Gói thầu: Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500262883-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Số hiệu KHLCNT PL2500133510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,331,893,898 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500258134 - Thiết bị y tế sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình sử dụng năm 2025-2026 59,270,000 84.671.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 29.635.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 592,700
2 PP2500258135 - Đinh, nẹp, vít khóa sử dụng trong Ngoại khoa sử dụng năm 2025-2026 135,837,000 194.052.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 67.918.500 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 1,358,370
3 PP2500258136 - Thiết bị y tế sử dụng cắt trĩ theo phương pháp Longo và phẫu thuật thoát vị bẹn sử dụng năm 60,220,000 86.028.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 30.110.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 602,200
4 PP2500258137 - Phim X-Quang laser sử dụng cho máy in Drypix 6000 sử dụng năm 2025-2026 88,780,000 126.828.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 44.390.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 887,800
5 PP2500258138 - Chỉ khâu phẫu thuật sử dụng năm 2025-20 113,462,200 162.088.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 56.731.100 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 1,134,622
6 PP2500258139 - Thiết bị y tế dùng trong lĩnh vực nha khoa sử dụng năm 2025-2026 149,159,100 213.084.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 74.579.550 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 1,491,591
7 PP2500258140 - Vật tư xét nghiệm thông thường sử dụng năm 2025-2026 220,861,000 315.515.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 110.430.500 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 2,208,610
8 PP2500258141 - Hóa chất, sinh phẩm sử 71,140,000 101.628.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 35.570.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 711,400
9 PP2500258142 - Vật tư xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy AIA-360sử dụng năm 2025-2026 34,024,948 48.607.069 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 17.012.474 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 340,250
10 PP2500258143 - Thiết bị y tế phục hồi chức năng sử dụng năm 2025-2026 43,190,000 61.700.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 21.595.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 431,900
11 PP2500258144 - Hóa chất miễn dịch huỳnh quang sử dụng cho máy StandardF200 năm 2025-2026 87,055,500 124.365.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 43.527.750 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 870,555
12 PP2500258145 - Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Thrombolyzer CompactX năm 49,794,150 71.134.500 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 24.897.075 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 497,942
13 PP2500258146 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy CBS 300 năm 2025-2026 86,600,000 123.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 43.300.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 866,000
14 PP2500258147 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy Hemax 330 năm 2025-2026 57,500,000 82.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 28.750.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 575,000
15 PP2500258148 - Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy CERA - STAT 4000 sử dụng năm 2025-2026 75,000,000 107.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 37.500.000 Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365 750,000
Thiết bị y tế sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258134
Giá từng phần lô 59,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.671.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,700
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Đinh, nẹp, vít khóa sử dụng trong Ngoại khoa sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258135
Giá từng phần lô 135,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.052.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.918.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thiết bị y tế sử dụng cắt trĩ theo phương pháp Longo và phẫu thuật thoát vị bẹn sử dụng năm
Mã phần lô PP2500258136
Giá từng phần lô 60,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.028.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,200
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Phim X-Quang laser sử dụng cho máy in Drypix 6000 sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258137
Giá từng phần lô 88,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.828.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 887,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật sử dụng năm 2025-20
Mã phần lô PP2500258138
Giá từng phần lô 113,462,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.088.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.731.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,622
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Thiết bị y tế dùng trong lĩnh vực nha khoa sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258139
Giá từng phần lô 149,159,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.084.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.579.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,591
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Vật tư xét nghiệm thông thường sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258140
Giá từng phần lô 220,861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.515.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,208,610
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Hóa chất, sinh phẩm sử
Mã phần lô PP2500258141
Giá từng phần lô 71,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.628.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,400
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Vật tư xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy AIA-360sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258142
Giá từng phần lô 34,024,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.607.069
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.012.474
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,250
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Thiết bị y tế phục hồi chức năng sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258143
Giá từng phần lô 43,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.700.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,900
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Hóa chất miễn dịch huỳnh quang sử dụng cho máy StandardF200 năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258144
Giá từng phần lô 87,055,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.365.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.527.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,555
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Thrombolyzer CompactX năm
Mã phần lô PP2500258145
Giá từng phần lô 49,794,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.134.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.897.075
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,942
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy CBS 300 năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258146
Giá từng phần lô 86,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy Hemax 330 năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258147
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy CERA - STAT 4000 sử dụng năm 2025-2026
Mã phần lô PP2500258148
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thưc tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->