Gói thầu: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300219797-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ
Tên gói thầu Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300157487
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 1,609,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.090.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300331418 - Bơm tiêm, bông, băng, gạc, băng dính 276,326,000 414.489.000 Vật tư y tế tiêu hao 193.428.200 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
2 PP2300331419 - Chỉ khâu, đinh, nẹp, vít dùng trong phẫu thuật xương 188,985,500 283.478.400 Vật tư y tế tiêu hao 132.289.920 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
3 PP2300331420 - Dây truyền, dây dẫn, ống dẫn lưu, ống hút, ống thông, ống nghiệm, vật tư xét nghiệm 110,983,500 166.475.250 Vật tư y tế tiêu hao 77.688.450 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
4 PP2300331421 - Dung dịch, vật tư sát khuẩn 47,130,000 70.695.000 Vật tư y tế tiêu hao 32.991.000 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
5 PP2300331422 - Găng tay, khẩu trang, nón phẫu thuật 252,250,000 378.375.000 Vật tư y tế tiêu hao 176.575.000 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
6 PP2300331423 - Kim tiêm, gây tê, châm cứu 157,900,000 236.850.000 Vật tư y tế tiêu hao 110.530.000 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
7 PP2300331424 - Phim Xquang 506,800,000 760.200.000 Vật tư y tế tiêu hao 354.760.000 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
8 PP2300331425 - Vật tư khác 68,635,000 102.952.500 Vật tư y tế tiêu hao và vật tư khác 48.044.500 Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Bơm tiêm, bông, băng, gạc, băng dính
Mã phần lô PP2300331418
Giá từng phần lô 276,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.489.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.428.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu, đinh, nẹp, vít dùng trong phẫu thuật xương
Mã phần lô PP2300331419
Giá từng phần lô 188,985,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.478.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.289.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền, dây dẫn, ống dẫn lưu, ống hút, ống thông, ống nghiệm, vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2300331420
Giá từng phần lô 110,983,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.475.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.688.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch, vật tư sát khuẩn
Mã phần lô PP2300331421
Giá từng phần lô 47,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.695.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay, khẩu trang, nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2300331422
Giá từng phần lô 252,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm, gây tê, châm cứu
Mã phần lô PP2300331423
Giá từng phần lô 157,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim Xquang
Mã phần lô PP2300331424
Giá từng phần lô 506,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư khác
Mã phần lô PP2300331425
Giá từng phần lô 68,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.952.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tiêu hao và vật tư khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.044.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu bằng 2 x(số lượng dự thầu x 30/365) x lượng hàng hoá của phần/lôtương ứng tại mẫu số 01A chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->