Gói thầu: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400036088-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300267821
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 2,788,907,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33.466.896 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300597713 - Airway Đè Lưỡi các số 96,600 144.900 67.620 3
2 PP2300597714 - Băng keo cá nhân 13,350,000 20.025.000 9.345.000 8219
3 PP2300597715 - Băng vải cuộn 9cm 453,600 680.400 317.520 66
4 PP2300597716 - Băng keo chỉ thị nhiệt 1,809,500 2.714.250 1.266.650 2
5 PP2300597717 - Băng keo lụa (2,5cm*5m) 36,300,000 54.450.000 25.410.000 362
6 PP2300597718 - Băng keo lụa (1,25cm*5m) 14,790,000 22.185.000 10.353.000 329
7 PP2300597719 - Băng thun 3 móc 1,827,000 2.740.500 1.278.900 16
8 PP2300597720 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 3,360,000 5.040.000 2.352.000 132
9 PP2300597721 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml/cc 2,331,000 3.496.500 1.631.700 82
10 PP2300597722 - Bơm tiêm insulin 5,376,000 8.064.000 3.763.200 658
11 PP2300597723 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml/cc 4,620,000 6.930.000 3.234.000 658
12 PP2300597724 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml/cc 777,000 1.165.500 543.900 164
13 PP2300597725 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml/cc 15,540,000 23.310.000 10.878.000 3288
14 PP2300597726 - Bóng Đèn Hồng Ngoại 1,152,060 1.728.090 806.442 3
15 PP2300597727 - Bông y tế 66,864,000 100.296.000 46.804.800 66
16 PP2300597728 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 2,430,000 3.645.000 1.701.000 6
17 PP2300597729 - Chỉ Chromic Catgut (4/0)75cm 1/2HR26 17,500,000 26.250.000 12.250.000 164
18 PP2300597730 - Dao mổ số 15 252,000 378.000 176.400 49
19 PP2300597731 - Đầu col vàng 1,500,000 2.250.000 1.050.000 3288
20 PP2300597732 - Đầu col xanh 735,000 1.102.500 514.500 1151
21 PP2300597733 - Dây rắc máy điện châm 7,350,000 11.025.000 5.145.000 33
22 PP2300597734 - Dây Garo 281,400 422.100 196.980 16
23 PP2300597735 - Dây hút đàm các số 660,000 990.000 462.000 49
24 PP2300597736 - Dây thở oxy 2 nhánh 2,908,500 4.362.750 2.035.950 82
25 PP2300597737 - Điện cực dán đo dẫn truyền 10,080,000 15.120.000 7.056.000 39
26 PP2300597738 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp/(6 lớp) vô trùng 30,030,000 45.045.000 21.021.000 9041
27 PP2300597739 - Gạc Vaselin 1,785,000 2.677.500 1.249.500 164
28 PP2300597740 - Găng tay cao su y tế (có bột) 28,980,000 43.470.000 20.286.000 4932
29 PP2300597741 - Găng tay cao su y tế không bột 48,720,000 73.080.000 34.104.000 6575
30 PP2300597742 - Găng tay phẫu thuật không bột các cỡ 22,500,000 33.750.000 15.750.000 822
31 PP2300597743 - Gel siêu âm 6,162,500 9.243.750 4.313.750 41
32 PP2300597744 - Giấy đo điện tim 3 cần 9,408,000 14.112.000 6.585.600 82
33 PP2300597745 - Giấy in nhiệt sinh hóa 2,419,200 3.628.800 1.693.440 33
34 PP2300597746 - Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm (110mm x 20m) 13,630,000 20.445.000 9.541.000 16
35 PP2300597747 - Hộp đựng bông cồn 1,110,000 1.665.000 777.000 5
36 PP2300597748 - Kéo thẳng, 2 đầu nhọn 16cm 1,102,500 1.653.750 771.750 8
37 PP2300597749 - Khẩu trang y tế 62,600,000 93.900.000 43.820.000 16438
38 PP2300597750 - Kim châm cứu các số dùng 1 lần 1,684,000,000 2.526.000.000 1.178.800.000 657534
39 PP2300597751 - Kim Lancet lấy máu 1,134,000 1.701.000 793.800 986
40 PP2300597752 - Kim đẩy chỉ (0.30 x 33mm) 23,650,000 35.475.000 16.555.000 8219
41 PP2300597753 - Kim luồn tĩnh mạch các số 1,344,000 2.016.000 940.800 82
42 PP2300597754 - Kim luồn laser nội mạch (kim quang) 128,000,000 192.000.000 89.600.000 658
43 PP2300597755 - Kim tiêm nhựa các số 18,550,000 27.825.000 12.985.000 8219
44 PP2300597756 - Lam kính 7102 179,130 268.695 125.391 2
45 PP2300597757 - Lọ đựng bệnh phẩm (nắp đỏ) 17,010,000 25.515.000 11.907.000 2466
46 PP2300597758 - Màng đóng túi thuốc sắc 13,500,000 20.250.000 9.450.000 5
47 PP2300597759 - Nẹp vải cẳng tay dài trái/phải 3,458,700 5.188.050 2.421.090 15
48 PP2300597760 - Chỉ Nylon (4/0)75cm 3/8 DS19(chỉ không tiêu) 3,000,000 4.500.000 2.100.000 33
49 PP2300597761 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 127,680 191.520 89.376 2
50 PP2300597762 - Ống nghiệm EDTA 14,000,000 21.000.000 9.800.000 3288
51 PP2300597763 - Ống nghiệm nhựa không nắp 4,410,000 6.615.000 3.087.000 2466
52 PP2300597764 - Ống nghiệm Serum 11,655,000 17.482.500 8.158.500 2466
53 PP2300597765 - Ống thông dạ dày 796,000 1.194.000 557.200 33
54 PP2300597766 - ống thông nội khí quản có bóng các số 242,000 363.000 169.400 3
55 PP2300597767 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 9,676,800 14.515.200 6.773.760 132
56 PP2300597768 - Pen cong/thẳng không mấu các cỡ 1,237,500 1.856.250 866.250 8
57 PP2300597769 - Phim khô laser SD-Q 20x25cm 85,748,000 128.622.000 60.023.600 658
58 PP2300597770 - Phim khô laser SD-Q 25x30cm 174,330,000 261.495.000 122.031.000 986
59 PP2300597771 - Que thử đường huyết On Call Plus 1,278,000 1.917.000 894.600 49
60 PP2300597772 - Que thử đường huyết Viva-Check Ino 1,925,000 2.887.500 1.347.500 58
61 PP2300597773 - Test thử nước tiểu 10 thông số Mission 21,000,000 31.500.000 14.700.000 1644
62 PP2300597774 - Túi đựng nước tiểu 5,220,000 7.830.000 3.654.000 132
63 PP2300597775 - Băng thun 2 móc 5,848,500 8.772.750 4.093.950 82
64 PP2300597776 - Băng thun 3 móc 12,364,800 18.547.200 8.655.360 132
65 PP2300597777 - Băng keo y tế 25,200,000 37.800.000 17.640.000 49
66 PP2300597778 - Phim XQ y tế 8"x10" 22,000,000 33.000.000 15.400.000 329
67 PP2300597779 - Phim XQ y tế 10"x 12" 49,000,000 73.500.000 34.300.000 575
68 PP2300597780 - Chỉ PDO MONO 30G- 25mm 4,116,000 6.174.000 2.881.200 33
69 PP2300597781 - Chỉ PDO MONO 29G- 38mm 4,116,000 6.174.000 2.881.200 33
Airway Đè Lưỡi các số
Mã phần lô PP2300597713
Giá từng phần lô 96,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300597714
Giá từng phần lô 13,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng vải cuộn 9cm
Mã phần lô PP2300597715
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300597716
Giá từng phần lô 1,809,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo lụa (2,5cm*5m)
Mã phần lô PP2300597717
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo lụa (1,25cm*5m)
Mã phần lô PP2300597718
Giá từng phần lô 14,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300597719
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.740.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300597720
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml/cc
Mã phần lô PP2300597721
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2300597722
Giá từng phần lô 5,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml/cc
Mã phần lô PP2300597723
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml/cc
Mã phần lô PP2300597724
Giá từng phần lô 777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml/cc
Mã phần lô PP2300597725
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng Đèn Hồng Ngoại
Mã phần lô PP2300597726
Giá từng phần lô 1,152,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.442
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế
Mã phần lô PP2300597727
Giá từng phần lô 66,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone
Mã phần lô PP2300597728
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Chromic Catgut (4/0)75cm 1/2HR26
Mã phần lô PP2300597729
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ số 15
Mã phần lô PP2300597730
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300597731
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300597732
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây rắc máy điện châm
Mã phần lô PP2300597733
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2300597734
Giá từng phần lô 281,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút đàm các số
Mã phần lô PP2300597735
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300597736
Giá từng phần lô 2,908,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.362.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.035.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300597737
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp/(6 lớp) vô trùng
Mã phần lô PP2300597738
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9041
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300597739
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay cao su y tế (có bột)
Mã phần lô PP2300597740
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay cao su y tế không bột
Mã phần lô PP2300597741
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay phẫu thuật không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300597742
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300597743
Giá từng phần lô 6,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.243.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.313.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300597744
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt sinh hóa
Mã phần lô PP2300597745
Giá từng phần lô 2,419,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm (110mm x 20m)
Mã phần lô PP2300597746
Giá từng phần lô 13,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2300597747
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo thẳng, 2 đầu nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300597748
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300597749
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu các số dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300597750
Giá từng phần lô 1,684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.526.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657534
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Lancet lấy máu
Mã phần lô PP2300597751
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đẩy chỉ (0.30 x 33mm)
Mã phần lô PP2300597752
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300597753
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn laser nội mạch (kim quang)
Mã phần lô PP2300597754
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2300597755
Giá từng phần lô 18,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2300597756
Giá từng phần lô 179,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.695
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.391
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm (nắp đỏ)
Mã phần lô PP2300597757
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng đóng túi thuốc sắc
Mã phần lô PP2300597758
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vải cẳng tay dài trái/phải
Mã phần lô PP2300597759
Giá từng phần lô 3,458,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.188.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.421.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon (4/0)75cm 3/8 DS19(chỉ không tiêu)
Mã phần lô PP2300597760
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300597761
Giá từng phần lô 127,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300597762
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300597763
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300597764
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300597765
Giá từng phần lô 796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ống thông nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300597766
Giá từng phần lô 242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300597767
Giá từng phần lô 9,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.515.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.773.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pen cong/thẳng không mấu các cỡ
Mã phần lô PP2300597768
Giá từng phần lô 1,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô laser SD-Q 20x25cm
Mã phần lô PP2300597769
Giá từng phần lô 85,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.023.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô laser SD-Q 25x30cm
Mã phần lô PP2300597770
Giá từng phần lô 174,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết On Call Plus
Mã phần lô PP2300597771
Giá từng phần lô 1,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết Viva-Check Ino
Mã phần lô PP2300597772
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nước tiểu 10 thông số Mission
Mã phần lô PP2300597773
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300597774
Giá từng phần lô 5,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300597775
Giá từng phần lô 5,848,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.772.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.093.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300597776
Giá từng phần lô 12,364,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.547.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.655.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo y tế
Mã phần lô PP2300597777
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim XQ y tế 8"x10"
Mã phần lô PP2300597778
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim XQ y tế 10"x 12"
Mã phần lô PP2300597779
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PDO MONO 30G- 25mm
Mã phần lô PP2300597780
Giá từng phần lô 4,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PDO MONO 29G- 38mm
Mã phần lô PP2300597781
Giá từng phần lô 4,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->