Gói thầu: Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500410075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao và Hóa chất sát khuẩn năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500190877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 80,306,999,713 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500391726 - Bông không hút nước dạng kg | 201,600,000 | 288.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 100.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 2 | PP2500391727 - Bông hút nước | 419,214,180 | 598.878.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 209.608.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 3 | PP2500391728 - Bông viên 2cm | 250,383,900 | 357.692.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 125.192.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 4 | PP2500391729 - Gel rửa tay nhanh | 1,243,242,000 | 1.776.060.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 621.621.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 5 | PP2500391730 - Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương | 569,236,824 | 813.196.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 284.619.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 6 | PP2500391731 - Cồn 70 độ | 751,212,000 | 1.073.160.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 375.606.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 7 | PP2500391732 - Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương | 238,650,000 | 340.929.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 119.325.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 8 | PP2500391733 - Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương | 1,003,750,000 | 1.433.929.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 501.875.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 9 | PP2500391734 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanidechlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương | 748,385,820 | 1.069.123.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 374.193.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 10 | PP2500391735 - Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương | 2,069,227,749 | 2.956.040.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.034.614.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 11 | PP2500391736 - Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương | 73,072,975 | 104.390.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 36.537.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 12 | PP2500391737 - Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương | 482,468,592 | 689.241.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 241.235.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 13 | PP2500391738 - Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương | 260,550,612 | 372.216.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 130.276.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 14 | PP2500391739 - Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric) | 206,335,008 | 294.765.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 103.168.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 15 | PP2500391740 - Bột bó 10cm x 2,7m | 715,108,800 | 1.021.584.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 357.555.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 16 | PP2500391741 - Bột bó 15cm x 2,7m | 1,435,392,000 | 2.050.560.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 717.696.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 17 | PP2500391742 - Băng thun 0,075m x 3m | 219,765,000 | 313.950.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 109.883.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 18 | PP2500391743 - Băng cuộn | 80,604,300 | 115.149.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 40.303.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 19 | PP2500391744 - Băng keo cá nhân | 45,887,400 | 65.554.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 22.944.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 20 | PP2500391745 - Băng thun 0,1m x 4m | 1,188,768,000 | 1.698.240.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 594.384.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 21 | PP2500391746 - Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m | 217,744,400 | 311.064.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 108.873.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 22 | PP2500391747 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 573,661,130 | 819.516.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 286.831.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 23 | PP2500391748 - Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm | 505,360,000 | 721.943.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 252.680.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 24 | PP2500391749 - Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương | 151,200,000 | 216.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 75.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 25 | PP2500391750 - Gạc kháng khuẩn bạc Alginate kích thước 10cmx10cm | 60,600,000 | 86.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 30.300.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 26 | PP2500391751 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,10cmx10cm hoặc tương đương | 326,340,000 | 466.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 163.170.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 27 | PP2500391752 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,15cmx20cm hoặc tương đương | 535,800,000 | 765.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 267.900.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 28 | PP2500391753 - Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m) | 2,892,810,984 | 4.132.588.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.446.406.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 29 | PP2500391754 - Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm | 30,873,150 | 44.105.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 15.437.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 30 | PP2500391755 - Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn | 69,907,840 | 99.869.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 34.954.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 31 | PP2500391756 - Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm | 427,950,000 | 611.358.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 213.975.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 32 | PP2500391757 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm | 214,515,000 | 306.450.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 107.258.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 33 | PP2500391758 - Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a) | 280,000,000 | 400.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 140.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 34 | PP2500391759 - Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b) | 415,800,000 | 594.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 207.900.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 35 | PP2500391760 - Gạc hydrocolloid 10x10cm | 65,120,000 | 93.029.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 32.560.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 36 | PP2500391761 - Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm | 175,650,000 | 250.929.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 87.825.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 37 | PP2500391762 - Gạc hydrocolloid 15x20cm | 234,900,000 | 335.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 117.450.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 38 | PP2500391763 - Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm | 136,710,000 | 195.300.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 68.355.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 39 | PP2500391764 - Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm | 212,200,000 | 303.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 106.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 40 | PP2500391765 - Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm | 384,710,000 | 549.586.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 192.355.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 41 | PP2500391766 - Vật liệu cầm máu 20x10cm | 51,739,080 | 73.913.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 25.870.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 42 | PP2500391767 - Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm | 255,150,000 | 364.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 127.575.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 43 | PP2500391768 - Bơm cho ăn 50ml | 61,938,000 | 88.483.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 30.969.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 44 | PP2500391769 - Sáp xương | 77,760,000 | 111.086.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 38.880.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 45 | PP2500391770 - Bơm tiêm 10ml | 356,680,000 | 509.543.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 178.340.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 46 | PP2500391771 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 5ml | 188,050,400 | 268.644.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 94.026.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 47 | PP2500391772 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 1mL | 5,702,400 | 8.147.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.852.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 48 | PP2500391773 - Bơm tiêm 20ml | 286,011,000 | 408.588.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 143.006.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 49 | PP2500391774 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml | 68,000,000 | 97.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 34.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 50 | PP2500391775 - Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động | 7,290,000 | 10.415.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.645.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 51 | PP2500391776 - Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động | 14,133,000 | 20.190.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 7.067.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 52 | PP2500391777 - Kim luồn 18G/20G/22G (a) | 207,216,000 | 296.023.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 103.608.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 53 | PP2500391778 - Kim luồn 18G/20G/22G (b) | 486,475,000 | 694.965.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 243.238.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 54 | PP2500391779 - Kim luồn 18G/20G/22G (c) | 1,344,074,600 | 1.920.107.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 672.038.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 55 | PP2500391780 - Kim luồn 18G/20G/22G (d) | 119,625,000 | 170.893.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 59.813.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 56 | PP2500391781 - Kim luồn 18G/20G/22G (e) | 108,600,000 | 155.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 54.300.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 57 | PP2500391782 - Kim luồn 18G/20G/22G (f) | 72,000,000 | 102.858.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 36.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 58 | PP2500391783 - Kim luồn 24G | 65,564,000 | 93.663.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 32.782.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 59 | PP2500391784 - Kim 18 G pha thuốc | 79,206,000 | 113.152.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 39.603.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 60 | PP2500391785 - Kim 23 G | 1,135,900 | 1.623.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 568.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 61 | PP2500391786 - Nút chặn kim luồn | 55,727,000 | 79.610.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 27.864.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 62 | PP2500391787 - Kim điện cơ | 2,646,000,000 | 3.780.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.323.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 63 | PP2500391788 - Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2" | 344,925,000 | 492.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 172.463.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 64 | PP2500391789 - Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2" | 22,995,000 | 32.850.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 11.498.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 65 | PP2500391790 - Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn | 479,634,600 | 685.193.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 239.818.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 66 | PP2500391791 - Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn | 107,618,250 | 153.741.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 53.810.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 67 | PP2500391792 - Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL | 115,200,800 | 164.573.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 57.601.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 68 | PP2500391793 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ | 54,675,520 | 78.108.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 27.338.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 69 | PP2500391794 - Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch | 825,932,800 | 1.179.904.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 412.967.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 70 | PP2500391795 - Dây truyền máu | 245,598,800 | 350.856.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 122.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 71 | PP2500391796 - Khóa ba ngã | 768,425,400 | 1.097.751.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 384.213.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 72 | PP2500391797 - Găng kiểm tra | 1,467,779,120 | 2.096.828.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 733.890.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 73 | PP2500391798 - Găng phẫu thuật tiệt trùng | 3,020,232,600 | 4.314.618.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.510.117.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 74 | PP2500391799 - Túi ép nhiệt 5cm x 200m | 31,500,000 | 45.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 15.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 75 | PP2500391800 - Túi ép nhiệt 10cm x 200m | 30,680,000 | 43.829.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 15.340.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 76 | PP2500391801 - Túi ép nhiệt 15cm x 200m | 15,500,000 | 22.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 7.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 77 | PP2500391802 - Túi ép nhiệt 20cm x 200m | 270,750,000 | 386.786.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 135.375.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 78 | PP2500391803 - Túi ép nhiệt 30cm x 200m | 16,150,000 | 23.072.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 8.075.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 79 | PP2500391804 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m | 24,200,000 | 34.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 12.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 80 | PP2500391805 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m | 269,100,000 | 384.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 134.550.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 81 | PP2500391806 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m | 62,700,000 | 89.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 31.350.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 82 | PP2500391807 - Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m | 117,300,000 | 167.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 58.650.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 83 | PP2500391808 - Túi nuôi ăn | 4,799,850 | 6.857.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.400.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 84 | PP2500391809 - Túi nước tiểu | 77,912,960 | 111.305.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 38.957.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 85 | PP2500391810 - Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage) | 479,997,000 | 685.710.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 239.999.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 86 | PP2500391811 - Bình dẫn lưu vết thương | 1,860,000,000 | 2.657.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 930.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 87 | PP2500391812 - Chèn răng (airway Guedel) | 15,496,900 | 22.139.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 7.749.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 88 | PP2500391813 - Bộ mở khí quản người lớn | 15,999,980 | 22.858.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 8.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 89 | PP2500391814 - Ống nội khí quản có bóng | 84,630,000 | 120.900.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 42.315.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 90 | PP2500391815 - Ống nội khí quản không bóng | 3,137,400 | 4.482.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.569.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 91 | PP2500391816 - Ống thông dạ dày | 5,549,630 | 7.929.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.775.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 92 | PP2500391817 - Ống thông phổi có co nối đi kèm | 19,249,650 | 27.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 9.625.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 93 | PP2500391818 - Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6 | 254,625,000 | 363.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 127.313.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 94 | PP2500391819 - Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10 | 6,399,800 | 9.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.200.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 95 | PP2500391820 - Ống thông tiểu thường | 236,160,000 | 337.372.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 118.080.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 96 | PP2500391821 - Ống thông tiểu bằng silicone size 14 | 15,000,000 | 21.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 7.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 97 | PP2500391822 - Tay hút dịch | 233,974,000 | 334.249.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 116.987.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 98 | PP2500391823 - Ống hút đàm nhớt | 42,157,500 | 60.225.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 21.079.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 99 | PP2500391824 - Dây hút | 707,840,000 | 1.011.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 353.920.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 100 | PP2500391825 - Ống oxy hai nhánh | 36,505,280 | 52.151.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 18.253.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 101 | PP2500391826 - Bóng gây mê các cỡ | 18,345,000 | 26.208.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 9.173.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 102 | PP2500391827 - Bộ Maplesongiúp thở | 35,749,500 | 51.071.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 17.875.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 103 | PP2500391828 - Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn | 149,794,000 | 213.992.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 74.897.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 104 | PP2500391829 - Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em | 44,022,500 | 62.890.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 22.012.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 105 | PP2500391830 - Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn | 21,861,000 | 31.230.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 10.931.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 106 | PP2500391831 - Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em | 12,387,900 | 17.697.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 6.194.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 107 | PP2500391832 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 12,345,000 | 17.636.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 6.173.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 108 | PP2500391833 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 456,729,600 | 652.471.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 228.365.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 109 | PP2500391834 - Ống nối dây máy thở | 11,275,200 | 16.108.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 5.638.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 110 | PP2500391835 - Bộ catheter động mạch 20G/22G | 106,117,000 | 151.596.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 53.059.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 111 | PP2500391836 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 79,800,000 | 114.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 39.900.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 112 | PP2500391837 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 3,499,950 | 5.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 113 | PP2500391838 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em | 2,499,950 | 3.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 114 | PP2500391839 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 11,249,850 | 16.072.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 5.625.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 115 | PP2500391840 - Chỉ nylon số 1 | 49,290,000 | 70.415.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 24.645.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 116 | PP2500391841 - Chỉ nylon số 2/0 (a) | 26,888,000 | 38.412.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 13.444.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 117 | PP2500391842 - Chỉ nylon số 2/0 (b) | 44,100,000 | 63.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 22.050.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 118 | PP2500391843 - Chỉ nylon số 3/0 (a) | 231,525,000 | 330.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 115.763.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 119 | PP2500391844 - Chỉ nylon số 3/0 (b) | 232,407,000 | 332.010.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 116.204.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 120 | PP2500391845 - Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân | 269,850,000 | 385.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 134.925.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 121 | PP2500391846 - Chỉ nylon số 3/0 dùng treo bướu trong màng cứng | 5,512,500 | 7.875.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.757.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 122 | PP2500391847 - Chỉ nylon số 4/0 (a) | 28,016,000 | 40.023.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 14.008.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 123 | PP2500391848 - Chỉ nylon số 4/0 (b) | 50,400,000 | 72.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 25.200.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 124 | PP2500391849 - Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân | 26,985,000 | 38.550.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 13.493.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 125 | PP2500391850 - Chỉ nylon số 5/0 (a) | 3,003,000 | 4.290.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.502.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 126 | PP2500391851 - Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng | 6,562,500 | 9.375.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.282.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 127 | PP2500391852 - Chỉ nylon số 6/0 (a) | 4,242,000 | 6.060.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.121.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 128 | PP2500391853 - Chỉ vi phẫu số 7/0 (a) | 67,520,250 | 96.458.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 33.761.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 129 | PP2500391854 - Chỉ vi phẫu số 7/0 (b) | 85,050,000 | 121.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 42.525.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 130 | PP2500391855 - Chỉ vi phẫu số 8/0 (b) | 159,960,000 | 228.515.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 79.980.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 131 | PP2500391856 - Chỉ Silk số 1 (a) | 220,500,000 | 315.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 110.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 132 | PP2500391857 - Chỉ Silk số 1 (b) | 44,100,000 | 63.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 22.050.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 133 | PP2500391858 - Chỉ Silk số 2/0 | 15,960,000 | 22.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 7.980.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 134 | PP2500391859 - Chỉ Silk số 3/0 | 9,063,000 | 12.948.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 4.532.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 135 | PP2500391860 - Chỉ Silk số 4/0 | 703,080 | 1.005.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 352.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 136 | PP2500391861 - Chỉ bền chậm tan dùng trong khâu gân to | 263,760,000 | 376.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 131.880.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 137 | PP2500391862 - Chỉ tan chậm số 1 (a) | 439,615,000 | 628.022.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 219.808.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 138 | PP2500391863 - Chỉ tan chậm số 1 (b) | 424,200,000 | 606.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 212.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 139 | PP2500391864 - Chỉ tan chậm số 1 (c) | 291,375,000 | 416.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 145.688.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 140 | PP2500391865 - Chỉ tan chậm số 1 (d) | 291,375,000 | 416.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 145.688.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 141 | PP2500391866 - Chỉ tan chậm số 1 (e) | 201,005,000 | 287.150.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 100.503.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 142 | PP2500391867 - Chỉ tan chậm số 1 (f) | 362,250,000 | 517.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 181.125.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 143 | PP2500391868 - Chỉ tan chậm số 1 (g) | 525,000,000 | 750.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 262.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 144 | PP2500391869 - Chỉ tan chậm số 1 (h) | 394,530,000 | 563.615.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 197.265.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 145 | PP2500391870 - Chỉ tan chậm số 1 (i) | 391,030,000 | 558.615.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 195.515.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 146 | PP2500391871 - Chỉ tan chậm số 1 (k) | 202,125,000 | 288.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 101.063.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 147 | PP2500391872 - Chỉ tan chậm số 2/0 (a) | 301,045,500 | 430.065.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 150.523.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 148 | PP2500391873 - Chỉ tan chậm số 2/0 (b) | 229,320,000 | 327.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 114.660.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 149 | PP2500391874 - Chỉ tan chậm số 2/0 (c) | 192,570,000 | 275.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 96.285.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 150 | PP2500391875 - Chỉ tan chậm số 2/0 (d) | 242,550,000 | 346.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 121.275.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 151 | PP2500391876 - Chỉ tan chậm số 2/0 (e) | 313,600,000 | 448.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 156.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 152 | PP2500391877 - Chỉ tan chậm số 2/0 (g) | 162,750,000 | 232.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 81.375.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 153 | PP2500391878 - Chỉ tan chậm số 2/0 (h) | 168,682,500 | 240.975.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 84.342.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 154 | PP2500391879 - Chỉ tan chậm số 3/0 (a) | 32,760,000 | 46.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 16.380.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 155 | PP2500391880 - Chỉ tan chậm số 3/0 (b) | 27,510,000 | 39.300.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 13.755.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 156 | PP2500391881 - Chỉ tan chậm số 3/0 (c) | 35,700,000 | 51.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 17.850.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 157 | PP2500391882 - Chỉ tan chậm số 3/0 (d) | 44,800,000 | 64.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 22.400.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 158 | PP2500391883 - Chỉ tan chậm số 3/0 (e) | 31,500,000 | 45.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 15.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 159 | PP2500391884 - Chỉ tan chậm số 3/0 (g) | 14,700,000 | 21.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 7.350.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 160 | PP2500391885 - Chỉ tan chậm số 4/0 | 2,891,700 | 4.131.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.446.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 161 | PP2500391886 - Chỉ tan nhanh 3/0 | 187,425,000 | 267.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 93.713.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 162 | PP2500391887 - Chỉ tan nhanh 4/0 | 63,724,500 | 91.035.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 31.863.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 163 | PP2500391888 - Chỉ thép (a) | 1,897,350,000 | 2.710.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 948.675.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 164 | PP2500391889 - Chỉ thép (b) | 12,297,600 | 17.568.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 6.149.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 165 | PP2500391890 - Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a) | 149,572,500 | 213.675.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 74.787.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 166 | PP2500391891 - Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b) | 393,750,000 | 562.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 196.875.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 167 | PP2500391892 - Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c) | 525,000,000 | 750.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 262.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 168 | PP2500391893 - Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a) | 718,200,000 | 1.026.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 359.100.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 169 | PP2500391894 - Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b) | 299,250,000 | 427.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 149.625.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 170 | PP2500391895 - Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c) | 47,250,000 | 67.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 23.625.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 171 | PP2500391896 - Lưỡi dao mổ 10 | 74,954,000 | 107.078.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 37.477.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 172 | PP2500391897 - Lưỡi dao mổ 11 | 10,221,000 | 14.602.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 5.111.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 173 | PP2500391898 - Lưỡi dao mổ 15 | 34,751,400 | 49.645.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 17.376.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 174 | PP2500391899 - Lưỡi dao mổ 20 | 76,657,500 | 109.511.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 38.329.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 175 | PP2500391900 - Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 231,293,750 | 330.420.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 115.647.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 176 | PP2500391901 - Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test) | 27,040,000 | 38.629.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 13.520.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 177 | PP2500391902 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 640,630,550 | 915.187.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 320.316.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 178 | PP2500391903 - Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 106,750,000 | 152.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 53.375.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 179 | PP2500391904 - Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước | 17,600,000 | 25.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 8.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 180 | PP2500391905 - Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma | 22,477,102 | 32.111.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 11.239.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 181 | PP2500391906 - Bao camera nội soi | 26,094,000 | 37.278.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 13.047.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 182 | PP2500391907 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 33,075,200 | 47.251.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 16.538.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 183 | PP2500391908 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ | 31,920,000 | 45.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 15.960.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 184 | PP2500391909 - Điện cực tim loại dán | 257,640,000 | 368.058.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 128.820.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 185 | PP2500391910 - Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn | 7,068,750 | 10.099.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.535.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 186 | PP2500391911 - Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ | 7,068,750 | 10.099.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.535.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 187 | PP2500391912 - Mask khí dung lớn | 22,631,610 | 32.331.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 11.316.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 188 | PP2500391913 - Mask khí dung nhỏ | 6,153,000 | 8.790.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.077.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 189 | PP2500391914 - Mask Oxy có túi lớn | 290,820,000 | 415.458.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 145.410.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 190 | PP2500391915 - Mask Oxy có túi nhỏ | 38,419,810 | 54.886.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 19.210.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 191 | PP2500391916 - Mask Oxy không túi lớn | 510,720,000 | 729.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 255.360.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 192 | PP2500391917 - Mask Oxy không túi nhỏ | 31,900,000 | 45.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 15.950.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 193 | PP2500391918 - Mask thanh quản 2.5 | 138,749,500 | 198.214.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 69.375.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 194 | PP2500391919 - Phin lọc phổi người lớn | 260,292,000 | 371.846.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 130.146.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 195 | PP2500391920 - Phin lọc phổi trẻ em | 53,116,000 | 75.880.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 26.558.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 196 | PP2500391921 - Phin lọc 3 chức năng (HME) | 8,862,900 | 12.662.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 4.432.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 197 | PP2500391922 - Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE) | 16,999,800 | 24.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 8.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 198 | PP2500391923 - Áo giấy phẫu thuật viên | 43,186,525 | 61.696.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 21.594.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 199 | PP2500391924 - Bao tóc/ Nón | 223,860,000 | 319.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 111.930.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 200 | PP2500391925 - Gel siêu âm (bình/5kg) | 20,872,950 | 29.819.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 10.437.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 201 | PP2500391926 - Khẩu trang y tế | 203,498,460 | 290.713.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 101.750.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 202 | PP2500391927 - Vôi Soda | 69,996,500 | 99.995.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 34.999.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 203 | PP2500391928 - Túi bơm máu | 59,999,500 | 85.714.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 30.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 204 | PP2500391929 - Ống nghiệm Heparin 2ml | 108,000,000 | 154.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 54.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 205 | PP2500391930 - Ống nghiệm Sodium citrat 3,2% 1ml | 43,650,000 | 62.358.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 21.825.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 206 | PP2500391931 - Ống đựng huyết thanh (serumplast) | 51,840,000 | 74.058.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 25.920.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 207 | PP2500391932 - Ống eppendorf 1.5ml | 3,000,000 | 4.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 208 | PP2500391933 - Ống nhựa không nắp | 6,600,000 | 9.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.300.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 209 | PP2500391934 - Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng | 4,000,000 | 5.715.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 210 | PP2500391935 - Lọ mẫu có nắp tiệt trùng | 792,000 | 1.132.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 396.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 211 | PP2500391936 - Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch | 49,980,000 | 71.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 24.990.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 212 | PP2500391937 - Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ | 138,600,000 | 198.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 69.300.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 213 | PP2500391938 - Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần | 126,000,000 | 180.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 63.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 214 | PP2500391939 - Que thử đường huyết | 31,843,240 | 45.491.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 15.922.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 215 | PP2500391940 - Băng đựng hydrogenperoxyd cho máy Sterrad 100S | 832,183,632 | 1.188.834.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 416.092.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 216 | PP2500391941 - Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S | 57,090,000 | 81.558.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 28.545.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 217 | PP2500391942 - Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S | 58,096,500 | 82.995.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 29.049.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 218 | PP2500391943 - Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S | 4,324,320 | 6.178.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.163.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 219 | PP2500391944 - Dây Garo thun lấy máu | 6,762,000 | 9.660.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.381.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 220 | PP2500391945 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 41,002,500 | 58.575.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 20.502.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 221 | PP2500391946 - Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge HS 6610 ER-2 | 151,200,000 | 216.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 75.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 222 | PP2500391947 - Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge GSS67H | 126,000,000 | 180.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 63.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 223 | PP2500391948 - Phim laser khô 35x43 cm | 4,309,914,000 | 6.157.020.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 2.154.957.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 224 | PP2500391949 - Phim laser khô 26x36 cm | 11,199,562,500 | 15.999.375.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 5.599.782.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 225 | PP2500391950 - Phim laser khô 35X43cm | 2,040,500,000 | 2.915.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 1.020.250.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 226 | PP2500391951 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 302,252,500 | 431.790.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 151.127.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 227 | PP2500391952 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 131,089,000 | 187.270.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 65.545.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 228 | PP2500391953 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 21,000,000 | 30.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 10.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 229 | PP2500391954 - Tấm khăn nội soi gối | 157,050,000 | 224.358.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 78.525.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 230 | PP2500391955 - Băng keo cố định nội khí quản | 228,000,000 | 325.715.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 114.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 231 | PP2500391956 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng | 32,076,000 | 45.823.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 16.038.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 232 | PP2500391957 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tì đè, dạng xịt 20ml | 93,100,000 | 133.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 46.550.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 233 | PP2500391958 - Lưỡi dao bào da tay | 42,000,000 | 60.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 21.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 234 | PP2500391959 - Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đơn | 68,250,000 | 97.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 34.125.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 235 | PP2500391960 - Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đôi | 89,250,000 | 127.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 44.625.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 236 | PP2500391961 - Gạc kháng khuẩn bạc alginate kích thước 2,5cmx30cm | 84,250,000 | 120.358.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 42.125.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 237 | PP2500391962 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên | 51,975,000 | 74.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 25.988.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 238 | PP2500391963 - Đai số 8 | 253,440,000 | 362.058.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 126.720.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 239 | PP2500391964 - Nẹp cổ mềm | 45,360,000 | 64.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 22.680.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 240 | PP2500391965 - Đai Desault | 183,600,000 | 262.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 91.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 241 | PP2500391966 - Nẹp vải cẳng tay | 396,000,000 | 565.715.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 198.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 242 | PP2500391967 - Băng vải treo tay | 115,200,000 | 164.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 57.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 243 | PP2500391968 - Đai cột sống thắt lưng | 450,000,000 | 642.858.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 225.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 244 | PP2500391969 - Nẹp Zimmer | 604,800,000 | 864.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 302.400.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 245 | PP2500391970 - Nẹp Chống xoay | 202,000,000 | 288.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 101.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 246 | PP2500391971 - Đai vai chi trên | 369,000,000 | 527.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 184.500.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 247 | PP2500391972 - Nẹp thun gối | 136,800,000 | 195.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 68.400.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 248 | PP2500391973 - Nẹp thun cổ chân | 35,350,000 | 50.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 17.675.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 249 | PP2500391974 - Nẹp thun khuỷu | 57,600,000 | 82.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 28.800.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 250 | PP2500391975 - Nẹp động | 432,000,000 | 617.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 216.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 251 | PP2500391976 - Nẹp vải Iselin | 7,200,000 | 10.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 3.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 252 | PP2500391977 - Nẹp nhôm ngón tay | 15,840,000 | 22.629.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 7.920.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 253 | PP2500391978 - Nẹp vải cánh tay | 266,400,000 | 380.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 133.200.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 254 | PP2500391979 - Nẹp vải cẳng chân | 594,000,000 | 848.572.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 297.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 255 | PP2500391980 - Nẹp thun quấn cổ tay | 23,760,000 | 33.943.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 11.880.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 256 | PP2500391981 - Nẹp De Quervarin ngón I | 234,000,000 | 334.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 117.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 257 | PP2500391982 - Nẹp cổ tay mới | 79,200,000 | 113.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 39.600.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| 258 | PP2500391983 - Nẹp Iselin | 18,000,000 | 25.715.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) | 9.000.000 | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
Bông không hút nước dạng kg |
|
| Mã phần lô | PP2500391726 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2500391727 |
| Giá từng phần lô | 419,214,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.878.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông viên 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391728 |
| Giá từng phần lô | 250,383,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500391729 |
| Giá từng phần lô | 1,243,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.776.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn ngoài da: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391730 |
| Giá từng phần lô | 569,236,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 813.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.619.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500391731 |
| Giá từng phần lô | 751,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391732 |
| Giá từng phần lô | 238,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, glycerin và hydroxyetyl cenlulozalàm sạch, loai bỏvàngăn ngừa màng Biofilm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391733 |
| Giá từng phần lô | 1,003,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.433.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanidechlohydrade, chai 1 lít hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391734 |
| Giá từng phần lô | 748,385,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.069.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391735 |
| Giá từng phần lô | 2,069,227,749 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.956.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.034.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.0 - 7.8, công thức không gây ăn mòn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391736 |
| Giá từng phần lô | 73,072,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ: 14% Quaternary ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391737 |
| Giá từng phần lô | 482,468,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử trùng dụng cụ: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391738 |
| Giá từng phần lô | 260,550,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rỉ sét (Acid phosphoric) |
|
| Mã phần lô | PP2500391739 |
| Giá từng phần lô | 206,335,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500391740 |
| Giá từng phần lô | 715,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500391741 |
| Giá từng phần lô | 1,435,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.050.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 717.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 0,075m x 3m |
|
| Mã phần lô | PP2500391742 |
| Giá từng phần lô | 219,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.883.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500391743 |
| Giá từng phần lô | 80,604,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.303.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500391744 |
| Giá từng phần lô | 45,887,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 0,1m x 4m |
|
| Mã phần lô | PP2500391745 |
| Giá từng phần lô | 1,188,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.698.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500391746 |
| Giá từng phần lô | 217,744,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500391747 |
| Giá từng phần lô | 573,661,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391748 |
| Giá từng phần lô | 505,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc alginate Calci loại (10x10)cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391749 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc kháng khuẩn bạc Alginate kích thước 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391750 |
| Giá từng phần lô | 60,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,10cmx10cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391751 |
| Giá từng phần lô | 326,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag,15cmx20cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500391752 |
| Giá từng phần lô | 535,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hút y tế (khổ 0,75 - 0,8m) |
|
| Mã phần lô | PP2500391753 |
| Giá từng phần lô | 2,892,810,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.132.588.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.446.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc cản quang (phẫu thuật ổ bụng) 25cm*25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391754 |
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc tẩm cồn đóng gói sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500391755 |
| Giá từng phần lô | 69,907,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.869.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 34cm x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391756 |
| Giá từng phần lô | 427,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391757 |
| Giá từng phần lô | 214,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391758 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán phẫu thuật 30cm x 30cm (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391759 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hydrocolloid 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391760 |
| Giá từng phần lô | 65,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán phẫu thuật 20cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391761 |
| Giá từng phần lô | 175,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hydrocolloid 15x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391762 |
| Giá từng phần lô | 234,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (10x12)cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391763 |
| Giá từng phần lô | 136,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc xốp Lipido - colloid 10m x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391764 |
| Giá từng phần lô | 212,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn (15x20)cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391765 |
| Giá từng phần lô | 384,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu 20x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391766 |
| Giá từng phần lô | 51,739,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu gelatin (8x5x1)cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391767 |
| Giá từng phần lô | 255,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391768 |
| Giá từng phần lô | 61,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp xương |
|
| Mã phần lô | PP2500391769 |
| Giá từng phần lô | 77,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391770 |
| Giá từng phần lô | 356,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391771 |
| Giá từng phần lô | 188,050,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ//Bơm tiêm 1mL |
|
| Mã phần lô | PP2500391772 |
| Giá từng phần lô | 5,702,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391773 |
| Giá từng phần lô | 286,011,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.588.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần chứa sẵn nước muối sinh lý NaCl 0,9%, dung tích xi lanh 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391774 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 20 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500391775 |
| Giá từng phần lô | 7,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 50 mL dùng cho máy bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500391776 |
| Giá từng phần lô | 14,133,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn 18G/20G/22G (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391777 |
| Giá từng phần lô | 207,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn 18G/20G/22G (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391778 |
| Giá từng phần lô | 486,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn 18G/20G/22G (c) |
|
| Mã phần lô | PP2500391779 |
| Giá từng phần lô | 1,344,074,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn 18G/20G/22G (d) |
|
| Mã phần lô | PP2500391780 |
| Giá từng phần lô | 119,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.813.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn 18G/20G/22G (e) |
|
| Mã phần lô | PP2500391781 |
| Giá từng phần lô | 108,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn 18G/20G/22G (f) |
|
| Mã phần lô | PP2500391782 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500391783 |
| Giá từng phần lô | 65,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim 18 G pha thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500391784 |
| Giá từng phần lô | 79,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2500391785 |
| Giá từng phần lô | 1,135,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.623.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500391786 |
| Giá từng phần lô | 55,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500391787 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê tủy sống G25, dài 3 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2500391788 |
| Giá từng phần lô | 344,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê tủy sống G27, dài 3 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2500391789 |
| Giá từng phần lô | 22,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 2 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2500391790 |
| Giá từng phần lô | 479,634,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch 20 giọt/mL với bầu đếm giọt 1 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2500391791 |
| Giá từng phần lô | 107,618,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 150mL |
|
| Mã phần lô | PP2500391792 |
| Giá từng phần lô | 115,200,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.573.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ |
|
| Mã phần lô | PP2500391793 |
| Giá từng phần lô | 54,675,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dịch truyền tránh trượt khí khi hết dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500391794 |
| Giá từng phần lô | 825,932,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.179.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500391795 |
| Giá từng phần lô | 245,598,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa ba ngã |
|
| Mã phần lô | PP2500391796 |
| Giá từng phần lô | 768,425,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2500391797 |
| Giá từng phần lô | 1,467,779,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.096.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500391798 |
| Giá từng phần lô | 3,020,232,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.314.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.510.117.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép nhiệt 5cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500391799 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép nhiệt 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500391800 |
| Giá từng phần lô | 30,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép nhiệt 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500391801 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép nhiệt 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500391802 |
| Giá từng phần lô | 270,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép nhiệt 30cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500391803 |
| Giá từng phần lô | 16,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 75mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500391804 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500391805 |
| Giá từng phần lô | 269,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500391806 |
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cuộn tiệt khuẩn máy hấp Plasma 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500391807 |
| Giá từng phần lô | 117,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi nuôi ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500391808 |
| Giá từng phần lô | 4,799,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500391809 |
| Giá từng phần lô | 77,912,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu khoang ngoài màng phổi (Syphonage) |
|
| Mã phần lô | PP2500391810 |
| Giá từng phần lô | 479,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500391811 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chèn răng (airway Guedel) |
|
| Mã phần lô | PP2500391812 |
| Giá từng phần lô | 15,496,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mở khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391813 |
| Giá từng phần lô | 15,999,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500391814 |
| Giá từng phần lô | 84,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500391815 |
| Giá từng phần lô | 3,137,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.569.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500391816 |
| Giá từng phần lô | 5,549,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông phổi có co nối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2500391817 |
| Giá từng phần lô | 19,249,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông máu đông cỡ 3, 4, 5, 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500391818 |
| Giá từng phần lô | 254,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu trẻ em 6, 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500391819 |
| Giá từng phần lô | 6,399,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu thường |
|
| Mã phần lô | PP2500391820 |
| Giá từng phần lô | 236,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu bằng silicone size 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500391821 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500391822 |
| Giá từng phần lô | 233,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.987.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút đàm nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500391823 |
| Giá từng phần lô | 42,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút |
|
| Mã phần lô | PP2500391824 |
| Giá từng phần lô | 707,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống oxy hai nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500391825 |
| Giá từng phần lô | 36,505,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.253.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500391826 |
| Giá từng phần lô | 18,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Maplesongiúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500391827 |
| Giá từng phần lô | 35,749,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391828 |
| Giá từng phần lô | 149,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống nẫng gây mê dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500391829 |
| Giá từng phần lô | 44,022,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391830 |
| Giá từng phần lô | 21,861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bóng bóp giúp thở AMBU dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500391831 |
| Giá từng phần lô | 12,387,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391832 |
| Giá từng phần lô | 12,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391833 |
| Giá từng phần lô | 456,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500391834 |
| Giá từng phần lô | 11,275,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter động mạch 20G/22G |
|
| Mã phần lô | PP2500391835 |
| Giá từng phần lô | 106,117,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500391836 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500391837 |
| Giá từng phần lô | 3,499,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500391838 |
| Giá từng phần lô | 2,499,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500391839 |
| Giá từng phần lô | 11,249,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500391840 |
| Giá từng phần lô | 49,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 2/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391841 |
| Giá từng phần lô | 26,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 2/0 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391842 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 3/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391843 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.763.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 3/0 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391844 |
| Giá từng phần lô | 232,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 3/0 dùng khâu gân |
|
| Mã phần lô | PP2500391845 |
| Giá từng phần lô | 269,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 3/0 dùng treo bướu trong màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500391846 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.757.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 4/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391847 |
| Giá từng phần lô | 28,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 4/0 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391848 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 4/0 dùng khâu gân |
|
| Mã phần lô | PP2500391849 |
| Giá từng phần lô | 26,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 5/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391850 |
| Giá từng phần lô | 3,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 5/0 dùng khâu màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500391851 |
| Giá từng phần lô | 6,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nylon số 6/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391852 |
| Giá từng phần lô | 4,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ vi phẫu số 7/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391853 |
| Giá từng phần lô | 67,520,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ vi phẫu số 7/0 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391854 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ vi phẫu số 8/0 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391855 |
| Giá từng phần lô | 159,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Silk số 1 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391856 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Silk số 1 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391857 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Silk số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500391858 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Silk số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500391859 |
| Giá từng phần lô | 9,063,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Silk số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500391860 |
| Giá từng phần lô | 703,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ bền chậm tan dùng trong khâu gân to |
|
| Mã phần lô | PP2500391861 |
| Giá từng phần lô | 263,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391862 |
| Giá từng phần lô | 439,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391863 |
| Giá từng phần lô | 424,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (c) |
|
| Mã phần lô | PP2500391864 |
| Giá từng phần lô | 291,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (d) |
|
| Mã phần lô | PP2500391865 |
| Giá từng phần lô | 291,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (e) |
|
| Mã phần lô | PP2500391866 |
| Giá từng phần lô | 201,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.503.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (f) |
|
| Mã phần lô | PP2500391867 |
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (g) |
|
| Mã phần lô | PP2500391868 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (h) |
|
| Mã phần lô | PP2500391869 |
| Giá từng phần lô | 394,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (i) |
|
| Mã phần lô | PP2500391870 |
| Giá từng phần lô | 391,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 1 (k) |
|
| Mã phần lô | PP2500391871 |
| Giá từng phần lô | 202,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 2/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391872 |
| Giá từng phần lô | 301,045,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.523.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 2/0 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391873 |
| Giá từng phần lô | 229,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 2/0 (c) |
|
| Mã phần lô | PP2500391874 |
| Giá từng phần lô | 192,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 2/0 (d) |
|
| Mã phần lô | PP2500391875 |
| Giá từng phần lô | 242,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 2/0 (e) |
|
| Mã phần lô | PP2500391876 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 2/0 (g) |
|
| Mã phần lô | PP2500391877 |
| Giá từng phần lô | 162,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 2/0 (h) |
|
| Mã phần lô | PP2500391878 |
| Giá từng phần lô | 168,682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 3/0 (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391879 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 3/0 (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391880 |
| Giá từng phần lô | 27,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 3/0 (c) |
|
| Mã phần lô | PP2500391881 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 3/0 (d) |
|
| Mã phần lô | PP2500391882 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 3/0 (e) |
|
| Mã phần lô | PP2500391883 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 3/0 (g) |
|
| Mã phần lô | PP2500391884 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500391885 |
| Giá từng phần lô | 2,891,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan nhanh 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500391886 |
| Giá từng phần lô | 187,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.713.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan nhanh 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500391887 |
| Giá từng phần lô | 63,724,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391888 |
| Giá từng phần lô | 1,897,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.710.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 948.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391889 |
| Giá từng phần lô | 12,297,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.149.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391890 |
| Giá từng phần lô | 149,572,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391891 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính của máy cắt đốt điện cao tần (c) |
|
| Mã phần lô | PP2500391892 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500391893 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (b) |
|
| Mã phần lô | PP2500391894 |
| Giá từng phần lô | 299,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay cầm điều khiển của máy cắt đốt điện cao tần (c) |
|
| Mã phần lô | PP2500391895 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500391896 |
| Giá từng phần lô | 74,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500391897 |
| Giá từng phần lô | 10,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500391898 |
| Giá từng phần lô | 34,751,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500391899 |
| Giá từng phần lô | 76,657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo thử nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500391900 |
| Giá từng phần lô | 231,293,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test) |
|
| Mã phần lô | PP2500391901 |
| Giá từng phần lô | 27,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500391902 |
| Giá từng phần lô | 640,630,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500391903 |
| Giá từng phần lô | 106,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh dùng cho máy tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500391904 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que chỉ thị hóa học máy hấp Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500391905 |
| Giá từng phần lô | 22,477,102 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.239.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500391906 |
| Giá từng phần lô | 26,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.047.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500391907 |
| Giá từng phần lô | 33,075,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.251.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực đất loại dán cho điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500391908 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực tim loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2500391909 |
| Giá từng phần lô | 257,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho người lớn và trẻ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391910 |
| Giá từng phần lô | 7,068,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.099.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ (mask) gây mê dùng cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500391911 |
| Giá từng phần lô | 7,068,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.099.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391912 |
| Giá từng phần lô | 22,631,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500391913 |
| Giá từng phần lô | 6,153,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.077.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask Oxy có túi lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391914 |
| Giá từng phần lô | 290,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask Oxy có túi nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500391915 |
| Giá từng phần lô | 38,419,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask Oxy không túi lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391916 |
| Giá từng phần lô | 510,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask Oxy không túi nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500391917 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thanh quản 2.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500391918 |
| Giá từng phần lô | 138,749,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc phổi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500391919 |
| Giá từng phần lô | 260,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc phổi trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500391920 |
| Giá từng phần lô | 53,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc 3 chức năng (HME) |
|
| Mã phần lô | PP2500391921 |
| Giá từng phần lô | 8,862,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ gây tê tủy sống - ngoài màng cứng phối hợp (CSE) |
|
| Mã phần lô | PP2500391922 |
| Giá từng phần lô | 16,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo giấy phẫu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2500391923 |
| Giá từng phần lô | 43,186,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao tóc/ Nón |
|
| Mã phần lô | PP2500391924 |
| Giá từng phần lô | 223,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm (bình/5kg) |
|
| Mã phần lô | PP2500391925 |
| Giá từng phần lô | 20,872,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500391926 |
| Giá từng phần lô | 203,498,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500391927 |
| Giá từng phần lô | 69,996,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi bơm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500391928 |
| Giá từng phần lô | 59,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391929 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Sodium citrat 3,2% 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391930 |
| Giá từng phần lô | 43,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng huyết thanh (serumplast) |
|
| Mã phần lô | PP2500391931 |
| Giá từng phần lô | 51,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391932 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500391933 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500391934 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ mẫu có nắp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500391935 |
| Giá từng phần lô | 792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 1mL có sẵn heparin để lấy máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500391936 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp dùng cho điện cực kim điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500391937 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500391938 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500391939 |
| Giá từng phần lô | 31,843,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng đựng hydrogenperoxyd cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500391940 |
| Giá từng phần lô | 832,183,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bảo dưỡng kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500391941 |
| Giá từng phần lô | 57,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bảo dưỡng kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500391942 |
| Giá từng phần lô | 58,096,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.049.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500391943 |
| Giá từng phần lô | 4,324,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Garo thun lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500391944 |
| Giá từng phần lô | 6,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500391945 |
| Giá từng phần lô | 41,002,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge HS 6610 ER-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500391946 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước Getinge GSS67H |
|
| Mã phần lô | PP2500391947 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim laser khô 35x43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391948 |
| Giá từng phần lô | 4,309,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.157.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.154.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim laser khô 26x36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391949 |
| Giá từng phần lô | 11,199,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.999.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.599.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim laser khô 35X43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391950 |
| Giá từng phần lô | 2,040,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.915.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500391951 |
| Giá từng phần lô | 302,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500391952 |
| Giá từng phần lô | 131,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500391953 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm khăn nội soi gối |
|
| Mã phần lô | PP2500391954 |
| Giá từng phần lô | 157,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cố định nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500391955 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng |
|
| Mã phần lô | PP2500391956 |
| Giá từng phần lô | 32,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tì đè, dạng xịt 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500391957 |
| Giá từng phần lô | 93,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao bào da tay |
|
| Mã phần lô | PP2500391958 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500391959 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp (Clip) mạch máu cho phẫu thuật vi phẫu, dạng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500391960 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc kháng khuẩn bạc alginate kích thước 2,5cmx30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500391961 |
| Giá từng phần lô | 84,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2500391962 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500391963 |
| Giá từng phần lô | 253,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500391964 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai Desault |
|
| Mã phần lô | PP2500391965 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp vải cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500391966 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng vải treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500391967 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500391968 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp Zimmer |
|
| Mã phần lô | PP2500391969 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp Chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500391970 |
| Giá từng phần lô | 202,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai vai chi trên |
|
| Mã phần lô | PP2500391971 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500391972 |
| Giá từng phần lô | 136,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp thun cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500391973 |
| Giá từng phần lô | 35,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp thun khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2500391974 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp động |
|
| Mã phần lô | PP2500391975 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp vải Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500391976 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp nhôm ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500391977 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp vải cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500391978 |
| Giá từng phần lô | 266,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp vải cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500391979 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp thun quấn cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500391980 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp De Quervarin ngón I |
|
| Mã phần lô | PP2500391981 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cổ tay mới |
|
| Mã phần lô | PP2500391982 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500391983 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa dự thầu và hàng hóa trong hợp đồng tương tự) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8*số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi