Gói thầu: Vật tư tiêu hao điều trị khác sử dụng năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500202790-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao điều trị khác sử dụng năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500102618
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Gò Công, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 313,602,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500222581 - Băng bột bó 4IN 37,152,000 55.728.000 3005 18.576.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 557,280
2 PP2500222582 - Băng bột bó 6IN 48,384,000 72.576.000 3005 24.192.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 725,760
3 PP2500222583 - Băng cuộn y tế 7,644,000 11.466.000 3005 3.822.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 114,660
4 PP2500222584 - Băng gạc vô trùng 9cm x 20cm 16,087,500 24.131.250 3005 8.043.750 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 241,312
5 PP2500222585 - Băng keo cuộn co giãn10cmx2.5m 24,213,600 36.320.400 3005 12.106.800 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 363,204
6 PP2500222586 - Băng thun đàn hồi 2 móc 17,700,000 26.550.000 3005 8.850.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 265,500
7 PP2500222587 - Đầu col vàng 2,190,000 3.285.000 9018 1.095.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 32,850
8 PP2500222588 - Khăn phẫu thuật ổ bụng 22,080,000 33.120.000 9018 11.040.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 331,200
9 PP2500222589 - Nẹp cẳng tay phải trái các số 22,425,000 33.637.500 9021 11.212.500 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 336,375
10 PP2500222590 - Nẹp cố định xương đùi các số 50,820,000 76.230.000 9021 25.410.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 762,300
11 PP2500222591 - Ống hút đàm có kiểm soát các số 8,062,500 12.093.750 9018 4.031.250 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 120,937
12 PP2500222592 - Ống Foley 2 nhánh các số 19,404,000 29.106.000 9018 9.702.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 291,060
13 PP2500222593 - Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng 212,000 318.000 9018 106.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 3,180
14 PP2500222594 - Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp. 2,992,500 4.488.750 9018 1.496.250 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 44,887
15 PP2500222595 - Đai desault phải, trái các số 22,152,000 33.228.000 9021 11.076.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 332,280
16 PP2500222596 - Lọc khuẩn 5,250,000 7.875.000 9018 2.625.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 78,750
17 PP2500222597 - Mask oxy có túi nồng độ cao size M 390,600 585.900 9018 195.300 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 5,859
18 PP2500222598 - Sonde dạ dày các số ( dài100-150cm) 1,138,500 1.707.750 9018 569.250 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 17,077
19 PP2500222599 - Băng keo cá nhân 5,304,000 7.956.000 3005 2.652.000 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360) 79,560
Băng bột bó 4IN
Mã phần lô PP2500222581
Giá từng phần lô 37,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó 6IN
Mã phần lô PP2500222582
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2500222583
Giá từng phần lô 7,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.466.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,660
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2500222584
Giá từng phần lô 16,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.131.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.043.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,312
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cuộn co giãn10cmx2.5m
Mã phần lô PP2500222585
Giá từng phần lô 24,213,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.320.400
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.106.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,204
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun đàn hồi 2 móc
Mã phần lô PP2500222586
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500222587
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khăn phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500222588
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cẳng tay phải trái các số
Mã phần lô PP2500222589
Giá từng phần lô 22,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.637.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,375
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cố định xương đùi các số
Mã phần lô PP2500222590
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút đàm có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2500222591
Giá từng phần lô 8,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.093.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,937
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500222592
Giá từng phần lô 19,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.106.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,060
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500222593
Giá từng phần lô 212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp.
Mã phần lô PP2500222594
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,887
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai desault phải, trái các số
Mã phần lô PP2500222595
Giá từng phần lô 22,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọc khuẩn
Mã phần lô PP2500222596
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask oxy có túi nồng độ cao size M
Mã phần lô PP2500222597
Giá từng phần lô 390,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,859
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde dạ dày các số ( dài100-150cm)
Mã phần lô PP2500222598
Giá từng phần lô 1,138,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,077
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500222599
Giá từng phần lô 5,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.956.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng dự thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->