Gói thầu: Vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500506927-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500283056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 752,780,510 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500516662 - Phần 01: Băng bó bột 99,027,000 1,287,351
2 PP2500516663 - Phần 02: Dây Garo 141,120 1,835
3 PP2500516664 - Phần 03: Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 20,458,500 265,961
4 PP2500516665 - Phần 04: Garo chỉnh hình vô trùng 3,240,000 42,120
5 PP2500516666 - Phần 05: Giấy điện tim 9,084,450 118,098
6 PP2500516667 - Phần 06: Mask thanh quản silicone 18,900,000 245,700
7 PP2500516668 - Phần 07: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em 1,799,900 23,399
8 PP2500516669 - Phần 08: Ống nội khí quản các cỡ 18,302,000 237,926
9 PP2500516670 - Phần 09: Que lấy bệnh phẩm 861,000 11,193
10 PP2500516671 - Phần 10: Áo phẫu thuật các cỡ 21,840,000 283,920
11 PP2500516672 - Phần 11: Bông, băng y tế 62,979,610 818,735
12 PP2500516673 - Phần 12: Băng keo chỉ thị hấp ướt 8,925,000 116,025
13 PP2500516674 - Phần 13: Băng xốp vết thương 82,110,000 1,067,430
14 PP2500516675 - Phần 14: Bao chụp đầu đèn 2,100,000 27,300
15 PP2500516676 - Phần 15: Bao tóc xếp tiệt trùng 15,750,000 204,750
16 PP2500516677 - Phần 16: Bộ gây tê ngoài màng cứng 10,048,500 130,631
17 PP2500516678 - Phần 17: Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 33,250,000 432,250
18 PP2500516679 - Phần 18: Bộ khăn nội soi khớp gối 17,640,000 229,320
19 PP2500516680 - Phần 19: Bộ mask oxy người lớn 1,257,900 16,353
20 PP2500516681 - Phần 20: Bộ phun khí dung 20,160,000 262,080
21 PP2500516682 - Phần 21: Bút đánh dấu phẫu thuật 16,065,000 208,845
22 PP2500516683 - Phần 22: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 4,615,800 60,006
23 PP2500516684 - Phần 23: Chai cấy máu 9,600,000 124,800
24 PP2500516685 - Phần 24: Chỉ thị kiểm soát hơi nước 5,460,000 70,980
25 PP2500516686 - Phần 25: Dao bào da 5,250,000 68,250
26 PP2500516687 - Phần 26: Đầu col xanh 420,000 5,460
27 PP2500516688 - Phần 27: Dây cho ăn Sillicone 30,000,000 390,000
28 PP2500516689 - Phần 28: Dây hút đàm các số 24,255,000 315,315
29 PP2500516690 - Phần 29: Dây nối oxy 2,219,700 28,857
30 PP2500516691 - Phần 30: Viên khử khuẩn 9,128,700 118,674
31 PP2500516692 - Phần 31: Giấy in nhiệt 997,500 12,968
32 PP2500516693 - Phần 32: Giấy in siêu âm trắng đen 8,400,000 109,200
33 PP2500516694 - Phần 33: Hộp đựng vật sắt nhọn y tế 10,546,200 137,101
34 PP2500516695 - Phần 34: Kim cánh bướm 134,950 1,755
35 PP2500516696 - Phần 35: Kim gây tê đám rối thần kinh 82,913,500 1,077,876
36 PP2500516697 - Phần 36: Kim lấy máu 1,039,200 13,510
37 PP2500516698 - Phần 37: Lọc khuẩn virus tạo ẩm trẻ em 20,640,000 268,320
38 PP2500516699 - Phần 38: Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ trẻ em 359,980 4,680
39 PP2500516700 - Phần 39: Thẻ định danh nhóm máu 18,500,000 240,500
40 PP2500516701 - Phần 40: Gạc lưới vô trùng các cỡ 38,360,000 498,680
41 PP2500516702 - Phần 41: Giấy in siêu âm 16,000,000 208,000
Phần 01: Băng bó bột
Mã phần lô PP2500516662
Giá từng phần lô 99,027,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,351
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 02: Dây Garo
Mã phần lô PP2500516663
Giá từng phần lô 141,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,835
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 03: Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500516664
Giá từng phần lô 20,458,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,961
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 04: Garo chỉnh hình vô trùng
Mã phần lô PP2500516665
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 05: Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500516666
Giá từng phần lô 9,084,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,098
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 06: Mask thanh quản silicone
Mã phần lô PP2500516667
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 07: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500516668
Giá từng phần lô 1,799,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,399
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 08: Ống nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500516669
Giá từng phần lô 18,302,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,926
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 09: Que lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500516670
Giá từng phần lô 861,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,193
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 10: Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500516671
Giá từng phần lô 21,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 11: Bông, băng y tế
Mã phần lô PP2500516672
Giá từng phần lô 62,979,610
Bảo đảm dự thầu (VND) 818,735
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 12: Băng keo chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2500516673
Giá từng phần lô 8,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,025
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 13: Băng xốp vết thương
Mã phần lô PP2500516674
Giá từng phần lô 82,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,067,430
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 14: Bao chụp đầu đèn
Mã phần lô PP2500516675
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 15: Bao tóc xếp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500516676
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 16: Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500516677
Giá từng phần lô 10,048,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,631
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 17: Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500516678
Giá từng phần lô 33,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 18: Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500516679
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,320
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 19: Bộ mask oxy người lớn
Mã phần lô PP2500516680
Giá từng phần lô 1,257,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,353
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 20: Bộ phun khí dung
Mã phần lô PP2500516681
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,080
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 21: Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500516682
Giá từng phần lô 16,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,845
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 22: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500516683
Giá từng phần lô 4,615,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,006
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 23: Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500516684
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 24: Chỉ thị kiểm soát hơi nước
Mã phần lô PP2500516685
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,980
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 25: Dao bào da
Mã phần lô PP2500516686
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 26: Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500516687
Giá từng phần lô 420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 27: Dây cho ăn Sillicone
Mã phần lô PP2500516688
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 28: Dây hút đàm các số
Mã phần lô PP2500516689
Giá từng phần lô 24,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,315
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 29: Dây nối oxy
Mã phần lô PP2500516690
Giá từng phần lô 2,219,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,857
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 30: Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500516691
Giá từng phần lô 9,128,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,674
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 31: Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500516692
Giá từng phần lô 997,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,968
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 32: Giấy in siêu âm trắng đen
Mã phần lô PP2500516693
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 33: Hộp đựng vật sắt nhọn y tế
Mã phần lô PP2500516694
Giá từng phần lô 10,546,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,101
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 34: Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500516695
Giá từng phần lô 134,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 35: Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500516696
Giá từng phần lô 82,913,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,876
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 36: Kim lấy máu
Mã phần lô PP2500516697
Giá từng phần lô 1,039,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,510
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 37: Lọc khuẩn virus tạo ẩm trẻ em
Mã phần lô PP2500516698
Giá từng phần lô 20,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,320
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 38: Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ trẻ em
Mã phần lô PP2500516699
Giá từng phần lô 359,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 39: Thẻ định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2500516700
Giá từng phần lô 18,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 40: Gạc lưới vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500516701
Giá từng phần lô 38,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,680
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phần 41: Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2500516702
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->