Gói thầu: Vật tư y tế chuyên khoa tim mạch can thiệp tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500441186-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tây Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế chuyên khoa tim mạch can thiệp tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500246855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 89,524,333,695 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500463217 - Ống nối dây máy thở , dùng một lần, loại đa hướng 232,500,000 215.277.777,78 9018 116.250.000 1667
2 PP2500463218 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ, các loại 342,400,000 317.037.037,04 9018 171.200.000 89
3 PP2500463219 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ 360,000,000 333.333.333,33 9018 180.000.000 89
4 PP2500463220 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải 276,000,000 255.555.555,56 9018 138.000.000 44
5 PP2500463221 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ 56,872,857 52.660.052,91 9018 28.436.428,57 11
6 PP2500463222 - Ống thông dẫn đường mạch máu các loại 378,000,000 350.000.000 9018 189.000.000 67
7 PP2500463223 - Ống thông dẫn đường mạch máu các loại 98,700,000 91.388.888,89 9018 49.350.000 22
8 PP2500463224 - Ống thông can thiệp động mạch vành các cỡ, các loại 990,000,000 916.666.666,67 9018 495.000.000 56
9 PP2500463225 - Ống thông can thiệp động mạch vành loại cứng, các cỡ các loại 747,880,000 692.481.481,48 9018 373.940.000 33
10 PP2500463226 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng 165,000,000 152.777.777,78 9018 82.500.000 6
11 PP2500463227 - Ống thông can thiệp mạch vành các loại, các cỡ 420,000,000 388.888.888,89 9018 210.000.000 22
12 PP2500463228 - Vi ống thông can thiệp 345,000,000 319.444.444,44 9018 172.500.000 3
13 PP2500463229 - Stent mạch vành phủ thuốc 1,020,000,000 944.444.444,44 9018 510.000.000 3
14 PP2500463230 - Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 2,040,000,000 1.888.888.888,89 9018 1.020.000.000 7
15 PP2500463231 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc 1,080,000,000 1.000.000.000 9018 540.000.000 3
16 PP2500463232 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ 2,100,000,000 1.944.444.44 9018 1.050.000.000 6
17 PP2500463233 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành tẩm thuốc Sirolimuscác loại,các cỡ. 4,437,600,000 4.108.888.888,89 9018 2.218.800.000 13
18 PP2500463234 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ; 5,302,800,000 4.910.000.000 9018 2.651.400.000 13
19 PP2500463235 - Khung giá đỡ động mạch vành các loại, các cỡ. 4,395,000,000 4.069.444.444,44 9018 2.197.500.000 11
20 PP2500463236 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc 4,356,000,000 4.033.333.333,33 9018 2.178.000.000 13
21 PP2500463237 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại 1,284,000,000 1.188.888.888,89 9018 642.000.000 7
22 PP2500463238 - Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 2,160,000,000 2.000.000.000 9018 1.080.000.000 7
23 PP2500463239 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại 3,830,000,000 3.546.296.296,3 9018 1.915.000.000 11
24 PP2500463240 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành 2,730,000,000 2.527.777.777,78 9018 1.365.000.000 7
25 PP2500463241 - Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc các cỡ 1,134,900,000 1.050.833.333,33 9018 567.450.000 3
26 PP2500463242 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 2,370,000,000 2.194.444.444,44 9018 1.185.000.000 7
27 PP2500463243 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 1,360,000,000 1.259.259.259,26 9018 680.000.000 4
28 PP2500463244 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 1,496,000,000 1.385.185.185,19 9018 748.000.000 4
29 PP2500463245 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc không chứa Polymer các cỡ 74,788,000 69.248.148,15 9018 37.394.000 3
30 PP2500463246 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) 300,000,000 277.777.777,78 9018 150.000.000 1
31 PP2500463247 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mach 192,000,000 177.777.777, 9018 96.000.000 11
32 PP2500463248 - Ống thông siêu âm nội mạch 3,465,000,000 3.208.333.333,33 9018 1.732.500.000 17
33 PP2500463249 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 2,142,000,000 1.983.333.333,33 9018 1.071.000.000 22
34 PP2500463250 - Bộ hút huyết khối động mạch vành các cỡ. 320,000,000 296.296.296,3 9018 160.000.000 4
35 PP2500463251 - Bộ hút huyết khối mạch vành các cỡ 284,000,000 262.962.962,96 9018 142.000.000 4
36 PP2500463252 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 7cm đến 10cm 777,000,000 719.444.444,44 9018 388.500.000 167
37 PP2500463253 - Bộ bơm bóng loại xoắn vặn , kèm bộ y connector 345,000,000 319.444.444,44 9018 172.500.000 33
38 PP2500463254 - Bộ bơm bóng áp lực cao 230,000,000 212.962.962,96 9018 115.000.000 22
39 PP2500463255 - Bơm bóng áp lực cao 660,800,000 611.851.851,85 9018 330.400.000 89
40 PP2500463256 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao 115,500,000 106.944.444,44 9018 57.750.000 6
41 PP2500463257 - Bóng cắt nong mạch vành, áp lực cao 1,050,000,000 972.222.222,22 9018 525.000.000 11
42 PP2500463258 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 735,000,000 680.555.555,56 9018 367.500.000 11
43 PP2500463259 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 742,500,000 687.500.000 9018 371.250.000 11
44 PP2500463260 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 720,000,000 666.666.666,67 9018 360.000.000 11
45 PP2500463261 - Bóng nong mạch vành không giãn nở 756,000,000 700.000.000 9018 378.000.000 11
46 PP2500463262 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 435,000,000 402.777.777,78 9018 217.500.000 6
47 PP2500463263 - Bóng nongmạch vành phủthuốc Sirolimus 580,000,000 537.037.037,04 9018 290.000.000 2
48 PP2500463264 - Bóng đối xung động mạch chủ 1,149,999,900 1.064.814.722,22 9018 574.999.950 6
49 PP2500463265 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 756,000,000 700.000.000 9018 378.000.000 13
50 PP2500463266 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 864,000,000 800.000.000 9018 432.000.000 13
51 PP2500463267 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, các loại 750,000,000 694.444.444,44 9018 375.000.000 11
52 PP2500463268 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 708,000,000 655.555.555,56 9018 354.000.000 13
53 PP2500463269 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ 708,000,000 655.555.555,56 9018 354.000.000 13
54 PP2500463270 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 660,000,000 611.111.111,11 9018 330.000.000 3
55 PP2500463271 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó 819,600,000 758.888.888,89 9018 409.800.000 13
56 PP2500463272 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó 828,000,000 766.666.666,67 9018 414.000.000 13
57 PP2500463273 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 338,500,000 313.425.925,93 9018 169.250.000 6
58 PP2500463274 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 395,000,000 365.740.740,74 9018 197.500.000 6
59 PP2500463275 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 1,000,000,000 925.925.925,93 9018 500.000.000 11
60 PP2500463276 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc 560,000,000 518.518.518,52 9018 280.000.000 2
61 PP2500463277 - Dây bơm áp lực cao các cỡ 97,500,000 90.277.777,78 9018 48.750.000 167
62 PP2500463278 - Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ 14,700,000 13.611.111,11 9018 7.350.000 17
63 PP2500463279 - Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ 18,000,000 16.666.666,67 9018 9.000.000 17
64 PP2500463280 - Dây dẫn đường 312,000,000 288.888.888,89 9018 156.000.000 67
65 PP2500463281 - Dây dẫn đường cho catheter 906,000,000 838.888.888,89 9018 453.000.000 133
66 PP2500463282 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ 116,000,000 107.407.407,41 9018 58.000.000 44
67 PP2500463283 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu 375,000,000 347.222.222,22 9018 187.500.000 6
68 PP2500463284 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu 220,500,000 204.166.666, 9018 110.250.000 3
69 PP2500463285 - Băng đóng lòng mạch quay 35,000,000 32.407.407,41 9018 17.500.000 11
70 PP2500463286 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 52,500,000 48.611.111,11 9018 26.250.000 1
71 PP2500463287 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 55,000,000 50.925.925,93 9018 27.500.000 1
72 PP2500463288 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc 119,962,500 111.076.388,89 9018 59.981.250 1
73 PP2500463289 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng 630,000,000 583.333.333,33 9018 315.000.000 2
74 PP2500463290 - Bộ máy tạo nhịp một buồng 690,000,000 638.888.888,89 9018 345.000.000 2
75 PP2500463291 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số 2,200,000,000 2.037.037.037,04 9018 1.100.000.000 2
76 PP2500463292 - Bộ máy tạo nhịp hai buồng 2,550,000,000 2.361.111.111,11 9018 1.275.000.000 3
77 PP2500463293 - Bộ máy tạo nhịp hai buồng có đáp ứng nhịp theo vận động 2,700,000,000 2.500.000.000 9018 1.350.000.000 2
78 PP2500463294 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng 999,600,000 925.555.555,56 9018 499.800.000 22
79 PP2500463295 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành 122,450,000 113.379.629,63 9018 61.225.000 6
80 PP2500463296 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành 73,470,000 68.027.777,78 9018 36.735.000 3
81 PP2500463297 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 161,000,000 149.074.074,07 9018 80.500.000 8
82 PP2500463298 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 165,000,000 152.777.777,78 9018 82.500.000 3
83 PP2500463299 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 4,320,000,000 4.000.000.000 9018 2.160.000.000 200
84 PP2500463300 - Vi dây dẫn đường can thiệp 140,000,000 129.629.629,63 9018 70.000.000 6
85 PP2500463301 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 144,500,000 133.796.296,3 9018 72.250.000 6
86 PP2500463302 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 235,000,000 217.592.592,59 9018 117.500.000 11
87 PP2500463303 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 455,948,571 422.174.603,17 3005 227.974.285,72 66667
88 PP2500463304 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng có cản quang 35,126,667 32.524.691,36 3005 17.563.333,34 1111
89 PP2500463305 - Dây nối bơm tiêm tự động 57,600,000 53.333.333,33 9018 28.800.000 1333
90 PP2500463306 - Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ 120,000,000 111.111.111,11 9018 60.000.000 111
91 PP2500463307 - Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ 17,500,000 16.203.703,7 9018 8.750.000 11
92 PP2500463308 - Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ 125,000,000 115.740.740,74 9018 62.500.000 56
93 PP2500463309 - Khóa 3 ngã 29,500,000 27.314.814,81 9018 14.750.000 56
94 PP2500463310 - Áo choàng phẫu thuật 117,000,000 108.333.333,33 6211 58.500.000 200
95 PP2500463311 - Áo phẫu thuật các cỡ 69,615,000 64.458.333,33 6211 34.807.500 189
96 PP2500463312 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ 247,500,000 229.166.666,67 9018 123.750.000 83
97 PP2500463313 - Bộ khăn chụp mạch vành 444,843,000 411.891.666,67 9018 222.421.500 83
98 PP2500463314 - Túi bơm áp lực 500ml 32,500,000 30.092.592,59 9018 16.250.000 6
99 PP2500463315 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn 231,000,000 213.888.888,89 9018 115.500.000 56
100 PP2500463316 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang 5,617,000 5.200.925,93 9018 2.808.500 2
101 PP2500463317 - Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch 50,612,500 46.863.425,93 6155 25.306.250 11
102 PP2500463318 - Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch 54,147,700 50.136.759,26 6155 27.073.850 11
103 PP2500463319 - Bộ phân phối (manifold) 49,000,000 45.370.370,37 9018 24.500.000 56
104 PP2500463320 - Van cầm máu 105,000,000 97.222.222,22 9018 52.500.000 56
105 PP2500463321 - Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 34,800,000 32.222.222,22 9018 17.400.000 67
106 PP2500463322 - Kim chọc mạch đùi, mạch quay 52,000,000 48.148.148,15 9018 26.000.000 444
107 PP2500463323 - Ống thông nuôi ăn đường mũi - dạ dày 94,500,000 87.500.000 9018 47.250.000 56
108 PP2500463324 - Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn 210,000,000 194.444.444,44 9018 105.000.000 56
109 PP2500463325 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn 462,000,000 427.777.777,78 9018 231.000.000 111
Ống nối dây máy thở , dùng một lần, loại đa hướng
Mã phần lô PP2500463217
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.277.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500463218
Giá từng phần lô 342,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.037.037,04
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463219
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333,33
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
Mã phần lô PP2500463220
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.555.555,56
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463221
Giá từng phần lô 56,872,857
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.660.052,91
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.436.428,57
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông dẫn đường mạch máu các loại
Mã phần lô PP2500463222
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông dẫn đường mạch máu các loại
Mã phần lô PP2500463223
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.388.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông can thiệp động mạch vành các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500463224
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.666.666,67
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông can thiệp động mạch vành loại cứng, các cỡ các loại
Mã phần lô PP2500463225
Giá từng phần lô 747,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.481.481,48
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng
Mã phần lô PP2500463226
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.777.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông can thiệp mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463227
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Vi ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2500463228
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500463229
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463230
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500463231
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500463232
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444.44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ (stent) mạch vành tẩm thuốc Sirolimuscác loại,các cỡ.
Mã phần lô PP2500463233
Giá từng phần lô 4,437,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.108.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.218.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ;
Mã phần lô PP2500463234
Giá từng phần lô 5,302,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.910.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.651.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ động mạch vành các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2500463235
Giá từng phần lô 4,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.069.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500463236
Giá từng phần lô 4,356,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.033.333.333,33
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500463237
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Stent mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463238
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500463239
Giá từng phần lô 3,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.546.296.296,3
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành
Mã phần lô PP2500463240
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.777.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500463241
Giá từng phần lô 1,134,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.833.333,33
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463242
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500463243
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.259.259,26
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500463244
Giá từng phần lô 1,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.185.185,19
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc không chứa Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2500463245
Giá từng phần lô 74,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.248.148,15
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent)
Mã phần lô PP2500463246
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.777.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mach
Mã phần lô PP2500463247
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.777.777,
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông siêu âm nội mạch
Mã phần lô PP2500463248
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.333.333,33
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2500463249
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.983.333.333,33
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ hút huyết khối động mạch vành các cỡ.
Mã phần lô PP2500463250
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.296.296,3
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ hút huyết khối mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500463251
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.962.962,96
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2500463252
Giá từng phần lô 777,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn , kèm bộ y connector
Mã phần lô PP2500463253
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500463254
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.962.962,96
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500463255
Giá từng phần lô 660,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.851.851,85
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2500463256
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.944.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng cắt nong mạch vành, áp lực cao
Mã phần lô PP2500463257
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.222.222,22
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500463258
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.555.555,56
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500463259
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500463260
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.666.666,67
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2500463261
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2500463262
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.777.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nongmạch vành phủthuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500463263
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.037.037,04
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2500463264
Giá từng phần lô 1,149,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.814.722,22
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.999.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500463265
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500463266
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500463267
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500463268
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.555.555,56
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500463269
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.555.555,56
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500463270
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.111.111,11
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2500463271
Giá từng phần lô 819,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2500463272
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.666.666,67
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500463273
Giá từng phần lô 338,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.425.925,93
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500463274
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.740.740,74
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500463275
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.925.925,93
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500463276
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.518.518,52
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây bơm áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2500463277
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.277.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463278
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.611.111,11
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây bơm áp lực cao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463279
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.666,67
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2500463280
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2500463281
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ
Mã phần lô PP2500463282
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.407.407,41
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu
Mã phần lô PP2500463283
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.222.222,22
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu
Mã phần lô PP2500463284
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.166.666,
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Băng đóng lòng mạch quay
Mã phần lô PP2500463285
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.407.407,41
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2500463286
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.611.111,11
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2500463287
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.925.925,93
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc
Mã phần lô PP2500463288
Giá từng phần lô 119,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.076.388,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.981.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2500463289
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.333,33
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ máy tạo nhịp một buồng
Mã phần lô PP2500463290
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500463291
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.037.037,04
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ máy tạo nhịp hai buồng
Mã phần lô PP2500463292
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111.111,11
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ máy tạo nhịp hai buồng có đáp ứng nhịp theo vận động
Mã phần lô PP2500463293
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
Mã phần lô PP2500463294
Giá từng phần lô 999,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.555.555,56
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2500463295
Giá từng phần lô 122,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.379.629,63
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2500463296
Giá từng phần lô 73,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.027.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463297
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.074.074,07
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463298
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.777.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500463299
Giá từng phần lô 4,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Vi dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2500463300
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.629.629,63
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500463301
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.796.296,3
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500463302
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.592.592,59
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500463303
Giá từng phần lô 455,948,571
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.174.603,17
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.974.285,72
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Gạc phẫu thuật tiệt trùng có cản quang
Mã phần lô PP2500463304
Giá từng phần lô 35,126,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.524.691,36
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.563.333,34
Năng lực sản xuất hàng hóa 1111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dây nối bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2500463305
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333,33
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463306
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.111,11
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463307
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.203.703,7
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ phân phối và cổng chia các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500463308
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.740.740,74
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2500463309
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.314.814,81
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2500463310
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.333.333,33
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500463311
Giá từng phần lô 69,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.458.333,33
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2500463312
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.166.666,67
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2500463313
Giá từng phần lô 444,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.891.666,67
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Túi bơm áp lực 500ml
Mã phần lô PP2500463314
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.092.592,59
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2500463315
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.888.888,89
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500463316
Giá từng phần lô 5,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.925,93
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500463317
Giá từng phần lô 50,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.863.425,93
Mã hàng hóa (HS) 6155
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Vớ y khoa điều trị giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500463318
Giá từng phần lô 54,147,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.136.759,26
Mã hàng hóa (HS) 6155
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.073.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2500463319
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.370.370,37
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Van cầm máu
Mã phần lô PP2500463320
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.222.222,22
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2500463321
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.222.222,22
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Kim chọc mạch đùi, mạch quay
Mã phần lô PP2500463322
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.148.148,15
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Ống thông nuôi ăn đường mũi - dạ dày
Mã phần lô PP2500463323
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500463324
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.444.444,44
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2500463325
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.777.777,78
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 02 ngày làm việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->