Gói thầu: Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300270561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300188536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 3,052,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30.521.730 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300394277 - Khớp háng bán phần không xi măng | 197,500,000 | 296.250.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 138.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 2 | PP2300394278 - Khớp háng bán phần không xi măng | 205,000,000 | 307.500.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 143.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 3 | PP2300394279 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 166,500,000 | 249.750.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 116.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 4 | PP2300394280 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 196,050,000 | 294.075.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 137.235.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 5 | PP2300394281 - Khớp gối toàn phần | 300,000,000 | 450.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 210.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 6 | PP2300394282 - Khớp gối toàn phần | 290,000,000 | 435.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 203.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 7 | PP2300394283 - Vít treo mảnh ghép XO | 76,500,000 | 114.750.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 53.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 8 | PP2300394284 - Vít treo mảnh ghép XO | 117,500,000 | 176.250.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 82.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 9 | PP2300394285 - Vít cố định mâm chày tự tiêu | 38,250,000 | 57.375.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 26.775.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 10 | PP2300394286 - Vít cố định mâm chày tự tiêu | 80,000,000 | 120.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 11 | PP2300394287 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy | 29,400,000 | 44.100.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 20.580.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 12 | PP2300394288 - lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp | 67,650,000 | 101.475.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 47.355.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 13 | PP2300394289 - lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp | 22,750,000 | 34.125.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 15.925.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 14 | PP2300394290 - lưỡi cắt đốt bằng sóng radio | 43,400,000 | 65.100.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 30.380.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 15 | PP2300394291 - lưỡi cắt đốt bằng sóng radio | 19,050,000 | 28.575.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 13.335.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 16 | PP2300394292 - vít chỉ khâu sụn chêm | 24,000,000 | 36.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 17 | PP2300394293 - Nẹp bản rộng các cở | 3,220,000 | 4.830.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 2.254.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 18 | PP2300394294 - Nẹp bản rộng các cở | 20,000,000 | 30.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 14.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 19 | PP2300394295 - Nẹp bản hẹp các cở | 1,650,000 | 2.475.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 1.155.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 20 | PP2300394296 - Nẹp bản hẹp các cở | 28,000,000 | 42.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 19.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 21 | PP2300394297 - Nẹp bản nhỏ | 40,000,000 | 60.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 28.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 22 | PP2300394298 - Nẹp tái tạo mắt xích vít 3.5mm | 8,075,000 | 12.112.500 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 5.652.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 23 | PP2300394299 - Nẹp lòng máng | 1,890,000 | 2.835.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 1.323.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 24 | PP2300394300 - Nẹp lòng máng | 17,100,000 | 25.650.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 11.970.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 25 | PP2300394301 - Nẹp chữ L trái, phải các cỡ | 13,200,000 | 19.800.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 9.240.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 26 | PP2300394302 - Nẹp đở chử T vít 4.5mm | 3,600,000 | 5.400.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 2.520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 27 | PP2300394303 - Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm | 6,300,000 | 9.450.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 4.410.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 28 | PP2300394304 - Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm | 12,920,000 | 19.380.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 9.044.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 29 | PP2300394305 - Nẹp DHS các lỗ | 76,670,000 | 115.005.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 53.669.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 30 | PP2300394306 - Vít DHS/DCS các cỡ | 42,160,000 | 63.240.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 29.512.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 31 | PP2300394307 - Vít nén DHS/DCS | 12,410,000 | 18.615.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 8.687.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 32 | PP2300394308 - Nẹp minititancác lỗ | 2,090,000 | 3.135.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 1.463.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 33 | PP2300394309 - Vít minititan2.0mm | 4,500,000 | 6.750.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 3.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 34 | PP2300394310 - Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ | 25,935,000 | 38.902.500 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 18.154.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 35 | PP2300394311 - Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ | 22,080,000 | 33.120.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 15.456.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 36 | PP2300394312 - Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ | 8,800,000 | 13.200.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 6.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 37 | PP2300394313 - Vít xốp đk 4.0mm | 2,925,000 | 4.387.500 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 2.047.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 38 | PP2300394314 - Vít xốp đk 4.0mm | 11,100,000 | 16.650.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 7.770.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 39 | PP2300394315 - Vít xốp đk 6.5mm các cở | 9,000,000 | 13.500.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 6.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 40 | PP2300394316 - Đinh kít ne các cỡ | 4,386,000 | 6.579.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 3.070.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 41 | PP2300394317 - Đinh kít ne các cỡ | 7,802,000 | 11.703.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 5.461.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 42 | PP2300394318 - Đinh nội tủy xương chày các cỡ | 36,000,000 | 54.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 25.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 43 | PP2300394319 - Đinh nội tủy xương chày các cỡ | 88,000,000 | 132.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 61.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 44 | PP2300394320 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày | 6,600,000 | 9.900.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 4.620.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 45 | PP2300394321 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày | 40,020,000 | 60.030.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 28.014.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 46 | PP2300394322 - Đinh nội tủy xương đùi đa năng | 40,800,000 | 61.200.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 28.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 47 | PP2300394323 - Vít chốt cổ đinh nội tủy xương đùi 6.3mm | 15,240,000 | 22.860.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 10.668.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 48 | PP2300394324 - Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm | 5,500,000 | 8.250.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 3.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 49 | PP2300394325 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 32,400,000 | 48.600.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 22.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 50 | PP2300394326 - Nẹp khóa đầu trên xương chày | 31,080,000 | 46.620.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 21.756.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 51 | PP2300394327 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 38,500,000 | 57.750.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 26.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 52 | PP2300394328 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 18,250,000 | 27.375.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 12.775.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 53 | PP2300394329 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 6,660,000 | 9.990.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 4.662.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 54 | PP2300394330 - Nẹp khóa móc xương đòn | 15,600,000 | 23.400.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 10.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 55 | PP2300394331 - Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ | 21,000,000 | 31.500.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 14.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 56 | PP2300394332 - Vít khóa đk 2.4/3.5mm dài các cỡ | 14,800,000 | 22.200.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 10.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 57 | PP2300394333 - Mũi khoan xương các cỡ | 12,060,000 | 18.090.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 8.442.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 58 | PP2300394334 - Đinh khung cố định ngoài schanz | 11,800,000 | 17.700.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 8.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 59 | PP2300394335 - Bộ dây bơm nước, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống | 37,500,000 | 56.250.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 26.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 60 | PP2300394336 - điện cực radio dùng cho phẫu thuật nội cột sống | 252,000,000 | 378.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 176.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 61 | PP2300394337 - điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi hẹp ống sống | 23,000,000 | 34.500.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 16.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 62 | PP2300394338 - mũi mài tròn kim cương dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 26,000,000 | 39.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 18.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 63 | PP2300394339 - mũi mài tròn rãnh khế dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 20,000,000 | 30.000.000 | Vật tư chấn thương chỉnh hình | 14.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300394277 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300394278 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300394279 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300394280 |
| Giá từng phần lô | 196,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Khớp gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300394281 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Khớp gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300394282 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít treo mảnh ghép XO |
|
| Mã phần lô | PP2300394283 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít treo mảnh ghép XO |
|
| Mã phần lô | PP2300394284 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít cố định mâm chày tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300394285 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít cố định mâm chày tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300394286 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300394287 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300394288 |
| Giá từng phần lô | 67,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300394289 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
lưỡi cắt đốt bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2300394290 |
| Giá từng phần lô | 43,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
lưỡi cắt đốt bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2300394291 |
| Giá từng phần lô | 19,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300394292 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp bản rộng các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300394293 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp bản rộng các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300394294 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp bản hẹp các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300394295 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp bản hẹp các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300394296 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300394297 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp tái tạo mắt xích vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394298 |
| Giá từng phần lô | 8,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300394299 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300394300 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp chữ L trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394301 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp đở chử T vít 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394302 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394303 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394304 |
| Giá từng phần lô | 12,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp DHS các lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300394305 |
| Giá từng phần lô | 76,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít DHS/DCS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394306 |
| Giá từng phần lô | 42,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít nén DHS/DCS |
|
| Mã phần lô | PP2300394307 |
| Giá từng phần lô | 12,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.687.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp minititancác lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300394308 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít minititan2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394309 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394310 |
| Giá từng phần lô | 25,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.154.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394311 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394312 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít xốp đk 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394313 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít xốp đk 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394314 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít xốp đk 6.5mm các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300394315 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Đinh kít ne các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394316 |
| Giá từng phần lô | 4,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.070.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Đinh kít ne các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394317 |
| Giá từng phần lô | 7,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.461.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Đinh nội tủy xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394318 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Đinh nội tủy xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394319 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300394320 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300394321 |
| Giá từng phần lô | 40,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Đinh nội tủy xương đùi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300394322 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít chốt cổ đinh nội tủy xương đùi 6.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394323 |
| Giá từng phần lô | 15,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300394324 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300394325 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300394326 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300394327 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300394328 |
| Giá từng phần lô | 18,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300394329 |
| Giá từng phần lô | 6,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Nẹp khóa móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300394330 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394331 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Vít khóa đk 2.4/3.5mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394332 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Mũi khoan xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300394333 |
| Giá từng phần lô | 12,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Đinh khung cố định ngoài schanz |
|
| Mã phần lô | PP2300394334 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Bộ dây bơm nước, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300394335 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
điện cực radio dùng cho phẫu thuật nội cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300394336 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi hẹp ống sống |
|
| Mã phần lô | PP2300394337 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
mũi mài tròn kim cương dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300394338 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
mũi mài tròn rãnh khế dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300394339 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư chấn thương chỉnh hình |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi