Gói thầu: Vật tư y tế, hoá chất thông thường, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600059111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2026 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế, hoá chất thông thường, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600032738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa |
| Giá gói thầu | 2,592,644,850 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600056029 - Bao Camera nội soi | 13,020,000 | 18.553.500 | 6.510.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 130,200 | |
| 2 | PP2600056030 - Băng bột bó thạch cao | 11,200,000 | 15.960.000 | 5.600.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 112,000 | |
| 3 | PP2600056031 - Băng bột bó thạch cao | 30,240,000 | 43.092.000 | 15.120.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 302,400 | |
| 4 | PP2600056032 - Băng keo cuộn co giãn | 7,900,000 | 11.257.500 | 3.950.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 79,000 | |
| 5 | PP2600056033 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ (Băng keo chỉ thị màu) | 800,000 | 1.140.000 | 400.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,000 | |
| 6 | PP2600056034 - Băng keo có gạc vô trùng | 9,680,000 | 13.794.000 | 4.840.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 96,800 | |
| 7 | PP2600056035 - Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 36,900,000 | 52.582.500 | 18.450.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 369,000 | |
| 8 | PP2600056036 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 37,600,000 | 53.580.000 | 18.800.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 376,000 | |
| 9 | PP2600056037 - Băng thun 3 móc 10cm x 3,5m | 17,430,000 | 24.837.750 | 8.715.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 174,300 | |
| 10 | PP2600056038 - Băng vải cuộn y tế | 4,788,000 | 6.822.900 | 2.394.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 47,880 | |
| 11 | PP2600056039 - Bao cao su | 220,500 | 314.212,5 | 110.250 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,205 | |
| 12 | PP2600056040 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1 | 329,280,000 | 469.224.000 | 164.640.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,292,800 | |
| 13 | PP2600056041 - Dây oxy 2 nhánh | 22,880,000 | 32.604.000 | 11.440.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 228,800 | |
| 14 | PP2600056042 - Bơm tiêm 5ml | 109,620,000 | 156.208.500 | 54.810.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,096,200 | |
| 15 | PP2600056043 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 22,785,000 | 32.468.625 | 11.392.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 227,850 | |
| 16 | PP2600056044 - Bông y tế không thấm nước | 4,284,000 | 6.104.700 | 2.142.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 42,840 | |
| 17 | PP2600056045 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0 | 7,056,000 | 10.054.800 | 3.528.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,560 | |
| 18 | PP2600056046 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 | 10,670,400 | 15.205.320 | 5.335.200 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 106,704 | |
| 19 | PP2600056047 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 | 25,410,000 | 36.209.250 | 12.705.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 254,100 | |
| 20 | PP2600056048 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 | 50,820,000 | 72.418.500 | 25.410.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 508,200 | |
| 21 | PP2600056049 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 | 11,088,000 | 15.800.400 | 5.544.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,880 | |
| 22 | PP2600056050 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 | 25,410,000 | 36.209.250 | 12.705.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 254,100 | |
| 23 | PP2600056051 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 52,800,000 | 75.240.000 | 26.400.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 528,000 | |
| 24 | PP2600056052 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 50,400,000 | 71.820.000 | 25.200.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 504,000 | |
| 25 | PP2600056053 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 5,040,000 | 7.182.000 | 2.520.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,400 | |
| 26 | PP2600056054 - Chỉ chromic 3/0 | 1,617,000 | 2.304.225 | 808.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,170 | |
| 27 | PP2600056055 - Đầu cole vàng | 1,740,000 | 2.479.500 | 870.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,400 | |
| 28 | PP2600056056 - Dây cho ăn các loại, các cỡ | 1,050,000 | 1.496.250 | 525.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,500 | |
| 29 | PP2600056057 - Dây nối bơm tiêm điện | 21,350,000 | 30.423.750 | 10.675.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 213,500 | |
| 30 | PP2600056058 - Dây truyền máu | 4,410,000 | 6.284.250 | 2.205.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 44,100 | |
| 31 | PP2600056059 - Đè lưỡi gỗ | 6,552,000 | 9.336.600 | 3.276.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 65,520 | |
| 32 | PP2600056060 - Điện cực tim | 1,386,000 | 1.975.050 | 693.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,860 | |
| 33 | PP2600056061 - Gạc dẫn lưu | 336,000 | 478.800 | 168.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,360 | |
| 34 | PP2600056062 - Gạc phẫu thuật | 73,125,000 | 104.203.125 | 36.562.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 731,250 | |
| 35 | PP2600056063 - Găng tay cao su y tế | 72,800,000 | 103.740.000 | 36.400.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 728,000 | |
| 36 | PP2600056064 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số | 40,350,000 | 57.498.750 | 20.175.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 403,500 | |
| 37 | PP2600056065 - Giấy in Monitor sản khoa - | 1,380,000 | 1.966.500 | 690.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,800 | |
| 38 | PP2600056066 - Giấy in Monitor sản khoa - | 676,200 | 963.585 | 338.100 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,762 | |
| 39 | PP2600056067 - Giấy in nhiệt 58 mm x 30mm | 300,000 | 427.500 | 150.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000 | |
| 40 | PP2600056068 - Giấy in nhiệt | 270,000 | 384.750 | 135.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,700 | |
| 41 | PP2600056069 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 2,070,000 | 2.949.750 | 1.035.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,700 | |
| 42 | PP2600056070 - Khóa 3 ngã có dây | 3,232,000 | 4.605.600 | 1.616.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 32,320 | |
| 43 | PP2600056071 - Kim chạy thận nhân tạo | 69,700,000 | 99.322.500 | 34.850.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 697,000 | |
| 44 | PP2600056072 - Kim chích máu (Lancet) | 43,500 | 61.987,5 | 21.750 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 435 | |
| 45 | PP2600056073 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các số | 13,500,000 | 19.237.500 | 6.750.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 135,000 | |
| 46 | PP2600056074 - Kim tiêm tiệt trùng | 16,400,000 | 23.370.000 | 8.200.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 164,000 | |
| 47 | PP2600056075 - Lam kính 7102 | 1,512,000 | 2.154.600 | 756.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,120 | |
| 48 | PP2600056076 - Lam kính 7105 | 1,380,000 | 1.966.500 | 690.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,800 | |
| 49 | PP2600056077 - Lọ nhựa đựng mẫu | 8,500,000 | 12.112.500 | 4.250.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 85,000 | |
| 50 | PP2600056078 - Mask xông khí dung các cỡ | 7,440,000 | 10.602.000 | 3.720.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 74,400 | |
| 51 | PP2600056079 - Mặt nạ gây mê các cỡ | 2,100,000 | 2.992.500 | 1.050.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,000 | |
| 52 | PP2600056080 - Nẹp cẳng chân ngắn | 29,700,000 | 42.322.500 | 14.850.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 297,000 | |
| 53 | PP2600056081 - Nẹp cẳng tay dài | 8,125,000 | 11.578.125 | 4.062.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 81,250 | |
| 54 | PP2600056082 - NẸP ĐÙI DÀI (ZIMMER) | 23,375,000 | 33.309.375 | 11.687.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 233,750 | |
| 55 | PP2600056083 - Nẹp lưng | 4,920,000 | 7.011.000 | 2.460.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 49,200 | |
| 56 | PP2600056084 - Ống đặt nội khí quản thông miệng có bóng | 13,650,000 | 19.451.250 | 6.825.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 136,500 | |
| 57 | PP2600056085 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 32,110,000 | 45.756.750 | 16.055.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 321,100 | |
| 58 | PP2600056086 - Ống nghiệm citrat | 3,830,400 | 5.458.320 | 1.915.200 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 38,304 | |
| 59 | PP2600056087 - Ống nghiệm có hạt Silicon (Tube traite, ống nghiệm serum) | 1,551,000 | 2.210.175 | 775.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,510 | |
| 60 | PP2600056088 - Ống nghiệmEDTA nắp cao su | 45,756,000 | 65.202.300 | 22.878.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 457,560 | |
| 61 | PP2600056089 - Ống nghiệm thủy tinh ≥ 12mm x 75mm | 1,428,000 | 2.034.900 | 714.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,280 | |
| 62 | PP2600056090 - Ống thông Foley 2 nhánh | 15,000,000 | 21.375.000 | 7.500.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 | |
| 63 | PP2600056091 - Ống thông tiểu các loại, các cỡ | 2,900,000 | 4.132.500 | 1.450.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 29,000 | |
| 64 | PP2600056092 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m | 21,625,000 | 30.815.625 | 10.812.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 216,250 | |
| 65 | PP2600056093 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | 6,786,800 | 9.671.190 | 3.393.400 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 67,868 | |
| 66 | PP2600056094 - Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm) | 7,500,000 | 10.687.500 | 3.750.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 75,000 | |
| 67 | PP2600056095 - Que phết tế bào âm đạo | 285,000 | 406.125 | 142.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,850 | |
| 68 | PP2600056096 - Phim khô y tế | 108,000,000 | 153.900.000 | 54.000.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,080,000 | |
| 69 | PP2600056097 - Phim khô y tế | 258,000,000 | 367.650.000 | 129.000.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,580,000 | |
| 70 | PP2600056098 - Tấm trải nylon vô trùng | 23,100,000 | 32.917.500 | 11.550.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 231,000 | |
| 71 | PP2600056099 - Tạp dề bằng màng PE vô trùng | 18,774,000 | 26.752.950 | 9.387.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 187,740 | |
| 72 | PP2600056100 - Túi đựng nước tiểu | 9,200,000 | 13.110.000 | 4.600.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 92,000 | |
| 73 | PP2600056101 - Xốp cầm máu tự tiêu gelatin 70-80x50x10mm | 8,694,000 | 12.388.950 | 4.347.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 86,940 | |
| 74 | PP2600056102 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 39,480,000 | 56.259.000 | 19.740.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 394,800 | |
| 75 | PP2600056103 - Anti A | 4,450,950 | 6.342.603,75 | 2.225.475 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 44,510 | |
| 76 | PP2600056104 - Anti B | 4,450,950 | 6.342.603,75 | 2.225.475 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 44,510 | |
| 77 | PP2600056105 - Anti AB | 2,967,300 | 4.228.402,5 | 1.483.650 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 29,673 | |
| 78 | PP2600056106 - Anti D | 3,827,250 | 5.453.831,25 | 1.913.625 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 38,273 | |
| 79 | PP2600056107 - CloraminB | 55,440,000 | 79.002.000 | 27.720.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 554,400 | |
| 80 | PP2600056108 - Cồn y tế 90 độ | 372,000 | 530.100 | 186.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,720 | |
| 81 | PP2600056109 - Dầu Parafin | 648,000 | 923.400 | 324.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,480 | |
| 82 | PP2600056110 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 136,500,000 | 194.512.500 | 68.250.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,365,000 | |
| 83 | PP2600056111 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo | 52,416,000 | 74.692.800 | 26.208.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 524,160 | |
| 84 | PP2600056112 - Dung dịch rửa màng lọc | 12,500,000 | 17.812.500 | 6.250.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 125,000 | |
| 85 | PP2600056113 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 6,320,000 | 9.006.000 | 3.160.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 63,200 | |
| 86 | PP2600056114 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 3,099,600 | 4.416.930 | 1.549.800 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,996 | |
| 87 | PP2600056115 - Dung dịch tẩy rửa bằng enzyme | 3,040,000 | 4.332.000 | 1.520.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,400 | |
| 88 | PP2600056116 - Gel siêu âm | 2,816,000 | 4.012.800 | 1.408.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,160 | |
| 89 | PP2600056117 - Gel K-Y | 1,320,000 | 1.881.000 | 660.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,200 | |
| 90 | PP2600056118 - Nước tẩy Javel | 882,000 | 1.256.850 | 441.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,820 | |
| 91 | PP2600056119 - Que thử độ cứng của nước | 3,540,000 | 5.044.500 | 1.770.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 35,400 | |
| 92 | PP2600056120 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Accu- chek | 1,860,000 | 2.650.500 | 930.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,600 | |
| 93 | PP2600056121 - Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp | 2,040,000 | 2.907.000 | 1.020.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,400 | |
| 94 | PP2600056122 - Sáp Parafin dùng cho vật lý trị liệu | 2,635,000 | 3.754.875 | 1.317.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,350 | |
| 95 | PP2600056123 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 22,000,000 | 31.350.000 | 11.000.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 220,000 | |
| 96 | PP2600056124 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Dengue NS1 | 205,800,000 | 293.265.000 | 102.900.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,058,000 | |
| 97 | PP2600056125 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm | 218,400 | 311.220 | 109.200 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,184 | |
| 98 | PP2600056126 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 2,399,000 | 3.418.575 | 1.199.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,990 | |
| 99 | PP2600056127 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 4,936,800 | 7.034.940 | 2.468.400 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 49,368 | |
| 100 | PP2600056128 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 8,225,000 | 11.720.625 | 4.112.500 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 82,250 | |
| 101 | PP2600056129 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 1,600,000 | 2.280.000 | 800.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,000 | |
| 102 | PP2600056130 - Test thử Acid Peracetictrong quả lọc tái sử dụng | 12,600,000 | 17.955.000 | 6.300.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 126,000 | |
| 103 | PP2600056131 - Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số | 8,750,000 | 12.468.750 | 4.375.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 87,500 | |
| 104 | PP2600056132 - Test thử tồn dư Peroxidetrong dung dịch tráng | 12,600,000 | 17.955.000 | 6.300.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 126,000 | |
| 105 | PP2600056133 - Thuốc nhuộm trực khuẩn lao | 9,240,000 | 13.167.000 | 4.620.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 92,400 | |
| 106 | PP2600056134 - Urea H. Pylory | 7,350,000 | 10.473.750 | 3.675.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 73,500 | |
| 107 | PP2600056135 - NaOH | 3,744,000 | 5.335.200 | 1.872.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 37,440 | |
| 108 | PP2600056136 - Viên sủi khử khuẩn | 46,410,000 | 66.134.250 | 23.205.000 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 464,100 | |
| 109 | PP2600056137 - Vôi soda | 11,314,800 | 16.123.590 | 5.657.400 | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 113,148 |
Bao Camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600056029 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.553.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó thạch cao |
|
| Mã phần lô | PP2600056030 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó thạch cao |
|
| Mã phần lô | PP2600056031 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo cuộn co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2600056032 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ (Băng keo chỉ thị màu) |
|
| Mã phần lô | PP2600056033 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600056034 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo lụa 1,25cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2600056035 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2600056036 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun 3 móc 10cm x 3,5m |
|
| Mã phần lô | PP2600056037 |
| Giá từng phần lô | 17,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.837.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Băng vải cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600056038 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.822.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2600056039 |
| Giá từng phần lô | 220,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.212,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600056040 |
| Giá từng phần lô | 329,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,292,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dây oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2600056041 |
| Giá từng phần lô | 22,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600056042 |
| Giá từng phần lô | 109,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.208.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2600056043 |
| Giá từng phần lô | 22,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.468.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2600056044 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.104.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056045 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.054.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056046 |
| Giá từng phần lô | 10,670,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.205.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056047 |
| Giá từng phần lô | 25,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.209.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056048 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.418.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056049 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.800.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056050 |
| Giá từng phần lô | 25,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.209.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600056051 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056052 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056053 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ chromic 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600056054 |
| Giá từng phần lô | 1,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu cole vàng |
|
| Mã phần lô | PP2600056055 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dây cho ăn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600056056 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2600056057 |
| Giá từng phần lô | 21,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.423.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2600056058 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600056059 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.336.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2600056060 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2600056061 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600056062 |
| Giá từng phần lô | 73,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.203.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 731,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay cao su y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600056063 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2600056064 |
| Giá từng phần lô | 40,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.498.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Giấy in Monitor sản khoa - |
|
| Mã phần lô | PP2600056065 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.966.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Giấy in Monitor sản khoa - |
|
| Mã phần lô | PP2600056066 |
| Giá từng phần lô | 676,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Giấy in nhiệt 58 mm x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2600056067 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600056068 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600056069 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.949.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa 3 ngã có dây |
|
| Mã phần lô | PP2600056070 |
| Giá từng phần lô | 3,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.605.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600056071 |
| Giá từng phần lô | 69,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 697,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chích máu (Lancet) |
|
| Mã phần lô | PP2600056072 |
| Giá từng phần lô | 43,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.987,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2600056073 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Kim tiêm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600056074 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Lam kính 7102 |
|
| Mã phần lô | PP2600056075 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Lam kính 7105 |
|
| Mã phần lô | PP2600056076 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.966.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600056077 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Mask xông khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600056078 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600056079 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cẳng chân ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2600056080 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cẳng tay dài |
|
| Mã phần lô | PP2600056081 |
| Giá từng phần lô | 8,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.578.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
NẸP ĐÙI DÀI (ZIMMER) |
|
| Mã phần lô | PP2600056082 |
| Giá từng phần lô | 23,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.309.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp lưng |
|
| Mã phần lô | PP2600056083 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống đặt nội khí quản thông miệng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600056084 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.451.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2600056085 |
| Giá từng phần lô | 32,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.756.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệm citrat |
|
| Mã phần lô | PP2600056086 |
| Giá từng phần lô | 3,830,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.458.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệm có hạt Silicon (Tube traite, ống nghiệm serum) |
|
| Mã phần lô | PP2600056087 |
| Giá từng phần lô | 1,551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.210.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệmEDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2600056088 |
| Giá từng phần lô | 45,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.202.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệm thủy tinh ≥ 12mm x 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2600056089 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.034.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2600056090 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600056091 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m |
|
| Mã phần lô | PP2600056092 |
| Giá từng phần lô | 21,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.815.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600056093 |
| Giá từng phần lô | 6,786,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.671.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.393.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,868 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm) |
|
| Mã phần lô | PP2600056094 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Que phết tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2600056095 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Phim khô y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600056096 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Phim khô y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600056097 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm trải nylon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600056098 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.917.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Tạp dề bằng màng PE vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600056099 |
| Giá từng phần lô | 18,774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.752.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600056100 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Xốp cầm máu tự tiêu gelatin 70-80x50x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2600056101 |
| Giá từng phần lô | 8,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.388.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600056102 |
| Giá từng phần lô | 39,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 394,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2600056103 |
| Giá từng phần lô | 4,450,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.342.603,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.225.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2600056104 |
| Giá từng phần lô | 4,450,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.342.603,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.225.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2600056105 |
| Giá từng phần lô | 2,967,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.228.402,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.483.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2600056106 |
| Giá từng phần lô | 3,827,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.453.831,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.913.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2600056107 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Cồn y tế 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600056108 |
| Giá từng phần lô | 372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2600056109 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600056110 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600056111 |
| Giá từng phần lô | 52,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.692.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 524,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600056112 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600056113 |
| Giá từng phần lô | 6,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600056114 |
| Giá từng phần lô | 3,099,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.416.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.549.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch tẩy rửa bằng enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2600056115 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2600056116 |
| Giá từng phần lô | 2,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.012.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Gel K-Y |
|
| Mã phần lô | PP2600056117 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Nước tẩy Javel |
|
| Mã phần lô | PP2600056118 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.256.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2600056119 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.044.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Accu- chek |
|
| Mã phần lô | PP2600056120 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600056121 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Sáp Parafin dùng cho vật lý trị liệu |
|
| Mã phần lô | PP2600056122 |
| Giá từng phần lô | 2,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.754.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.317.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600056123 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2600056124 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,058,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán thai sớm |
|
| Mã phần lô | PP2600056125 |
| Giá từng phần lô | 218,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2600056126 |
| Giá từng phần lô | 2,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.418.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2600056127 |
| Giá từng phần lô | 4,936,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.034.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2600056128 |
| Giá từng phần lô | 8,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.720.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2600056129 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test thử Acid Peracetictrong quả lọc tái sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2600056130 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số |
|
| Mã phần lô | PP2600056131 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Test thử tồn dư Peroxidetrong dung dịch tráng |
|
| Mã phần lô | PP2600056132 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc nhuộm trực khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2600056133 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Urea H. Pylory |
|
| Mã phần lô | PP2600056134 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2600056135 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.335.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Viên sủi khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600056136 |
| Giá từng phần lô | 46,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.134.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2600056137 |
| Giá từng phần lô | 11,314,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.123.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.657.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/90) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi