Gói thầu: Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300020263-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Tên gói thầu Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2200085368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác được phép sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,606,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.078.670 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300033094 - Khung cố định ngoài cẳng chân 4,981,190 7.455.000 3.479.000 1
2 PP2300033095 - Khung cố định ngoài Chữ T 3,948,871 5.910.000 2.758.000 1
3 PP2300033096 - Khung cố định ngoài Qua gối 4,437,969 6.642.000 3.099.600 -
4 PP2300033097 - Đinh Kít-ne các cỡ 40,090,058 54.000.000 25.200.000 66
5 PP2300033098 - Nẹp bản nhỏ (xương cẳng tay) 5-> 8 lỗ dùng vít 3.5mm/ 4.0mm 120,270,173 180.000.000 84.000.000 33
6 PP2300033099 - Nẹp chữ L trái, phải các cỡ, dùng vít 4.5 mm 40,591,183 60.750.000 28.350.000 5
7 PP2300033100 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ 14,322,173 21.000.000 9.800.000 -
8 PP2300033101 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ 60,616,167 90.720.000 42.336.000 2
9 PP2300033102 - Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ 87,697,001 131.250.000 61.250.000 29
10 PP2300033103 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 71,756,192 101.925.000 47.565.000 2
11 PP2300033104 - Vis khóa 3.5mm các cỡ 35,179,026 45.765.000 21.357.000 15
12 PP2300033105 - Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm 15,033,772 15.750.000 7.350.000 4
13 PP2300033106 - Vít xương xốp 4.0mm các cỡ (dài 10-60mm) 45,101,315 36.000.000 16.800.000 25
14 PP2300033107 - Vít xương cứng đk 4.5mm dài các cỡ (20 - 90mm) 24,855,836 37.200.000 17.360.000 66
15 PP2300033108 - Nẹp khóa xương cùng đòn 11,986,927 15.600.000 7.280.000 -
16 PP2300033109 - Mũi khoan xương các cỡ 157,854,602 236.250.000 110.250.000 49
17 PP2300033110 - Mũi khoan RHM 1,473,310 2.205.000 1.029.000 -
18 PP2300033111 - Nẹp mắt xích ( nẹp tái tạo ) các cỡ, ( 5,6 lỗ, 8 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ, 14 lỗ, 16 lỗ) dùng vít 3.5mm 21,488,271 32.160.000 15.008.000 3
19 PP2300033112 - Vít mini titan 2.0 các cỡ ( tự khoan) 10,222,965 15.300.000 7.140.000 5
20 PP2300033113 - Xương nhân tạo 10cc 45,462,125 52.500.000 24.500.000 1
21 PP2300033114 - Xương nhân tạo 5cc 45,101,315 45.000.000 21.000.000 2
22 PP2300033115 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 260mm 165,371,488 247.500.000 115.500.000 -
23 PP2300033116 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi chống trật 196,491,395 294.075.000 137.235.000 -
24 PP2300033117 - Nẹp rá ổ cối Marc.K (Marc.K acetab cross) 29,466,192 44.100.000 20.580.000 -
25 PP2300033118 - Bộ dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 30,067,543 40.500.000 18.900.000 2
26 PP2300033119 - Lưỡi cắt, đốt bằng sóng Radio các cỡ (Dao cắt đốt, dao cắt sụn, tay dao điện) 380,855,548 570.000.000 266.000.000 7
27 PP2300033120 - Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu các cỡ ( 7x25mm; 8x25mm; 9x25mm; 7x30mm; 8x30mm; 9x30mm;) 60,135,087 90.000.000 42.000.000 2
28 PP2300033121 - Chỉ khâu gân siêu bền 6,314,184 9.450.000 4.410.000 -
29 PP2300033122 - Mũi khoan ngược sử dụng cho kỹ thuật all inside 9,020,263 13.500.000 6.300.000 -
30 PP2300033123 - Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ, titanium 631,418,408 945.000.000 441.000.000 25
31 PP2300033124 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại 240,780,883 360.360.000 168.168.000 -
Khung cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300033094
Giá từng phần lô 4,981,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung cố định ngoài Chữ T
Mã phần lô PP2300033095
Giá từng phần lô 3,948,871
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung cố định ngoài Qua gối
Mã phần lô PP2300033096
Giá từng phần lô 4,437,969
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.099.600
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh Kít-ne các cỡ
Mã phần lô PP2300033097
Giá từng phần lô 40,090,058
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp bản nhỏ (xương cẳng tay) 5-> 8 lỗ dùng vít 3.5mm/ 4.0mm
Mã phần lô PP2300033098
Giá từng phần lô 120,270,173
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp chữ L trái, phải các cỡ, dùng vít 4.5 mm
Mã phần lô PP2300033099
Giá từng phần lô 40,591,183
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300033100
Giá từng phần lô 14,322,173
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300033101
Giá từng phần lô 60,616,167
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300033102
Giá từng phần lô 87,697,001
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300033103
Giá từng phần lô 71,756,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vis khóa 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300033104
Giá từng phần lô 35,179,026
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm
Mã phần lô PP2300033105
Giá từng phần lô 15,033,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp 4.0mm các cỡ (dài 10-60mm)
Mã phần lô PP2300033106
Giá từng phần lô 45,101,315
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng đk 4.5mm dài các cỡ (20 - 90mm)
Mã phần lô PP2300033107
Giá từng phần lô 24,855,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa xương cùng đòn
Mã phần lô PP2300033108
Giá từng phần lô 11,986,927
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2300033109
Giá từng phần lô 157,854,602
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan RHM
Mã phần lô PP2300033110
Giá từng phần lô 1,473,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp mắt xích ( nẹp tái tạo ) các cỡ, ( 5,6 lỗ, 8 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ, 14 lỗ, 16 lỗ) dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300033111
Giá từng phần lô 21,488,271
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít mini titan 2.0 các cỡ ( tự khoan)
Mã phần lô PP2300033112
Giá từng phần lô 10,222,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xương nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2300033113
Giá từng phần lô 45,462,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2300033114
Giá từng phần lô 45,101,315
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 260mm
Mã phần lô PP2300033115
Giá từng phần lô 165,371,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi chống trật
Mã phần lô PP2300033116
Giá từng phần lô 196,491,395
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp rá ổ cối Marc.K (Marc.K acetab cross)
Mã phần lô PP2300033117
Giá từng phần lô 29,466,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300033118
Giá từng phần lô 30,067,543
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng Radio các cỡ (Dao cắt đốt, dao cắt sụn, tay dao điện)
Mã phần lô PP2300033119
Giá từng phần lô 380,855,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu các cỡ ( 7x25mm; 8x25mm; 9x25mm; 7x30mm; 8x30mm; 9x30mm;)
Mã phần lô PP2300033120
Giá từng phần lô 60,135,087
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu gân siêu bền
Mã phần lô PP2300033121
Giá từng phần lô 6,314,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan ngược sử dụng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2300033122
Giá từng phần lô 9,020,263
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300033123
Giá từng phần lô 631,418,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp gối toàn phần thay lại
Mã phần lô PP2300033124
Giá từng phần lô 240,780,883
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->