Gói thầu: Vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300040388-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2200087247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp được phép sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,690,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68.479.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300000445 - Phần 1: Băng keo chỉ thị nhiệt độ 23,175,000 31.603.000 16.223.000 36
2 PP2300000446 - Phần 2: Màng dính phẫu thuật 150,000,000 204.545.000 105.000.000 132
3 PP2300000447 - Phần 3: Vật tư y tế phục vụ phòng tiểu phẫu 42,720,000 56.170.000 28.834.000 460
4 PP2300000448 - Phần 4: Băng dán cá nhân 31,800,000 31.091.000 15.960.000 9863
5 PP2300000449 - Phần 5: Túi ép nhiệt 65,290,000 86.952.000 44.636.000 35
6 PP2300000450 - Phần 6: Chỉ không tiêu - loại cao cấp 15,700,000 21.409.000 10.990.000 2
7 PP2300000451 - Phần 7: Găng y tế 665,035,000 342.034.000 175.578.000 25479
8 PP2300000452 - Phần 8: Băng cuộn 259,728,000 344.292.000 176.737.000 3778
9 PP2300000453 - Phần 9: Bơm tiêm thông thường 288,058,000 377.863.000 193.970.000 40363
10 PP2300000454 - Phần 10: Urgo các loại 32,046,000 36.609.000 18.793.000 726
11 PP2300000455 - Phần 11: Bông các loại 76,172,000 103.870.000 53.320.000 923
12 PP2300000456 - Phần 12: Viên nén pha dung dịch khử khuẩn 92,000,000 123.136.000 63.210.000 3288
13 PP2300000457 - Phần 13: Dung dịch rửa tay sát khuẩn 41,305,000 56.325.000 28.913.000 64
14 PP2300000458 - Phần 14: Dao mổ điện 179,550,000 244.841.000 125.685.000 740
15 PP2300000459 - Phần 15: Chỉ Nylon không tiêu 20,253,000 18.170.000 9.327.000 119
16 PP2300000460 - Phần 16: Dao mổ loại tốt 9,660,000 13.173.000 6.762.000 329
17 PP2300000461 - Phần 17: Dây truyền dịch loại cao cấp 222,600,000 303.545.000 155.820.000 3288
18 PP2300000462 - Phần 18: Que thử đường huyết 105,000,000 143.182.000 73.500.000 2466
19 PP2300000463 - Phần 19: Kim chọc dò - sinh thiết 75,600,000 103.091.000 52.920.000 6
20 PP2300000464 - Phần 20: Điện cực đo điện tim dùng 1 lần 28,705,000 28.496.000 14.628.000 1887
21 PP2300000465 - Phần 21: Băng gạc chăm sóc vết thương 85,116,000 108.977.000 55.941.000 1118
22 PP2300000466 - Phần 22: Khẩu trang N95 100,000,000 75.682.000 38.850.000 1644
23 PP2300000467 - Phần 23: Chỉ không tiêu 3/0 30,722,000 35.691.000 18.321.000 195
24 PP2300000468 - Phần 24: Chỉ không tiêu 4/0 31,172,000 42.506.000 21.820.000 203
25 PP2300000469 - Phần 25: Chỉ không tiêu Demelon 9,834,000 13.410.000 6.884.000 73
26 PP2300000470 - Phần 26 Chỉ propilen số 4/0 24,307,000 33.146.000 17.015.000 41
27 PP2300000471 - Phần 27: Chỉ propylene 7/0 12,768,000 17.411.000 8.938.000 13
28 PP2300000472 - Phần 28: Chỉ tiêu nhanh đa sợi 79,918,000 108.978.000 55.942.000 175
29 PP2300000473 - Phần 29: Chỉ tiêu số 1 34,965,000 47.680.000 24.476.000 99
30 PP2300000474 - Phần 30: Chỉ tiêu số 2 77,578,000 105.787.000 54.304.000 232
31 PP2300000475 - Phần 31: Chỉ tiêu số 3 6,877,000 9.378.000 4.814.000 21
32 PP2300000476 - Phần 32: Chỉ tiêu số 5 32,896,000 44.858.000 23.027.000 79
33 PP2300000477 - Phần 33: Chỉ tiêu số 4 18,270,000 24.914.000 12.789.000 49
34 PP2300000478 - Phần 34: Màng dính vô trùng 63,000,000 85.909.000 44.100.000 49
35 PP2300000479 - Phần 35: Dụng cụ thông khí đường miệng 24,240,000 33.054.000 16.968.000 830
36 PP2300000480 - Phần 36: Băng bó bột 94,290,000 93.272.000 47.880.000 986
37 PP2300000481 - Phần 37: Vật tư xe đẩy cấp cứu 19,817,000 26.974.000 13.848.000 3435
38 PP2300000482 - Phần 38: Dây thở oxy 26,000,000 26.182.000 13.440.000 658
39 PP2300000483 - Phần 39: Kim lấy máu - Kim luồn 125,150,000 163.556.000 83.959.000 6005
40 PP2300000484 - Phần 40: Ống đặt nội khí quản 38,000,000 49.091.000 25.200.000 329
41 PP2300000485 - Phần 41: Kim châm cứu 17,250,000 23.523.000 12.075.000 8219
42 PP2300000486 - Phần 42: Vật tư pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ 78,140,000 106.555.000 54.698.000 825
43 PP2300000487 - Phần 43: Bao dụng cụ phẫu thuật 7,050,000 7.231.000 3.712.000 140
44 PP2300000488 - Phần 44: Chỉ thị nhiệt 29,321,000 39.983.000 20.525.000 64
45 PP2300000489 - Phần 45: Mask thở 27,978,000 34.527.000 17.724.000 279
46 PP2300000490 - Phần 46: Cồn 115,000,000 156.816.000 80.498.000 575
47 PP2300000491 - Phần 47: Vật tư tiểu phẫu 8,355,000 11.392.000 5.847.000 697
48 PP2300000492 - Phần 48: Vật tư phục vụ máy siêu âm 10,600,000 14.454.000 7.420.000 13
49 PP2300000493 - Phần 49: Vật tư phục vụ máy điện tim 40,235,000 17.523.000 8.995.000 54
50 PP2300000494 - Phần 50: Chỉ Silk - Trustigut 82,642,000 81.953.000 42.068.000 138
51 PP2300000495 - Phần 51: Khóa 3 ngã 53,865,000 71.906.000 36.912.000 1479
52 PP2300000496 - Phần 52: Urgocrepe 136,107,000 185.599.000 95.274.000 165
53 PP2300000497 - Phần 53: Dây hút đàm 5,208,000 7.102.000 3.646.000 329
54 PP2300000498 - Phần 54: Bình dẫn lưu 99,750,000 136.023.000 69.825.000 164
55 PP2300000499 - Phần 55: Bộ phun khí dung co T 1,683,000 2.295.000 1.178.000 9
56 PP2300000500 - Phần 56: Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại 19,941,000 26.058.000 13.376.000 8
57 PP2300000501 - Phần 57: Vật tư phục vụ gây mê 15,793,000 19.764.000 10.145.000 35
58 PP2300000502 - Phần 58: Dây truyền máu 12,999,000 15.750.000 8.085.000 164
59 PP2300000503 - Phần 59: Kim gây tê 125,758,000 164.486.000 84.436.000 214
60 PP2300000504 - Phần 60: Lọc vi khuẩn làm ẩm cho máy gây mê 12,600,000 17.045.000 8.750.000 82
61 PP2300000505 - Phần 61: Vật tư hỗ trợ đặt nội khí quản 156,320,000 212.879.000 109.277.000 247
62 PP2300000506 - Phần 62: Vật tư phục vụ máy thở 12,262,000 16.720.000 8.583.000 80
63 PP2300000507 - Phần 63: Vôi soda 23,100,000 6.730.000 3.455.000 8
64 PP2300000508 - Phần 64: Vật tư bảo hộ phẫu thuật 511,800,000 536.041.000 275.167.000 11778
65 PP2300000509 - Phần 65: Dây garo 239,000 326.000 167.000 10
66 PP2300000510 - Phần 66: Dây hút dịch phẫu thuật 68,250,000 68.011.000 34.913.000 822
67 PP2300000511 - Phần 67: Vật tư phục vụ phòng chăm sóc tích cực 68,608,000 93.557.000 48.026.000 1681
68 PP2300000512 - Phần 68: Vật tư phục vụ hỗ trợ dinh dưỡng cho bệnh nhân 2,478,000 3.379.000 1.735.000 82
69 PP2300000513 - Phần 69: Gạc Povidine 7,500,000 10.227.000 5.250.000 16
70 PP2300000514 - Phần 70: Nút đậy kim luồn 7,019,000 9.565.000 4.910.000 785
71 PP2300000515 - Phần 71: Chỉ không tiêu nylon các số 61,883,000 83.939.000 43.089.000 465
72 PP2300000516 - Phần 72: Ống đựng mẫu xét nghiệm 122,448,000 166.719.000 85.582.000 30820
73 PP2300000517 - Phần 73: Bơm tiêm 1ml loại cao cấp 11,808,000 8.182.000 4.200.000 658
74 PP2300000518 - Phần 74: Gel chăm sóc vết thương 42,560,000 58.036.000 29.792.000 18
75 PP2300000519 - Phần 75: Sáp cầm máu xương 11,025,000 15.024.000 7.712.000 58
76 PP2300000520 - Phần 76: Que test thử ma túy 63,000,000 85.909.000 44.100.000 197
77 PP2300000521 - Phần 77: Dây truyền dịch loại thường 385,000,000 429.545.000 220.500.000 11507
78 PP2300000522 - Phần 78: Kim tiêm rút thuốc 33,915,000 38.250.000 19.635.000 13973
79 PP2300000523 - Phần 79: Chỉ nylon không tiêu số 6 100,000,000 100.227.000 51.450.000 329
80 PP2300000524 - Phần 80: Chỉ nylon không tiêu số 7 36,000,000 36.082.000 18.522.000 99
81 PP2300000525 - Phần 81: Chỉ nylon không tiêu số 3 19,200,000 16.036.000 8.232.000 132
82 PP2300000526 - Phần 82: Chỉ nylon không tiêu số 4 16,800,000 14.032.000 7.203.000 115
83 PP2300000527 - Phần 83: Chỉ nylon không tiêu số 8 22,000,000 22.050.000 11.319.000 41
84 PP2300000528 - Phần 84: Chỉ nylon không tiêu số 9 39,600,000 38.487.000 19.757.000 33
85 PP2300000529 - Phần 85: Bông y tế 17,800,000 21.813.000 11.197.000 34
86 PP2300000530 - Phần 86: Gạc vô trùng 439,614,000 548.858.000 281.747.000 94860
87 PP2300000531 - Phần 87: Băng bó bột 12,500,000 17.045.000 8.750.000 16
88 PP2300000532 - Phần 88: Băng dán chăm sóc vết thương co dãn 26,413,000 21.453.000 11.012.000 23
89 PP2300000533 - Phần 89: Gạc chăm sóc vết thương thay băng không đau các số 73,748,000 100.564.000 51.623.000 217
90 PP2300000534 - Phần 90: Băng keo lụa 38,200,000 44.182.000 22.680.000 329
Phần 1: Băng keo chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300000445
Giá từng phần lô 23,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Phần 2: Màng dính phẫu thuật
Mã phần lô PP2300000446
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Phần 3: Vật tư y tế phục vụ phòng tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300000447
Giá từng phần lô 42,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Phần 4: Băng dán cá nhân
Mã phần lô PP2300000448
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Phần 5: Túi ép nhiệt
Mã phần lô PP2300000449
Giá từng phần lô 65,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Phần 6: Chỉ không tiêu - loại cao cấp
Mã phần lô PP2300000450
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 7: Găng y tế
Mã phần lô PP2300000451
Giá từng phần lô 665,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25479
Phần 8: Băng cuộn
Mã phần lô PP2300000452
Giá từng phần lô 259,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3778
Phần 9: Bơm tiêm thông thường
Mã phần lô PP2300000453
Giá từng phần lô 288,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40363
Phần 10: Urgo các loại
Mã phần lô PP2300000454
Giá từng phần lô 32,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 726
Phần 11: Bông các loại
Mã phần lô PP2300000455
Giá từng phần lô 76,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 923
Phần 12: Viên nén pha dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300000456
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Phần 13: Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300000457
Giá từng phần lô 41,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Phần 14: Dao mổ điện
Mã phần lô PP2300000458
Giá từng phần lô 179,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Phần 15: Chỉ Nylon không tiêu
Mã phần lô PP2300000459
Giá từng phần lô 20,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Phần 16: Dao mổ loại tốt
Mã phần lô PP2300000460
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Phần 17: Dây truyền dịch loại cao cấp
Mã phần lô PP2300000461
Giá từng phần lô 222,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Phần 18: Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300000462
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Phần 19: Kim chọc dò - sinh thiết
Mã phần lô PP2300000463
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Phần 20: Điện cực đo điện tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300000464
Giá từng phần lô 28,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1887
Phần 21: Băng gạc chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300000465
Giá từng phần lô 85,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1118
Phần 22: Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300000466
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Phần 23: Chỉ không tiêu 3/0
Mã phần lô PP2300000467
Giá từng phần lô 30,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Phần 24: Chỉ không tiêu 4/0
Mã phần lô PP2300000468
Giá từng phần lô 31,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 203
Phần 25: Chỉ không tiêu Demelon
Mã phần lô PP2300000469
Giá từng phần lô 9,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Phần 26 Chỉ propilen số 4/0
Mã phần lô PP2300000470
Giá từng phần lô 24,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Phần 27: Chỉ propylene 7/0
Mã phần lô PP2300000471
Giá từng phần lô 12,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Phần 28: Chỉ tiêu nhanh đa sợi
Mã phần lô PP2300000472
Giá từng phần lô 79,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Phần 29: Chỉ tiêu số 1
Mã phần lô PP2300000473
Giá từng phần lô 34,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Phần 30: Chỉ tiêu số 2
Mã phần lô PP2300000474
Giá từng phần lô 77,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.787.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 232
Phần 31: Chỉ tiêu số 3
Mã phần lô PP2300000475
Giá từng phần lô 6,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Phần 32: Chỉ tiêu số 5
Mã phần lô PP2300000476
Giá từng phần lô 32,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Phần 33: Chỉ tiêu số 4
Mã phần lô PP2300000477
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Phần 34: Màng dính vô trùng
Mã phần lô PP2300000478
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Phần 35: Dụng cụ thông khí đường miệng
Mã phần lô PP2300000479
Giá từng phần lô 24,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 830
Phần 36: Băng bó bột
Mã phần lô PP2300000480
Giá từng phần lô 94,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Phần 37: Vật tư xe đẩy cấp cứu
Mã phần lô PP2300000481
Giá từng phần lô 19,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3435
Phần 38: Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300000482
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Phần 39: Kim lấy máu - Kim luồn
Mã phần lô PP2300000483
Giá từng phần lô 125,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6005
Phần 40: Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300000484
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Phần 41: Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300000485
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Phần 42: Vật tư pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300000486
Giá từng phần lô 78,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Phần 43: Bao dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300000487
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.231.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Phần 44: Chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300000488
Giá từng phần lô 29,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Phần 45: Mask thở
Mã phần lô PP2300000489
Giá từng phần lô 27,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Phần 46: Cồn
Mã phần lô PP2300000490
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Phần 47: Vật tư tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300000491
Giá từng phần lô 8,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 697
Phần 48: Vật tư phục vụ máy siêu âm
Mã phần lô PP2300000492
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Phần 49: Vật tư phục vụ máy điện tim
Mã phần lô PP2300000493
Giá từng phần lô 40,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Phần 50: Chỉ Silk - Trustigut
Mã phần lô PP2300000494
Giá từng phần lô 82,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Phần 51: Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300000495
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Phần 52: Urgocrepe
Mã phần lô PP2300000496
Giá từng phần lô 136,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Phần 53: Dây hút đàm
Mã phần lô PP2300000497
Giá từng phần lô 5,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Phần 54: Bình dẫn lưu
Mã phần lô PP2300000498
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Phần 55: Bộ phun khí dung co T
Mã phần lô PP2300000499
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Phần 56: Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại
Mã phần lô PP2300000500
Giá từng phần lô 19,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 57: Vật tư phục vụ gây mê
Mã phần lô PP2300000501
Giá từng phần lô 15,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Phần 58: Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300000502
Giá từng phần lô 12,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Phần 59: Kim gây tê
Mã phần lô PP2300000503
Giá từng phần lô 125,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Phần 60: Lọc vi khuẩn làm ẩm cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300000504
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Phần 61: Vật tư hỗ trợ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300000505
Giá từng phần lô 156,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Phần 62: Vật tư phục vụ máy thở
Mã phần lô PP2300000506
Giá từng phần lô 12,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Phần 63: Vôi soda
Mã phần lô PP2300000507
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Phần 64: Vật tư bảo hộ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300000508
Giá từng phần lô 511,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11778
Phần 65: Dây garo
Mã phần lô PP2300000509
Giá từng phần lô 239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Phần 66: Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300000510
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Phần 67: Vật tư phục vụ phòng chăm sóc tích cực
Mã phần lô PP2300000511
Giá từng phần lô 68,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1681
Phần 68: Vật tư phục vụ hỗ trợ dinh dưỡng cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2300000512
Giá từng phần lô 2,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Phần 69: Gạc Povidine
Mã phần lô PP2300000513
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 70: Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300000514
Giá từng phần lô 7,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 785
Phần 71: Chỉ không tiêu nylon các số
Mã phần lô PP2300000515
Giá từng phần lô 61,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.939.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.089.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 465
Phần 72: Ống đựng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300000516
Giá từng phần lô 122,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30820
Phần 73: Bơm tiêm 1ml loại cao cấp
Mã phần lô PP2300000517
Giá từng phần lô 11,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Phần 74: Gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300000518
Giá từng phần lô 42,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Phần 75: Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300000519
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Phần 76: Que test thử ma túy
Mã phần lô PP2300000520
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Phần 77: Dây truyền dịch loại thường
Mã phần lô PP2300000521
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Phần 78: Kim tiêm rút thuốc
Mã phần lô PP2300000522
Giá từng phần lô 33,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13973
Phần 79: Chỉ nylon không tiêu số 6
Mã phần lô PP2300000523
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Phần 80: Chỉ nylon không tiêu số 7
Mã phần lô PP2300000524
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Phần 81: Chỉ nylon không tiêu số 3
Mã phần lô PP2300000525
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Phần 82: Chỉ nylon không tiêu số 4
Mã phần lô PP2300000526
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Phần 83: Chỉ nylon không tiêu số 8
Mã phần lô PP2300000527
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Phần 84: Chỉ nylon không tiêu số 9
Mã phần lô PP2300000528
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phần 85: Bông y tế
Mã phần lô PP2300000529
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Phần 86: Gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300000530
Giá từng phần lô 439,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94860
Phần 87: Băng bó bột
Mã phần lô PP2300000531
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 88: Băng dán chăm sóc vết thương co dãn
Mã phần lô PP2300000532
Giá từng phần lô 26,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Phần 89: Gạc chăm sóc vết thương thay băng không đau các số
Mã phần lô PP2300000533
Giá từng phần lô 73,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Phần 90: Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300000534
Giá từng phần lô 38,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->