Gói thầu: Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500410075-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500190877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 80,306,999,713 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500391726 - Bông không hút nước dạng kg 201,600,000 288.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 100.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2500391727 - Bông hút nước 419,214,180 598.878.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 209.608.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2500391728 - Bông viên 2cm 250,383,900 357.692.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 125.192.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2500391729 - Gel rửa tay nhanh 1,243,242,000 1.776.060.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 621.621.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2500391730 - Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương 569,236,824 813.196.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 284.619.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2500391731 - Cồn 70 độ 751,212,000 1.073.160.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 375.606.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2500391732 - Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương 238,650,000 340.929.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 119.325.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2500391733 - Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương 1,003,750,000 1.433.929.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 501.875.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2500391734 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanidechlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương 748,385,820 1.069.123.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 374.193.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2500391735 - Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương 2,069,227,749 2.956.040.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.034.614.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2500391736 - Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương 73,072,975 104.390.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.537.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2500391737 - Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương 482,468,592 689.241.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 241.235.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2500391738 - Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương 260,550,612 372.216.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 130.276.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2500391739 - Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric) 206,335,008 294.765.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 103.168.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2500391740 - Bột bó 10cm x 2,7m 715,108,800 1.021.584.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 357.555.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2500391741 - Bột bó 15cm x 2,7m 1,435,392,000 2.050.560.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 717.696.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2500391742 - Băng thun 0,075m x 3m 219,765,000 313.950.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 109.883.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2500391743 - Băng cuộn 80,604,300 115.149.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 40.303.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2500391744 - Băng keo cá nhân 45,887,400 65.554.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 22.944.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2500391745 - Băng thun 0,1m x 4m 1,188,768,000 1.698.240.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 594.384.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2500391746 - Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m 217,744,400 311.064.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 108.873.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2500391747 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 573,661,130 819.516.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 286.831.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2500391748 - Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm 505,360,000 721.943.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 252.680.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2500391749 - Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương 151,200,000 216.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 75.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2500391750 - Gạc kháng khuẩn bạc Alginate kích thước 10cmx10cm 60,600,000 86.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 30.300.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2500391751 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,10cmx10cm hoặc tương đương 326,340,000 466.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 163.170.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2500391752 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,15cmx20cm hoặc tương đương 535,800,000 765.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 267.900.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2500391753 - Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m) 2,892,810,984 4.132.588.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.446.406.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2500391754 - Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm 30,873,150 44.105.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.437.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2500391755 - Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn 69,907,840 99.869.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 34.954.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2500391756 - Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm 427,950,000 611.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 213.975.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2500391757 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm 214,515,000 306.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 107.258.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2500391758 - Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a) 280,000,000 400.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 140.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2500391759 - Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b) 415,800,000 594.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 207.900.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2500391760 - Gạc hydrocolloid 10x10cm 65,120,000 93.029.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.560.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2500391761 - Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm 175,650,000 250.929.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 87.825.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2500391762 - Gạc hydrocolloid 15x20cm 234,900,000 335.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 117.450.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2500391763 - Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm 136,710,000 195.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 68.355.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2500391764 - Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm 212,200,000 303.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 106.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2500391765 - Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm 384,710,000 549.586.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 192.355.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2500391766 - Vật liệu cầm máu 20x10cm 51,739,080 73.913.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 25.870.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2500391767 - Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm 255,150,000 364.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 127.575.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2500391768 - Bơm cho ăn 50ml 61,938,000 88.483.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 30.969.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2500391769 - Sáp xương 77,760,000 111.086.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 38.880.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2500391770 - Bơm tiêm 10ml 356,680,000 509.543.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 178.340.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2500391771 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 5ml 188,050,400 268.644.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 94.026.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2500391772 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 1mL 5,702,400 8.147.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.852.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2500391773 - Bơm tiêm 20ml 286,011,000 408.588.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 143.006.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2500391774 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml 68,000,000 97.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 34.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2500391775 - Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động 7,290,000 10.415.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.645.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2500391776 - Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động 14,133,000 20.190.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.067.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2500391777 - Kim luồn 18G/20G/22G (a) 207,216,000 296.023.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 103.608.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2500391778 - Kim luồn 18G/20G/22G (b) 486,475,000 694.965.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 243.238.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2500391779 - Kim luồn 18G/20G/22G (c) 1,344,074,600 1.920.107.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 672.038.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2500391780 - Kim luồn 18G/20G/22G (d) 119,625,000 170.893.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 59.813.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
56 PP2500391781 - Kim luồn 18G/20G/22G (e) 108,600,000 155.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 54.300.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
57 PP2500391782 - Kim luồn 18G/20G/22G (f) 72,000,000 102.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
58 PP2500391783 - Kim luồn 24G 65,564,000 93.663.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.782.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
59 PP2500391784 - Kim 18 G pha thuốc 79,206,000 113.152.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 39.603.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
60 PP2500391785 - Kim 23 G 1,135,900 1.623.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 568.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
61 PP2500391786 - Nút chặn kim luồn 55,727,000 79.610.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 27.864.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
62 PP2500391787 - Kim điện cơ 2,646,000,000 3.780.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.323.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
63 PP2500391788 - Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2" 344,925,000 492.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 172.463.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
64 PP2500391789 - Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2" 22,995,000 32.850.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 11.498.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
65 PP2500391790 - Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn 479,634,600 685.193.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 239.818.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
66 PP2500391791 - Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn 107,618,250 153.741.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 53.810.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
67 PP2500391792 - Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL 115,200,800 164.573.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 57.601.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
68 PP2500391793 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ 54,675,520 78.108.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 27.338.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
69 PP2500391794 - Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch 825,932,800 1.179.904.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 412.967.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
70 PP2500391795 - Dây truyền máu 245,598,800 350.856.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 122.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
71 PP2500391796 - Khóa ba ngã 768,425,400 1.097.751.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 384.213.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
72 PP2500391797 - Găng kiểm tra 1,467,779,120 2.096.828.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 733.890.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
73 PP2500391798 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 3,020,232,600 4.314.618.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.510.117.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
74 PP2500391799 - Túi ép nhiệt 5cm x 200m 31,500,000 45.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
75 PP2500391800 - Túi ép nhiệt 10cm x 200m 30,680,000 43.829.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.340.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
76 PP2500391801 - Túi ép nhiệt 15cm x 200m 15,500,000 22.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
77 PP2500391802 - Túi ép nhiệt 20cm x 200m 270,750,000 386.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 135.375.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
78 PP2500391803 - Túi ép nhiệt 30cm x 200m 16,150,000 23.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8.075.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
79 PP2500391804 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m 24,200,000 34.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 12.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
80 PP2500391805 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m 269,100,000 384.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 134.550.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
81 PP2500391806 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m 62,700,000 89.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 31.350.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
82 PP2500391807 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m 117,300,000 167.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 58.650.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
83 PP2500391808 - Túi nuôi ăn 4,799,850 6.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.400.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
84 PP2500391809 - Túi nước tiểu 77,912,960 111.305.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 38.957.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
85 PP2500391810 - Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage) 479,997,000 685.710.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 239.999.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
86 PP2500391811 - Bình dẫn lưu vết thương 1,860,000,000 2.657.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 930.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
87 PP2500391812 - Chèn răng (airway Guedel) 15,496,900 22.139.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.749.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
88 PP2500391813 - Bộ mở khí quản người lớn 15,999,980 22.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
89 PP2500391814 - Ống nội khí quản có bóng 84,630,000 120.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 42.315.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
90 PP2500391815 - Ống nội khí quản không bóng 3,137,400 4.482.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.569.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
91 PP2500391816 - Ống thông dạ dày 5,549,630 7.929.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.775.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
92 PP2500391817 - Ống thông phổi có co nối đi kèm 19,249,650 27.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 9.625.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
93 PP2500391818 - Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6 254,625,000 363.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 127.313.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
94 PP2500391819 - Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10 6,399,800 9.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.200.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
95 PP2500391820 - Ống thông tiểu thường 236,160,000 337.372.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 118.080.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
96 PP2500391821 - Ống thông tiểu bằng silicone size 14 15,000,000 21.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
97 PP2500391822 - Tay hút dịch 233,974,000 334.249.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 116.987.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
98 PP2500391823 - Ống hút đàm nhớt 42,157,500 60.225.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 21.079.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
99 PP2500391824 - Dây hút 707,840,000 1.011.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 353.920.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
100 PP2500391825 - Ống oxy hai nhánh 36,505,280 52.151.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 18.253.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
101 PP2500391826 - Bóng gây mê các cỡ 18,345,000 26.208.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 9.173.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
102 PP2500391827 - Bộ Maplesongiúp thở 35,749,500 51.071.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 17.875.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
103 PP2500391828 - Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn 149,794,000 213.992.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 74.897.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
104 PP2500391829 - Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em 44,022,500 62.890.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 22.012.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
105 PP2500391830 - Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn 21,861,000 31.230.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 10.931.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
106 PP2500391831 - Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em 12,387,900 17.697.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6.194.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
107 PP2500391832 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 12,345,000 17.636.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6.173.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
108 PP2500391833 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 456,729,600 652.471.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 228.365.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
109 PP2500391834 - Ống nối dây máy thở 11,275,200 16.108.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5.638.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
110 PP2500391835 - Bộ catheter động mạch 20G/22G 106,117,000 151.596.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 53.059.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
111 PP2500391836 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 79,800,000 114.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 39.900.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
112 PP2500391837 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 3,499,950 5.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
113 PP2500391838 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em 2,499,950 3.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
114 PP2500391839 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 11,249,850 16.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5.625.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
115 PP2500391840 - Chỉ nylon số 1 49,290,000 70.415.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 24.645.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
116 PP2500391841 - Chỉ nylon số 2/0 (a) 26,888,000 38.412.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.444.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
117 PP2500391842 - Chỉ nylon số 2/0 (b) 44,100,000 63.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 22.050.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
118 PP2500391843 - Chỉ nylon số 3/0 (a) 231,525,000 330.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 115.763.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
119 PP2500391844 - Chỉ nylon số 3/0 (b) 232,407,000 332.010.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 116.204.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
120 PP2500391845 - Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân 269,850,000 385.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 134.925.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
121 PP2500391846 - Chỉ nylon số 3/0 dùng treo bướu trong màng cứng 5,512,500 7.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.757.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
122 PP2500391847 - Chỉ nylon số 4/0 (a) 28,016,000 40.023.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 14.008.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
123 PP2500391848 - Chỉ nylon số 4/0 (b) 50,400,000 72.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 25.200.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
124 PP2500391849 - Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân 26,985,000 38.550.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.493.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
125 PP2500391850 - Chỉ nylon số 5/0 (a) 3,003,000 4.290.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.502.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
126 PP2500391851 - Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng 6,562,500 9.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.282.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
127 PP2500391852 - Chỉ nylon số 6/0 (a) 4,242,000 6.060.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.121.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
128 PP2500391853 - Chỉ vi phẫu số 7/0 (a) 67,520,250 96.458.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 33.761.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
129 PP2500391854 - Chỉ vi phẫu số 7/0 (b) 85,050,000 121.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 42.525.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
130 PP2500391855 - Chỉ vi phẫu số 8/0 (b) 159,960,000 228.515.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 79.980.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
131 PP2500391856 - Chỉ Silk số 1 (a) 220,500,000 315.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 110.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
132 PP2500391857 - Chỉ Silk số 1 (b) 44,100,000 63.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 22.050.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
133 PP2500391858 - Chỉ Silk số 2/0 15,960,000 22.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.980.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
134 PP2500391859 - Chỉ Silk số 3/0 9,063,000 12.948.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 4.532.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
135 PP2500391860 - Chỉ Silk số 4/0 703,080 1.005.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 352.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
136 PP2500391861 - Chỉ bền chậm tan dùng trong khâu gân to 263,760,000 376.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 131.880.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
137 PP2500391862 - Chỉ tan chậm số 1 (a) 439,615,000 628.022.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 219.808.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
138 PP2500391863 - Chỉ tan chậm số 1 (b) 424,200,000 606.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 212.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
139 PP2500391864 - Chỉ tan chậm số 1 (c) 291,375,000 416.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 145.688.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
140 PP2500391865 - Chỉ tan chậm số 1 (d) 291,375,000 416.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 145.688.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
141 PP2500391866 - Chỉ tan chậm số 1 (e) 201,005,000 287.150.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 100.503.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
142 PP2500391867 - Chỉ tan chậm số 1 (f) 362,250,000 517.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 181.125.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
143 PP2500391868 - Chỉ tan chậm số 1 (g) 525,000,000 750.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
144 PP2500391869 - Chỉ tan chậm số 1 (h) 394,530,000 563.615.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 197.265.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
145 PP2500391870 - Chỉ tan chậm số 1 (i) 391,030,000 558.615.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 195.515.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
146 PP2500391871 - Chỉ tan chậm số 1 (k) 202,125,000 288.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 101.063.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
147 PP2500391872 - Chỉ tan chậm số 2/0 (a) 301,045,500 430.065.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 150.523.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
148 PP2500391873 - Chỉ tan chậm số 2/0 (b) 229,320,000 327.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 114.660.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
149 PP2500391874 - Chỉ tan chậm số 2/0 (c) 192,570,000 275.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 96.285.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
150 PP2500391875 - Chỉ tan chậm số 2/0 (d) 242,550,000 346.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 121.275.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
151 PP2500391876 - Chỉ tan chậm số 2/0 (e) 313,600,000 448.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
152 PP2500391877 - Chỉ tan chậm số 2/0 (g) 162,750,000 232.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 81.375.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
153 PP2500391878 - Chỉ tan chậm số 2/0 (h) 168,682,500 240.975.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 84.342.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
154 PP2500391879 - Chỉ tan chậm số 3/0 (a) 32,760,000 46.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 16.380.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
155 PP2500391880 - Chỉ tan chậm số 3/0 (b) 27,510,000 39.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.755.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
156 PP2500391881 - Chỉ tan chậm số 3/0 (c) 35,700,000 51.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 17.850.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
157 PP2500391882 - Chỉ tan chậm số 3/0 (d) 44,800,000 64.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 22.400.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
158 PP2500391883 - Chỉ tan chậm số 3/0 (e) 31,500,000 45.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
159 PP2500391884 - Chỉ tan chậm số 3/0 (g) 14,700,000 21.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.350.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
160 PP2500391885 - Chỉ tan chậm số 4/0 2,891,700 4.131.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.446.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
161 PP2500391886 - Chỉ tan nhanh 3/0 187,425,000 267.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 93.713.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
162 PP2500391887 - Chỉ tan nhanh 4/0 63,724,500 91.035.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 31.863.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
163 PP2500391888 - Chỉ thép (a) 1,897,350,000 2.710.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 948.675.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
164 PP2500391889 - Chỉ thép (b) 12,297,600 17.568.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6.149.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
165 PP2500391890 - Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a) 149,572,500 213.675.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 74.787.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
166 PP2500391891 - Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b) 393,750,000 562.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 196.875.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
167 PP2500391892 - Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c) 525,000,000 750.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
168 PP2500391893 - Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a) 718,200,000 1.026.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 359.100.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
169 PP2500391894 - Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b) 299,250,000 427.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 149.625.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
170 PP2500391895 - Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c) 47,250,000 67.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 23.625.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
171 PP2500391896 - Lưỡi dao mổ 10 74,954,000 107.078.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 37.477.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
172 PP2500391897 - Lưỡi dao mổ 11 10,221,000 14.602.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5.111.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
173 PP2500391898 - Lưỡi dao mổ 15 34,751,400 49.645.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 17.376.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
174 PP2500391899 - Lưỡi dao mổ 20 76,657,500 109.511.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 38.329.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
175 PP2500391900 - Băng keo thử nhiệt hấp ướt 231,293,750 330.420.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 115.647.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
176 PP2500391901 - Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test) 27,040,000 38.629.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.520.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
177 PP2500391902 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 640,630,550 915.187.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 320.316.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
178 PP2500391903 - Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 106,750,000 152.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 53.375.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
179 PP2500391904 - Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước 17,600,000 25.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
180 PP2500391905 - Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma 22,477,102 32.111.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 11.239.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
181 PP2500391906 - Bao camera nội soi 26,094,000 37.278.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.047.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
182 PP2500391907 - Điện cực dán đo dẫn truyền 33,075,200 47.251.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 16.538.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
183 PP2500391908 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ 31,920,000 45.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.960.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
184 PP2500391909 - Điện cực tim loại dán 257,640,000 368.058.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 128.820.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
185 PP2500391910 - Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn 7,068,750 10.099.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.535.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
186 PP2500391911 - Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ 7,068,750 10.099.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.535.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
187 PP2500391912 - Mask khí dung lớn 22,631,610 32.331.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 11.316.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
188 PP2500391913 - Mask khí dung nhỏ 6,153,000 8.790.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.077.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
189 PP2500391914 - Mask Oxy có túi lớn 290,820,000 415.458.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 145.410.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
190 PP2500391915 - Mask Oxy có túi nhỏ 38,419,810 54.886.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 19.210.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
191 PP2500391916 - Mask Oxy không túi lớn 510,720,000 729.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 255.360.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
192 PP2500391917 - Mask Oxy không túi nhỏ 31,900,000 45.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.950.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
193 PP2500391918 - Mask thanh quản 2.5 138,749,500 198.214.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 69.375.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
194 PP2500391919 - Phin lọc phổi người lớn 260,292,000 371.846.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 130.146.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
195 PP2500391920 - Phin lọc phổi trẻ em 53,116,000 75.880.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 26.558.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
196 PP2500391921 - Phin lọc 3 chức năng (HME) 8,862,900 12.662.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 4.432.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
197 PP2500391922 - Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE) 16,999,800 24.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
198 PP2500391923 - Áo giấy phẫu thuật viên 43,186,525 61.696.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 21.594.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
199 PP2500391924 - Bao tóc/ Nón 223,860,000 319.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 111.930.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
200 PP2500391925 - Gel siêu âm (bình/5kg) 20,872,950 29.819.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 10.437.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
201 PP2500391926 - Khẩu trang y tế 203,498,460 290.713.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 101.750.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
202 PP2500391927 - Vôi Soda 69,996,500 99.995.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 34.999.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
203 PP2500391928 - Túi bơm máu 59,999,500 85.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 30.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
204 PP2500391929 - Ống nghiệm Heparin 2ml 108,000,000 154.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 54.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
205 PP2500391930 - Ống nghiệm Sodium citrat 3,2% 1ml 43,650,000 62.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 21.825.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
206 PP2500391931 - Ống đựng huyết thanh (serumplast) 51,840,000 74.058.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 25.920.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
207 PP2500391932 - Ống eppendorf 1.5ml 3,000,000 4.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
208 PP2500391933 - Ống nhựa không nắp 6,600,000 9.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.300.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
209 PP2500391934 - Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng 4,000,000 5.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
210 PP2500391935 - Lọ mẫu có nắp tiệt trùng 792,000 1.132.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 396.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
211 PP2500391936 - Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch 49,980,000 71.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 24.990.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
212 PP2500391937 - Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ 138,600,000 198.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 69.300.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
213 PP2500391938 - Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần 126,000,000 180.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 63.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
214 PP2500391939 - Que thử đường huyết 31,843,240 45.491.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.922.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
215 PP2500391940 - Băng đựng hydrogenperoxyd cho máy Sterrad 100S 832,183,632 1.188.834.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 416.092.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
216 PP2500391941 - Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S 57,090,000 81.558.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 28.545.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
217 PP2500391942 - Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S 58,096,500 82.995.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 29.049.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
218 PP2500391943 - Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S 4,324,320 6.178.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.163.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
219 PP2500391944 - Dây Garo thun lấy máu 6,762,000 9.660.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.381.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
220 PP2500391945 - Vòng đeo tay bệnh nhân 41,002,500 58.575.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 20.502.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
221 PP2500391946 - Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge HS 6610 ER-2 151,200,000 216.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 75.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
222 PP2500391947 - Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge GSS67H 126,000,000 180.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 63.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
223 PP2500391948 - Phim laser khô 35x43 cm 4,309,914,000 6.157.020.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.154.957.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
224 PP2500391949 - Phim laser khô 26x36 cm 11,199,562,500 15.999.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5.599.782.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
225 PP2500391950 - Phim laser khô 35X43cm 2,040,500,000 2.915.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.020.250.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
226 PP2500391951 - Bộ khăn nội soi khớp vai 302,252,500 431.790.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 151.127.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
227 PP2500391952 - Bộ khăn nội soi khớp gối 131,089,000 187.270.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 65.545.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
228 PP2500391953 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 21,000,000 30.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 10.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
229 PP2500391954 - Tấm khăn nội soi gối 157,050,000 224.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 78.525.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
230 PP2500391955 - Băng keo cố định nội khí quản 228,000,000 325.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 114.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
231 PP2500391956 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 32,076,000 45.823.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 16.038.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
232 PP2500391957 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tì đè, dạng xịt 20ml 93,100,000 133.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 46.550.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
233 PP2500391958 - Lưỡi dao bào da tay 42,000,000 60.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 21.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
234 PP2500391959 - Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đơn 68,250,000 97.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 34.125.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
235 PP2500391960 - Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đôi 89,250,000 127.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 44.625.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
236 PP2500391961 - Gạc kháng khuẩn bạc alginate kích thước 2,5cmx30cm 84,250,000 120.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 42.125.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
237 PP2500391962 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên 51,975,000 74.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 25.988.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
238 PP2500391963 - Đai số 8 253,440,000 362.058.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 126.720.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
239 PP2500391964 - Nẹp cổ mềm 45,360,000 64.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 22.680.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
240 PP2500391965 - Đai Desault 183,600,000 262.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 91.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
241 PP2500391966 - Nẹp vải cẳng tay 396,000,000 565.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 198.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
242 PP2500391967 - Băng vải treo tay 115,200,000 164.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 57.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
243 PP2500391968 - Đai cột sống thắt lưng 450,000,000 642.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 225.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
244 PP2500391969 - Nẹp Zimmer 604,800,000 864.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 302.400.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
245 PP2500391970 - Nẹp Chống xoay 202,000,000 288.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 101.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
246 PP2500391971 - Đai vai chi trên 369,000,000 527.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 184.500.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
247 PP2500391972 - Nẹp thun gối 136,800,000 195.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 68.400.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
248 PP2500391973 - Nẹp thun cổ chân 35,350,000 50.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 17.675.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
249 PP2500391974 - Nẹp thun khuỷu 57,600,000 82.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 28.800.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
250 PP2500391975 - Nẹp động 432,000,000 617.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 216.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
251 PP2500391976 - Nẹp vải Iselin 7,200,000 10.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
252 PP2500391977 - Nẹp nhôm ngón tay 15,840,000 22.629.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.920.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
253 PP2500391978 - Nẹp vải cánh tay 266,400,000 380.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 133.200.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
254 PP2500391979 - Nẹp vải cẳng chân 594,000,000 848.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 297.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
255 PP2500391980 - Nẹp thun quấn cổ tay 23,760,000 33.943.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 11.880.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
256 PP2500391981 - Nẹp De Quervarin ngón I 234,000,000 334.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 117.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
257 PP2500391982 - Nẹp cổ tay mới 79,200,000 113.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 39.600.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
258 PP2500391983 - Nẹp Iselin 18,000,000 25.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 9.000.000 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Bông không hút nước dạng kg
Mã phần lô PP2500391726
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút nước
Mã phần lô PP2500391727
Giá từng phần lô 419,214,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.878.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên 2cm
Mã phần lô PP2500391728
Giá từng phần lô 250,383,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.692.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2500391729
Giá từng phần lô 1,243,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.060.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391730
Giá từng phần lô 569,236,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.196.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500391731
Giá từng phần lô 751,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.160.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391732
Giá từng phần lô 238,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391733
Giá từng phần lô 1,003,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanidechlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391734
Giá từng phần lô 748,385,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.123.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391735
Giá từng phần lô 2,069,227,749
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.956.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391736
Giá từng phần lô 73,072,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.390.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391737
Giá từng phần lô 482,468,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.241.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391738
Giá từng phần lô 260,550,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.216.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric)
Mã phần lô PP2500391739
Giá từng phần lô 206,335,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.765.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500391740
Giá từng phần lô 715,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.584.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500391741
Giá từng phần lô 1,435,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.050.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 0,075m x 3m
Mã phần lô PP2500391742
Giá từng phần lô 219,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500391743
Giá từng phần lô 80,604,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.149.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500391744
Giá từng phần lô 45,887,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.554.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 0,1m x 4m
Mã phần lô PP2500391745
Giá từng phần lô 1,188,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500391746
Giá từng phần lô 217,744,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.064.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500391747
Giá từng phần lô 573,661,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.516.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm
Mã phần lô PP2500391748
Giá từng phần lô 505,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.943.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391749
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc kháng khuẩn bạc Alginate kích thước 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500391750
Giá từng phần lô 60,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,10cmx10cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391751
Giá từng phần lô 326,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,15cmx20cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500391752
Giá từng phần lô 535,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m)
Mã phần lô PP2500391753
Giá từng phần lô 2,892,810,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.588.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm
Mã phần lô PP2500391754
Giá từng phần lô 30,873,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.105.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn
Mã phần lô PP2500391755
Giá từng phần lô 69,907,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.869.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm
Mã phần lô PP2500391756
Giá từng phần lô 427,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2500391757
Giá từng phần lô 214,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a)
Mã phần lô PP2500391758
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b)
Mã phần lô PP2500391759
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hydrocolloid 10x10cm
Mã phần lô PP2500391760
Giá từng phần lô 65,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.029.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm
Mã phần lô PP2500391761
Giá từng phần lô 175,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hydrocolloid 15x20cm
Mã phần lô PP2500391762
Giá từng phần lô 234,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm
Mã phần lô PP2500391763
Giá từng phần lô 136,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm
Mã phần lô PP2500391764
Giá từng phần lô 212,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm
Mã phần lô PP2500391765
Giá từng phần lô 384,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.586.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu 20x10cm
Mã phần lô PP2500391766
Giá từng phần lô 51,739,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.913.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm
Mã phần lô PP2500391767
Giá từng phần lô 255,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500391768
Giá từng phần lô 61,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.483.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp xương
Mã phần lô PP2500391769
Giá từng phần lô 77,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.086.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500391770
Giá từng phần lô 356,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.543.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500391771
Giá từng phần lô 188,050,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.644.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 1mL
Mã phần lô PP2500391772
Giá từng phần lô 5,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.147.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500391773
Giá từng phần lô 286,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.588.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml
Mã phần lô PP2500391774
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2500391775
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2500391776
Giá từng phần lô 14,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.190.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 18G/20G/22G (a)
Mã phần lô PP2500391777
Giá từng phần lô 207,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.023.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 18G/20G/22G (b)
Mã phần lô PP2500391778
Giá từng phần lô 486,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.965.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 18G/20G/22G (c)
Mã phần lô PP2500391779
Giá từng phần lô 1,344,074,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.107.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 18G/20G/22G (d)
Mã phần lô PP2500391780
Giá từng phần lô 119,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.893.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 18G/20G/22G (e)
Mã phần lô PP2500391781
Giá từng phần lô 108,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 18G/20G/22G (f)
Mã phần lô PP2500391782
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 24G
Mã phần lô PP2500391783
Giá từng phần lô 65,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.663.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim 18 G pha thuốc
Mã phần lô PP2500391784
Giá từng phần lô 79,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.152.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim 23 G
Mã phần lô PP2500391785
Giá từng phần lô 1,135,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.623.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500391786
Giá từng phần lô 55,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.610.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim điện cơ
Mã phần lô PP2500391787
Giá từng phần lô 2,646,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2"
Mã phần lô PP2500391788
Giá từng phần lô 344,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2"
Mã phần lô PP2500391789
Giá từng phần lô 22,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn
Mã phần lô PP2500391790
Giá từng phần lô 479,634,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.193.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn
Mã phần lô PP2500391791
Giá từng phần lô 107,618,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.741.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL
Mã phần lô PP2500391792
Giá từng phần lô 115,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.573.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
Mã phần lô PP2500391793
Giá từng phần lô 54,675,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.108.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch
Mã phần lô PP2500391794
Giá từng phần lô 825,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.904.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500391795
Giá từng phần lô 245,598,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.856.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2500391796
Giá từng phần lô 768,425,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.751.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng kiểm tra
Mã phần lô PP2500391797
Giá từng phần lô 1,467,779,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.096.828.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500391798
Giá từng phần lô 3,020,232,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.314.618.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.510.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép nhiệt 5cm x 200m
Mã phần lô PP2500391799
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép nhiệt 10cm x 200m
Mã phần lô PP2500391800
Giá từng phần lô 30,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.829.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép nhiệt 15cm x 200m
Mã phần lô PP2500391801
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép nhiệt 20cm x 200m
Mã phần lô PP2500391802
Giá từng phần lô 270,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép nhiệt 30cm x 200m
Mã phần lô PP2500391803
Giá từng phần lô 16,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m
Mã phần lô PP2500391804
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m
Mã phần lô PP2500391805
Giá từng phần lô 269,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m
Mã phần lô PP2500391806
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m
Mã phần lô PP2500391807
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nuôi ăn
Mã phần lô PP2500391808
Giá từng phần lô 4,799,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2500391809
Giá từng phần lô 77,912,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.305.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage)
Mã phần lô PP2500391810
Giá từng phần lô 479,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.710.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu vết thương
Mã phần lô PP2500391811
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chèn răng (airway Guedel)
Mã phần lô PP2500391812
Giá từng phần lô 15,496,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.139.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500391813
Giá từng phần lô 15,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500391814
Giá từng phần lô 84,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2500391815
Giá từng phần lô 3,137,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.482.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500391816
Giá từng phần lô 5,549,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông phổi có co nối đi kèm
Mã phần lô PP2500391817
Giá từng phần lô 19,249,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6
Mã phần lô PP2500391818
Giá từng phần lô 254,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10
Mã phần lô PP2500391819
Giá từng phần lô 6,399,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu thường
Mã phần lô PP2500391820
Giá từng phần lô 236,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.372.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu bằng silicone size 14
Mã phần lô PP2500391821
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay hút dịch
Mã phần lô PP2500391822
Giá từng phần lô 233,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.249.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2500391823
Giá từng phần lô 42,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.225.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút
Mã phần lô PP2500391824
Giá từng phần lô 707,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống oxy hai nhánh
Mã phần lô PP2500391825
Giá từng phần lô 36,505,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.151.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500391826
Giá từng phần lô 18,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.208.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Maplesongiúp thở
Mã phần lô PP2500391827
Giá từng phần lô 35,749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.071.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500391828
Giá từng phần lô 149,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.992.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500391829
Giá từng phần lô 44,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500391830
Giá từng phần lô 21,861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500391831
Giá từng phần lô 12,387,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.697.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2500391832
Giá từng phần lô 12,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.636.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2500391833
Giá từng phần lô 456,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.471.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2500391834
Giá từng phần lô 11,275,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.108.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter động mạch 20G/22G
Mã phần lô PP2500391835
Giá từng phần lô 106,117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.596.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500391836
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500391837
Giá từng phần lô 3,499,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2500391838
Giá từng phần lô 2,499,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500391839
Giá từng phần lô 11,249,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 1
Mã phần lô PP2500391840
Giá từng phần lô 49,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 2/0 (a)
Mã phần lô PP2500391841
Giá từng phần lô 26,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.412.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 2/0 (b)
Mã phần lô PP2500391842
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 3/0 (a)
Mã phần lô PP2500391843
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 3/0 (b)
Mã phần lô PP2500391844
Giá từng phần lô 232,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.010.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân
Mã phần lô PP2500391845
Giá từng phần lô 269,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 3/0 dùng treo bướu trong màng cứng
Mã phần lô PP2500391846
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 4/0 (a)
Mã phần lô PP2500391847
Giá từng phần lô 28,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.023.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 4/0 (b)
Mã phần lô PP2500391848
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân
Mã phần lô PP2500391849
Giá từng phần lô 26,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 5/0 (a)
Mã phần lô PP2500391850
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng
Mã phần lô PP2500391851
Giá từng phần lô 6,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 6/0 (a)
Mã phần lô PP2500391852
Giá từng phần lô 4,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.060.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ vi phẫu số 7/0 (a)
Mã phần lô PP2500391853
Giá từng phần lô 67,520,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.458.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ vi phẫu số 7/0 (b)
Mã phần lô PP2500391854
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ vi phẫu số 8/0 (b)
Mã phần lô PP2500391855
Giá từng phần lô 159,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 1 (a)
Mã phần lô PP2500391856
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 1 (b)
Mã phần lô PP2500391857
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 2/0
Mã phần lô PP2500391858
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 3/0
Mã phần lô PP2500391859
Giá từng phần lô 9,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.948.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 4/0
Mã phần lô PP2500391860
Giá từng phần lô 703,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ bền chậm tan dùng trong khâu gân to
Mã phần lô PP2500391861
Giá từng phần lô 263,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (a)
Mã phần lô PP2500391862
Giá từng phần lô 439,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.022.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (b)
Mã phần lô PP2500391863
Giá từng phần lô 424,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (c)
Mã phần lô PP2500391864
Giá từng phần lô 291,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (d)
Mã phần lô PP2500391865
Giá từng phần lô 291,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (e)
Mã phần lô PP2500391866
Giá từng phần lô 201,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (f)
Mã phần lô PP2500391867
Giá từng phần lô 362,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (g)
Mã phần lô PP2500391868
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (h)
Mã phần lô PP2500391869
Giá từng phần lô 394,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.615.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (i)
Mã phần lô PP2500391870
Giá từng phần lô 391,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.615.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 1 (k)
Mã phần lô PP2500391871
Giá từng phần lô 202,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 2/0 (a)
Mã phần lô PP2500391872
Giá từng phần lô 301,045,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.065.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 2/0 (b)
Mã phần lô PP2500391873
Giá từng phần lô 229,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 2/0 (c)
Mã phần lô PP2500391874
Giá từng phần lô 192,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 2/0 (d)
Mã phần lô PP2500391875
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 2/0 (e)
Mã phần lô PP2500391876
Giá từng phần lô 313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 2/0 (g)
Mã phần lô PP2500391877
Giá từng phần lô 162,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 2/0 (h)
Mã phần lô PP2500391878
Giá từng phần lô 168,682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 3/0 (a)
Mã phần lô PP2500391879
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 3/0 (b)
Mã phần lô PP2500391880
Giá từng phần lô 27,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 3/0 (c)
Mã phần lô PP2500391881
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 3/0 (d)
Mã phần lô PP2500391882
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 3/0 (e)
Mã phần lô PP2500391883
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 3/0 (g)
Mã phần lô PP2500391884
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm số 4/0
Mã phần lô PP2500391885
Giá từng phần lô 2,891,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.131.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan nhanh 3/0
Mã phần lô PP2500391886
Giá từng phần lô 187,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan nhanh 4/0
Mã phần lô PP2500391887
Giá từng phần lô 63,724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.035.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép (a)
Mã phần lô PP2500391888
Giá từng phần lô 1,897,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.710.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép (b)
Mã phần lô PP2500391889
Giá từng phần lô 12,297,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.568.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a)
Mã phần lô PP2500391890
Giá từng phần lô 149,572,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b)
Mã phần lô PP2500391891
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c)
Mã phần lô PP2500391892
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a)
Mã phần lô PP2500391893
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b)
Mã phần lô PP2500391894
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c)
Mã phần lô PP2500391895
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ 10
Mã phần lô PP2500391896
Giá từng phần lô 74,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.078.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ 11
Mã phần lô PP2500391897
Giá từng phần lô 10,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.602.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ 15
Mã phần lô PP2500391898
Giá từng phần lô 34,751,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.645.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ 20
Mã phần lô PP2500391899
Giá từng phần lô 76,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.511.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo thử nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2500391900
Giá từng phần lô 231,293,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.420.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test)
Mã phần lô PP2500391901
Giá từng phần lô 27,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.629.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500391902
Giá từng phần lô 640,630,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.187.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500391903
Giá từng phần lô 106,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2500391904
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma
Mã phần lô PP2500391905
Giá từng phần lô 22,477,102
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.111.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2500391906
Giá từng phần lô 26,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.278.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2500391907
Giá từng phần lô 33,075,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.251.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
Mã phần lô PP2500391908
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim loại dán
Mã phần lô PP2500391909
Giá từng phần lô 257,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.058.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn
Mã phần lô PP2500391910
Giá từng phần lô 7,068,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.099.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500391911
Giá từng phần lô 7,068,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.099.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung lớn
Mã phần lô PP2500391912
Giá từng phần lô 22,631,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.331.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung nhỏ
Mã phần lô PP2500391913
Giá từng phần lô 6,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.790.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask Oxy có túi lớn
Mã phần lô PP2500391914
Giá từng phần lô 290,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.458.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask Oxy có túi nhỏ
Mã phần lô PP2500391915
Giá từng phần lô 38,419,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.886.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask Oxy không túi lớn
Mã phần lô PP2500391916
Giá từng phần lô 510,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask Oxy không túi nhỏ
Mã phần lô PP2500391917
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản 2.5
Mã phần lô PP2500391918
Giá từng phần lô 138,749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.214.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc phổi người lớn
Mã phần lô PP2500391919
Giá từng phần lô 260,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.846.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc phổi trẻ em
Mã phần lô PP2500391920
Giá từng phần lô 53,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc 3 chức năng (HME)
Mã phần lô PP2500391921
Giá từng phần lô 8,862,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.662.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE)
Mã phần lô PP2500391922
Giá từng phần lô 16,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo giấy phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2500391923
Giá từng phần lô 43,186,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.696.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao tóc/ Nón
Mã phần lô PP2500391924
Giá từng phần lô 223,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm (bình/5kg)
Mã phần lô PP2500391925
Giá từng phần lô 20,872,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.819.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500391926
Giá từng phần lô 203,498,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.713.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500391927
Giá từng phần lô 69,996,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.995.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi bơm máu
Mã phần lô PP2500391928
Giá từng phần lô 59,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin 2ml
Mã phần lô PP2500391929
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Sodium citrat 3,2% 1ml
Mã phần lô PP2500391930
Giá từng phần lô 43,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng huyết thanh (serumplast)
Mã phần lô PP2500391931
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.058.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500391932
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhựa không nắp
Mã phần lô PP2500391933
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500391934
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ mẫu có nắp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500391935
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch
Mã phần lô PP2500391936
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ
Mã phần lô PP2500391937
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500391938
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500391939
Giá từng phần lô 31,843,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.491.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đựng hydrogenperoxyd cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2500391940
Giá từng phần lô 832,183,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.834.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2500391941
Giá từng phần lô 57,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.558.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2500391942
Giá từng phần lô 58,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.995.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S
Mã phần lô PP2500391943
Giá từng phần lô 4,324,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.178.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garo thun lấy máu
Mã phần lô PP2500391944
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.660.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500391945
Giá từng phần lô 41,002,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge HS 6610 ER-2
Mã phần lô PP2500391946
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge GSS67H
Mã phần lô PP2500391947
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim laser khô 35x43 cm
Mã phần lô PP2500391948
Giá từng phần lô 4,309,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.157.020.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.154.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim laser khô 26x36 cm
Mã phần lô PP2500391949
Giá từng phần lô 11,199,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.999.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim laser khô 35X43cm
Mã phần lô PP2500391950
Giá từng phần lô 2,040,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.915.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500391951
Giá từng phần lô 302,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.790.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500391952
Giá từng phần lô 131,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.270.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500391953
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm khăn nội soi gối
Mã phần lô PP2500391954
Giá từng phần lô 157,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cố định nội khí quản
Mã phần lô PP2500391955
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2500391956
Giá từng phần lô 32,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.823.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tì đè, dạng xịt 20ml
Mã phần lô PP2500391957
Giá từng phần lô 93,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao bào da tay
Mã phần lô PP2500391958
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đơn
Mã phần lô PP2500391959
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đôi
Mã phần lô PP2500391960
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc kháng khuẩn bạc alginate kích thước 2,5cmx30cm
Mã phần lô PP2500391961
Giá từng phần lô 84,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2500391962
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai số 8
Mã phần lô PP2500391963
Giá từng phần lô 253,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.058.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500391964
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai Desault
Mã phần lô PP2500391965
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải cẳng tay
Mã phần lô PP2500391966
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải treo tay
Mã phần lô PP2500391967
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500391968
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Zimmer
Mã phần lô PP2500391969
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Chống xoay
Mã phần lô PP2500391970
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai vai chi trên
Mã phần lô PP2500391971
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thun gối
Mã phần lô PP2500391972
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thun cổ chân
Mã phần lô PP2500391973
Giá từng phần lô 35,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thun khuỷu
Mã phần lô PP2500391974
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp động
Mã phần lô PP2500391975
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải Iselin
Mã phần lô PP2500391976
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhôm ngón tay
Mã phần lô PP2500391977
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.629.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải cánh tay
Mã phần lô PP2500391978
Giá từng phần lô 266,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải cẳng chân
Mã phần lô PP2500391979
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thun quấn cổ tay
Mã phần lô PP2500391980
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.943.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp De Quervarin ngón I
Mã phần lô PP2500391981
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ tay mới
Mã phần lô PP2500391982
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2500391983
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->