Gói thầu: Vật tư y tế chuyên khoa tim mạch can thiệp tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500441186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Tây Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế chuyên khoa tim mạch can thiệp tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500246855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 89,524,333,695 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500463217 - Ống nối dây máy thở , dùng một lần, loại đa hướng | 232,500,000 | 215.277.777,78 | 9018 | 116.250.000 | 1667 |
| 2 | PP2500463218 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ, các loại | 342,400,000 | 317.037.037,04 | 9018 | 171.200.000 | 89 |
| 3 | PP2500463219 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ | 360,000,000 | 333.333.333,33 | 9018 | 180.000.000 | 89 |
| 4 | PP2500463220 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải | 276,000,000 | 255.555.555,56 | 9018 | 138.000.000 | 44 |
| 5 | PP2500463221 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ | 56,872,857 | 52.660.052,91 | 9018 | 28.436.428,57 | 11 |
| 6 | PP2500463222 - Ống thông dẫn đường mạch máu các loại | 378,000,000 | 350.000.000 | 9018 | 189.000.000 | 67 |
| 7 | PP2500463223 - Ống thông dẫn đường mạch máu các loại | 98,700,000 | 91.388.888,89 | 9018 | 49.350.000 | 22 |
| 8 | PP2500463224 - Ống thông can thiệp động mạch vành các cỡ, các loại | 990,000,000 | 916.666.666,67 | 9018 | 495.000.000 | 56 |
| 9 | PP2500463225 - Ống thông can thiệp động mạch vành loại cứng, các cỡ các loại | 747,880,000 | 692.481.481,48 | 9018 | 373.940.000 | 33 |
| 10 | PP2500463226 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng | 165,000,000 | 152.777.777,78 | 9018 | 82.500.000 | 6 |
| 11 | PP2500463227 - Ống thông can thiệp mạch vành các loại, các cỡ | 420,000,000 | 388.888.888,89 | 9018 | 210.000.000 | 22 |
| 12 | PP2500463228 - Vi ống thông can thiệp | 345,000,000 | 319.444.444,44 | 9018 | 172.500.000 | 3 |
| 13 | PP2500463229 - Stent mạch vành phủ thuốc | 1,020,000,000 | 944.444.444,44 | 9018 | 510.000.000 | 3 |
| 14 | PP2500463230 - Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ | 2,040,000,000 | 1.888.888.888,89 | 9018 | 1.020.000.000 | 7 |
| 15 | PP2500463231 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 1,080,000,000 | 1.000.000.000 | 9018 | 540.000.000 | 3 |
| 16 | PP2500463232 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ | 2,100,000,000 | 1.944.444.44 | 9018 | 1.050.000.000 | 6 |
| 17 | PP2500463233 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành tẩm thuốc Sirolimuscác loại,các cỡ. | 4,437,600,000 | 4.108.888.888,89 | 9018 | 2.218.800.000 | 13 |
| 18 | PP2500463234 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ; | 5,302,800,000 | 4.910.000.000 | 9018 | 2.651.400.000 | 13 |
| 19 | PP2500463235 - Khung giá đỡ động mạch vành các loại, các cỡ. | 4,395,000,000 | 4.069.444.444,44 | 9018 | 2.197.500.000 | 11 |
| 20 | PP2500463236 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 4,356,000,000 | 4.033.333.333,33 | 9018 | 2.178.000.000 | 13 |
| 21 | PP2500463237 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại | 1,284,000,000 | 1.188.888.888,89 | 9018 | 642.000.000 | 7 |
| 22 | PP2500463238 - Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ | 2,160,000,000 | 2.000.000.000 | 9018 | 1.080.000.000 | 7 |
| 23 | PP2500463239 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại | 3,830,000,000 | 3.546.296.296,3 | 9018 | 1.915.000.000 | 11 |
| 24 | PP2500463240 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành | 2,730,000,000 | 2.527.777.777,78 | 9018 | 1.365.000.000 | 7 |
| 25 | PP2500463241 - Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc các cỡ | 1,134,900,000 | 1.050.833.333,33 | 9018 | 567.450.000 | 3 |
| 26 | PP2500463242 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ | 2,370,000,000 | 2.194.444.444,44 | 9018 | 1.185.000.000 | 7 |
| 27 | PP2500463243 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 1,360,000,000 | 1.259.259.259,26 | 9018 | 680.000.000 | 4 |
| 28 | PP2500463244 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 1,496,000,000 | 1.385.185.185,19 | 9018 | 748.000.000 | 4 |
| 29 | PP2500463245 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc không chứa Polymer các cỡ | 74,788,000 | 69.248.148,15 | 9018 | 37.394.000 | 3 |
| 30 | PP2500463246 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) | 300,000,000 | 277.777.777,78 | 9018 | 150.000.000 | 1 |
| 31 | PP2500463247 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mach | 192,000,000 | 177.777.777, | 9018 | 96.000.000 | 11 |
| 32 | PP2500463248 - Ống thông siêu âm nội mạch | 3,465,000,000 | 3.208.333.333,33 | 9018 | 1.732.500.000 | 17 |
| 33 | PP2500463249 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 2,142,000,000 | 1.983.333.333,33 | 9018 | 1.071.000.000 | 22 |
| 34 | PP2500463250 - Bộ hút huyết khối động mạch vành các cỡ. | 320,000,000 | 296.296.296,3 | 9018 | 160.000.000 | 4 |
| 35 | PP2500463251 - Bộ hút huyết khối mạch vành các cỡ | 284,000,000 | 262.962.962,96 | 9018 | 142.000.000 | 4 |
| 36 | PP2500463252 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 7cm đến 10cm | 777,000,000 | 719.444.444,44 | 9018 | 388.500.000 | 167 |
| 37 | PP2500463253 - Bộ bơm bóng loại xoắn vặn , kèm bộ y connector | 345,000,000 | 319.444.444,44 | 9018 | 172.500.000 | 33 |
| 38 | PP2500463254 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 230,000,000 | 212.962.962,96 | 9018 | 115.000.000 | 22 |
| 39 | PP2500463255 - Bơm bóng áp lực cao | 660,800,000 | 611.851.851,85 | 9018 | 330.400.000 | 89 |
| 40 | PP2500463256 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao | 115,500,000 | 106.944.444,44 | 9018 | 57.750.000 | 6 |
| 41 | PP2500463257 - Bóng cắt nong mạch vành, áp lực cao | 1,050,000,000 | 972.222.222,22 | 9018 | 525.000.000 | 11 |
| 42 | PP2500463258 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 735,000,000 | 680.555.555,56 | 9018 | 367.500.000 | 11 |
| 43 | PP2500463259 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 742,500,000 | 687.500.000 | 9018 | 371.250.000 | 11 |
| 44 | PP2500463260 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 720,000,000 | 666.666.666,67 | 9018 | 360.000.000 | 11 |
| 45 | PP2500463261 - Bóng nong mạch vành không giãn nở | 756,000,000 | 700.000.000 | 9018 | 378.000.000 | 11 |
| 46 | PP2500463262 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 435,000,000 | 402.777.777,78 | 9018 | 217.500.000 | 6 |
| 47 | PP2500463263 - Bóng nongmạch vành phủthuốc Sirolimus | 580,000,000 | 537.037.037,04 | 9018 | 290.000.000 | 2 |
| 48 | PP2500463264 - Bóng đối xung động mạch chủ | 1,149,999,900 | 1.064.814.722,22 | 9018 | 574.999.950 | 6 |
| 49 | PP2500463265 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 756,000,000 | 700.000.000 | 9018 | 378.000.000 | 13 |
| 50 | PP2500463266 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 864,000,000 | 800.000.000 | 9018 | 432.000.000 | 13 |
| 51 | PP2500463267 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, các loại | 750,000,000 | 694.444.444,44 | 9018 | 375.000.000 | 11 |
| 52 | PP2500463268 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 708,000,000 | 655.555.555,56 | 9018 | 354.000.000 | 13 |
| 53 | PP2500463269 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ | 708,000,000 | 655.555.555,56 | 9018 | 354.000.000 | 13 |
| 54 | PP2500463270 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 660,000,000 | 611.111.111,11 | 9018 | 330.000.000 | 3 |
| 55 | PP2500463271 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó | 819,600,000 | 758.888.888,89 | 9018 | 409.800.000 | 13 |
| 56 | PP2500463272 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó | 828,000,000 | 766.666.666,67 | 9018 | 414.000.000 | 13 |
| 57 | PP2500463273 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 338,500,000 | 313.425.925,93 | 9018 | 169.250.000 | 6 |
| 58 | PP2500463274 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 395,000,000 | 365.740.740,74 | 9018 | 197.500.000 | 6 |
| 59 | PP2500463275 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 1,000,000,000 | 925.925.925,93 | 9018 | 500.000.000 | 11 |
| 60 | PP2500463276 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc | 560,000,000 | 518.518.518,52 | 9018 | 280.000.000 | 2 |
| 61 | PP2500463277 - Dây bơm áp lực cao các cỡ | 97,500,000 | 90.277.777,78 | 9018 | 48.750.000 | 167 |
| 62 | PP2500463278 - Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ | 14,700,000 | 13.611.111,11 | 9018 | 7.350.000 | 17 |
| 63 | PP2500463279 - Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ | 18,000,000 | 16.666.666,67 | 9018 | 9.000.000 | 17 |
| 64 | PP2500463280 - Dây dẫn đường | 312,000,000 | 288.888.888,89 | 9018 | 156.000.000 | 67 |
| 65 | PP2500463281 - Dây dẫn đường cho catheter | 906,000,000 | 838.888.888,89 | 9018 | 453.000.000 | 133 |
| 66 | PP2500463282 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ | 116,000,000 | 107.407.407,41 | 9018 | 58.000.000 | 44 |
| 67 | PP2500463283 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu | 375,000,000 | 347.222.222,22 | 9018 | 187.500.000 | 6 |
| 68 | PP2500463284 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu | 220,500,000 | 204.166.666, | 9018 | 110.250.000 | 3 |
| 69 | PP2500463285 - Băng đóng lòng mạch quay | 35,000,000 | 32.407.407,41 | 9018 | 17.500.000 | 11 |
| 70 | PP2500463286 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 52,500,000 | 48.611.111,11 | 9018 | 26.250.000 | 1 |
| 71 | PP2500463287 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng | 55,000,000 | 50.925.925,93 | 9018 | 27.500.000 | 1 |
| 72 | PP2500463288 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc | 119,962,500 | 111.076.388,89 | 9018 | 59.981.250 | 1 |
| 73 | PP2500463289 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng | 630,000,000 | 583.333.333,33 | 9018 | 315.000.000 | 2 |
| 74 | PP2500463290 - Bộ máy tạo nhịp một buồng | 690,000,000 | 638.888.888,89 | 9018 | 345.000.000 | 2 |
| 75 | PP2500463291 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số | 2,200,000,000 | 2.037.037.037,04 | 9018 | 1.100.000.000 | 2 |
| 76 | PP2500463292 - Bộ máy tạo nhịp hai buồng | 2,550,000,000 | 2.361.111.111,11 | 9018 | 1.275.000.000 | 3 |
| 77 | PP2500463293 - Bộ máy tạo nhịp hai buồng có đáp ứng nhịp theo vận động | 2,700,000,000 | 2.500.000.000 | 9018 | 1.350.000.000 | 2 |
| 78 | PP2500463294 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng | 999,600,000 | 925.555.555,56 | 9018 | 499.800.000 | 22 |
| 79 | PP2500463295 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành | 122,450,000 | 113.379.629,63 | 9018 | 61.225.000 | 6 |
| 80 | PP2500463296 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành | 73,470,000 | 68.027.777,78 | 9018 | 36.735.000 | 3 |
| 81 | PP2500463297 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 161,000,000 | 149.074.074,07 | 9018 | 80.500.000 | 8 |
| 82 | PP2500463298 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 165,000,000 | 152.777.777,78 | 9018 | 82.500.000 | 3 |
| 83 | PP2500463299 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 4,320,000,000 | 4.000.000.000 | 9018 | 2.160.000.000 | 200 |
| 84 | PP2500463300 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 140,000,000 | 129.629.629,63 | 9018 | 70.000.000 | 6 |
| 85 | PP2500463301 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 144,500,000 | 133.796.296,3 | 9018 | 72.250.000 | 6 |
| 86 | PP2500463302 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 235,000,000 | 217.592.592,59 | 9018 | 117.500.000 | 11 |
| 87 | PP2500463303 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng | 455,948,571 | 422.174.603,17 | 3005 | 227.974.285,72 | 66667 |
| 88 | PP2500463304 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng có cản quang | 35,126,667 | 32.524.691,36 | 3005 | 17.563.333,34 | 1111 |
| 89 | PP2500463305 - Dây nối bơm tiêm tự động | 57,600,000 | 53.333.333,33 | 9018 | 28.800.000 | 1333 |
| 90 | PP2500463306 - Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ | 120,000,000 | 111.111.111,11 | 9018 | 60.000.000 | 111 |
| 91 | PP2500463307 - Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ | 17,500,000 | 16.203.703,7 | 9018 | 8.750.000 | 11 |
| 92 | PP2500463308 - Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ | 125,000,000 | 115.740.740,74 | 9018 | 62.500.000 | 56 |
| 93 | PP2500463309 - Khóa 3 ngã | 29,500,000 | 27.314.814,81 | 9018 | 14.750.000 | 56 |
| 94 | PP2500463310 - Áo choàng phẫu thuật | 117,000,000 | 108.333.333,33 | 6211 | 58.500.000 | 200 |
| 95 | PP2500463311 - Áo phẫu thuật các cỡ | 69,615,000 | 64.458.333,33 | 6211 | 34.807.500 | 189 |
| 96 | PP2500463312 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ | 247,500,000 | 229.166.666,67 | 9018 | 123.750.000 | 83 |
| 97 | PP2500463313 - Bộ khăn chụp mạch vành | 444,843,000 | 411.891.666,67 | 9018 | 222.421.500 | 83 |
| 98 | PP2500463314 - Túi bơm áp lực 500ml | 32,500,000 | 30.092.592,59 | 9018 | 16.250.000 | 6 |
| 99 | PP2500463315 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn | 231,000,000 | 213.888.888,89 | 9018 | 115.500.000 | 56 |
| 100 | PP2500463316 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang | 5,617,000 | 5.200.925,93 | 9018 | 2.808.500 | 2 |
| 101 | PP2500463317 - Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch | 50,612,500 | 46.863.425,93 | 6155 | 25.306.250 | 11 |
| 102 | PP2500463318 - Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch | 54,147,700 | 50.136.759,26 | 6155 | 27.073.850 | 11 |
| 103 | PP2500463319 - Bộ phân phối (manifold) | 49,000,000 | 45.370.370,37 | 9018 | 24.500.000 | 56 |
| 104 | PP2500463320 - Van cầm máu | 105,000,000 | 97.222.222,22 | 9018 | 52.500.000 | 56 |
| 105 | PP2500463321 - Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ | 34,800,000 | 32.222.222,22 | 9018 | 17.400.000 | 67 |
| 106 | PP2500463322 - Kim chọc mạch đùi, mạch quay | 52,000,000 | 48.148.148,15 | 9018 | 26.000.000 | 444 |
| 107 | PP2500463323 - Ống thông nuôi ăn đường mũi - dạ dày | 94,500,000 | 87.500.000 | 9018 | 47.250.000 | 56 |
| 108 | PP2500463324 - Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn | 210,000,000 | 194.444.444,44 | 9018 | 105.000.000 | 56 |
| 109 | PP2500463325 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn | 462,000,000 | 427.777.777,78 | 9018 | 231.000.000 | 111 |
Ống nối dây máy thở , dùng một lần, loại đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500463217 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.277.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463218 |
| Giá từng phần lô | 342,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.037.037,04 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463219 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải |
|
| Mã phần lô | PP2500463220 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.555.555,56 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463221 |
| Giá từng phần lô | 56,872,857 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.660.052,91 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.436.428,57 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông dẫn đường mạch máu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463222 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông dẫn đường mạch máu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463223 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.388.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông can thiệp động mạch vành các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463224 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.666.666,67 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông can thiệp động mạch vành loại cứng, các cỡ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463225 |
| Giá từng phần lô | 747,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 692.481.481,48 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500463226 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.777.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông can thiệp mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463227 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Vi ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500463228 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Stent mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500463229 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463230 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.888.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500463231 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463232 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.944.444.44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành tẩm thuốc Sirolimuscác loại,các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500463233 |
| Giá từng phần lô | 4,437,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.108.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.218.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ; |
|
| Mã phần lô | PP2500463234 |
| Giá từng phần lô | 5,302,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.910.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.651.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ động mạch vành các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500463235 |
| Giá từng phần lô | 4,395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.069.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500463236 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.033.333.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.178.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463237 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463238 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463239 |
| Giá từng phần lô | 3,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.546.296.296,3 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500463240 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.527.777.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463241 |
| Giá từng phần lô | 1,134,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.833.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463242 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500463243 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.259.259,26 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500463244 |
| Giá từng phần lô | 1,496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.185.185,19 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc không chứa Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463245 |
| Giá từng phần lô | 74,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.248.148,15 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) |
|
| Mã phần lô | PP2500463246 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.777.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mach |
|
| Mã phần lô | PP2500463247 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.777.777, |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông siêu âm nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500463248 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.208.333.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500463249 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.983.333.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ hút huyết khối động mạch vành các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500463250 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.296.296,3 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ hút huyết khối mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463251 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.962.962,96 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500463252 |
| Giá từng phần lô | 777,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn , kèm bộ y connector |
|
| Mã phần lô | PP2500463253 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463254 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.962.962,96 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463255 |
| Giá từng phần lô | 660,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.851.851,85 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463256 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.944.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng cắt nong mạch vành, áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463257 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.222.222,22 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500463258 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.555.555,56 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463259 |
| Giá từng phần lô | 742,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500463260 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.666.666,67 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành không giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500463261 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463262 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.777.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nongmạch vành phủthuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500463263 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.037.037,04 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500463264 |
| Giá từng phần lô | 1,149,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.064.814.722,22 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.999.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500463265 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463266 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500463267 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463268 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.555.555,56 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500463269 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.555.555,56 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500463270 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.111.111,11 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó |
|
| Mã phần lô | PP2500463271 |
| Giá từng phần lô | 819,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó |
|
| Mã phần lô | PP2500463272 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.666.666,67 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463273 |
| Giá từng phần lô | 338,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.425.925,93 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500463274 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.740.740,74 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500463275 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.925.925,93 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500463276 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.518.518,52 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây bơm áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463277 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.277.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463278 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.611.111,11 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463279 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.666.666,67 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500463280 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500463281 |
| Giá từng phần lô | 906,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500463282 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.407.407,41 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500463283 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.222.222,22 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500463284 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.166.666, |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Băng đóng lòng mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500463285 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.407.407,41 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500463286 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.611.111,11 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500463287 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.925.925,93 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc |
|
| Mã phần lô | PP2500463288 |
| Giá từng phần lô | 119,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.076.388,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.981.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500463289 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.333.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ máy tạo nhịp một buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500463290 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500463291 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.037.037.037,04 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ máy tạo nhịp hai buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500463292 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.361.111.111,11 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ máy tạo nhịp hai buồng có đáp ứng nhịp theo vận động |
|
| Mã phần lô | PP2500463293 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500463294 |
| Giá từng phần lô | 999,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.555.555,56 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500463295 |
| Giá từng phần lô | 122,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.379.629,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500463296 |
| Giá từng phần lô | 73,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.027.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463297 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.074.074,07 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463298 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.777.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500463299 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500463300 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.629.629,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500463301 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.796.296,3 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500463302 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.592.592,59 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500463303 |
| Giá từng phần lô | 455,948,571 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.174.603,17 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.974.285,72 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500463304 |
| Giá từng phần lô | 35,126,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.524.691,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.563.333,34 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dây nối bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500463305 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463306 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.111.111,11 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463307 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.203.703,7 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463308 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.740.740,74 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2500463309 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.314.814,81 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500463310 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.333.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Áo phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463311 |
| Giá từng phần lô | 69,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.458.333,33 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500463312 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.166.666,67 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500463313 |
| Giá từng phần lô | 444,843,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.891.666,67 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.421.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Túi bơm áp lực 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500463314 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.092.592,59 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500463315 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.888.888,89 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500463316 |
| Giá từng phần lô | 5,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.925,93 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500463317 |
| Giá từng phần lô | 50,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.863.425,93 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6155 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500463318 |
| Giá từng phần lô | 54,147,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.136.759,26 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6155 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.073.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ phân phối (manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2500463319 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.370.370,37 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500463320 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.222.222,22 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500463321 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.222.222,22 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Kim chọc mạch đùi, mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500463322 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.148.148,15 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Ống thông nuôi ăn đường mũi - dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500463323 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500463324 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.444.444,44 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500463325 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.777.777,78 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 02 ngày làm việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi