 - Phần 7: Găng y tế | 665,035,000 | 342.034.000 | 175.578.000 | 25479 | |
| 8 | PP2300000452 - Phần 8: Băng cuộn | 259,728,000 | 344.292.000 | 176.737.000 | 3778 | |
| 9 | PP2300000453 - Phần 9: Bơm tiêm thông thường | 288,058,000 | 377.863.000 | 193.970.000 | 40363 | |
| 10 | PP2300000454 - Phần 10: Urgo các loại | 32,046,000 | 36.609.000 | 18.793.000 | 726 | |
| 11 | PP2300000455 - Phần 11: Bông các loại | 76,172,000 | 103.870.000 | 53.320.000 | 923 | |
| 12 | PP2300000456 - Phần 12: Viên nén pha dung dịch khử khuẩn | 92,000,000 | 123.136.000 | 63.210.000 | 3288 | |
| 13 | PP2300000457 - Phần 13: Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 41,305,000 | 56.325.000 | 28.913.000 | 64 | |
| 14 | PP2300000458 - Phần 14: Dao mổ điện | 179,550,000 | 244.841.000 | 125.685.000 | 740 | |
| 15 | PP2300000459 - Phần 15: Chỉ Nylon không tiêu | 20,253,000 | 18.170.000 | 9.327.000 | 119 | |
| 16 | PP2300000460 - Phần 16: Dao mổ loại tốt | 9,660,000 | 13.173.000 | 6.762.000 | 329 | |
| 17 | PP2300000461 - Phần 17: Dây truyền dịch loại cao cấp | 222,600,000 | 303.545.000 | 155.820.000 | 3288 | |
| 18 | PP2300000462 - Phần 18: Que thử đường huyết | 105,000,000 | 143.182.000 | 73.500.000 | 2466 | |
| 19 | PP2300000463 - Phần 19: Kim chọc dò - sinh thiết | 75,600,000 | 103.091.000 | 52.920.000 | 6 | |
| 20 | PP2300000464 - Phần 20: Điện cực đo điện tim dùng 1 lần | 28,705,000 | 28.496.000 | 14.628.000 | 1887 | |
| 21 | PP2300000465 - Phần 21: Băng gạc chăm sóc vết thương | 85,116,000 | 108.977.000 | 55.941.000 | 1118 | |
| 22 | PP2300000466 - Phần 22: Khẩu trang N95 | 100,000,000 | 75.682.000 | 38.850.000 | 1644 | |
| 23 | PP2300000467 - Phần 23: Chỉ không tiêu 3/0 | 30,722,000 | 35.691.000 | 18.321.000 | 195 | |
| 24 | PP2300000468 - Phần 24: Chỉ không tiêu 4/0 | 31,172,000 | 42.506.000 | 21.820.000 | 203 | |
| 25 | PP2300000469 - Phần 25: Chỉ không tiêu Demelon | 9,834,000 | 13.410.000 | 6.884.000 | 73 | |
| 26 | PP2300000470 - Phần 26 Chỉ propilen số 4/0 | 24,307,000 | 33.146.000 | 17.015.000 | 41 | |
| 27 | PP2300000471 - Phần 27: Chỉ propylene 7/0 | 12,768,000 | 17.411.000 | 8.938.000 | 13 | |
| 28 | PP2300000472 - Phần 28: Chỉ tiêu nhanh đa sợi | 79,918,000 | 108.978.000 | 55.942.000 | 175 | |
| 29 | PP2300000473 - Phần 29: Chỉ tiêu số 1 | 34,965,000 | 47.680.000 | 24.476.000 | 99 | |
| 30 | PP2300000474 - Phần 30: Chỉ tiêu số 2 | 77,578,000 | 105.787.000 | 54.304.000 | 232 | |
| 31 | PP2300000475 - Phần 31: Chỉ tiêu số 3 | 6,877,000 | 9.378.000 | 4.814.000 | 21 | |
| 32 | PP2300000476 - Phần 32: Chỉ tiêu số 5 | 32,896,000 | 44.858.000 | 23.027.000 | 79 | |
| 33 | PP2300000477 - Phần 33: Chỉ tiêu số 4 | 18,270,000 | 24.914.000 | 12.789.000 | 49 | |
| 34 | PP2300000478 - Phần 34: Màng dính vô trùng | 63,000,000 | 85.909.000 | 44.100.000 | 49 | |
| 35 | PP2300000479 - Phần 35: Dụng cụ thông khí đường miệng | 24,240,000 | 33.054.000 | 16.968.000 | 830 | |
| 36 | PP2300000480 - Phần 36: Băng bó bột | 94,290,000 | 93.272.000 | 47.880.000 | 986 | |
| 37 | PP2300000481 - Phần 37: Vật tư xe đẩy cấp cứu | 19,817,000 | 26.974.000 | 13.848.000 | 3435 | |
| 38 | PP2300000482 - Phần 38: Dây thở oxy | 26,000,000 | 26.182.000 | 13.440.000 | 658 | |
| 39 | PP2300000483 - Phần 39: Kim lấy máu - Kim luồn | 125,150,000 | 163.556.000 | 83.959.000 | 6005 | |
| 40 | PP2300000484 - Phần 40: Ống đặt nội khí quản | 38,000,000 | 49.091.000 | 25.200.000 | 329 | |
| 41 | PP2300000485 - Phần 41: Kim châm cứu | 17,250,000 | 23.523.000 | 12.075.000 | 8219 | |
| 42 | PP2300000486 - Phần 42: Vật tư pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 78,140,000 | 106.555.000 | 54.698.000 | 825 | |
| 43 | PP2300000487 - Phần 43: Bao dụng cụ phẫu thuật | 7,050,000 | 7.231.000 | 3.712.000 | 140 | |
| 44 | PP2300000488 - Phần 44: Chỉ thị nhiệt | 29,321,000 | 39.983.000 | 20.525.000 | 64 | |
| 45 | PP2300000489 - Phần 45: Mask thở | 27,978,000 | 34.527.000 | 17.724.000 | 279 | |
| 46 | PP2300000490 - Phần 46: Cồn | 115,000,000 | 156.816.000 | 80.498.000 | 575 | |
| 47 | PP2300000491 - Phần 47: Vật tư tiểu phẫu | 8,355,000 | 11.392.000 | 5.847.000 | 697 | |
| 48 | PP2300000492 - Phần 48: Vật tư phục vụ máy siêu âm | 10,600,000 | 14.454.000 | 7.420.000 | 13 | |
| 49 | PP2300000493 - Phần 49: Vật tư phục vụ máy điện tim | 40,235,000 | 17.523.000 | 8.995.000 | 54 | |
| 50 | PP2300000494 - Phần 50: Chỉ Silk - Trustigut | 82,642,000 | 81.953.000 | 42.068.000 | 138 | |
| 51 | PP2300000495 - Phần 51: Khóa 3 ngã | 53,865,000 | 71.906.000 | 36.912.000 | 1479 | |
| 52 | PP2300000496 - Phần 52: Urgocrepe | 136,107,000 | 185.599.000 | 95.274.000 | 165 | |
| 53 | PP2300000497 - Phần 53: Dây hút đàm | 5,208,000 | 7.102.000 | 3.646.000 | 329 | |
| 54 | PP2300000498 - Phần 54: Bình dẫn lưu | 99,750,000 | 136.023.000 | 69.825.000 | 164 | |
| 55 | PP2300000499 - Phần 55: Bộ phun khí dung co T | 1,683,000 | 2.295.000 | 1.178.000 | 9 | |
| 56 | PP2300000500 - Phần 56: Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại | 19,941,000 | 26.058.000 | 13.376.000 | 8 | |
| 57 | PP2300000501 - Phần 57: Vật tư phục vụ gây mê | 15,793,000 | 19.764.000 | 10.145.000 | 35 | |
| 58 | PP2300000502 - Phần 58: Dây truyền máu | 12,999,000 | 15.750.000 | 8.085.000 | 164 | |
| 59 | PP2300000503 - Phần 59: Kim gây tê | 125,758,000 | 164.486.000 | 84.436.000 | 214 | |
| 60 | PP2300000504 - Phần 60: Lọc vi khuẩn làm ẩm cho máy gây mê | 12,600,000 | 17.045.000 | 8.750.000 | 82 | |
| 61 | PP2300000505 - Phần 61: Vật tư hỗ trợ đặt nội khí quản | 156,320,000 | 212.879.000 | 109.277.000 | 247 | |
| 62 | PP2300000506 - Phần 62: Vật tư phục vụ máy thở | 12,262,000 | 16.720.000 | 8.583.000 | 80 | |
| 63 | PP2300000507 - Phần 63: Vôi soda | 23,100,000 | 6.730.000 | 3.455.000 | 8 | |
| 64 | PP2300000508 - Phần 64: Vật tư bảo hộ phẫu thuật | 511,800,000 | 536.041.000 | 275.167.000 | 11778 | |
| 65 | PP2300000509 - Phần 65: Dây garo | 239,000 | 326.000 | 167.000 | 10 | |
| 66 | PP2300000510 - Phần 66: Dây hút dịch phẫu thuật | 68,250,000 | 68.011.000 | 34.913.000 | 822 | |
| 67 | PP2300000511 - Phần 67: Vật tư phục vụ phòng chăm sóc tích cực | 68,608,000 | 93.557.000 | 48.026.000 | 1681 | |
| 68 | PP2300000512 - Phần 68: Vật tư phục vụ hỗ trợ dinh dưỡng cho bệnh nhân | 2,478,000 | 3.379.000 | 1.735.000 | 82 | |
| 69 | PP2300000513 - Phần 69: Gạc Povidine | 7,500,000 | 10.227.000 | 5.250.000 | 16 | |
| 70 | PP2300000514 - Phần 70: Nút đậy kim luồn | 7,019,000 | 9.565.000 | 4.910.000 | 785 | |
| 71 | PP2300000515 - Phần 71: Chỉ không tiêu nylon các số | 61,883,000 | 83.939.000 | 43.089.000 | 465 | |
| 72 | PP2300000516 - Phần 72: Ống đựng mẫu xét nghiệm | 122,448,000 | 166.719.000 | 85.582.000 | 30820 | |
| 73 | PP2300000517 - Phần 73: Bơm tiêm 1ml loại cao cấp | 11,808,000 | 8.182.000 | 4.200.000 | 658 | |
| 74 | PP2300000518 - Phần 74: Gel chăm sóc vết thương | 42,560,000 | 58.036.000 | 29.792.000 | 18 | |
| 75 | PP2300000519 - Phần 75: Sáp cầm máu xương | 11,025,000 | 15.024.000 | 7.712.000 | 58 | |
| 76 | PP2300000520 - Phần 76: Que test thử ma túy | 63,000,000 | 85.909.000 | 44.100.000 | 197 | |
| 77 | PP2300000521 - Phần 77: Dây truyền dịch loại thường | 385,000,000 | 429.545.000 | 220.500.000 | 11507 | |
| 78 | PP2300000522 - Phần 78: Kim tiêm rút thuốc | 33,915,000 | 38.250.000 | 19.635.000 | 13973 | |
| 79 | PP2300000523 - Phần 79: Chỉ nylon không tiêu số 6 | 100,000,000 | 100.227.000 | 51.450.000 | 329 | |
| 80 | PP2300000524 - Phần 80: Chỉ nylon không tiêu số 7 | 36,000,000 | 36.082.000 | 18.522.000 | 99 | |
| 81 | PP2300000525 - Phần 81: Chỉ nylon không tiêu số 3 | 19,200,000 | 16.036.000 | 8.232.000 | 132 | |
| 82 | PP2300000526 - Phần 82: Chỉ nylon không tiêu số 4 | 16,800,000 | 14.032.000 | 7.203.000 | 115 | |
| 83 | PP2300000527 - Phần 83: Chỉ nylon không tiêu số 8 | 22,000,000 | 22.050.000 | 11.319.000 | 41 | |
| 84 | PP2300000528 - Phần 84: Chỉ nylon không tiêu số 9 | 39,600,000 | 38.487.000 | 19.757.000 | 33 | |
| 85 | PP2300000529 - Phần 85: Bông y tế | 17,800,000 | 21.813.000 | 11.197.000 | 34 | |
| 86 | PP2300000530 - Phần 86: Gạc vô trùng | 439,614,000 | 548.858.000 | 281.747.000 | 94860 | |
| 87 | PP2300000531 - Phần 87: Băng bó bột | 12,500,000 | 17.045.000 | 8.750.000 | 16 | |
| 88 | PP2300000532 - Phần 88: Băng dán chăm sóc vết thương co dãn | 26,413,000 | 21.453.000 | 11.012.000 | 23 | |
| 89 | PP2300000533 - Phần 89: Gạc chăm sóc vết thương thay băng không đau các số | 73,748,000 | 100.564.000 | 51.623.000 | 217 | |
| 90 | PP2300000534 - Phần 90: Băng keo lụa | 38,200,000 | 44.182.000 | 22.680.000 | 329 |
Phần 1: Băng keo chỉ thị nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300000445 |
| Giá từng phần lô | 23,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Phần 2: Màng dính phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300000446 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
Phần 3: Vật tư y tế phục vụ phòng tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300000447 |
| Giá từng phần lô | 42,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 460 |
Phần 4: Băng dán cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300000448 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
Phần 5: Túi ép nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300000449 |
| Giá từng phần lô | 65,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
Phần 6: Chỉ không tiêu - loại cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300000450 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phần 7: Găng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300000451 |
| Giá từng phần lô | 665,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25479 |
Phần 8: Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300000452 |
| Giá từng phần lô | 259,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.737.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3778 |
Phần 9: Bơm tiêm thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300000453 |
| Giá từng phần lô | 288,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40363 |
Phần 10: Urgo các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000454 |
| Giá từng phần lô | 32,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 726 |
Phần 11: Bông các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000455 |
| Giá từng phần lô | 76,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 923 |
Phần 12: Viên nén pha dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300000456 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
Phần 13: Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300000457 |
| Giá từng phần lô | 41,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
Phần 14: Dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300000458 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
Phần 15: Chỉ Nylon không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300000459 |
| Giá từng phần lô | 20,253,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
Phần 16: Dao mổ loại tốt |
|
| Mã phần lô | PP2300000460 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Phần 17: Dây truyền dịch loại cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300000461 |
| Giá từng phần lô | 222,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
Phần 18: Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300000462 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
Phần 19: Kim chọc dò - sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300000463 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Phần 20: Điện cực đo điện tim dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300000464 |
| Giá từng phần lô | 28,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1887 |
Phần 21: Băng gạc chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300000465 |
| Giá từng phần lô | 85,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.977.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1118 |
Phần 22: Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300000466 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
Phần 23: Chỉ không tiêu 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300000467 |
| Giá từng phần lô | 30,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
Phần 24: Chỉ không tiêu 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300000468 |
| Giá từng phần lô | 31,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 203 |
Phần 25: Chỉ không tiêu Demelon |
|
| Mã phần lô | PP2300000469 |
| Giá từng phần lô | 9,834,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
Phần 26 Chỉ propilen số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300000470 |
| Giá từng phần lô | 24,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Phần 27: Chỉ propylene 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300000471 |
| Giá từng phần lô | 12,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Phần 28: Chỉ tiêu nhanh đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300000472 |
| Giá từng phần lô | 79,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
Phần 29: Chỉ tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300000473 |
| Giá từng phần lô | 34,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Phần 30: Chỉ tiêu số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300000474 |
| Giá từng phần lô | 77,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.787.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 232 |
Phần 31: Chỉ tiêu số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300000475 |
| Giá từng phần lô | 6,877,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
Phần 32: Chỉ tiêu số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300000476 |
| Giá từng phần lô | 32,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
Phần 33: Chỉ tiêu số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300000477 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.789.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Phần 34: Màng dính vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300000478 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Phần 35: Dụng cụ thông khí đường miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300000479 |
| Giá từng phần lô | 24,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 830 |
Phần 36: Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2300000480 |
| Giá từng phần lô | 94,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
Phần 37: Vật tư xe đẩy cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300000481 |
| Giá từng phần lô | 19,817,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3435 |
Phần 38: Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300000482 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
Phần 39: Kim lấy máu - Kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300000483 |
| Giá từng phần lô | 125,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6005 |
Phần 40: Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300000484 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Phần 41: Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300000485 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
Phần 42: Vật tư pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300000486 |
| Giá từng phần lô | 78,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
Phần 43: Bao dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300000487 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
Phần 44: Chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300000488 |
| Giá từng phần lô | 29,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
Phần 45: Mask thở |
|
| Mã phần lô | PP2300000489 |
| Giá từng phần lô | 27,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279 |
Phần 46: Cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300000490 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
Phần 47: Vật tư tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300000491 |
| Giá từng phần lô | 8,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 697 |
Phần 48: Vật tư phục vụ máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300000492 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Phần 49: Vật tư phục vụ máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300000493 |
| Giá từng phần lô | 40,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
Phần 50: Chỉ Silk - Trustigut |
|
| Mã phần lô | PP2300000494 |
| Giá từng phần lô | 82,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
Phần 51: Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300000495 |
| Giá từng phần lô | 53,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
Phần 52: Urgocrepe |
|
| Mã phần lô | PP2300000496 |
| Giá từng phần lô | 136,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
Phần 53: Dây hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300000497 |
| Giá từng phần lô | 5,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Phần 54: Bình dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300000498 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Phần 55: Bộ phun khí dung co T |
|
| Mã phần lô | PP2300000499 |
| Giá từng phần lô | 1,683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Phần 56: Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300000500 |
| Giá từng phần lô | 19,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 57: Vật tư phục vụ gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300000501 |
| Giá từng phần lô | 15,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
Phần 58: Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300000502 |
| Giá từng phần lô | 12,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Phần 59: Kim gây tê |
|
| Mã phần lô | PP2300000503 |
| Giá từng phần lô | 125,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
Phần 60: Lọc vi khuẩn làm ẩm cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300000504 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Phần 61: Vật tư hỗ trợ đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300000505 |
| Giá từng phần lô | 156,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
Phần 62: Vật tư phục vụ máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300000506 |
| Giá từng phần lô | 12,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
Phần 63: Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300000507 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Phần 64: Vật tư bảo hộ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300000508 |
| Giá từng phần lô | 511,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11778 |
Phần 65: Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300000509 |
| Giá từng phần lô | 239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Phần 66: Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300000510 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Phần 67: Vật tư phục vụ phòng chăm sóc tích cực |
|
| Mã phần lô | PP2300000511 |
| Giá từng phần lô | 68,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1681 |
Phần 68: Vật tư phục vụ hỗ trợ dinh dưỡng cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300000512 |
| Giá từng phần lô | 2,478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Phần 69: Gạc Povidine |
|
| Mã phần lô | PP2300000513 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 70: Nút đậy kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300000514 |
| Giá từng phần lô | 7,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 785 |
Phần 71: Chỉ không tiêu nylon các số |
|
| Mã phần lô | PP2300000515 |
| Giá từng phần lô | 61,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.939.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.089.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 465 |
Phần 72: Ống đựng mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300000516 |
| Giá từng phần lô | 122,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30820 |
Phần 73: Bơm tiêm 1ml loại cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300000517 |
| Giá từng phần lô | 11,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
Phần 74: Gel chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300000518 |
| Giá từng phần lô | 42,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
Phần 75: Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300000519 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
Phần 76: Que test thử ma túy |
|
| Mã phần lô | PP2300000520 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Phần 77: Dây truyền dịch loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300000521 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
Phần 78: Kim tiêm rút thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300000522 |
| Giá từng phần lô | 33,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13973 |
Phần 79: Chỉ nylon không tiêu số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300000523 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Phần 80: Chỉ nylon không tiêu số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300000524 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Phần 81: Chỉ nylon không tiêu số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300000525 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
Phần 82: Chỉ nylon không tiêu số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300000526 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
Phần 83: Chỉ nylon không tiêu số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300000527 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Phần 84: Chỉ nylon không tiêu số 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300000528 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.757.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Phần 85: Bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300000529 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
Phần 86: Gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300000530 |
| Giá từng phần lô | 439,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.747.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94860 |
Phần 87: Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2300000531 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Phần 88: Băng dán chăm sóc vết thương co dãn |
|
| Mã phần lô | PP2300000532 |
| Giá từng phần lô | 26,413,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
Phần 89: Gạc chăm sóc vết thương thay băng không đau các số |
|
| Mã phần lô | PP2300000533 |
| Giá từng phần lô | 73,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
Phần 90: Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300000534 |
| Giá từng phần lô | 38,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi