Gói thầu: Vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500194074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500091738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 8,695,891,840 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500202822 - Băng cuộn | 24,600,000 | 17.571.429 | 6.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 246,000 | |
| 2 | PP2500202823 - Băng đeo tay | 59,850,000 | 42.750.000 | 14.962.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 598,500 | |
| 3 | PP2500202824 - Băng thun 3 móc | 11,200,000 | 8.000.000 | 2.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 112,000 | |
| 4 | PP2500202825 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần có kim cánh bướm | 315,000,000 | 225.000.000 | 78.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,150,000 | |
| 5 | PP2500202826 - Bột bó 10 cm x 2.7 m | 33,740,000 | 24.100.000 | 8.435.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 337,400 | |
| 6 | PP2500202827 - Bột bó 15 cm x 2.7 m | 22,800,000 | 16.285.714 | 5.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 228,000 | |
| 7 | PP2500202828 - Bơm tiêm 1 ml | 16,000,000 | 11.428.571 | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 160,000 | |
| 8 | PP2500202829 - BƠM TIÊM SỬ DỤNG MỘT LẦN 50ml | 2,700,000 | 1.928.571 | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 27,000 | |
| 9 | PP2500202830 - Chất hàn fuji 1 | 29,800,000 | 21.285.714 | 7.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 298,000 | |
| 10 | PP2500202831 - Chỉ khâu catgut Chromic 1/0 | 29,988,000 | 21.420.000 | 7.497.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 299,880 | |
| 11 | PP2500202832 - Chỉ khâu catgut Chromic 3/0 | 3,120,000 | 2.228.571 | 780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 31,200 | |
| 12 | PP2500202833 - Chỉ khâu catgut Chromic 4/0 | 10,620,000 | 7.585.714 | 2.655.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 106,200 | |
| 13 | PP2500202834 - Chỉ Line | 3,100,000 | 2.214.286 | 775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 31,000 | |
| 14 | PP2500202835 - Chỉ Nylon 4.0 | 14,400,000 | 10.285.714 | 3.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 144,000 | |
| 15 | PP2500202836 - Chỉ Nylon 5.0 | 9,600,000 | 6.857.143 | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 96,000 | |
| 16 | PP2500202837 - Chỉ Polypropylen 4.0 | 19,800,000 | 14.142.857 | 4.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 198,000 | |
| 17 | PP2500202838 - Chỉ Polypropylen 5.0 | 12,300,000 | 8.785.714 | 3.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 123,000 | |
| 18 | PP2500202839 - Chỉ Polypropylen 1.0 | 3,180,000 | 2.271.429 | 795.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 31,800 | |
| 19 | PP2500202840 - Chỉ Polypropylen 2.0 | 5,616,000 | 4.011.429 | 1.404.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 56,160 | |
| 20 | PP2500202841 - Chỉ Polypropylen 3.0 | 7,920,000 | 5.657.143 | 1.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 79,200 | |
| 21 | PP2500202842 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1 | 82,500,000 | 58.928.571 | 20.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 825,000 | |
| 22 | PP2500202843 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 2/0 | 28,728,000 | 20.520.000 | 7.182.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 287,280 | |
| 23 | PP2500202844 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0 | 107,800,000 | 77.000.000 | 26.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,078,000 | |
| 24 | PP2500202845 - Chỉ thép liền kim số 5 | 720,000 | 514.286 | 180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,200 | |
| 25 | PP2500202846 - Chỉ thép liền kim số 7 | 720,000 | 514.286 | 180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,200 | |
| 26 | PP2500202847 - Dây lọc máu | 330,000,000 | 235.714.286 | 82.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,300,000 | |
| 27 | PP2500202848 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 1,395,000 | 996.429 | 348.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 13,950 | |
| 28 | PP2500202849 - Dây thở Oxy các cỡ | 6,510,000 | 4.650.000 | 1.627.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 65,100 | |
| 29 | PP2500202850 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo | 32,500,000 | 23.214.286 | 8.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 325,000 | |
| 30 | PP2500202851 - Đầu côn vàng | 440,000 | 314.286 | 110.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 4,400 | |
| 31 | PP2500202852 - Đầu côn xanh | 616,000 | 440.000 | 154.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,160 | |
| 32 | PP2500202853 - Vật liệu hàn/trámrăng Fuji IX | 90,000,000 | 64.285.714 | 22.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 900,000 | |
| 33 | PP2500202854 - Gạc củ ấu sản khoa | 1,950,000 | 1.392.857 | 487.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 19,500 | |
| 34 | PP2500202855 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng | 2,395,000 | 1.710.714 | 598.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 23,950 | |
| 35 | PP2500202856 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40 cm 6 lớp | 12,560,000 | 8.971.429 | 3.140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 125,600 | |
| 36 | PP2500202857 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10 cm 8 lớp | 2,604,000 | 1.860.000 | 651.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 26,040 | |
| 37 | PP2500202858 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.102.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 44,100 | |
| 38 | PP2500202859 - Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo | 241,500,000 | 172.500.000 | 60.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 2,415,000 | |
| 39 | PP2500202860 - Kim châm cứu vô trùng ( các số ) | 272,000,000 | 194.285.714 | 68.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 2,720,000 | |
| 40 | PP2500202861 - Kim chích máu | 1,890,000 | 1.350.000 | 472.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 18,900 | |
| 41 | PP2500202862 - Kim gây tê nha khoa | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 63,000 | |
| 42 | PP2500202863 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | 19,600,000 | 14.000.000 | 4.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 196,000 | |
| 43 | PP2500202864 - Kim lấy máu, lấy thuốc | 61,500,000 | 43.928.571 | 15.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 615,000 | |
| 44 | PP2500202865 - Khẩu trang y tế | 24,000,000 | 17.142.857 | 6.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 240,000 | |
| 45 | PP2500202866 - Lam kính 7102 | 2,583,000 | 1.845.000 | 645.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 25,830 | |
| 46 | PP2500202867 - Lưỡi dao mổ các số | 11,400,000 | 8.142.857 | 2.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 114,000 | |
| 47 | PP2500202868 - Lưới phẫu thuật thoát vị 10x15cm | 60,000,000 | 42.857.143 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 600,000 | |
| 48 | PP2500202869 - Lưới phẫu thuật thoát vị 6,4x11,4cm | 24,839,340 | 17.742.386 | 6.209.835 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 248,394 | |
| 49 | PP2500202870 - Mũ phẫu thuật | 30,000,000 | 21.428.571 | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 300,000 | |
| 50 | PP2500202871 - Ống đặt nội khí quản các số | 2,900,000 | 2.071.429 | 725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 29,000 | |
| 51 | PP2500202872 - Ống Effendorfđáy nhọn | 1,320,000 | 942.857 | 330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 13,200 | |
| 52 | PP2500202873 - Ống hút nước bọt | 820,000 | 585.714 | 205.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 8,200 | |
| 53 | PP2500202874 - Ống nghiệm Natri citrate 3,8% | 12,000,000 | 8.571.429 | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 120,000 | |
| 54 | PP2500202875 - Ống nghiệm nhựa 16 x 100mm có nút | 4,200,000 | 3.000.000 | 1.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 42,000 | |
| 55 | PP2500202876 - Quả lọc thận nhân tạo | 960,000,000 | 685.714.286 | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 9,600,000 | |
| 56 | PP2500202877 - Quả lọc thận nhân tạo | 914,949,000 | 653.535.000 | 228.737.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 9,149,490 | |
| 57 | PP2500202878 - Que đè lưỡi gỗ | 3,500,000 | 2.500.000 | 875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 35,000 | |
| 58 | PP2500202879 - Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ | 747,500 | 533.929 | 186.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,475 | |
| 59 | PP2500202880 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 31,700,000 | 22.642.857 | 7.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 317,000 | |
| 60 | PP2500202881 - Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số (Từ số 6-16) | 7,770,000 | 5.550.000 | 1.942.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 77,700 | |
| 61 | PP2500202882 - Túi nước tiểu 2000ml | 10,400,000 | 7.428.571 | 2.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 104,000 | |
| 62 | PP2500202883 - Xốp cầm máu | 22,491,000 | 16.065.000 | 5.622.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 224,910 | |
| 63 | PP2500202884 - Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật đặt tủy tinh thể nhân tạo | 196,000,000 | 140.000.000 | 49.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,960,000 | |
| 64 | PP2500202885 - Chỉ khâu không tiêu số 10 | 80,500,000 | 57.500.000 | 20.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 805,000 | |
| 65 | PP2500202886 - Dao mổ phaco 2.85mm | 46,200,000 | 33.000.000 | 11.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 462,000 | |
| 66 | PP2500202887 - Dao phẫu thuật 15 độ | 29,700,000 | 21.214.286 | 7.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 297,000 | |
| 67 | PP2500202888 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu | 184,900,000 | 132.071.429 | 46.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,849,000 | |
| 68 | PP2500202889 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 3,490,000,000 | 2.492.857.143 | 872.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 34,900,000 | |
| 69 | PP2500202890 - Chỉ thép mềm kết hợp xương | 5,000,000 | 3.571.429 | 1.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 50,000 | |
| 70 | PP2500202891 - Đinh kirschnerkết hợp xương | 1,000,000 | 714.286 | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 10,000 | |
| 71 | PP2500202892 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 150,000,000 | 107.142.857 | 37.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,500,000 | |
| 72 | PP2500202893 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 55,000,000 | 39.285.714 | 13.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 550,000 | |
| 73 | PP2500202894 - Nẹp khóa đầu trên xương chày | 70,000,000 | 50.000.000 | 17.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 700,000 | |
| 74 | PP2500202895 - Nẹp khóa xương bản hẹp | 50,000,000 | 35.714.286 | 12.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 500,000 | |
| 75 | PP2500202896 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn | 50,000,000 | 35.714.286 | 12.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 500,000 | |
| 76 | PP2500202897 - Vít khóa xương 2.4mm, 2.7mm | 40,000,000 | 28.571.429 | 10.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 400,000 | |
| 77 | PP2500202898 - Vít khóa xương tianium 2.4, 2.7, 3.5mm | 45,000,000 | 32.142.857 | 11.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 450,000 | |
| 78 | PP2500202899 - Vít khóa xương 3.5mm | 20,000,000 | 14.285.714 | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 200,000 | |
| 79 | PP2500202900 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm | 80,000,000 | 57.142.857 | 20.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 800,000 | |
| 80 | PP2500202901 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm | 8,000,000 | 5.714.286 | 2.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 80,000 | |
| 81 | PP2500202902 - Vít khóa xương 4,5; 5.0mm | 25,000,000 | 17.857.143 | 6.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 250,000 |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500202822 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng đeo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500202823 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500202824 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần có kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500202825 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bột bó 10 cm x 2.7 m |
|
| Mã phần lô | PP2500202826 |
| Giá từng phần lô | 33,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bột bó 15 cm x 2.7 m |
|
| Mã phần lô | PP2500202827 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm tiêm 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202828 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
BƠM TIÊM SỬ DỤNG MỘT LẦN 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202829 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chất hàn fuji 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500202830 |
| Giá từng phần lô | 29,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ khâu catgut Chromic 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202831 |
| Giá từng phần lô | 29,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ khâu catgut Chromic 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202832 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ khâu catgut Chromic 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202833 |
| Giá từng phần lô | 10,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Line |
|
| Mã phần lô | PP2500202834 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Nylon 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202835 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Nylon 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202836 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Polypropylen 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202837 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Polypropylen 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202838 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Polypropylen 1.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202839 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Polypropylen 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202840 |
| Giá từng phần lô | 5,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.011.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ Polypropylen 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202841 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500202842 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202843 |
| Giá từng phần lô | 28,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500202844 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,078,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ thép liền kim số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500202845 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ thép liền kim số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202846 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500202847 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500202848 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 996.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây thở Oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202849 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500202850 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500202851 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500202852 |
| Giá từng phần lô | 616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vật liệu hàn/trámrăng Fuji IX |
|
| Mã phần lô | PP2500202853 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc củ ấu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500202854 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500202855 |
| Giá từng phần lô | 2,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40 cm 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500202856 |
| Giá từng phần lô | 12,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10 cm 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500202857 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500202858 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500202859 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim châm cứu vô trùng ( các số ) |
|
| Mã phần lô | PP2500202860 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500202861 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500202862 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202863 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim lấy máu, lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500202864 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500202865 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lam kính 7102 |
|
| Mã phần lô | PP2500202866 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500202867 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lưới phẫu thuật thoát vị 10x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500202868 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lưới phẫu thuật thoát vị 6,4x11,4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500202869 |
| Giá từng phần lô | 24,839,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.742.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.209.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500202870 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500202871 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống Effendorfđáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500202872 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500202873 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống nghiệm Natri citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500202874 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống nghiệm nhựa 16 x 100mm có nút |
|
| Mã phần lô | PP2500202875 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500202876 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500202877 |
| Giá từng phần lô | 914,949,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.737.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,149,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500202878 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500202879 |
| Giá từng phần lô | 747,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500202880 |
| Giá từng phần lô | 31,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số (Từ số 6-16) |
|
| Mã phần lô | PP2500202881 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Túi nước tiểu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202882 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500202883 |
| Giá từng phần lô | 22,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.622.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật đặt tủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500202884 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ khâu không tiêu số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500202885 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dao mổ phaco 2.85mm |
|
| Mã phần lô | PP2500202886 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dao phẫu thuật 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500202887 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500202888 |
| Giá từng phần lô | 184,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,849,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500202889 |
| Giá từng phần lô | 3,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 872.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ thép mềm kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2500202890 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Đinh kirschnerkết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2500202891 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500202892 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500202893 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500202894 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nẹp khóa xương bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500202895 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500202896 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vít khóa xương 2.4mm, 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500202897 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vít khóa xương tianium 2.4, 2.7, 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500202898 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vít khóa xương 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500202899 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500202900 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500202901 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vít khóa xương 4,5; 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500202902 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi