Gói thầu: Vật tư y tế, Hoá chất thông thường, Sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300310886-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế, Hoá chất thông thường, Sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2300217873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 2,115,124,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.151.249 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300444301 - Airway các số 1,638,000 2.334.150 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.146.600 Không áp dụng
2 PP2300444302 - Băng bột bó thạch cao 9,840,000 14.022.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.888.000 Không áp dụng
3 PP2300444303 - Băng bột bó thạch cao 40,020,000 57.028.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 28.014.000 Không áp dụng
4 PP2300444304 - Băng keo lụa 1,25cm x 5m 60,900,000 86.782.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 42.630.000 Không áp dụng
5 PP2300444305 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 76,240,000 108.642.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 53.368.000 Không áp dụng
6 PP2300444306 - Băng keo có gạc vô trùng 13,900,000 19.807.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.730.000 Không áp dụng
7 PP2300444307 - Băng keo cuộn co giãn 7,875,000 11.221.875 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.512.500 Không áp dụng
8 PP2300444308 - Băng keo cuộn co giãn 4,350,000 6.198.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.045.000 Không áp dụng
9 PP2300444309 - Bao Camera nội soi 5,400,000 7.695.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.780.000 Không áp dụng
10 PP2300444310 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1 47,670,000 67.929.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 33.369.000 Không áp dụng
11 PP2300444311 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 13,467,000 19.190.475 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.426.900 Không áp dụng
12 PP2300444312 - Bơm tiêm 10 ml 34,800,000 49.590.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 24.360.000 Không áp dụng
13 PP2300444313 - Bơm tiêm 5 ml 45,000,000 64.125.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 31.500.000 Không áp dụng
14 PP2300444314 - Bơm tiêm 20 ml 35,600,000 50.730.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 24.920.000 Không áp dụng
15 PP2300444315 - Bông y tế không thấm nước 3,465,000 4.937.625 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.425.500 Không áp dụng
16 PP2300444316 - Bông y tế thấm nước 13,710,000 19.536.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.597.000 Không áp dụng
17 PP2300444317 - Bao cao su 2,475,000 3.526.875 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.732.500 Không áp dụng
18 PP2300444318 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 6,048,000 8.618.400 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.233.600 Không áp dụng
19 PP2300444319 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 11,672,400 16.633.170 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.170.680 Không áp dụng
20 PP2300444320 - Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các loại, các cỡ 3,990,000 5.685.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.793.000 Không áp dụng
21 PP2300444321 - Băng keo thị nhiệt độ (Băng keo thị màu) 1,832,670 2.611.554,75 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.282.869 Không áp dụng
22 PP2300444322 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide 6.0 số 2/0 29,328,000 41.792.400 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.529.600 Không áp dụng
23 PP2300444323 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 3/0 14,664,000 20.896.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 10.264.800 Không áp dụng
24 PP2300444324 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 5/0 10,125,000 14.428.125 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.087.500 Không áp dụng
25 PP2300444325 - Đai Desault 3,540,000 5.044.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.478.000 Không áp dụng
26 PP2300444326 - Đai xương đòn hình số 8 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.675.000 Không áp dụng
27 PP2300444327 - Dao mổ các số 3,360,000 4.788.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.352.000 Không áp dụng
28 PP2300444328 - Đầu cole vàng 50,000 71.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 35.000 Không áp dụng
29 PP2300444329 - Ống thông da ̣ dày 662,000 943.350 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 463.400 Không áp dụng
30 PP2300444330 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 11,320,000 16.131.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.924.000 Không áp dụng
31 PP2300444331 - Dây hút nhớt 3,170,400 4.517.820 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.219.280 Không áp dụng
32 PP2300444332 - Dây nối bơm tiêm điện 7,810,500 11.129.962,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.467.350 Không áp dụng
33 PP2300444333 - Dây của máy thở 8,400,000 11.970.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.880.000 Không áp dụng
34 PP2300444334 - Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn 6,300,000 8.977.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.410.000 Không áp dụng
35 PP2300444335 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 480,000 684.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 336.000 Không áp dụng
36 PP2300444336 - Dây Oxy 2 nhánh 5,500,000 7.837.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.850.000 Không áp dụng
37 PP2300444337 - Dây truyền dịch 149,200,000 212.610.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 104.440.000 Không áp dụng
38 PP2300444338 - Dây truyền máu 5,280,000 7.524.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.696.000 Không áp dụng
39 PP2300444339 - Đè lưỡi gỗ 3,000,000 4.275.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.100.000 Không áp dụng
40 PP2300444340 - Quả lọc thận nhân tạo (màng lọc thận) 135,000,000 192.375.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 94.500.000 Không áp dụng
41 PP2300444341 - Gạc cầu Amidan vô trùng 1,180,000 1.681.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 826.000 Không áp dụng
42 PP2300444342 - Gạc nhét mũi 1cm x 150cm 268,000 381.900 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 187.600 Không áp dụng
43 PP2300444343 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 29,120,000 41.496.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.384.000 Không áp dụng
44 PP2300444344 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp 70,500,000 100.462.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 49.350.000 Không áp dụng
45 PP2300444345 - Gạc thận nhân tạo 12,000,000 17.100.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.400.000 Không áp dụng
46 PP2300444346 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số 1,438,000 2.049.150 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.006.600 Không áp dụng
47 PP2300444347 - Giấy điện tim 3 cần 2,706,000 3.856.050 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.894.200 Không áp dụng
48 PP2300444348 - Giấy in Monitor sản khoa 4,569,000 6.510.825 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.198.300 Không áp dụng
49 PP2300444349 - Kẹp rốn sơ sinh 1,381,000 1.967.925 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 966.700 Không áp dụng
50 PP2300444350 - Kim chạy thận nhân tạo 15,000,000 21.375.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 10.500.000 Không áp dụng
51 PP2300444351 - Kim châm cứu 17,400,000 24.795.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.180.000 Không áp dụng
52 PP2300444352 - Kim chọc dò tủy sống 20G - 22G 233,900 333.307,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 163.730 Không áp dụng
53 PP2300444353 - Kim gây tê tủy sống các số 25G - 29G, 3 1/2'' (90mm) 46,780,000 66.661.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 32.746.000 Không áp dụng
54 PP2300444354 - Kim luồn tĩnh mạch 16,500,000 23.512.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 11.550.000 Không áp dụng
55 PP2300444355 - Kim tiêm vô trùng 15,000,000 21.375.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 10.500.000 Không áp dụng
56 PP2300444356 - Lam kính 7102 571,200 813.960 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 399.840 Không áp dụng
57 PP2300444357 - Lam kính mờ 7105 378,000 538.650 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 264.600 Không áp dụng
58 PP2300444358 - Lưới thoát vị bẹn 80,000,000 114.000.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 56.000.000 Không áp dụng
59 PP2300444359 - Mask khí dung người lớn 15,000,000 21.375.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 10.500.000 Không áp dụng
60 PP2300444360 - Nẹp cổ cứng 9,200,000 13.110.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.440.000 Không áp dụng
61 PP2300444361 - Nẹp đùi dài (Zimmer) 19,582,000 27.904.350 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 13.707.400 Không áp dụng
62 PP2300444362 - Nẹp lưng 1,386,400 1.975.620 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 970.480 Không áp dụng
63 PP2300444363 - Nút chặn đuôi kim luồn 19,500,000 27.787.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 13.650.000 Không áp dụng
64 PP2300444364 - Ống dẫn lưu màng phổi 1,133,370 1.615.052,25 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 793.359 Không áp dụng
65 PP2300444365 - Canuyn mở khí quản các số 483,000 688.275 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 338.100 Không áp dụng
66 PP2300444366 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 15,900,000 22.657.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 11.130.000 Không áp dụng
67 PP2300444367 - Ống nghiệm chống đông Heparin 11,850,000 16.886.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.295.000 Không áp dụng
68 PP2300444368 - Ống nghiệm thủy tinh 14mm x 140mm 1,300,000 1.852.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 910.000 Không áp dụng
69 PP2300444369 - Ống nội khí quản có bóng chèn 4,800,000 6.840.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.360.000 Không áp dụng
70 PP2300444370 - Ống dẫn lưu ổ bụng 600,000 855.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 420.000 Không áp dụng
71 PP2300444371 - Phim khô Laser 185,000,000 263.625.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 129.500.000 Không áp dụng
72 PP2300444372 - Que phết tế bào âm đạo 258,750 368.718,75 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 181.125 Không áp dụng
73 PP2300444373 - Tấm trải 14,460,000 20.605.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 10.122.000 Không áp dụng
74 PP2300444374 - Tạp dề 10,225,000 14.570.625 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.157.500 Không áp dụng
75 PP2300444375 - Túi đựng nước tiểu 5,570,000 7.937.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.899.000 Không áp dụng
76 PP2300444376 - Đầu lọc vô khuẩn đo chức năng hô hấp 12,828,000 18.279.900 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.979.600 Không áp dụng
77 PP2300444377 - Mac-conkey 1,980,000 2.821.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.386.000 Không áp dụng
78 PP2300444378 - Mueller Hinton agar 2,200,000 3.135.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.540.000 Không áp dụng
79 PP2300444379 - Nutrient Agar 742,500 1.058.062,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 519.750 Không áp dụng
80 PP2300444380 - Chapman Agar 880,000 1.254.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 616.000 Không áp dụng
81 PP2300444381 - KIA Agar 907,500 1.293.187,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 635.250 Không áp dụng
82 PP2300444382 - Calcium hypoclorid 17,334,000 24.700.950 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.133.800 Không áp dụng
83 PP2300444383 - Chai cấy máu 2 pha 10,500,000 14.962.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.350.000 Không áp dụng
84 PP2300444384 - Cồn y tế 90 độ 465,000 662.625 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 325.500 Không áp dụng
85 PP2300444385 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo 26,000,000 37.050.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 18.200.000 Không áp dụng
86 PP2300444386 - Viên sủi khử khuẩn 23,520,000 33.516.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 16.464.000 Không áp dụng
87 PP2300444387 - Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp 2,370,000 3.377.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.659.000 Không áp dụng
88 PP2300444388 - Que thử độ cứng của nước 3,600,000 5.130.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.520.000 Không áp dụng
89 PP2300444389 - NaOH 145,200,000 206.910.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 101.640.000 Không áp dụng
90 PP2300444390 - Cloramin B 26,206,000 37.343.550 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 18.344.200 Không áp dụng
91 PP2300444391 - Dung dịch tẩy rửa bằng enzyme 2,850,000 4.061.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.995.000 Không áp dụng
92 PP2300444392 - Vôi soda 5,496,800 7.832.940 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.847.760 Không áp dụng
93 PP2300444393 - Anti A 1,640,000 2.337.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.148.000 Không áp dụng
94 PP2300444394 - Anti B 1,640,000 2.337.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.148.000 Không áp dụng
95 PP2300444395 - Anti AB 1,640,000 2.337.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.148.000 Không áp dụng
96 PP2300444396 - Anti D 2,236,500 3.187.012,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.565.550 Không áp dụng
97 PP2300444397 - Bộ nhuộm Gram 630,000 897.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 441.000 Không áp dụng
98 PP2300444398 - Máu cừu 9,000,000 12.825.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.300.000 Không áp dụng
99 PP2300444399 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Accu- chek 2,750,000 3.918.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.925.000 Không áp dụng
100 PP2300444400 - Định lượng AFP 4,709,856 6.711.545 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.296.899 Không áp dụng
101 PP2300444401 - FT3 40,000,320 57.000.456 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 28.000.224 Không áp dụng
102 PP2300444402 - FT4 40,000,320 57.000.456 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 28.000.224 Không áp dụng
103 PP2300444403 - TSH 41,889,600 59.692.680 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 29.322.720 Không áp dụng
104 PP2300444404 - Định lượng CA125 13,124,160 18.701.928 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.186.912 Không áp dụng
105 PP2300444405 - Định lượng Beta HCG 7,144,320 10.180.656 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.001.024 Không áp dụng
106 PP2300444406 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.675.000 Không áp dụng
107 PP2300444407 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim Troponin I 33,360,000 47.538.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 23.352.000 Không áp dụng
108 PP2300444408 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 7,560,000 10.773.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.292.000 Không áp dụng
109 PP2300444409 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 1,200,000 1.710.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 840.000 Không áp dụng
110 PP2300444410 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 252,000 359.100 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 176.400 Không áp dụng
111 PP2300444411 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 2,016,000 2.872.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.411.200 Không áp dụng
112 PP2300444412 - Test nhanh chẩn đoán HIV 16,490,000 23.498.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 11.543.000 Không áp dụng
113 PP2300444413 - Urea H. Pylory 10,560,000 15.048.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.392.000 Không áp dụng
114 PP2300444414 - IDS 14 GNR 13,600,000 19.380.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.520.000 Không áp dụng
115 PP2300444415 - Test thử Acid Peracetic trong quả lọc tái sử dụng 9,000,000 12.825.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.300.000 Không áp dụng
116 PP2300444416 - Test thử tồn dư Peroxide trong dung dịch tráng 6,825,000 9.725.625 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.777.500 Không áp dụng
117 PP2300444417 - Test nhanh IgM EV71 (chẩn đoán tay chân miệng) 33,000,000 47.025.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 23.100.000 Không áp dụng
118 PP2300444418 - Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số 52,920,000 75.411.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 37.044.000 Không áp dụng
Airway các số
Mã phần lô PP2300444301
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng bột bó thạch cao
Mã phần lô PP2300444302
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.022.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng bột bó thạch cao
Mã phần lô PP2300444303
Giá từng phần lô 40,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.028.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
Mã phần lô PP2300444304
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.782.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300444305
Giá từng phần lô 76,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.642.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300444306
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.807.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo cuộn co giãn
Mã phần lô PP2300444307
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.221.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo cuộn co giãn
Mã phần lô PP2300444308
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.198.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2300444309
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1
Mã phần lô PP2300444310
Giá từng phần lô 47,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.929.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300444311
Giá từng phần lô 13,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.190.475
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.426.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2300444312
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300444313
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2300444314
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300444315
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300444316
Giá từng phần lô 13,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.536.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bao cao su
Mã phần lô PP2300444317
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.526.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300444318
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.618.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300444319
Giá từng phần lô 11,672,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.633.170
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.170.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300444320
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.685.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo thị nhiệt độ (Băng keo thị màu)
Mã phần lô PP2300444321
Giá từng phần lô 1,832,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.611.554,75
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.869
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide 6.0 số 2/0
Mã phần lô PP2300444322
Giá từng phần lô 29,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.792.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 3/0
Mã phần lô PP2300444323
Giá từng phần lô 14,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.896.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.264.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 5/0
Mã phần lô PP2300444324
Giá từng phần lô 10,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.428.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Đai Desault
Mã phần lô PP2300444325
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.044.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Đai xương đòn hình số 8
Mã phần lô PP2300444326
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300444327
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2300444328
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông da ̣ dày
Mã phần lô PP2300444329
Giá từng phần lô 662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2300444330
Giá từng phần lô 11,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.131.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300444331
Giá từng phần lô 3,170,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.517.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.219.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300444332
Giá từng phần lô 7,810,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.129.962,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.467.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây của máy thở
Mã phần lô PP2300444333
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2300444334
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2300444335
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300444336
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300444337
Giá từng phần lô 149,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.610.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300444338
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300444339
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo (màng lọc thận)
Mã phần lô PP2300444340
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc cầu Amidan vô trùng
Mã phần lô PP2300444341
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc nhét mũi 1cm x 150cm
Mã phần lô PP2300444342
Giá từng phần lô 268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300444343
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.496.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300444344
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.462.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300444345
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300444346
Giá từng phần lô 1,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300444347
Giá từng phần lô 2,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.856.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300444348
Giá từng phần lô 4,569,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.510.825
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.198.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300444349
Giá từng phần lô 1,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.967.925
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300444350
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300444351
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.795.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò tủy sống 20G - 22G
Mã phần lô PP2300444352
Giá từng phần lô 233,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.307,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.730
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê tủy sống các số 25G - 29G, 3 1/2'' (90mm)
Mã phần lô PP2300444353
Giá từng phần lô 46,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.661.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300444354
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim tiêm vô trùng
Mã phần lô PP2300444355
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2300444356
Giá từng phần lô 571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính mờ 7105
Mã phần lô PP2300444357
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lưới thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300444358
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300444359
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300444360
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.110.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp đùi dài (Zimmer)
Mã phần lô PP2300444361
Giá từng phần lô 19,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.904.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.707.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp lưng
Mã phần lô PP2300444362
Giá từng phần lô 1,386,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.620
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300444363
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300444364
Giá từng phần lô 1,133,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.052,25
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.359
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Canuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300444365
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.275
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300444366
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.657.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300444367
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.886.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm thủy tinh 14mm x 140mm
Mã phần lô PP2300444368
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2300444369
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300444370
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Phim khô Laser
Mã phần lô PP2300444371
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Que phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2300444372
Giá từng phần lô 258,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.718,75
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tấm trải
Mã phần lô PP2300444373
Giá từng phần lô 14,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.605.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tạp dề
Mã phần lô PP2300444374
Giá từng phần lô 10,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.570.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300444375
Giá từng phần lô 5,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.937.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Đầu lọc vô khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300444376
Giá từng phần lô 12,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.279.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.979.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mac-conkey
Mã phần lô PP2300444377
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mueller Hinton agar
Mã phần lô PP2300444378
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Nutrient Agar
Mã phần lô PP2300444379
Giá từng phần lô 742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.062,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chapman Agar
Mã phần lô PP2300444380
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
KIA Agar
Mã phần lô PP2300444381
Giá từng phần lô 907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.187,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Calcium hypoclorid
Mã phần lô PP2300444382
Giá từng phần lô 17,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.700.950
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.133.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2300444383
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300444384
Giá từng phần lô 465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300444385
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2300444386
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.516.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp
Mã phần lô PP2300444387
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.377.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2300444388
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
NaOH
Mã phần lô PP2300444389
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Cloramin B
Mã phần lô PP2300444390
Giá từng phần lô 26,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.343.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.344.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa bằng enzyme
Mã phần lô PP2300444391
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.061.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Vôi soda
Mã phần lô PP2300444392
Giá từng phần lô 5,496,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.832.940
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.847.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Anti A
Mã phần lô PP2300444393
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Anti B
Mã phần lô PP2300444394
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Anti AB
Mã phần lô PP2300444395
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Anti D
Mã phần lô PP2300444396
Giá từng phần lô 2,236,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.012,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300444397
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Máu cừu
Mã phần lô PP2300444398
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Accu- chek
Mã phần lô PP2300444399
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2300444400
Giá từng phần lô 4,709,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.711.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.296.899
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
FT3
Mã phần lô PP2300444401
Giá từng phần lô 40,000,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.456
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.224
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
FT4
Mã phần lô PP2300444402
Giá từng phần lô 40,000,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.456
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.224
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
TSH
Mã phần lô PP2300444403
Giá từng phần lô 41,889,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.692.680
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.322.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Định lượng CA125
Mã phần lô PP2300444404
Giá từng phần lô 13,124,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.701.928
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.186.912
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Định lượng Beta HCG
Mã phần lô PP2300444405
Giá từng phần lô 7,144,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.180.656
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.001.024
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A
Mã phần lô PP2300444406
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim Troponin I
Mã phần lô PP2300444407
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.538.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300444408
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300444409
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2300444410
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300444411
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300444412
Giá từng phần lô 16,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.498.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Urea H. Pylory
Mã phần lô PP2300444413
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.048.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
IDS 14 GNR
Mã phần lô PP2300444414
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test thử Acid Peracetic trong quả lọc tái sử dụng
Mã phần lô PP2300444415
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test thử tồn dư Peroxide trong dung dịch tráng
Mã phần lô PP2300444416
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh IgM EV71 (chẩn đoán tay chân miệng)
Mã phần lô PP2300444417
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số
Mã phần lô PP2300444418
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->