Gói thầu: Vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500194074-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500091738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 8,695,891,840 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500202822 - Băng cuộn 24,600,000 17.571.429 6.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 246,000
2 PP2500202823 - Băng đeo tay 59,850,000 42.750.000 14.962.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 598,500
3 PP2500202824 - Băng thun 3 móc 11,200,000 8.000.000 2.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 112,000
4 PP2500202825 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần có kim cánh bướm 315,000,000 225.000.000 78.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,150,000
5 PP2500202826 - Bột bó 10 cm x 2.7 m 33,740,000 24.100.000 8.435.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 337,400
6 PP2500202827 - Bột bó 15 cm x 2.7 m 22,800,000 16.285.714 5.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 228,000
7 PP2500202828 - Bơm tiêm 1 ml 16,000,000 11.428.571 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 160,000
8 PP2500202829 - BƠM TIÊM SỬ DỤNG MỘT LẦN 50ml 2,700,000 1.928.571 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 27,000
9 PP2500202830 - Chất hàn fuji 1 29,800,000 21.285.714 7.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 298,000
10 PP2500202831 - Chỉ khâu catgut Chromic 1/0 29,988,000 21.420.000 7.497.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 299,880
11 PP2500202832 - Chỉ khâu catgut Chromic 3/0 3,120,000 2.228.571 780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,200
12 PP2500202833 - Chỉ khâu catgut Chromic 4/0 10,620,000 7.585.714 2.655.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 106,200
13 PP2500202834 - Chỉ Line 3,100,000 2.214.286 775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,000
14 PP2500202835 - Chỉ Nylon 4.0 14,400,000 10.285.714 3.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 144,000
15 PP2500202836 - Chỉ Nylon 5.0 9,600,000 6.857.143 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 96,000
16 PP2500202837 - Chỉ Polypropylen 4.0 19,800,000 14.142.857 4.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 198,000
17 PP2500202838 - Chỉ Polypropylen 5.0 12,300,000 8.785.714 3.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 123,000
18 PP2500202839 - Chỉ Polypropylen 1.0 3,180,000 2.271.429 795.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,800
19 PP2500202840 - Chỉ Polypropylen 2.0 5,616,000 4.011.429 1.404.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 56,160
20 PP2500202841 - Chỉ Polypropylen 3.0 7,920,000 5.657.143 1.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 79,200
21 PP2500202842 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1 82,500,000 58.928.571 20.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 825,000
22 PP2500202843 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 2/0 28,728,000 20.520.000 7.182.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 287,280
23 PP2500202844 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0 107,800,000 77.000.000 26.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,078,000
24 PP2500202845 - Chỉ thép liền kim số 5 720,000 514.286 180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,200
25 PP2500202846 - Chỉ thép liền kim số 7 720,000 514.286 180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,200
26 PP2500202847 - Dây lọc máu 330,000,000 235.714.286 82.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,300,000
27 PP2500202848 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 1,395,000 996.429 348.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,950
28 PP2500202849 - Dây thở Oxy các cỡ 6,510,000 4.650.000 1.627.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 65,100
29 PP2500202850 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo 32,500,000 23.214.286 8.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 325,000
30 PP2500202851 - Đầu côn vàng 440,000 314.286 110.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,400
31 PP2500202852 - Đầu côn xanh 616,000 440.000 154.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,160
32 PP2500202853 - Vật liệu hàn/trámrăng Fuji IX 90,000,000 64.285.714 22.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 900,000
33 PP2500202854 - Gạc củ ấu sản khoa 1,950,000 1.392.857 487.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,500
34 PP2500202855 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 2,395,000 1.710.714 598.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,950
35 PP2500202856 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40 cm 6 lớp 12,560,000 8.971.429 3.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 125,600
36 PP2500202857 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10 cm 8 lớp 2,604,000 1.860.000 651.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,040
37 PP2500202858 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 4,410,000 3.150.000 1.102.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 44,100
38 PP2500202859 - Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo 241,500,000 172.500.000 60.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,415,000
39 PP2500202860 - Kim châm cứu vô trùng ( các số ) 272,000,000 194.285.714 68.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,720,000
40 PP2500202861 - Kim chích máu 1,890,000 1.350.000 472.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,900
41 PP2500202862 - Kim gây tê nha khoa 6,300,000 4.500.000 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,000
42 PP2500202863 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 19,600,000 14.000.000 4.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 196,000
43 PP2500202864 - Kim lấy máu, lấy thuốc 61,500,000 43.928.571 15.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 615,000
44 PP2500202865 - Khẩu trang y tế 24,000,000 17.142.857 6.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 240,000
45 PP2500202866 - Lam kính 7102 2,583,000 1.845.000 645.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,830
46 PP2500202867 - Lưỡi dao mổ các số 11,400,000 8.142.857 2.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 114,000
47 PP2500202868 - Lưới phẫu thuật thoát vị 10x15cm 60,000,000 42.857.143 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 600,000
48 PP2500202869 - Lưới phẫu thuật thoát vị 6,4x11,4cm 24,839,340 17.742.386 6.209.835 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 248,394
49 PP2500202870 - Mũ phẫu thuật 30,000,000 21.428.571 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 300,000
50 PP2500202871 - Ống đặt nội khí quản các số 2,900,000 2.071.429 725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,000
51 PP2500202872 - Ống Effendorfđáy nhọn 1,320,000 942.857 330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,200
52 PP2500202873 - Ống hút nước bọt 820,000 585.714 205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,200
53 PP2500202874 - Ống nghiệm Natri citrate 3,8% 12,000,000 8.571.429 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 120,000
54 PP2500202875 - Ống nghiệm nhựa 16 x 100mm có nút 4,200,000 3.000.000 1.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,000
55 PP2500202876 - Quả lọc thận nhân tạo 960,000,000 685.714.286 240.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,600,000
56 PP2500202877 - Quả lọc thận nhân tạo 914,949,000 653.535.000 228.737.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,149,490
57 PP2500202878 - Que đè lưỡi gỗ 3,500,000 2.500.000 875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 35,000
58 PP2500202879 - Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ 747,500 533.929 186.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,475
59 PP2500202880 - Sonde Foley 2 nhánh các số 31,700,000 22.642.857 7.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 317,000
60 PP2500202881 - Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số (Từ số 6-16) 7,770,000 5.550.000 1.942.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 77,700
61 PP2500202882 - Túi nước tiểu 2000ml 10,400,000 7.428.571 2.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 104,000
62 PP2500202883 - Xốp cầm máu 22,491,000 16.065.000 5.622.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 224,910
63 PP2500202884 - Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật đặt tủy tinh thể nhân tạo 196,000,000 140.000.000 49.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,960,000
64 PP2500202885 - Chỉ khâu không tiêu số 10 80,500,000 57.500.000 20.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 805,000
65 PP2500202886 - Dao mổ phaco 2.85mm 46,200,000 33.000.000 11.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 462,000
66 PP2500202887 - Dao phẫu thuật 15 độ 29,700,000 21.214.286 7.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 297,000
67 PP2500202888 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu 184,900,000 132.071.429 46.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,849,000
68 PP2500202889 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 3,490,000,000 2.492.857.143 872.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,900,000
69 PP2500202890 - Chỉ thép mềm kết hợp xương 5,000,000 3.571.429 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 50,000
70 PP2500202891 - Đinh kirschnerkết hợp xương 1,000,000 714.286 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,000
71 PP2500202892 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 150,000,000 107.142.857 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,500,000
72 PP2500202893 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 55,000,000 39.285.714 13.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 550,000
73 PP2500202894 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 70,000,000 50.000.000 17.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 700,000
74 PP2500202895 - Nẹp khóa xương bản hẹp 50,000,000 35.714.286 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 500,000
75 PP2500202896 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn 50,000,000 35.714.286 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 500,000
76 PP2500202897 - Vít khóa xương 2.4mm, 2.7mm 40,000,000 28.571.429 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 400,000
77 PP2500202898 - Vít khóa xương tianium 2.4, 2.7, 3.5mm 45,000,000 32.142.857 11.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 450,000
78 PP2500202899 - Vít khóa xương 3.5mm 20,000,000 14.285.714 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 200,000
79 PP2500202900 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 80,000,000 57.142.857 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 800,000
80 PP2500202901 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm 8,000,000 5.714.286 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 80,000
81 PP2500202902 - Vít khóa xương 4,5; 5.0mm 25,000,000 17.857.143 6.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 250,000
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500202822
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng đeo tay
Mã phần lô PP2500202823
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500202824
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần có kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500202825
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột bó 10 cm x 2.7 m
Mã phần lô PP2500202826
Giá từng phần lô 33,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột bó 15 cm x 2.7 m
Mã phần lô PP2500202827
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm 1 ml
Mã phần lô PP2500202828
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
BƠM TIÊM SỬ DỤNG MỘT LẦN 50ml
Mã phần lô PP2500202829
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất hàn fuji 1
Mã phần lô PP2500202830
Giá từng phần lô 29,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu catgut Chromic 1/0
Mã phần lô PP2500202831
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu catgut Chromic 3/0
Mã phần lô PP2500202832
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu catgut Chromic 4/0
Mã phần lô PP2500202833
Giá từng phần lô 10,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.585.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Line
Mã phần lô PP2500202834
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Nylon 4.0
Mã phần lô PP2500202835
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Nylon 5.0
Mã phần lô PP2500202836
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Polypropylen 4.0
Mã phần lô PP2500202837
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Polypropylen 5.0
Mã phần lô PP2500202838
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Polypropylen 1.0
Mã phần lô PP2500202839
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Polypropylen 2.0
Mã phần lô PP2500202840
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.011.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Polypropylen 3.0
Mã phần lô PP2500202841
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2500202842
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500202843
Giá từng phần lô 28,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500202844
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2500202845
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thép liền kim số 7
Mã phần lô PP2500202846
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây lọc máu
Mã phần lô PP2500202847
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2500202848
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở Oxy các cỡ
Mã phần lô PP2500202849
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500202850
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500202851
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500202852
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu hàn/trámrăng Fuji IX
Mã phần lô PP2500202853
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc củ ấu sản khoa
Mã phần lô PP2500202854
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500202855
Giá từng phần lô 2,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40 cm 6 lớp
Mã phần lô PP2500202856
Giá từng phần lô 12,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10 cm 8 lớp
Mã phần lô PP2500202857
Giá từng phần lô 2,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500202858
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500202859
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim châm cứu vô trùng ( các số )
Mã phần lô PP2500202860
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500202861
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2500202862
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500202863
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim lấy máu, lấy thuốc
Mã phần lô PP2500202864
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500202865
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2500202866
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500202867
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưới phẫu thuật thoát vị 10x15cm
Mã phần lô PP2500202868
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưới phẫu thuật thoát vị 6,4x11,4cm
Mã phần lô PP2500202869
Giá từng phần lô 24,839,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.742.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.209.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,394
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500202870
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500202871
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống Effendorfđáy nhọn
Mã phần lô PP2500202872
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500202873
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghiệm Natri citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500202874
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghiệm nhựa 16 x 100mm có nút
Mã phần lô PP2500202875
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500202876
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500202877
Giá từng phần lô 914,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.737.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,149,490
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500202878
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ
Mã phần lô PP2500202879
Giá từng phần lô 747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500202880
Giá từng phần lô 31,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số (Từ số 6-16)
Mã phần lô PP2500202881
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi nước tiểu 2000ml
Mã phần lô PP2500202882
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500202883
Giá từng phần lô 22,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,910
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật đặt tủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500202884
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu không tiêu số 10
Mã phần lô PP2500202885
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dao mổ phaco 2.85mm
Mã phần lô PP2500202886
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2500202887
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu
Mã phần lô PP2500202888
Giá từng phần lô 184,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,849,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2500202889
Giá từng phần lô 3,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thép mềm kết hợp xương
Mã phần lô PP2500202890
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đinh kirschnerkết hợp xương
Mã phần lô PP2500202891
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2500202892
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500202893
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2500202894
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa xương bản hẹp
Mã phần lô PP2500202895
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2500202896
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít khóa xương 2.4mm, 2.7mm
Mã phần lô PP2500202897
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít khóa xương tianium 2.4, 2.7, 3.5mm
Mã phần lô PP2500202898
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít khóa xương 3.5mm
Mã phần lô PP2500202899
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2500202900
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2500202901
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít khóa xương 4,5; 5.0mm
Mã phần lô PP2500202902
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->