Gói thầu: Vật tư y tế can thiệp nội mạch (DSA) năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400620070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế can thiệp nội mạch (DSA) năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400330793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 88,982,086,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400559997 - Áo phẫu thuật | 38,625,000 | 579,375 |
| 2 | PP2400559998 - Bộbơm bóng áp lực(Bơm lên được áp lực ≥ 30atm) | 96,000,000 | 1,440,000 |
| 3 | PP2400559999 - Bộbơm bóng áp lực(Bơm lên được áp lực ≥ 40atm) | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 4 | PP2400560000 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 5 | PP2400560001 - Bộ bóng nong van hai lá | 170,400,000 | 2,556,000 |
| 6 | PP2400560002 - Bộ cắt mảng xơ vữa | 126,900,000 | 1,903,500 |
| 7 | PP2400560003 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các cỡ | 23,625,000 | 354,375 |
| 8 | PP2400560004 - Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 159,950,000 | 2,399,250 |
| 9 | PP2400560005 - Bộ điều khiển dao cắt | 33,390,000 | 500,850 |
| 10 | PP2400560006 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 112,000,000 | 1,680,000 |
| 11 | PP2400560007 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 12 | PP2400560008 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 35,700,000 | 535,500 |
| 13 | PP2400560009 - Bộ khăn chụp mạch vành | 185,000,000 | 2,775,000 |
| 14 | PP2400560010 - Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh các cỡ | 36,000,000 | 540,000 |
| 15 | PP2400560011 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh các cỡ | 49,980,000 | 749,700 |
| 16 | PP2400560012 - Bộ kit kết nối 3 cửa | 107,500,000 | 1,612,500 |
| 17 | PP2400560013 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 19,300,000 | 289,500 |
| 18 | PP2400560014 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (03 buồng) | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 19 | PP2400560015 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (02 buồng, nhịp cơ bản có thể lên tới 200 bpm) | 1,380,000,000 | 20,700,000 |
| 20 | PP2400560016 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (01 buồng, nhịp cơ bản có thể lên tới 200 bpm) | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 21 | PP2400560017 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (02 buồng, tương thích MRI 1.5T và 3.0T toàn thân) | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 22 | PP2400560018 - Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (01 buồng, thể tích ≤10 cm3) | 221,250,000 | 3,318,750 |
| 23 | PP2400560019 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện (02 buồng, thể tích ≤ 13 cm3) | 445,000,000 | 6,675,000 |
| 24 | PP2400560020 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện (01 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân ở 1,5T và 3T) | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 25 | PP2400560021 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện (Tạo nhịp và khử rung tim) | 259,000,000 | 3,885,000 |
| 26 | PP2400560022 - Bộ phân phối | 49,000,000 | 735,000 |
| 27 | PP2400560023 - Bơm áp lực cao | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 28 | PP2400560024 - Bơm tiêm cản quang | 29,000,000 | 435,000 |
| 29 | PP2400560025 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 24,000,000 | 360,000 |
| 30 | PP2400560026 - Bóng nong mạch ngoại vi(Đường kính từ 3 tới 12 mm) | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 31 | PP2400560027 - Bóng nong mạch ngoại vi(Đường kính bóng: Bóng thẳng (1.5mm đến 6.0mm); Bóng thuôn (2.0/1.5 đến 4.0/3.5mm)) | 164,000,000 | 2,460,000 |
| 32 | PP2400560028 - Bóng nong mạch ngoại vi(Đường kính bóng: 2.0mm đến 7.0mm) | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 33 | PP2400560029 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 540,000,000 | 8,100,000 |
| 34 | PP2400560030 - Bóng nong mạch vành (Chất liệu bóng: Fulcrum plus) | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 35 | PP2400560031 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (Chất liệu bóng LIGHT) | 414,000,000 | 6,210,000 |
| 36 | PP2400560032 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 345,000,000 | 5,175,000 |
| 37 | PP2400560033 - Bóng nong động mạch ngoại biên(Phú ái nước bền vững theo công nghệ HYDRAX. Marker bằng Tungsten) | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 38 | PP2400560034 - Bóng nong động mạch ngoại biên(Chất liệu Nybax phủ Mediglide trơn láng trên bóng và đầu tip) | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 39 | PP2400560035 - Bóng nong động mạch ngoại biên(Chất liệu Advanced PET) | 60,000,000 | 900,000 |
| 40 | PP2400560036 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc | 1,380,000,000 | 20,700,000 |
| 41 | PP2400560037 - Bóng nong động mạch vành(Đầu vào bằng chất liệu PEBA Blend) | 197,400,000 | 2,961,000 |
| 42 | PP2400560038 - Bóng nong động mạch vành(Chất liệu bóng Dual - layer) | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 43 | PP2400560039 - Bóng nong động mạch vành(Chất liệu bóng: OptiLeap) | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 44 | PP2400560040 - Bóng nong động mạch vành(Chất liệu Polyamide) | 229,800,000 | 3,447,000 |
| 45 | PP2400560041 - Bóng nong động mạch vành(Vật liệu: Pebax) | 550,000,000 | 8,250,000 |
| 46 | PP2400560042 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Chất liệu bóng Polyamide) | 306,400,000 | 4,596,000 |
| 47 | PP2400560043 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer) | 315,000,000 | 4,725,000 |
| 48 | PP2400560044 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Chiều dài bóng từ 8mm đến 40mm) | 207,500,000 | 3,112,500 |
| 49 | PP2400560045 - Bóng nong đường niệu quản, đường mật | 31,500,000 | 472,500 |
| 50 | PP2400560046 - Bóng nong mạch máu áp lực cao(Đường kính có kích thước: 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm) | 207,900,000 | 3,118,500 |
| 51 | PP2400560047 - Bóng nong mạch máu ngoại biên(Chất liệu bóng: Nylon) | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 52 | PP2400560048 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc(Phủ thuốc: Paclitaxcel (chống tăng sinh) và butyryl-tri-hexyl citrate (BTHC)) | 590,000,000 | 8,850,000 |
| 53 | PP2400560049 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel) | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 54 | PP2400560050 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 172,500,000 | 2,587,500 |
| 55 | PP2400560051 - Bóng nong mạch ngoại biên(Hệ thống RX, công nghệ Z-Tip) | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 56 | PP2400560052 - Bóng nong mạch ngoại vi(Chất liệu bóng hai lớp Crossflex) | 125,985,000 | 1,889,775 |
| 57 | PP2400560053 - Bóng nong mạch vành(Chất liệu bóng nong Nylon 12. Lớp ngoài lubeplus) | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 58 | PP2400560054 - Bóng nong mạch vành(Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ ái nước, chiều dài bóng: từ 6mm đến 30mm) | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 59 | PP2400560055 - Bóng nong mạch vành(Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ ái nước, chiều dài bóng: từ 4mm đến 30mm) | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 60 | PP2400560056 - Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng tối thiểu ≤ 0.85mm,tối đa ≥1.1 mm. Độ dài bóng tối thiểu ≤ 6 mm, tối đa ≥ 20 mm) | 207,300,000 | 3,109,500 |
| 61 | PP2400560057 - Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.0mm đến 4.0mm) | 262,500,000 | 3,937,500 |
| 62 | PP2400560058 - Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.5 mm đến 5.0 mm) | 948,000,000 | 14,220,000 |
| 63 | PP2400560059 - Bóng nong mạch vành áp lực cao(Chất liệu: Semi Crystalline Polymer (SCP)) | 826,000,000 | 12,390,000 |
| 64 | PP2400560060 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (Vật liệu bóng: Quadflex- Hỗn hợp Nylon đặc biệt) | 1,115,000,000 | 16,725,000 |
| 65 | PP2400560061 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ ái nước, chiều dài: từ 8mm đến 30mm) | 216,000,000 | 3,240,000 |
| 66 | PP2400560062 - Bóng nong mạch vành áp lực cao (Vật liệu: Pebax, phủlớp ái nước, đường kính: từ 1.5mm đến 5.0 mm) | 412,500,000 | 6,187,500 |
| 67 | PP2400560063 - Bóng nong mạch vành áp lực thường(Đầu tip sub-zero,Đường kính: từ 0.85 mm đến 4 mm) | 553,000,000 | 8,295,000 |
| 68 | PP2400560064 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép(Đường kính: từ 1.75mm đến 4.0 mm) | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 69 | PP2400560065 - Bóng nong mạch vành loại áp lực siêu cao (Áp lực vỡ bóng ≥ 35bar.) | 290,000,000 | 4,350,000 |
| 70 | PP2400560066 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chất liệu Comax II) | 459,270,000 | 6,889,050 |
| 71 | PP2400560067 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30mm. Đường kính bóng: từ 2.0mm đến 4.0mm) | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 72 | PP2400560068 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính: từ 1.5mm đến 4.0mm ) | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 73 | PP2400560069 - Bóng nong mành vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30 mm) | 560,000,000 | 8,400,000 |
| 74 | PP2400560070 - Bóng nong máu ngoại biên(Đường kính bóng: từ 2.0mm đến 10.0mm) | 187,250,000 | 2,808,750 |
| 75 | PP2400560071 - Bóng nong ngoại biên(Tương thích dây dẫn: 0.018'') | 145,950,000 | 2,189,250 |
| 76 | PP2400560072 - Bóng nong ngoại biên(Đường kính: từ 2.0mm đến 6.0 mm) | 112,770,000 | 1,691,550 |
| 77 | PP2400560073 - Catheter chụp mạch nãoCấu tạo: 2 lớp Nylon rich Polyurethane với lớp đan kép ở giữa) | 115,500,000 | 1,732,500 |
| 78 | PP2400560074 - Catheter chụp mạch ngoại biên(Chiều dài: 65 cm đến 100 cm) | 76,440,000 | 1,146,600 |
| 79 | PP2400560075 - Catheter chụp tim(Chiều dài: ≥100 cm) | 52,500,000 | 787,500 |
| 80 | PP2400560076 - Chất tắc mạch dạng lỏng(Chất tắc mạch vĩnh viễn, thành phần bao gồm EthyleneVinyl Alcohol (EVOH),DimethylSulfoxide(DMSO)và Tantalumđể có tính cản quang) | 349,880,000 | 5,248,200 |
| 81 | PP2400560077 - Cuộn nút mạch não (coils) | 829,500,000 | 12,442,500 |
| 82 | PP2400560078 - Cuộn nút mạch não (coils)(Chất liệu Platinum,đường kính sợi coil là ≤ 0.0108''.) | 592,500,000 | 8,887,500 |
| 83 | PP2400560079 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu(Tần số phát: 20 MHz) | 460,000,000 | 6,900,000 |
| 84 | PP2400560080 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu(Tần số phát: 45 MHz) | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 85 | PP2400560081 - Dây dẫn can thiệp mạch vành(Chất liệu nền thép không rỉ Durasteel, bọc Polymer toàn thân, phủ lớp ái nước.) | 73,470,000 | 1,102,050 |
| 86 | PP2400560082 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh(Chất liệu dây dẫn làm từ thép không gỉ với lớp phủ PTFE bên ngoài. Đường kính dây dẫn: 0.035'') | 44,550,000 | 668,250 |
| 87 | PP2400560083 - Dây dẫn chụp mạch vành(Dây dẫn phủ lớp ái nước. Chiều dài: 150cm; 180cm; 200cm.) | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 88 | PP2400560084 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.014''. Chất liệu lõi Scitanium) | 29,200,000 | 438,000 |
| 89 | PP2400560085 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.018". Chất liệu lõi Scitanium) | 29,200,000 | 438,000 |
| 90 | PP2400560086 - Dây dẫn đường cho bóng và stent (Vật liệu: Phần lõi: Nickel - Titanium.Đoạn đầu của lớp cuộn: hợp kim bạch kim (Platinum). Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ (stainless )) | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 91 | PP2400560087 - Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥ 260 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 92 | PP2400560088 - Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥150 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 93 | PP2400560089 - Dây đo áp lực trữ lượng mạch vành(Chiều dài: ≥ 180 cm) | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 94 | PP2400560090 - Dây nối áp lực cao(Chịu được áp lực ≥1200 psi) | 21,000,000 | 315,000 |
| 95 | PP2400560091 - Dù bảo vệ chống tắc mạch (Chất liệu lưới lọc: Polyurethane, vòng lọc bằng Nitinol) | 213,150,000 | 3,197,250 |
| 96 | PP2400560092 - Dù đóng còn ống động mạch(Đường kính dù tại động mạch chủ: từ 5mm đến 16mm. Đường kính dù tại động mạch phổi: từ 4mm đến 14mm) | 127,050,000 | 1,905,750 |
| 97 | PP2400560093 - Dù đóng còn ống động mạch(Đường kính thắt lưng: từ 3mm đến 6mm. Đường kính bít: từ 9mm đến 12mm) | 127,050,000 | 1,905,750 |
| 98 | PP2400560094 - Dù đóng lỗ Thông Liên Nhĩ(Chất liệu: hợp kim Nitinol Đường kính eo: từ 4mm đến 40mm.) | 495,000,000 | 7,425,000 |
| 99 | PP2400560095 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ(Chất liệu Nitinol. Đường kính: từ 4mm đến 18mm) | 50,820,000 | 762,300 |
| 100 | PP2400560096 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi(Chất liệu lưới lọc: Nitinol. Đường kính lưới lọc: từ 3mm đến 7mm) | 182,000,000 | 2,730,000 |
| 101 | PP2400560097 - Dụng cụ chọc tách huyết khối(Đường kính đầu chia tách huyết khối: 0.068"; chiều dài tương ứng: ≥150cm) | 56,700,000 | 850,500 |
| 102 | PP2400560098 - Dụng cụ chọc vách các cỡ | 28,500,000 | 427,500 |
| 103 | PP2400560099 - Dụng cụ điều khiển dây dẫn(Chiều dài: 330cm. Đường kính: 0.014") | 14,750,000 | 221,250 |
| 104 | PP2400560100 - Dụng cụ đóng mạch(Kích cỡ: 6Fr và 8Fr) | 385,000,000 | 5,775,000 |
| 105 | PP2400560101 - Dụng cụ đóng mạch máu (Có các cỡ: 14Fr ; 18Fr) | 40,170,000 | 602,550 |
| 106 | PP2400560102 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp(Đóng mạch bằng chỉ Monofilament Polypropylene) | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 107 | PP2400560103 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn còn ống động mạch(Các cỡ: từ 5F/Fr đến 9F/Fr) | 98,450,000 | 1,476,750 |
| 108 | PP2400560104 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ(Các cỡ: từ 6F/Fr đến 13F/Fr) | 98,450,000 | 1,476,750 |
| 109 | PP2400560105 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất(Các cỡ: 4F/Fr hoặc 5F/Fr) | 9,845,000 | 147,675 |
| 110 | PP2400560106 - Dụng cụ mở đường dùng cho can thiệp mạch máu(Chiều dài: từ 45cm đến 120cm) | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 111 | PP2400560107 - Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr ) | 315,000,000 | 4,725,000 |
| 112 | PP2400560108 - Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr, 7F/Fr, 8F/Fr ) | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 113 | PP2400560109 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay(Chiều dài dụng cụ (sheath): 10cm hoặc 16cm. Kích thước: cỡ 5F/Fr hoặc 6F/Fr hoặc 7F/Fr) | 63,000,000 | 945,000 |
| 114 | PP2400560110 - Dụng cụ nút mạch bằng dù(Đường kính dù: từ 4mm đến 8 mm) | 34,400,000 | 516,000 |
| 115 | PP2400560111 - Giá đỡ ( Stent ) động mạch vành phủ thuốc (Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép (lớp phủ Sirolimustrên nền polymer tự tiêu ngoài stent và lớp phủ kháng thể Anti CD34 trong stent)) | 790,000,000 | 11,850,000 |
| 116 | PP2400560112 - Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc (Vật liệu stent bằng Cobalt chromium. Chất liệu bóng mang stent là Semi Crystalline Polymer) | 1,557,500,000 | 23,362,500 |
| 117 | PP2400560113 - Giá đỡ (stent) lấy huyết khối(Thiết bị đường kính 4.5 mm, chiều dài thiết bị ≥ 25mm) | 236,250,000 | 3,543,750 |
| 118 | PP2400560114 - Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối(Đường kính: từ 3mm đến 6 mm.Chiều dài: từ 20mm đến 50 mm) | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 119 | PP2400560115 - Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi(Stent tự bung, làm bằng nitinol. Đường kính: từ 6mm đến 10 mm ) | 185,500,000 | 2,782,500 |
| 120 | PP2400560116 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Zotarolimus. Thanh khung giáđỡ bằng chất liệu hợp kim Cobalt) | 2,160,000,000 | 32,400,000 |
| 121 | PP2400560117 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Zotarolimus. Đường kính stent: từ 2.0mm đến 5.0 mm) | 1,767,600,000 | 26,514,000 |
| 122 | PP2400560118 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Chất liệu: CoCr (Cobalt Chromium L605)) | 4,800,000,000 | 72,000,000 |
| 123 | PP2400560119 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc BiolimusA9) | 2,100,000,000 | 31,500,000 |
| 124 | PP2400560120 - Giá đỡ bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực(Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyestermật độ cao. Phù hợp với giá đỡ có marker chữ "e" hoặc giá đỡ có marker số 8) | 156,000,000 | 2,340,000 |
| 125 | PP2400560121 - Giá đỡ động mạch chủ bụng(Chất liệu: Stent: Nitinol, Graft: Polyesterđa sợi mật độ cao, chỉ khâu: polyethylene siêu cao phân tử) | 656,000,000 | 9,840,000 |
| 126 | PP2400560122 - Giá đỡ động mạch chủ ngực(Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyestermật độ cao. Có marker số 8 bằng PlatinumIridium ở đỉnh và giữa stent) | 556,000,000 | 8,340,000 |
| 127 | PP2400560123 - Giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Everolimus. Vật liệu: L-605 Cobalt Chromium) | 652,500,000 | 9,787,500 |
| 128 | PP2400560124 - Giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Everolimus. Giới hạn độ giãn nở (Post- Dilatation limit) : từ size 2.0mm đến 3.25mm có thể nở tối đa lên đến ≥ 3.75 mm; từ size 3.5mm đến 4.0mm có thể nở tối đa lên đến ≥ 5.5mm | 1,305,000,000 | 19,575,000 |
| 129 | PP2400560125 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Stent được sản xuất từ hợp kim Cobalt Chromium (L-605), phủ thuốc Amphilimus, không có polymer) | 766,000,000 | 11,490,000 |
| 130 | PP2400560126 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Everolimus, Stent chất liệu PlatinumChromium) | 1,820,000,000 | 27,300,000 |
| 131 | PP2400560127 - Giá đỡ mạch máu não(Đường kính: từ 2.5 đến 5mm, chiều dài từ 10mm đến 35mm.) | 354,000,000 | 5,310,000 |
| 132 | PP2400560128 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên(Stent giãn nở bằng bóng. Chất liệu: Cobalt Chromium (L605)) | 92,500,000 | 1,387,500 |
| 133 | PP2400560129 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên loại tự bung (Chất liệu: Nitinol. Đường kính: từ 7.0mm đến 10.0 mm) | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 134 | PP2400560130 - Giá đỡ mạch não(Làm bằng Nitinol, đường kính: từ 3mm đến 6mm, chiều dài: từ 15mm đến 40mm) | 814,000,000 | 12,210,000 |
| 135 | PP2400560131 - Giá đỡ mạch não(Làm bằng Nitinol, đường kính: từ 4mm và 6mm) | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 136 | PP2400560132 - Hạt nút mạch(Có nhiều kích cỡ: 70μm - 150μm; 100μm - 300μm; 300μm - 500μm; Thể tích của hạt: 2ml) | 945,000,000 | 14,175,000 |
| 137 | PP2400560133 - Hạt nút mạch(Kích cỡ hạt: 100 ± 25 μm,200 ± 50 μm, 400 ± 50 μm) | 800,000,000 | 12,000,000 |
| 138 | PP2400560134 - Hạt nút mạch(Kích cỡ: từ 75μm đến 1100μm) | 42,000,000 | 630,000 |
| 139 | PP2400560135 - Hạt nút mạch (Hạt nút mạch PVA không tải thuốc chất liệu PolyvinylAlcohol) | 32,505,000 | 487,575 |
| 140 | PP2400560136 - Hệ thống coil nút mạch bằng kim loại(Đường kính 2/6–22 mm và chiều dài đến 60 cm) | 411,000,000 | 6,165,000 |
| 141 | PP2400560137 - Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại | 55,000,000 | 825,000 |
| 142 | PP2400560138 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có phủ thuốc(Chất liệu Nitinol, phủ thuốc Paclitaxel) | 790,000,000 | 11,850,000 |
| 143 | PP2400560139 - Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não(Đường kính stent: từ 1.5mm đến 6mm) | 410,000,000 | 6,150,000 |
| 144 | PP2400560140 - Khung giá đỡ (stent) niệu quản(Đường kính stent: 8mm (24Fr); 10mm (30Fr)) | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 145 | PP2400560141 - Khung giá đỡ can thiệp(Cấu trúc Nitinol thẳng hoặc thuôn) | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 146 | PP2400560142 - Khung giá đỡ động mạch cảnh(Làm bằng hợp kim Egiloy. Đường kính khi bung tối đa: từ 6mm đến 10 mm) | 191,100,000 | 2,866,500 |
| 147 | PP2400560143 - Khung giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính stent: từ 2.25mm đến 4.0mm.Có độ dài stent dài nhất ≥55mm) | 2,040,000,000 | 30,600,000 |
| 148 | PP2400560144 - Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc(Chất liệu: Cobalt Chromium , có phủ bởi 1 lớp màng (89±25μm) làm bằng PTFE) | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 149 | PP2400560145 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Ridaforolimus. Chất liệu Cobalt-Chromium, có phủ lớp Polymer) | 1,155,000,000 | 17,325,000 |
| 150 | PP2400560146 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc(Khung bằng hợp kim Cobalt Chromium, thuốc Sirolimustrộn với Polymer mang thuốc có cấu trúc 3 lớp, khung stent dày ≤ 60μm, thanh liên kết chữ Z) | 749,400,000 | 11,241,000 |
| 151 | PP2400560147 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus(Vật liệu : Cobalt-Chromium L605. Độ dày ≥ 80 μm) | 2,328,000,000 | 34,920,000 |
| 152 | PP2400560148 - Kim chiba(Làm bằng thép không gỉ) | 6,300,000 | 94,500 |
| 153 | PP2400560149 - Kim sinh thiết lấy mẫu mô nhanh dùng cho sinh thiết, không cần dùng súng(Chiều dài kim: 100mm, 150mm, 200mm) | 14,175,000 | 212,625 |
| 154 | PP2400560150 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời(Chất liệu Nitinol) | 205,800,000 | 3,087,000 |
| 155 | PP2400560151 - Máy tạo nhịp tim và phụ kiện(Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng. Sử dụng ≥ 2 loại cảm biến để điều chỉnh nhịp) | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 156 | PP2400560152 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ(Đường kính trong: ≤0.019" (≤0.49mm)) | 170,100,000 | 2,551,500 |
| 157 | PP2400560153 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ (Đường kính trong: ≥0.025") | 378,000,000 | 5,670,000 |
| 158 | PP2400560154 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ (Chiều dài: ≥ 130cm) | 90,300,000 | 1,354,500 |
| 159 | PP2400560155 - Catherer chụp mạch vành(Hình dạng đầu kiểu Brachial) | 345,000,000 | 5,175,000 |
| 160 | PP2400560156 - Ống thông (dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch (Chiều dài dây: ≥2.5m. Đường kính dây: 600μm, 400μm) | 1,317,600,000 | 19,764,000 |
| 161 | PP2400560157 - Ống thông can thiệp các loại, các cỡ(Kỹ thuật đan lưới lòng ống sợi dẹt toàn bộ thành ống. Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon) | 990,000,000 | 14,850,000 |
| 162 | PP2400560158 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh(Kích thước ống thông: từ 6F/Fr đến 8 F/Fr) | 108,000,000 | 1,620,000 |
| 163 | PP2400560159 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh(Đường kính trong ≥ 0.043'') | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 164 | PP2400560160 - Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ(Tiết diện trong ống rộng:6Fr: ≥0.071"; 7Fr: ≥0.081"; 8Fr: ≥0.090") | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 165 | PP2400560161 - Ống thông chẩn đoán(Chiều dài: 100cm hoặc 110cm) | 216,000,000 | 3,240,000 |
| 166 | PP2400560162 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa(Các cỡ đầu khoan: từ 1.25mm đến 2.50mm) | 425,000,000 | 6,375,000 |
| 167 | PP2400560163 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính(Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035") | 16,450,000 | 246,750 |
| 168 | PP2400560164 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch(Chất liệu: Polymer tăng cường vòng xoắn StainlessSteel, lớp trong PTFE) | 81,000,000 | 1,215,000 |
| 169 | PP2400560165 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch(Kích cỡ 6F/Fr. Đường kính trong ≥0.088") | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 170 | PP2400560166 - Ống thông dẫn đường nối dài (Chiều dài làm việc: ≥ 150cm) | 59,950,000 | 899,250 |
| 171 | PP2400560167 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái | 200,000,000 | 3,000,000 |
| 172 | PP2400560168 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch (Lớp phủ: Z-Glide. Có marker cản quang) | 61,500,000 | 922,500 |
| 173 | PP2400560169 - Ống thông hút huyết khối(Ống hút huyết khối đường kính trong ≥0.071", đường kính ngoài ≥0.085'') | 576,400,000 | 8,646,000 |
| 174 | PP2400560170 - Ống thông hút huyết khối(Đường kính ngoài đầu xa ≥ 3,8F/Fr. Đường kính ngoài đầu gần ≥ 4,7F/Fr) | 97,497,750 | 1,462,467 |
| 175 | PP2400560171 - Ống thông hút huyết khối(Đường kính đầu ngoài đầu gần 8Fr, đường kính đầu ngoài xa 8Fr) | 164,997,000 | 2,474,955 |
| 176 | PP2400560172 - Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch(Có tối thiểu 3 cỡ: 0.062", 0.068"; 0.072") | 2,134,440,000 | 32,016,600 |
| 177 | PP2400560173 - Ống thông nối dài dùng trong can thiệp mạch(Chiều dài ≥150 cm) | 61,500,000 | 922,500 |
| 178 | PP2400560174 - Ống thông siêu âm nội mạch(Tần số: 60MHz) | 1,650,000,000 | 24,750,000 |
| 179 | PP2400560175 - Ống thông siêu âm nội mạch(Tần số: 40 MHz) | 1,386,000,000 | 20,790,000 |
| 180 | PP2400560176 - Ống thông siêu nhỏ 2 nòng (Chất liệu: Polyamide resin và Polyimide) | 49,000,000 | 735,000 |
| 181 | PP2400560177 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não(Đường kính trong ≥0.025") | 499,968,000 | 7,499,520 |
| 182 | PP2400560178 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não(Chiều dài ≥150cm) | 249,984,000 | 3,749,760 |
| 183 | PP2400560179 - Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành(Cấu tạo trục: lưới đan thép không rỉ. Vật liệu ống: Polyamide) | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 184 | PP2400560180 - Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc(Chất liệu Cobalt Chromium L605 Co-Cr, phủ polymer tự tiêu sinh học PLA và thuốc Sirolimus) | 2,010,000,000 | 30,150,000 |
| 185 | PP2400560181 - Stent đỡ tĩnh mạch(Chất liệu Nitinol) | 446,400,000 | 6,696,000 |
| 186 | PP2400560182 - Stent động mạch vành phủ thuốc các cỡ(Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus. Độ dày thanh chống: từ 68 μm đến 79 μm) | 2,153,900,000 | 32,308,500 |
| 187 | PP2400560183 - Stent dùng trong can thiệp tim mạch(Stent phủ thuốc Sirolimustrực tiếp lên khung stent không chứa polymer) | 800,000,000 | 12,000,000 |
| 188 | PP2400560184 - Stent đường mật(Chiều dài: 60mm, 80mm, 100mm) | 63,000,000 | 945,000 |
| 189 | PP2400560185 - Van tim động mạch chủ sinh học các cỡ (Khung van làm bằng chất liệu Nitinol) | 385,000,000 | 5,775,000 |
| 190 | PP2400560186 - Vật liệu nút mạch(Kích thước hạt: từ 40 μm đến 1.300 μm) | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 191 | PP2400560187 - Vật liệu nút mạch(Kích thước hạt: 40μm,75μm,100 μm) | 1,435,200,000 | 21,528,000 |
| 192 | PP2400560188 - Vi dây dẫn can thiệp mạchmáu với cuộn vàng (Đường kính: 0.012"; 0.014"; 0.016") | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 193 | PP2400560189 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên(Độ nặng đầu xa (tip) ≥ 30.0gf) | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 194 | PP2400560190 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên(Khả năng tải đầu xa (tip) ≥3.0 gf) | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 195 | PP2400560191 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên(Đoạn chắn xạ ≥4.5 cm) | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 196 | PP2400560192 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên (Đường kính: ≤ 0.016'') | 110,250,000 | 1,653,750 |
| 197 | PP2400560193 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.8 gf) | 82,500,000 | 1,237,500 |
| 198 | PP2400560194 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 1.0 gf) | 27,500,000 | 412,500 |
| 199 | PP2400560195 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.6 gf) | 82,500,000 | 1,237,500 |
| 200 | PP2400560196 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 1.7 gf) | 55,000,000 | 825,000 |
| 201 | PP2400560197 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 3.5gf) | 82,500,000 | 1,237,500 |
| 202 | PP2400560198 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 4.5 gf) | 55,000,000 | 825,000 |
| 203 | PP2400560199 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 3.0 gf) | 16,500,000 | 247,500 |
| 204 | PP2400560200 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 6,900,000 | 103,500 |
| 205 | PP2400560201 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.7gf) | 460,000,000 | 6,900,000 |
| 206 | PP2400560202 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.5 gf) | 23,000,000 | 345,000 |
| 207 | PP2400560203 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Đầu tip phủ silicone ≤ 1.5 cm) | 23,000,000 | 345,000 |
| 208 | PP2400560204 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) ≤ 0.8 gf. Chiều dài lò xo: ≥ 12 cm) | 55,000,000 | 825,000 |
| 209 | PP2400560205 - Vi dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch(Dây dẫn ái nước ICE, lõi Scitanium, đầu tungsten) | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 210 | PP2400560206 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh(Đường kính: 0.014'') | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 211 | PP2400560207 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh(Đường kính: 0.010'') | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 212 | PP2400560208 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Chiều dài: từ 200cm đến 300cm, có 2 loại đầu tip: thẳng, cong) | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 213 | PP2400560209 - Vi ống thông(Thiết kế 5 lớp: ống lót PTFE, lớp bện, lớp cuộn kép (gồm lớp cuộn trong, lớp cuộn ngoài) và lớp polymer ngoài cùng) | 54,950,000 | 824,250 |
| 214 | PP2400560210 - Vi ống thông(Thiết kế đa lớp với lõi thép dạng cuộn hoặc bện) | 46,950,000 | 704,250 |
| 215 | PP2400560211 - Vi ống thông can thiệp(Đường kinh trong ≥ 0.027'') | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 216 | PP2400560212 - Vi ống thông can thiệp kéo dài(Có marker (dấu bắt cản quang) làm bằng platinumiridium) | 186,900,000 | 2,803,500 |
| 217 | PP2400560213 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên(Công nghệ POLYFUSION, phủ ái nước HYDROPASS, chất liệu được bện bằng dây thép không rỉ) | 216,000,000 | 3,240,000 |
| 218 | PP2400560214 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Tương thích với dây dẫn 0.008'' hoặc 0.010'') | 94,500,000 | 1,417,500 |
| 219 | PP2400560215 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Đường kính trong ≥ 0.017") | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 220 | PP2400560216 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Chiều dài ≥150cm) | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 221 | PP2400560217 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(đường kính trong ≤0.021", chiều dài ≥ 153cm) | 170,000,000 | 2,550,000 |
| 222 | PP2400560218 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(chiều dài ≥ 165cm) | 990,000,000 | 14,850,000 |
| 223 | PP2400560219 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Ống thông có 2 nòng) | 60,000,000 | 900,000 |
| 224 | PP2400560220 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Chiều dài: 135cm, 150cm) | 77,500,000 | 1,162,500 |
| 225 | PP2400560221 - Vi ống thông can thiệp tim mạch(Đường kính ngoài đầu tip ≤ 1.4Fr) | 55,000,000 | 825,000 |
| 226 | PP2400560222 - Vòng xoắn kim loại(Đường kính sợi coil ≥ 0.020") | 190,000,000 | 2,850,000 |
| 227 | PP2400560223 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch(Chất liệu: Hợp kim Platinum,có sợi Dacron bao phủ) | 162,000,000 | 2,430,000 |
| 228 | PP2400560224 - Xi măng sinh học dùng điều trị phẫu thuật cột sống | 264,600,000 | 3,969,000 |
| 229 | PP2400560225 - Sond Fogarty | 52,500,000 | 787,500 |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400559997 |
| Giá từng phần lô | 38,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 579,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộbơm bóng áp lực(Bơm lên được áp lực ≥ 30atm) |
|
| Mã phần lô | PP2400559998 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộbơm bóng áp lực(Bơm lên được áp lực ≥ 40atm) |
|
| Mã phần lô | PP2400559999 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400560000 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2400560001 |
| Giá từng phần lô | 170,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2400560002 |
| Giá từng phần lô | 126,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,903,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400560003 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2400560004 |
| Giá từng phần lô | 159,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,399,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ điều khiển dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400560005 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400560006 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400560007 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400560008 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400560009 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400560010 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400560011 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 749,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ kit kết nối 3 cửa |
|
| Mã phần lô | PP2400560012 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,612,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2400560013 |
| Giá từng phần lô | 19,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (03 buồng) |
|
| Mã phần lô | PP2400560014 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (02 buồng, nhịp cơ bản có thể lên tới 200 bpm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560015 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (01 buồng, nhịp cơ bản có thể lên tới 200 bpm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560016 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (02 buồng, tương thích MRI 1.5T và 3.0T toàn thân) |
|
| Mã phần lô | PP2400560017 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (01 buồng, thể tích ≤10 cm3) |
|
| Mã phần lô | PP2400560018 |
| Giá từng phần lô | 221,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,318,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện (02 buồng, thể tích ≤ 13 cm3) |
|
| Mã phần lô | PP2400560019 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện (01 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân ở 1,5T và 3T) |
|
| Mã phần lô | PP2400560020 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn và phụ kiện (Tạo nhịp và khử rung tim) |
|
| Mã phần lô | PP2400560021 |
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bộ phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2400560022 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400560023 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400560024 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400560025 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch ngoại vi(Đường kính từ 3 tới 12 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560026 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch ngoại vi(Đường kính bóng: Bóng thẳng (1.5mm đến 6.0mm); Bóng thuôn (2.0/1.5 đến 4.0/3.5mm)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560027 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch ngoại vi(Đường kính bóng: 2.0mm đến 7.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560028 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400560029 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành (Chất liệu bóng: Fulcrum plus) |
|
| Mã phần lô | PP2400560030 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (Chất liệu bóng LIGHT) |
|
| Mã phần lô | PP2400560031 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2400560032 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch ngoại biên(Phú ái nước bền vững theo công nghệ HYDRAX. Marker bằng Tungsten) |
|
| Mã phần lô | PP2400560033 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch ngoại biên(Chất liệu Nybax phủ Mediglide trơn láng trên bóng và đầu tip) |
|
| Mã phần lô | PP2400560034 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch ngoại biên(Chất liệu Advanced PET) |
|
| Mã phần lô | PP2400560035 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400560036 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành(Đầu vào bằng chất liệu PEBA Blend) |
|
| Mã phần lô | PP2400560037 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,961,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành(Chất liệu bóng Dual - layer) |
|
| Mã phần lô | PP2400560038 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành(Chất liệu bóng: OptiLeap) |
|
| Mã phần lô | PP2400560039 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành(Chất liệu Polyamide) |
|
| Mã phần lô | PP2400560040 |
| Giá từng phần lô | 229,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành(Vật liệu: Pebax) |
|
| Mã phần lô | PP2400560041 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Chất liệu bóng Polyamide) |
|
| Mã phần lô | PP2400560042 |
| Giá từng phần lô | 306,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,596,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer) |
|
| Mã phần lô | PP2400560043 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao(Chiều dài bóng từ 8mm đến 40mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560044 |
| Giá từng phần lô | 207,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong đường niệu quản, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2400560045 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch máu áp lực cao(Đường kính có kích thước: 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560046 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,118,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên(Chất liệu bóng: Nylon) |
|
| Mã phần lô | PP2400560047 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc(Phủ thuốc: Paclitaxcel (chống tăng sinh) và butyryl-tri-hexyl citrate (BTHC)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560048 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel) |
|
| Mã phần lô | PP2400560049 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400560050 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch ngoại biên(Hệ thống RX, công nghệ Z-Tip) |
|
| Mã phần lô | PP2400560051 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch ngoại vi(Chất liệu bóng hai lớp Crossflex) |
|
| Mã phần lô | PP2400560052 |
| Giá từng phần lô | 125,985,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,889,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành(Chất liệu bóng nong Nylon 12. Lớp ngoài lubeplus) |
|
| Mã phần lô | PP2400560053 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành(Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ ái nước, chiều dài bóng: từ 6mm đến 30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560054 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành(Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ ái nước, chiều dài bóng: từ 4mm đến 30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560055 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng tối thiểu ≤ 0.85mm,tối đa ≥1.1 mm. Độ dài bóng tối thiểu ≤ 6 mm, tối đa ≥ 20 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560056 |
| Giá từng phần lô | 207,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,109,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.0mm đến 4.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560057 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành(Đường kính bóng: từ 1.5 mm đến 5.0 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560058 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao(Chất liệu: Semi Crystalline Polymer (SCP)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560059 |
| Giá từng phần lô | 826,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (Vật liệu bóng: Quadflex- Hỗn hợp Nylon đặc biệt) |
|
| Mã phần lô | PP2400560060 |
| Giá từng phần lô | 1,115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ ái nước, chiều dài: từ 8mm đến 30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560061 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (Vật liệu: Pebax, phủlớp ái nước, đường kính: từ 1.5mm đến 5.0 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560062 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành áp lực thường(Đầu tip sub-zero,Đường kính: từ 0.85 mm đến 4 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560063 |
| Giá từng phần lô | 553,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép(Đường kính: từ 1.75mm đến 4.0 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560064 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành loại áp lực siêu cao (Áp lực vỡ bóng ≥ 35bar.) |
|
| Mã phần lô | PP2400560065 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chất liệu Comax II) |
|
| Mã phần lô | PP2400560066 |
| Giá từng phần lô | 459,270,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,889,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30mm. Đường kính bóng: từ 2.0mm đến 4.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560067 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính: từ 1.5mm đến 4.0mm ) |
|
| Mã phần lô | PP2400560068 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong mành vành phủ thuốc(Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560069 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong máu ngoại biên(Đường kính bóng: từ 2.0mm đến 10.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560070 |
| Giá từng phần lô | 187,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,808,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong ngoại biên(Tương thích dây dẫn: 0.018'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560071 |
| Giá từng phần lô | 145,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,189,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bóng nong ngoại biên(Đường kính: từ 2.0mm đến 6.0 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560072 |
| Giá từng phần lô | 112,770,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,691,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Catheter chụp mạch nãoCấu tạo: 2 lớp Nylon rich Polyurethane với lớp đan kép ở giữa) |
|
| Mã phần lô | PP2400560073 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Catheter chụp mạch ngoại biên(Chiều dài: 65 cm đến 100 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560074 |
| Giá từng phần lô | 76,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,146,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Catheter chụp tim(Chiều dài: ≥100 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560075 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Chất tắc mạch dạng lỏng(Chất tắc mạch vĩnh viễn, thành phần bao gồm EthyleneVinyl Alcohol (EVOH),DimethylSulfoxide(DMSO)và Tantalumđể có tính cản quang) |
|
| Mã phần lô | PP2400560076 |
| Giá từng phần lô | 349,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,248,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Cuộn nút mạch não (coils) |
|
| Mã phần lô | PP2400560077 |
| Giá từng phần lô | 829,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Cuộn nút mạch não (coils)(Chất liệu Platinum,đường kính sợi coil là ≤ 0.0108''.) |
|
| Mã phần lô | PP2400560078 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,887,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu(Tần số phát: 20 MHz) |
|
| Mã phần lô | PP2400560079 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu(Tần số phát: 45 MHz) |
|
| Mã phần lô | PP2400560080 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn can thiệp mạch vành(Chất liệu nền thép không rỉ Durasteel, bọc Polymer toàn thân, phủ lớp ái nước.) |
|
| Mã phần lô | PP2400560081 |
| Giá từng phần lô | 73,470,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh(Chất liệu dây dẫn làm từ thép không gỉ với lớp phủ PTFE bên ngoài. Đường kính dây dẫn: 0.035'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560082 |
| Giá từng phần lô | 44,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 668,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn chụp mạch vành(Dây dẫn phủ lớp ái nước. Chiều dài: 150cm; 180cm; 200cm.) |
|
| Mã phần lô | PP2400560083 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.014''. Chất liệu lõi Scitanium) |
|
| Mã phần lô | PP2400560084 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.018". Chất liệu lõi Scitanium) |
|
| Mã phần lô | PP2400560085 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn đường cho bóng và stent (Vật liệu: Phần lõi: Nickel - Titanium.Đoạn đầu của lớp cuộn: hợp kim bạch kim (Platinum). Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ (stainless )) |
|
| Mã phần lô | PP2400560086 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥ 260 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560087 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥150 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560088 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây đo áp lực trữ lượng mạch vành(Chiều dài: ≥ 180 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560089 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dây nối áp lực cao(Chịu được áp lực ≥1200 psi) |
|
| Mã phần lô | PP2400560090 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dù bảo vệ chống tắc mạch (Chất liệu lưới lọc: Polyurethane, vòng lọc bằng Nitinol) |
|
| Mã phần lô | PP2400560091 |
| Giá từng phần lô | 213,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,197,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dù đóng còn ống động mạch(Đường kính dù tại động mạch chủ: từ 5mm đến 16mm. Đường kính dù tại động mạch phổi: từ 4mm đến 14mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560092 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,905,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dù đóng còn ống động mạch(Đường kính thắt lưng: từ 3mm đến 6mm. Đường kính bít: từ 9mm đến 12mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560093 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,905,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dù đóng lỗ Thông Liên Nhĩ(Chất liệu: hợp kim Nitinol Đường kính eo: từ 4mm đến 40mm.) |
|
| Mã phần lô | PP2400560094 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ(Chất liệu Nitinol. Đường kính: từ 4mm đến 18mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560095 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 762,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi(Chất liệu lưới lọc: Nitinol. Đường kính lưới lọc: từ 3mm đến 7mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560096 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ chọc tách huyết khối(Đường kính đầu chia tách huyết khối: 0.068"; chiều dài tương ứng: ≥150cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560097 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ chọc vách các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400560098 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ điều khiển dây dẫn(Chiều dài: 330cm. Đường kính: 0.014") |
|
| Mã phần lô | PP2400560099 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ đóng mạch(Kích cỡ: 6Fr và 8Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560100 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ đóng mạch máu (Có các cỡ: 14Fr ; 18Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560101 |
| Giá từng phần lô | 40,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp(Đóng mạch bằng chỉ Monofilament Polypropylene) |
|
| Mã phần lô | PP2400560102 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn còn ống động mạch(Các cỡ: từ 5F/Fr đến 9F/Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560103 |
| Giá từng phần lô | 98,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ(Các cỡ: từ 6F/Fr đến 13F/Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560104 |
| Giá từng phần lô | 98,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất(Các cỡ: 4F/Fr hoặc 5F/Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560105 |
| Giá từng phần lô | 9,845,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ mở đường dùng cho can thiệp mạch máu(Chiều dài: từ 45cm đến 120cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560106 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr ) |
|
| Mã phần lô | PP2400560107 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch(Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr, 7F/Fr, 8F/Fr ) |
|
| Mã phần lô | PP2400560108 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay(Chiều dài dụng cụ (sheath): 10cm hoặc 16cm. Kích thước: cỡ 5F/Fr hoặc 6F/Fr hoặc 7F/Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560109 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Dụng cụ nút mạch bằng dù(Đường kính dù: từ 4mm đến 8 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560110 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ ( Stent ) động mạch vành phủ thuốc (Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép (lớp phủ Sirolimustrên nền polymer tự tiêu ngoài stent và lớp phủ kháng thể Anti CD34 trong stent)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560111 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc (Vật liệu stent bằng Cobalt chromium. Chất liệu bóng mang stent là Semi Crystalline Polymer) |
|
| Mã phần lô | PP2400560112 |
| Giá từng phần lô | 1,557,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (stent) lấy huyết khối(Thiết bị đường kính 4.5 mm, chiều dài thiết bị ≥ 25mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560113 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,543,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối(Đường kính: từ 3mm đến 6 mm.Chiều dài: từ 20mm đến 50 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560114 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi(Stent tự bung, làm bằng nitinol. Đường kính: từ 6mm đến 10 mm ) |
|
| Mã phần lô | PP2400560115 |
| Giá từng phần lô | 185,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Zotarolimus. Thanh khung giáđỡ bằng chất liệu hợp kim Cobalt) |
|
| Mã phần lô | PP2400560116 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Zotarolimus. Đường kính stent: từ 2.0mm đến 5.0 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560117 |
| Giá từng phần lô | 1,767,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,514,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Sirolimus. Chất liệu: CoCr (Cobalt Chromium L605)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560118 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc BiolimusA9) |
|
| Mã phần lô | PP2400560119 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực(Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyestermật độ cao. Phù hợp với giá đỡ có marker chữ "e" hoặc giá đỡ có marker số 8) |
|
| Mã phần lô | PP2400560120 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ động mạch chủ bụng(Chất liệu: Stent: Nitinol, Graft: Polyesterđa sợi mật độ cao, chỉ khâu: polyethylene siêu cao phân tử) |
|
| Mã phần lô | PP2400560121 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ động mạch chủ ngực(Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyestermật độ cao. Có marker số 8 bằng PlatinumIridium ở đỉnh và giữa stent) |
|
| Mã phần lô | PP2400560122 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Everolimus. Vật liệu: L-605 Cobalt Chromium) |
|
| Mã phần lô | PP2400560123 |
| Giá từng phần lô | 652,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Everolimus. Giới hạn độ giãn nở (Post- Dilatation limit) : từ size 2.0mm đến 3.25mm có thể nở tối đa lên đến ≥ 3.75 mm; từ size 3.5mm đến 4.0mm có thể nở tối đa lên đến ≥ 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400560124 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Stent được sản xuất từ hợp kim Cobalt Chromium (L-605), phủ thuốc Amphilimus, không có polymer) |
|
| Mã phần lô | PP2400560125 |
| Giá từng phần lô | 766,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Everolimus, Stent chất liệu PlatinumChromium) |
|
| Mã phần lô | PP2400560126 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ mạch máu não(Đường kính: từ 2.5 đến 5mm, chiều dài từ 10mm đến 35mm.) |
|
| Mã phần lô | PP2400560127 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên(Stent giãn nở bằng bóng. Chất liệu: Cobalt Chromium (L605)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560128 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên loại tự bung (Chất liệu: Nitinol. Đường kính: từ 7.0mm đến 10.0 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560129 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ mạch não(Làm bằng Nitinol, đường kính: từ 3mm đến 6mm, chiều dài: từ 15mm đến 40mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560130 |
| Giá từng phần lô | 814,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Giá đỡ mạch não(Làm bằng Nitinol, đường kính: từ 4mm và 6mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560131 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Hạt nút mạch(Có nhiều kích cỡ: 70μm - 150μm; 100μm - 300μm; 300μm - 500μm; Thể tích của hạt: 2ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400560132 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Hạt nút mạch(Kích cỡ hạt: 100 ± 25 μm,200 ± 50 μm, 400 ± 50 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560133 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Hạt nút mạch(Kích cỡ: từ 75μm đến 1100μm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560134 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Hạt nút mạch (Hạt nút mạch PVA không tải thuốc chất liệu PolyvinylAlcohol) |
|
| Mã phần lô | PP2400560135 |
| Giá từng phần lô | 32,505,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Hệ thống coil nút mạch bằng kim loại(Đường kính 2/6–22 mm và chiều dài đến 60 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560136 |
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400560137 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có phủ thuốc(Chất liệu Nitinol, phủ thuốc Paclitaxel) |
|
| Mã phần lô | PP2400560138 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não(Đường kính stent: từ 1.5mm đến 6mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560139 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ (stent) niệu quản(Đường kính stent: 8mm (24Fr); 10mm (30Fr)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560140 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ can thiệp(Cấu trúc Nitinol thẳng hoặc thuôn) |
|
| Mã phần lô | PP2400560141 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ động mạch cảnh(Làm bằng hợp kim Egiloy. Đường kính khi bung tối đa: từ 6mm đến 10 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560142 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,866,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ động mạch vành(Phủ thuốc Sirolimus. Đường kính stent: từ 2.25mm đến 4.0mm.Có độ dài stent dài nhất ≥55mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560143 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc(Chất liệu: Cobalt Chromium , có phủ bởi 1 lớp màng (89±25μm) làm bằng PTFE) |
|
| Mã phần lô | PP2400560144 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc(Phủ thuốc Ridaforolimus. Chất liệu Cobalt-Chromium, có phủ lớp Polymer) |
|
| Mã phần lô | PP2400560145 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc(Khung bằng hợp kim Cobalt Chromium, thuốc Sirolimustrộn với Polymer mang thuốc có cấu trúc 3 lớp, khung stent dày ≤ 60μm, thanh liên kết chữ Z) |
|
| Mã phần lô | PP2400560146 |
| Giá từng phần lô | 749,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,241,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus(Vật liệu : Cobalt-Chromium L605. Độ dày ≥ 80 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560147 |
| Giá từng phần lô | 2,328,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Kim chiba(Làm bằng thép không gỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2400560148 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Kim sinh thiết lấy mẫu mô nhanh dùng cho sinh thiết, không cần dùng súng(Chiều dài kim: 100mm, 150mm, 200mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560149 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời(Chất liệu Nitinol) |
|
| Mã phần lô | PP2400560150 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,087,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Máy tạo nhịp tim và phụ kiện(Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng. Sử dụng ≥ 2 loại cảm biến để điều chỉnh nhịp) |
|
| Mã phần lô | PP2400560151 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ(Đường kính trong: ≤0.019" (≤0.49mm)) |
|
| Mã phần lô | PP2400560152 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,551,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ (Đường kính trong: ≥0.025") |
|
| Mã phần lô | PP2400560153 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ (Chiều dài: ≥ 130cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560154 |
| Giá từng phần lô | 90,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,354,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Catherer chụp mạch vành(Hình dạng đầu kiểu Brachial) |
|
| Mã phần lô | PP2400560155 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông (dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch (Chiều dài dây: ≥2.5m. Đường kính dây: 600μm, 400μm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560156 |
| Giá từng phần lô | 1,317,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông can thiệp các loại, các cỡ(Kỹ thuật đan lưới lòng ống sợi dẹt toàn bộ thành ống. Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon) |
|
| Mã phần lô | PP2400560157 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh(Kích thước ống thông: từ 6F/Fr đến 8 F/Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560158 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh(Đường kính trong ≥ 0.043'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560159 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ(Tiết diện trong ống rộng:6Fr: ≥0.071"; 7Fr: ≥0.081"; 8Fr: ≥0.090") |
|
| Mã phần lô | PP2400560160 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông chẩn đoán(Chiều dài: 100cm hoặc 110cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560161 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa(Các cỡ đầu khoan: từ 1.25mm đến 2.50mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560162 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính(Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035") |
|
| Mã phần lô | PP2400560163 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch(Chất liệu: Polymer tăng cường vòng xoắn StainlessSteel, lớp trong PTFE) |
|
| Mã phần lô | PP2400560164 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch(Kích cỡ 6F/Fr. Đường kính trong ≥0.088") |
|
| Mã phần lô | PP2400560165 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông dẫn đường nối dài (Chiều dài làm việc: ≥ 150cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560166 |
| Giá từng phần lô | 59,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 899,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2400560167 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch (Lớp phủ: Z-Glide. Có marker cản quang) |
|
| Mã phần lô | PP2400560168 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 922,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông hút huyết khối(Ống hút huyết khối đường kính trong ≥0.071", đường kính ngoài ≥0.085'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560169 |
| Giá từng phần lô | 576,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông hút huyết khối(Đường kính ngoài đầu xa ≥ 3,8F/Fr. Đường kính ngoài đầu gần ≥ 4,7F/Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560170 |
| Giá từng phần lô | 97,497,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông hút huyết khối(Đường kính đầu ngoài đầu gần 8Fr, đường kính đầu ngoài xa 8Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560171 |
| Giá từng phần lô | 164,997,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,474,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch(Có tối thiểu 3 cỡ: 0.062", 0.068"; 0.072") |
|
| Mã phần lô | PP2400560172 |
| Giá từng phần lô | 2,134,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,016,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông nối dài dùng trong can thiệp mạch(Chiều dài ≥150 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560173 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 922,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông siêu âm nội mạch(Tần số: 60MHz) |
|
| Mã phần lô | PP2400560174 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông siêu âm nội mạch(Tần số: 40 MHz) |
|
| Mã phần lô | PP2400560175 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông siêu nhỏ 2 nòng (Chất liệu: Polyamide resin và Polyimide) |
|
| Mã phần lô | PP2400560176 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não(Đường kính trong ≥0.025") |
|
| Mã phần lô | PP2400560177 |
| Giá từng phần lô | 499,968,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,499,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não(Chiều dài ≥150cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560178 |
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,749,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành(Cấu tạo trục: lưới đan thép không rỉ. Vật liệu ống: Polyamide) |
|
| Mã phần lô | PP2400560179 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc(Chất liệu Cobalt Chromium L605 Co-Cr, phủ polymer tự tiêu sinh học PLA và thuốc Sirolimus) |
|
| Mã phần lô | PP2400560180 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Stent đỡ tĩnh mạch(Chất liệu Nitinol) |
|
| Mã phần lô | PP2400560181 |
| Giá từng phần lô | 446,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Stent động mạch vành phủ thuốc các cỡ(Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus. Độ dày thanh chống: từ 68 μm đến 79 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560182 |
| Giá từng phần lô | 2,153,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,308,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Stent dùng trong can thiệp tim mạch(Stent phủ thuốc Sirolimustrực tiếp lên khung stent không chứa polymer) |
|
| Mã phần lô | PP2400560183 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Stent đường mật(Chiều dài: 60mm, 80mm, 100mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560184 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Van tim động mạch chủ sinh học các cỡ (Khung van làm bằng chất liệu Nitinol) |
|
| Mã phần lô | PP2400560185 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vật liệu nút mạch(Kích thước hạt: từ 40 μm đến 1.300 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560186 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vật liệu nút mạch(Kích thước hạt: 40μm,75μm,100 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560187 |
| Giá từng phần lô | 1,435,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp mạchmáu với cuộn vàng (Đường kính: 0.012"; 0.014"; 0.016") |
|
| Mã phần lô | PP2400560188 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên(Độ nặng đầu xa (tip) ≥ 30.0gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560189 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên(Khả năng tải đầu xa (tip) ≥3.0 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560190 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên(Đoạn chắn xạ ≥4.5 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560191 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên (Đường kính: ≤ 0.016'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560192 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.8 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560193 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 1.0 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560194 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.6 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560195 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 1.7 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560196 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 3.5gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560197 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 4.5 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560198 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 3.0 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560199 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400560200 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.7gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560201 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) 0.5 gf) |
|
| Mã phần lô | PP2400560202 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Đầu tip phủ silicone ≤ 1.5 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560203 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch(Độ nặng đầu xa (tip) ≤ 0.8 gf. Chiều dài lò xo: ≥ 12 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560204 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch(Dây dẫn ái nước ICE, lõi Scitanium, đầu tungsten) |
|
| Mã phần lô | PP2400560205 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh(Đường kính: 0.014'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560206 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh(Đường kính: 0.010'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560207 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Chiều dài: từ 200cm đến 300cm, có 2 loại đầu tip: thẳng, cong) |
|
| Mã phần lô | PP2400560208 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông(Thiết kế 5 lớp: ống lót PTFE, lớp bện, lớp cuộn kép (gồm lớp cuộn trong, lớp cuộn ngoài) và lớp polymer ngoài cùng) |
|
| Mã phần lô | PP2400560209 |
| Giá từng phần lô | 54,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 824,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông(Thiết kế đa lớp với lõi thép dạng cuộn hoặc bện) |
|
| Mã phần lô | PP2400560210 |
| Giá từng phần lô | 46,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 704,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp(Đường kinh trong ≥ 0.027'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560211 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp kéo dài(Có marker (dấu bắt cản quang) làm bằng platinumiridium) |
|
| Mã phần lô | PP2400560212 |
| Giá từng phần lô | 186,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,803,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên(Công nghệ POLYFUSION, phủ ái nước HYDROPASS, chất liệu được bện bằng dây thép không rỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2400560213 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Tương thích với dây dẫn 0.008'' hoặc 0.010'') |
|
| Mã phần lô | PP2400560214 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Đường kính trong ≥ 0.017") |
|
| Mã phần lô | PP2400560215 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(Chiều dài ≥150cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560216 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(đường kính trong ≤0.021", chiều dài ≥ 153cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560217 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh(chiều dài ≥ 165cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560218 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Ống thông có 2 nòng) |
|
| Mã phần lô | PP2400560219 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Chiều dài: 135cm, 150cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400560220 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,162,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vi ống thông can thiệp tim mạch(Đường kính ngoài đầu tip ≤ 1.4Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2400560221 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vòng xoắn kim loại(Đường kính sợi coil ≥ 0.020") |
|
| Mã phần lô | PP2400560222 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch(Chất liệu: Hợp kim Platinum,có sợi Dacron bao phủ) |
|
| Mã phần lô | PP2400560223 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Xi măng sinh học dùng điều trị phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2400560224 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,969,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Sond Fogarty |
|
| Mã phần lô | PP2400560225 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 5-7 ngày sau khi gọi hàng (trong 48 giờ với trường hợp cấp cứu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi