Gói thầu: Vật tư y tế dùng trong lĩnh vực ngoại khoa năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400581395-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế dùng trong lĩnh vực ngoại khoa năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2400315099
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 30,683,498,846 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400529038 - Bộ đinh nội tủy xương đùi dài Titaniumđa phương diện trái, phải các cỡ 259,400,000 3,891,000
2 PP2400529039 - Bộ đinh nội tủy xương chày 438,400,020 6,576,001
3 PP2400529040 - Bộ nẹp khóa nén ép mỏm khuỷu trái, phải các cỡ 48,000,000 720,000
4 PP2400529041 - Bộ nẹp DHS 135,625,000 2,034,375
5 PP2400529042 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 536,000,000 8,040,000
6 PP2400529043 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 272,249,910 4,083,749
7 PP2400529044 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 36,528,575 547,929
8 PP2400529045 - Bộ nẹp khóa xương đòn 533,662,500 8,004,938
9 PP2400529046 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi 434,500,000 6,517,500
10 PP2400529047 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi 429,200,120 6,438,002
11 PP2400529048 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày 368,257,040 5,523,856
12 PP2400529049 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày 428,333,575 6,425,004
13 PP2400529050 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 56,700,000 850,500
14 PP2400529051 - Bộ nẹp khóa bản hẹp 69,371,440 1,040,572
15 PP2400529052 - Bộ nẹp khóa bản rộng 71,171,440 1,067,572
16 PP2400529053 - Bộ nẹp khóa xương gót 194,533,260 2,917,999
17 PP2400529054 - Bộ nẹp vít bàn ngón 490,000,000 7,350,000
18 PP2400529055 - Bộ đinh nội tủy xương đùi ngắn trái, phải, các cỡ 499,600,000 7,494,000
19 PP2400529056 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác 67,500,000 1,012,500
20 PP2400529057 - Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống 468,000,000 7,020,000
21 PP2400529058 - Bộ nẹp vít cột sống qua da 795,000,000 11,925,000
22 PP2400529059 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng 49,500,000 742,500
23 PP2400529060 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng 3,230,000,000 48,450,000
24 PP2400529061 - Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng phủ bạc 1,446,500,000 21,697,500
25 PP2400529062 - Bộ cột sống loãng xương hai bước ren ngực lưng 420,000,000 6,300,000
26 PP2400529063 - Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ trước kèm vít 135,000,000 2,025,000
27 PP2400529064 - Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ 8,200,000 123,000
28 PP2400529065 - Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ 22,000,000 330,000
29 PP2400529066 - Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ 12,500,000 187,500
30 PP2400529067 - Nẹp sọ não chữ L trái, phải 6,500,000 97,500
31 PP2400529068 - Nẹp chữ T 6 lỗ 5,500,000 82,500
32 PP2400529069 - Vít sọ não dài các cỡ 51,200,000 768,000
33 PP2400529070 - Vít sọ não, tự khoan dài các cỡ 14,200,000 213,000
34 PP2400529071 - Miếng vásọnão 125,000,000 1,875,000
35 PP2400529072 - Nẹp dọc 5,000,000 75,000
36 PP2400529073 - Vít đa trục cột sống cổ sau 100,000,000 1,500,000
37 PP2400529074 - Ốc khóa trong cột sống cổ sau 20,000,000 300,000
38 PP2400529075 - Nẹp chẩm cổ 30,000,000 450,000
39 PP2400529076 - Vít chẩm cổ 32,000,000 480,000
40 PP2400529077 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ trước 87,500,000 1,312,500
41 PP2400529078 - Sản phẩm sinh học thay thế xương 100,000,000 1,500,000
42 PP2400529079 - Nẹp cổ trước dài 19mm đến 30mm 27,000,000 405,000
43 PP2400529080 - Nẹp cổ trước dài 32.5mm đến 47.5mm 65,000,000 975,000
44 PP2400529081 - Nẹp cổ trước dài 50mm đến 67.5mm 75,000,000 1,125,000
45 PP2400529082 - Vít cột sống cổ trước 82,000,000 1,230,000
46 PP2400529083 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 213,000,000 3,195,000
47 PP2400529084 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn 375,000,000 5,625,000
48 PP2400529085 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 360,000,000 5,400,000
49 PP2400529086 - Kim chọc dò cuống sống 135,000,000 2,025,000
50 PP2400529087 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 425,000,000 6,375,000
51 PP2400529088 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp 447,500,000 6,712,500
52 PP2400529089 - Vít neo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài dây treo. 102,750,000 1,541,250
53 PP2400529090 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 753,000,000 11,295,000
54 PP2400529091 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 192,000,000 2,880,000
55 PP2400529092 - Lưỡi mài ổ khớp 70,875,000 1,063,125
56 PP2400529093 - Vít chỉ neo khâu sụn viền 210,000,000 3,150,000
57 PP2400529094 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay 460,000,000 6,900,000
58 PP2400529095 - Bộ điều trị hút áp lực âm (có 03 miếng phim 10x 25cm) 220,000,000 3,300,000
59 PP2400529096 - Bộ điều trị hút áp lực âm (có 05 miếng phim 10x 25cm) 249,000,000 3,735,000
60 PP2400529097 - Túi chứa dịch thải bằng phương pháp hút áp lực âm 260,000,000 3,900,000
61 PP2400529098 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong 600,000,000 9,000,000
62 PP2400529099 - Vít neo cố định dây chằng chéo 688,500,000 10,327,500
63 PP2400529100 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền 240,000,000 3,600,000
64 PP2400529101 - Trocar sử dụng trong nội soi khớp vai 30,000,000 450,000
65 PP2400529102 - Khớp háng bán phần không xi măng 3,400,000,000 51,000,000
66 PP2400529103 - Khớp háng bán phần không xi măng (lưỡng cực) 930,400,000 13,956,000
67 PP2400529104 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,946,700,000 29,200,500
68 PP2400529105 - Khớp háng toàn phần không xi măng (chỏm CoCr) 592,750,000 8,891,250
69 PP2400529106 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic 688,500,000 10,327,500
70 PP2400529107 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic (chỏm COP) 128,000,000 1,920,000
71 PP2400529108 - Khớp gối toàn phần có xi măng 148,000,000 2,220,000
72 PP2400529109 - Cement hóa học 125,000,000 1,875,000
73 PP2400529110 - Đinh Kít-ne 260,832,500 3,912,488
74 PP2400529111 - Đinh Rush các cỡ 21,000,000 315,000
75 PP2400529112 - Đinh Steinmann các cỡ 26,000,000 390,000
76 PP2400529113 - Khung cố định ngoài cẳng chân 28,225,000 423,375
77 PP2400529114 - Khung cố định ngoài cẳng tay 8,240,000 123,600
78 PP2400529115 - Khung cố định ngoài chữ T 19,605,000 294,075
79 PP2400529116 - Khung cố định ngoài gần khớp 24,180,000 362,700
80 PP2400529117 - Khung cố định ngoài khung chậu 13,390,000 200,850
81 PP2400529118 - Mũi khoan các cỡ 211,166,550 3,167,499
82 PP2400529119 - Nẹp bản nhỏ 161,285,800 2,419,287
83 PP2400529120 - Nẹp bản rộng (xương đùi) 63,660,700 954,911
84 PP2400529121 - Nẹp chữ L phải, trái 54,803,550 822,054
85 PP2400529122 - Nẹp bản hẹp 67,564,260 1,013,464
86 PP2400529123 - Nẹp chữ T 22,250,000 333,750
87 PP2400529124 - Nẹp hình mắt xích (tái tạo) 225,678,500 3,385,178
88 PP2400529125 - Vít xốp 59,649,900 894,749
89 PP2400529126 - Vít xốp 40,228,600 603,429
90 PP2400529127 - Vít xương cứng đường kính 2.7mm 9,000,000 135,000
91 PP2400529128 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm 284,700,000 4,270,500
92 PP2400529129 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm 204,633,800 3,069,507
93 PP2400529130 - Vít xốp rỗng các cỡ 53,000,000 795,000
94 PP2400529131 - Xương bảo quản 160,000,000 2,400,000
95 PP2400529132 - Nẹp lòng máng các cỡ 24,450,000 366,750
96 PP2400529133 - Nẹp chữ T nhỏ 34,520,000 517,800
97 PP2400529134 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 122,666,666 1,840,000
98 PP2400529135 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 155,000,000 2,325,000
99 PP2400529136 - Thanh (Nẹp) nối ngang 23,500,000 352,500
100 PP2400529137 - Nẹp nối ngang cố định cột sống 37,500,000 562,500
101 PP2400529138 - Thân đốt sống nhân tạo 33,200,000 498,000
102 PP2400529139 - Dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất 233,750,000 3,506,250
103 PP2400529140 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài 79,350,000 1,190,250
104 PP2400529141 - Dây cưa sọ não 63,000,000 945,000
105 PP2400529142 - Chỉ thép mềm các cỡ 196,333,460 2,945,002
106 PP2400529143 - Vít titanium dài các cỡ 281,400,000 4,221,000
107 PP2400529144 - Nẹp Titaniummini 423,800,000 6,357,000
108 PP2400529145 - Nẹp mini thẳng bắc cầu 4 lỗ 23,420,010 351,301
109 PP2400529146 - Nẹp mini thẳng bắc cầu 6 lỗ 44,333,350 665,001
110 PP2400529147 - Nẹp mini thẳng 8 lỗ 37,733,320 566,000
111 PP2400529148 - Nẹp mini chữ L trái phải 17,900,000 268,500
112 PP2400529149 - Mũi khoan răng hàm mặt các cỡ 5,840,000 87,600
113 PP2400529150 - Lưới vá sàn hốc mắt (miếng vá khuyết xương) 52,500,000 787,500
114 PP2400529151 - Vít sọ não các cỡ 1,600,000 24,000
Bộ đinh nội tủy xương đùi dài Titaniumđa phương diện trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2400529038
Giá từng phần lô 259,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,891,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2400529039
Giá từng phần lô 438,400,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,576,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa nén ép mỏm khuỷu trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2400529040
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp DHS
Mã phần lô PP2400529041
Giá từng phần lô 135,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400529042
Giá từng phần lô 536,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400529043
Giá từng phần lô 272,249,910
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,083,749
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2400529044
Giá từng phần lô 36,528,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,929
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2400529045
Giá từng phần lô 533,662,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,004,938
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400529046
Giá từng phần lô 434,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,517,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400529047
Giá từng phần lô 429,200,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,438,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400529048
Giá từng phần lô 368,257,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,523,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400529049
Giá từng phần lô 428,333,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,425,004
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2400529050
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2400529051
Giá từng phần lô 69,371,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,572
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2400529052
Giá từng phần lô 71,171,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,067,572
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2400529053
Giá từng phần lô 194,533,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,917,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít bàn ngón
Mã phần lô PP2400529054
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy xương đùi ngắn trái, phải, các cỡ
Mã phần lô PP2400529055
Giá từng phần lô 499,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,494,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2400529056
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2400529057
Giá từng phần lô 468,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống qua da
Mã phần lô PP2400529058
Giá từng phần lô 795,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2400529059
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng
Mã phần lô PP2400529060
Giá từng phần lô 3,230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng phủ bạc
Mã phần lô PP2400529061
Giá từng phần lô 1,446,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,697,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cột sống loãng xương hai bước ren ngực lưng
Mã phần lô PP2400529062
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ trước kèm vít
Mã phần lô PP2400529063
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2400529064
Giá từng phần lô 8,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ
Mã phần lô PP2400529065
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2400529066
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp sọ não chữ L trái, phải
Mã phần lô PP2400529067
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 6 lỗ
Mã phần lô PP2400529068
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít sọ não dài các cỡ
Mã phần lô PP2400529069
Giá từng phần lô 51,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít sọ não, tự khoan dài các cỡ
Mã phần lô PP2400529070
Giá từng phần lô 14,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vásọnão
Mã phần lô PP2400529071
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc
Mã phần lô PP2400529072
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2400529073
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2400529074
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chẩm cổ
Mã phần lô PP2400529075
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chẩm cổ
Mã phần lô PP2400529076
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2400529077
Giá từng phần lô 87,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm sinh học thay thế xương
Mã phần lô PP2400529078
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ trước dài 19mm đến 30mm
Mã phần lô PP2400529079
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ trước dài 32.5mm đến 47.5mm
Mã phần lô PP2400529080
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ trước dài 50mm đến 67.5mm
Mã phần lô PP2400529081
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2400529082
Giá từng phần lô 82,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2400529083
Giá từng phần lô 213,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2400529084
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2400529085
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2400529086
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2400529087
Giá từng phần lô 425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2400529088
Giá từng phần lô 447,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài dây treo.
Mã phần lô PP2400529089
Giá từng phần lô 102,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
Mã phần lô PP2400529090
Giá từng phần lô 753,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2400529091
Giá từng phần lô 192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi mài ổ khớp
Mã phần lô PP2400529092
Giá từng phần lô 70,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,063,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chỉ neo khâu sụn viền
Mã phần lô PP2400529093
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chỉ neo khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2400529094
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều trị hút áp lực âm (có 03 miếng phim 10x 25cm)
Mã phần lô PP2400529095
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều trị hút áp lực âm (có 05 miếng phim 10x 25cm)
Mã phần lô PP2400529096
Giá từng phần lô 249,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa dịch thải bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2400529097
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong
Mã phần lô PP2400529098
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2400529099
Giá từng phần lô 688,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,327,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền
Mã phần lô PP2400529100
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar sử dụng trong nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2400529101
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400529102
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng (lưỡng cực)
Mã phần lô PP2400529103
Giá từng phần lô 930,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,956,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400529104
Giá từng phần lô 1,946,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,200,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng (chỏm CoCr)
Mã phần lô PP2400529105
Giá từng phần lô 592,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,891,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic
Mã phần lô PP2400529106
Giá từng phần lô 688,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,327,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic (chỏm COP)
Mã phần lô PP2400529107
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2400529108
Giá từng phần lô 148,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cement hóa học
Mã phần lô PP2400529109
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kít-ne
Mã phần lô PP2400529110
Giá từng phần lô 260,832,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,912,488
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Rush các cỡ
Mã phần lô PP2400529111
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Steinmann các cỡ
Mã phần lô PP2400529112
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2400529113
Giá từng phần lô 28,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài cẳng tay
Mã phần lô PP2400529114
Giá từng phần lô 8,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2400529115
Giá từng phần lô 19,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2400529116
Giá từng phần lô 24,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2400529117
Giá từng phần lô 13,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan các cỡ
Mã phần lô PP2400529118
Giá từng phần lô 211,166,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,167,499
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2400529119
Giá từng phần lô 161,285,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,419,287
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng (xương đùi)
Mã phần lô PP2400529120
Giá từng phần lô 63,660,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,911
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L phải, trái
Mã phần lô PP2400529121
Giá từng phần lô 54,803,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,054
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2400529122
Giá từng phần lô 67,564,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T
Mã phần lô PP2400529123
Giá từng phần lô 22,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hình mắt xích (tái tạo)
Mã phần lô PP2400529124
Giá từng phần lô 225,678,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,385,178
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp
Mã phần lô PP2400529125
Giá từng phần lô 59,649,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,749
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp
Mã phần lô PP2400529126
Giá từng phần lô 40,228,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,429
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2400529127
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2400529128
Giá từng phần lô 284,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,270,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2400529129
Giá từng phần lô 204,633,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,069,507
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng các cỡ
Mã phần lô PP2400529130
Giá từng phần lô 53,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương bảo quản
Mã phần lô PP2400529131
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2400529132
Giá từng phần lô 24,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T nhỏ
Mã phần lô PP2400529133
Giá từng phần lô 34,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400529134
Giá từng phần lô 122,666,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400529135
Giá từng phần lô 155,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh (Nẹp) nối ngang
Mã phần lô PP2400529136
Giá từng phần lô 23,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2400529137
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2400529138
Giá từng phần lô 33,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2400529139
Giá từng phần lô 233,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,506,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2400529140
Giá từng phần lô 79,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2400529141
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép mềm các cỡ
Mã phần lô PP2400529142
Giá từng phần lô 196,333,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,945,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít titanium dài các cỡ
Mã phần lô PP2400529143
Giá từng phần lô 281,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,221,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Titaniummini
Mã phần lô PP2400529144
Giá từng phần lô 423,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,357,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini thẳng bắc cầu 4 lỗ
Mã phần lô PP2400529145
Giá từng phần lô 23,420,010
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,301
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini thẳng bắc cầu 6 lỗ
Mã phần lô PP2400529146
Giá từng phần lô 44,333,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2400529147
Giá từng phần lô 37,733,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini chữ L trái phải
Mã phần lô PP2400529148
Giá từng phần lô 17,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan răng hàm mặt các cỡ
Mã phần lô PP2400529149
Giá từng phần lô 5,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới vá sàn hốc mắt (miếng vá khuyết xương)
Mã phần lô PP2400529150
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2400529151
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->