Gói thầu: Vật tư y tế dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500507489-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)
Số hiệu KHLCNT PL2500228031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 1,825,308,320 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500436041 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.025 - 0.035" 54,000,000 45.900.000 13.500.000 Không áp dụng
2 PP2500436042 - Dao cắt cơ vòng, dạng kim, (chiều dài kim 5mm, đường kính kim 0.2mm) 47,500,000 40.375.000 11.875.000 Không áp dụng
3 PP2500436043 - Dao cắt cơ vòng, chiều dài dây cung 25mm 84,000,000 71.400.000 21.000.000 Không áp dụng
4 PP2500436044 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 45,000,000 38.250.000 11.250.000 Không áp dụng
5 PP2500436045 - Rọ kéo sỏi loại 04 dây, xoay được 78,000,000 66.300.000 19.500.000 Không áp dụng
6 PP2500436046 - Rọ kéo sỏi loại 04 dây 78,000,000 66.300.000 19.500.000 Không áp dụng
7 PP2500436047 - Rọ kéo sỏi loại 08 dây 78,000,000 66.300.000 19.500.000 Không áp dụng
8 PP2500436048 - Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (Stent loại 10Fr, dài 9cm) 72,000,000 61.200.000 18.000.000 Không áp dụng
9 PP2500436049 - Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (Stent loại 10Fr, dài 12cm) 9,000,000 7.650.000 2.250.000 Không áp dụng
10 PP2500436050 - Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (Stent loại 7Fr, dài 9cm) 18,000,000 15.300.000 4.500.000 Không áp dụng
11 PP2500436051 - Bộ đặt stent mật tụy 10Fr 140,000,000 119.000.000 35.000.000 Không áp dụng
12 PP2500436052 - Bộ đặt stent mật tụy 7Fr 35,000,000 29.750.000 8.750.000 Không áp dụng
13 PP2500436053 - Bóng nong đường mật 10mm 33,600,000 28.560.000 8.400.000 Không áp dụng
14 PP2500436054 - Bóng nong đường mật 12mm 33,600,000 28.560.000 8.400.000 Không áp dụng
15 PP2500436055 - Bóng nong đường mật 14mm 33,600,000 28.560.000 8.400.000 Không áp dụng
16 PP2500436056 - Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn các cỡ 83,832,000 71.257.200 20.958.000 Không áp dụng
17 PP2500436057 - Kim chọc dò Chiba các cỡ 3,526,320 2.997.372 881.580 Không áp dụng
18 PP2500436058 - Bộ dụng cụ hỗ trợ dẫn lưu đường mật, tắc tĩnh mạch cửa chủ đã bao gồm sheath, dilator, dây dẫn 360,000,000 306.000.000 90.000.000 Không áp dụng
19 PP2500436059 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật 31,080,000 26.418.000 7.770.000 Không áp dụng
20 PP2500436060 - Ống dẫn lưu mật 72,000,000 61.200.000 18.000.000 Không áp dụng
21 PP2500436061 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng 22,620,000 19.227.000 5.655.000 Không áp dụng
22 PP2500436062 - Dao cắt cơ vòng, dạng kim 32,700,000 27.795.000 8.175.000 Không áp dụng
23 PP2500436063 - Dao cắt cơ vòng, chiều dài dây cung 25mm 65,400,000 55.590.000 16.350.000 Không áp dụng
24 PP2500436064 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 22,000,000 18.700.000 5.500.000 Không áp dụng
25 PP2500436065 - Rọ kéo sỏi 20,650,000 17.552.500 5.162.500 Không áp dụng
26 PP2500436066 - Ống thông dẫn lưu đường mật các cỡ 63,000,000 53.550.000 15.750.000 Không áp dụng
27 PP2500436067 - Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng 56,000,000 47.600.000 14.000.000 Không áp dụng
28 PP2500436068 - Khung giá đỡ đường mật loại 10F 56,000,000 47.600.000 14.000.000 Không áp dụng
29 PP2500436069 - Khung giá đỡ đường mật tụy loại 7F 14,000,000 11.900.000 3.500.000 Không áp dụng
30 PP2500436070 - Bóng nong đường mật các cỡ 27,200,000 23.120.000 6.800.000 Không áp dụng
31 PP2500436071 - Ống dẫn lưu mật dạng cong 56,000,000 47.600.000 14.000.000 Không áp dụng
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.025 - 0.035"
Mã phần lô PP2500436041
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dao cắt cơ vòng, dạng kim, (chiều dài kim 5mm, đường kính kim 0.2mm)
Mã phần lô PP2500436042
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dao cắt cơ vòng, chiều dài dây cung 25mm
Mã phần lô PP2500436043
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2500436044
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Rọ kéo sỏi loại 04 dây, xoay được
Mã phần lô PP2500436045
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Rọ kéo sỏi loại 04 dây
Mã phần lô PP2500436046
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Rọ kéo sỏi loại 08 dây
Mã phần lô PP2500436047
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (Stent loại 10Fr, dài 9cm)
Mã phần lô PP2500436048
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (Stent loại 10Fr, dài 12cm)
Mã phần lô PP2500436049
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (Stent loại 7Fr, dài 9cm)
Mã phần lô PP2500436050
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bộ đặt stent mật tụy 10Fr
Mã phần lô PP2500436051
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bộ đặt stent mật tụy 7Fr
Mã phần lô PP2500436052
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bóng nong đường mật 10mm
Mã phần lô PP2500436053
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bóng nong đường mật 12mm
Mã phần lô PP2500436054
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bóng nong đường mật 14mm
Mã phần lô PP2500436055
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn các cỡ
Mã phần lô PP2500436056
Giá từng phần lô 83,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.257.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kim chọc dò Chiba các cỡ
Mã phần lô PP2500436057
Giá từng phần lô 3,526,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.997.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bộ dụng cụ hỗ trợ dẫn lưu đường mật, tắc tĩnh mạch cửa chủ đã bao gồm sheath, dilator, dây dẫn
Mã phần lô PP2500436058
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật
Mã phần lô PP2500436059
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống dẫn lưu mật
Mã phần lô PP2500436060
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2500436061
Giá từng phần lô 22,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dao cắt cơ vòng, dạng kim
Mã phần lô PP2500436062
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dao cắt cơ vòng, chiều dài dây cung 25mm
Mã phần lô PP2500436063
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2500436064
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Rọ kéo sỏi
Mã phần lô PP2500436065
Giá từng phần lô 20,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống thông dẫn lưu đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2500436066
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2500436067
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Khung giá đỡ đường mật loại 10F
Mã phần lô PP2500436068
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Khung giá đỡ đường mật tụy loại 7F
Mã phần lô PP2500436069
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bóng nong đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2500436070
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống dẫn lưu mật dạng cong
Mã phần lô PP2500436071
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->