Gói thầu: Vật tư y tế chuyên sâu dùng trong can thiệp mạch não và Tace
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600339662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 22 giờ 39 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế chuyên sâu dùng trong can thiệp mạch não và Tace |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600137773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 47,387,430,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600213869 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm (Sheat) | 259,000,000 | 194.250.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 64.750.000 | |
| 2 | PP2600213870 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ | 268,600,000 | 201.450.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 67.150.000 | |
| 3 | PP2600213871 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên dài 40-150cm các cỡ | 143,000,000 | 107.250.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 35.750.000 | |
| 4 | PP2600213872 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 140,400,000 | 105.300.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 35.100.000 | |
| 5 | PP2600213873 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm | 97,500,000 | 73.125.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 24.375.000 | |
| 6 | PP2600213874 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn | 100,000,000 | 75.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 25.000.000 | |
| 7 | PP2600213875 - Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.7Fr, tương thích dây dẫn 0.016 inch | 612,000,000 | 459.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 153.000.000 | |
| 8 | PP2600213876 - Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.9Fr áp lực bơm tới 1000 psi | 510,000,000 | 382.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 127.500.000 | |
| 9 | PP2600213877 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9Fr hoặc 2.6Fr, áp lực bơm tới 1000 psi | 270,000,000 | 202.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 67.500.000 | |
| 10 | PP2600213878 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi dài 165cm | 150,000,000 | 112.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 37.500.000 | |
| 11 | PP2600213879 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.016 inch, cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE | 300,000,000 | 225.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 75.000.000 | |
| 12 | PP2600213880 - Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 micrômét | 276,500,000 | 207.375.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 69.125.000 | |
| 13 | PP2600213881 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500micrômét | 125,000,000 | 93.750.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 31.250.000 | |
| 14 | PP2600213882 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, khả năng dung nạp mạnh với dầu ethiodiazed, kích thước 50 - 4000 micrômét | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 31.500.000 | |
| 15 | PP2600213883 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, thành phần Hydrogelđược tạo từ cồn Polyvinyl, có cơ chế trao đổi ion sulfonic, kích thước 70 - 500 micrômét | 936,000,000 | 702.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 234.000.000 | |
| 16 | PP2600213884 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 1,185,000,000 | 888.750.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 296.250.000 | |
| 17 | PP2600213885 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 262,500,000 | 196.875.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 65.625.000 | |
| 18 | PP2600213886 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu thẳng | 200,000,000 | 150.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 50.000.000 | |
| 19 | PP2600213887 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu cong | 360,000,000 | 270.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 90.000.000 | |
| 20 | PP2600213888 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 150cm | 1,080,000,000 | 810.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 270.000.000 | |
| 21 | PP2600213889 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 160cm | 297,000,000 | 222.750.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 74.250.000 | |
| 22 | PP2600213890 - Bóng tắc mạch | 510,000,000 | 382.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 127.500.000 | |
| 23 | PP2600213891 - Giá đỡ mạch thần kinh | 4,500,000,000 | 3.375.000.00 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 1.125.000.000 | |
| 24 | PP2600213892 - Ống thông hút huyết khối dài 130cm | 2,320,000,000 | 1.740.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 580.000.000 | |
| 25 | PP2600213893 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 2,205,000,000 | 1.653.750.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 551.250.000 | |
| 26 | PP2600213894 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 900,000,000 | 675.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 225.000.000 | |
| 27 | PP2600213895 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ dài 120-130cm | 120,000,000 | 90.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 30.000.000 | |
| 28 | PP2600213896 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 1,200,000,000 | 900.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 300.000.000 | |
| 29 | PP2600213897 - Ống thông hút huyết khối dài 132-138cm | 2,490,180,000 | 1.867.635.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 622.545.000 | |
| 30 | PP2600213898 - Ống thông hút huyết khối dùng cho tổn thương xa | 591,000,000 | 443.250.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 147.750.000 | |
| 31 | PP2600213899 - Ống thông dùng trong can thiệp mạch | 1,638,750,000 | 1.229.062.500 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 409.687.500 | |
| 32 | PP2600213900 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 78,000,000 | 58.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 19.500.000 | |
| 33 | PP2600213901 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh lớp ái nước dài 38cm | 300,000,000 | 225.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 75.000.000 | |
| 34 | PP2600213902 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm | 170,000,000 | 127.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 42.500.000 | |
| 35 | PP2600213903 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm | 103,500,000 | 77.625.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 25.875.000 | |
| 36 | PP2600213904 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ | 336,000,000 | 252.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 84.000.000 | |
| 37 | PP2600213905 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 100cm | 75,000,000 | 56.250.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 18.750.000 | |
| 38 | PP2600213906 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 84,000,000 | 63.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 21.000.000 | |
| 39 | PP2600213907 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | 280,000,000 | 210.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 70.000.000 | |
| 40 | PP2600213908 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành | 312,000,000 | 234.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 78.000.000 | |
| 41 | PP2600213909 - Khung giá đỡ mạch máu não có lớp phủ fibrin-heparin | 1,633,500,000 | 1.225.125.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 408.375.000 | |
| 42 | PP2600213910 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ | 1,420,000,000 | 1.065.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 355.000.000 | |
| 43 | PP2600213911 - Bóng nong mạch máu não | 1,050,000,000 | 787.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 262.500.000 | |
| 44 | PP2600213912 - Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu | 1,720,000,000 | 1.290.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 430.000.000 | |
| 45 | PP2600213913 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 55,000,000 | 41.250.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 13.750.000 | |
| 46 | PP2600213914 - Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não | 1,125,000,000 | 843.750.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 281.250.000 | |
| 47 | PP2600213915 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 998,000,000 | 748.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 249.500.000 | |
| 48 | PP2600213916 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) điều trị túi phình các loại, các cỡ | 1,105,000,000 | 828.750.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 276.250.000 | |
| 49 | PP2600213917 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) | 1,374,000,000 | 1.030.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 343.500.000 | |
| 50 | PP2600213918 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu khép kín xoắn ốc các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) | 4,250,000,000 | 3.187.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 1.062.500.000 | |
| 51 | PP2600213919 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | 590,000,000 | 442.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 147.500.000 | |
| 52 | PP2600213920 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ | 760,000,000 | 570.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 190.000.000 | |
| 53 | PP2600213921 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 1,425,000,000 | 1.068.750.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 356.250.000 | |
| 54 | PP2600213922 - Vi ống thông các loại | 490,000,000 | 367.500.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 122.500.000 | |
| 55 | PP2600213923 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 500.000.000 | |
| 56 | PP2600213924 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils | 1,180,000,000 | 885.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 295.000.000 | |
| 57 | PP2600213925 - Dây dẫn can thiệp mạch não | 300,000,000 | 225.000.000 | Tương tự hàng hóa dự thầu | 75.000.000 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm (Sheat) |
|
| Mã phần lô | PP2600213869 |
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213870 |
| Giá từng phần lô | 268,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên dài 40-150cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213871 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213872 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213873 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2600213874 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.7Fr, tương thích dây dẫn 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2600213875 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.9Fr áp lực bơm tới 1000 psi |
|
| Mã phần lô | PP2600213876 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9Fr hoặc 2.6Fr, áp lực bơm tới 1000 psi |
|
| Mã phần lô | PP2600213877 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi dài 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213878 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.016 inch, cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE |
|
| Mã phần lô | PP2600213879 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 micrômét |
|
| Mã phần lô | PP2600213880 |
| Giá từng phần lô | 276,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500micrômét |
|
| Mã phần lô | PP2600213881 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, khả năng dung nạp mạnh với dầu ethiodiazed, kích thước 50 - 4000 micrômét |
|
| Mã phần lô | PP2600213882 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, thành phần Hydrogelđược tạo từ cồn Polyvinyl, có cơ chế trao đổi ion sulfonic, kích thước 70 - 500 micrômét |
|
| Mã phần lô | PP2600213883 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213884 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2600213885 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600213886 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2600213887 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213888 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213889 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bóng tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600213890 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600213891 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông hút huyết khối dài 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213892 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2600213893 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213894 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ dài 120-130cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213895 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213896 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông hút huyết khối dài 132-138cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213897 |
| Giá từng phần lô | 2,490,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.867.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông hút huyết khối dùng cho tổn thương xa |
|
| Mã phần lô | PP2600213898 |
| Giá từng phần lô | 591,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600213899 |
| Giá từng phần lô | 1,638,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.229.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600213900 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh lớp ái nước dài 38cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213901 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213902 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213903 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600213904 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2600213905 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213906 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213907 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600213908 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Khung giá đỡ mạch máu não có lớp phủ fibrin-heparin |
|
| Mã phần lô | PP2600213909 |
| Giá từng phần lô | 1,633,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2600213910 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bóng nong mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2600213911 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600213912 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600213913 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600213914 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2600213915 |
| Giá từng phần lô | 998,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) điều trị túi phình các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213916 |
| Giá từng phần lô | 1,105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) |
|
| Mã phần lô | PP2600213917 |
| Giá từng phần lô | 1,374,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu khép kín xoắn ốc các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) |
|
| Mã phần lô | PP2600213918 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213919 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600213920 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2600213921 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vi ống thông các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600213922 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng |
|
| Mã phần lô | PP2600213923 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils |
|
| Mã phần lô | PP2600213924 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600213925 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi